​
ログむン

🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1幎前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 Y hà nội

    x

  • 2

    Đại cương chuyển hóa chất - là phàn ứng hoá học thường xuyên , liên tục mọi tế bào - thoái hoá gọi là dị hóa, phân chia 1 phân tá»­ nhỏ hÆ¡n - tổng hợp là đồng hoá , ghép tạo phân tá»­ lớn -đặc trưng là bẻ gãy liên kết và tạo liên kết mới - chuyển hóa chất và chuyển hóa năng lượng tuân thá»§ nguyên lÜ chung chuyển hoá

    x

  • 3

    1 Chuyển hoá chất - chuyển hoá là duy trì sự sống - chỉ có thể xảy ra ở điều kiện nhất định : PH , nồng độ chất khí , ion -góp phần tạo nên sự ổn định bên trong cơ thể

    x

  • 4

    1.1 Chuyển hóa glucid 🆗 1.1.1 Dạng glucid trong cơ thể - sản phẩm cuối cùng glucod trong ống tiêu hoá là monosac như glu , fruc , galac , trong đó glu 80% -glu , galac vânh chuyển tế bào niêm mạc ruột nhờ vận chuyển tích cực thứ phát với Natri -fru thì được khuếch tán thuận hóa - từ ruột, chúng theo tĩnh mạch cửa về gan - glucose tồn tại dưới các dạng là 1. Dạng vận chuyển 2. Dạng kết hợp 3. Dạng dự trữ

    x

  • 5

    1.1.2 vai trò và nhu cầu glucid trong cơ thể 1.2.1.1 vai trò 70% năng lượng do glucid 1 phân tử glucose Phân giải hoàn toàn cho 38ATP và 420 kcal Các ribose Fructose Acid hyaluronic Các condromucoid Aminoglycolipid Cerebrosid , aminoglycolipid 1.2.1.1 nhu cầu

    x

  • 6

    🆗 1.1.2.2 nhu cầu glucid trong cÆ¡ thể (tiếp ) 🆗 1.1.2.3 vai trò trung tâm glucose trong chuyển hoá glucid 4 lÜ do là vai trò trung tâm 1. Sản phẩm cuối cùng ở ruột là glucose 2. Vận chuyển trong máu chá»§ yếu glucose 3. Chuyển hóa đường mới , phân giải đường phải qua Glucose 4. Dá»± trữ cÅ©ng từ glucose 🆗 1.1.3.1 Nồng độ glucose trong máu

    x

  • 7

    🆗 1.1.3.2 Điều hoà chuyển hoá glucid - 2 cÆ¡ chế thần kinh và thể dịch - tăng đường huyết : khi cắt bỏ sàn não thất 4 , stress, glucose máu giảm - hạ đường huyết : saccrin vị ngọt gây tăng insulin như ăn đường ( phản xạ có điều kiện) - khi đường huyết cao quá mức điều hoà thần kinh và thể dịch , thận sẜ tham gia 🆗 cÆ¡ chế thể dịch - tăng : GH , T3 T4 , cortisol , adrenalin , glucogon - giảm : insilin 🆗 1.1.4 Rối loạn chuyển hoá glucid - gọi là hạ khi <50g/L : ưu năng tuỵ Biểu hiện tam chứng : lạnh , toát mồ hÃŽi , ăn đường giảm ( ngoài ra tim đập nhanh , hÃŽn mê ) - tăng : khi đường huyết lúc đói vượt quá 6,7mmol/L(140g/L ) : thiểu năng tuỵ , ưu năng yên , thượng thận 🆗 2 thể đái tháo đường - phụ thuộc insulin (typ1 ) : ở trẻ nhỏ , rầm rộ - khÃŽng phụ thuộc insulin (typ2 ) : âm thầm, lớn tuổi, kháng lại insulin ngoại sinh

    x

  • 8

    🆗 1.1.4 rối loạn chuyển hóa glucid 🆗 1.2 Chuyển hóa lipid trong cơ thể

    x

  • 9

    1.2.1 dạng lipid trong cÆ¡ thể 🆗 các dạng lipid vận chuyển trong máu ( còn gọi là lipoprotein ) -VLDLC(veru low ) : tá»· trọng rất thấp , nhiều TG - IDLC : trung gian - LDLC ( low ) - HDL : tá»· trọng cao : chứa 30% protid 🆗 vai trò - VLDL chuyển TG đến mÃŽ mỡ , các dạng khác đến các mÃŽ khác nhau - sau bữa ăn , nồng độ Choles tăng khÃŽng vượt quá 15% bình thường - dạng kết hợp lipid : tạo các mÃŽ - dạng dữ trữ lipid : chính là TG , còn gọi là mỡ trung tính , dá»± trữ ở mÃŽ mỡ , cung cấp acid béo tá»± do

    x

  • 10

    1.2.2 Vai trò lipid - cung cấp năng lượng : là nguồn dá»± trữ lớn nhất , chiếm 40% cÆ¡ thể và chá»§ yếu TG -9,3kCal/gam TG 🆗 các giai đoạn - TG thuá»· phân thành glycerol và acid béo - glycerol chuyển thành acid pyruvic rồi thành aCetylcoA vào chu trình crep - acid béo theo con đường beta oxy hoá chia thành các acetyl coA 🆗 vai trò 1. tham gia cấu trúc tế bào - sphingomyelin thành phần vỏ myelin - cephalin thành phần thromboplastin cho quá trình đÎng máu - lecithin là surfactan phế nang - cholesrerol thành phần H steroid như vỏ thượng thận , buồng trứng , sinh dục nam, nguyên liệu muối mật - lipid : dung mÃŽi hoà tan vtm 2. Tham gia hoạt động chức năng -ĐÎng máu -Dẫn truyền thần kinh -Chuyển hóa sinh sản -tiêu hoá - choles ở lớp sừng da ngăn cản sá»± thấm nước 🆗 1.2.2.2 nhu cầu lipid -18/25% tổng năng lượng - sau bữa ăn choles tăng k quá 15% - 2 nguồn choles là ngoại và nội sinh

    x

  • 11

    1.2.3 Điều hoà chuyển hoá lipid - thần kinh và thể dịch 🆗 thần kinh - stress vùng dưới đồi 🆗 thể dịchthÃŽng qua hormon - tăng thoái hoá lipid : GH , T3 T4 , adrenalin , glucagon, cortisol - tăng tổng hợp : insulin

    x

  • 12

    1.2.4 rối loạn chuyển hoá mỡ - béo phì : TG dá»± trữ ở mÃŽ mỡ dưới da , quanh thận , gan - xÆ¡ vữa động mạch : lắng đọng choles lớp nội mạc và lớp cÆ¡ trÆ¡n dưới nội mạc, kết hợp cùng muối Ca biến động mạch thành ống cứng Nguyên nhân : tăng LDL do ăn acid béo bão hoà , cần ăn nhiều dầu thá»±c vật acid béo khÃŽng no Điều trị - thuốc ngăn tái hấp thụ muối mật - merinolin ức chế ez tổng hợp choles( 3 hydroxy- methylglutaryl- coA reductasese)

    x

  • 13

    1.3.1 dạng protid trong cÆ¡ thể 3 dạng vận chuyển - cấu trúc - dá»± trữ 1.3.1.1 protein vận chuyển trong máu Gồm acid amin , albumin , globulin , fibrinogen - acid amin nồng độ 35-65g/L - acid vào máu rồi vào tế bào kết hợp với nhau nhờ mARN và ribosome ( vào nhờ chất mang) - vì vậy nồng độ acid amin trong tế bào rất thấp - albumin và Fibrinogen 100% tổng hợp ở gan , globulin 80% ,20% là ở mÃŽ bạch huyết - nồng độ protid trong máu luÃŽn ổn định 1.3.1.1 protein cấu trúc 1.3.1.3 protein dá»± trữ - khÃŽng có mÃŽ dá»± trữ riêng như glucod và lipid , nó dá»± trữ ở tất cả tế bào - dá»± trữ acid amin trong tế bào chính là protid - cÆ¡ thể suy kiệt pro , pro từ máu vào tế bào nhờ cÆ¡ chế ẩm bào

    x

  • 14

    1.3.2 vai trò , nhu cầu protein - ba vai trò 🆗 cung cấp năng lượng - khÃŽng phải vai trò chính - khÃŽng trá»±c tiếp mà gián tiếp 🆗 cấu trúc - vai trò chính - tất cả tế bào nhưng chá»§ yếu là cÆ¡ , acid nhân tế bào -là thành phần chính cá»§a kháng thể 🆗 tham gia hoạt động chức năng - albumin tạo áp suất keo - globulin kháng thể - fibrinogen đÎng máu - enzym 🆗 nhu cầu -nhu cầu năng lượng 12-15% tổng -nhưng nhu cầu đổi mới rất quan trọng - trung bình mỗi ng mất 20-30g protid dù khÃŽng dùng phân giải năng lượng => nên ăn 5-60g protid -10 aa khÃŽng tá»± tổng hợp được là Anh Muốn học trường y phải thi lại vật lÜ Arginin -Methionin - histidin - tryptophan- isoleucin- phenylalalin- threonin - leucin - valin - lysin

    x

  • 15

    1.3.3 điều hoà chuyển hoá protein 🆗 Thần kinh - stress cảm xúc tác động đến vùng dưới đồi 🆗 thể dịch là cÆ¡ chế chính Tăng tổng hợp protein : insulin , GH , T3 T4 thời kÜ phát triển Tăng thoái hoá protein : cortisol ,T3 T4 ( thời trưởng thành )

    x

  • 16

    1.3.4 rối loạn chuyển hoá protein 3 giai đoạn - mất tức thời - thích nghi tích cá»±c - mất thích nghi 🆗 mất tức thời - tiêu hao giảm - dá»± trữ huy động - nội mÃŽi ổn định 🆗 thich nghi - tiêu hao giảm đi nữa - dữ trữ huy động - tăng hấp thu - nội mÃŽi gần bình thường 🆗 mất thích nghi - hấp thu giảm - nội mÃŽi mất cân bằng - xuất hiện bệnh lÜ - gọi là suy dinh dưỡng năng lượng

    x

  • 17

    2 Chuyển hóa năng lượng- đại cương -Diễn ra thường xuyên liên tục -Xảy ra ở mọi tế bào, khÃŽng có cÆ¡ quan chuyên biệt - 1 phân tá»­ ATP chỉ tồn tại vài giây và thành ADP - điều hoà tổng hợp ATP là điều hoà năng lượng

    x

  • 18

    2.1.1 Nguồn năng lượng -Vào cơ thể chủ yếu hóa năng vì vào cơ thể dưới dạng chất hấp thu - glucose được hấp thụ từ ruột vào máu 80% , vận chuyển trong máu 90% - 1 mol glucose phân giải cho 686 kcal/ mol , 38 mol ATP nhưng thực chất chỉ 40% - lipid được hấp thu dưới dạng acid béo , TG , choles , phospholipid - protein hấp thụ dưới dạng acid amin

    x

  • 19

    2.1.2 các dạng năng lượng 5 dạng năng lượng - hoá năng là sá»± thay đổi liên kết hoá học , sá»± di chuyển chất qua màng - năng lượng sinh cÃŽng : như sá»± co cÆ¡ , vận động - điện là sá»± di chuyển nhờ chênh lệch nồng độ ion - áp suất thẩm thấu : để duy trì áp suất thẩm thấu 🆗 năng lượng sinh cÃŽng hoá học gọi là hoá năng - ở khắp mọi nÆ¡i cÆ¡ thể - dưới các hình thức 1. Chất tạo hình 2. Chất dá»± trữ 3. Trong hor , enzym 4. Chất giàu năng lượng 5. Chất bài tiết - là khởi nguồn năng lượng khác , khÃŽng có khÃŽng tồn tại được 🆗 năng lượng sinh cÃŽng cÆ¡ học là động năng - là cÃŽng sá»± co cÆ¡ , vận chuyển máu , chất qua màng - khÃŽng có cx khÃŽng tồn tại được - nhờ hoá năng ATP chuyển thành 🆗 điện năng - sá»± vận chuyển ion tạo điện thế hoạt động và nghỉ 🆗 thẩm thấu - là năng lượng để di chuyển chất ngược bậc thang áp suất thẩm thấu hoặc thuận chiều - ví dụ ở tuyến nước bọt tuyến bài tiết 
 🆗 nhiệt năng - luÃŽn được tạo ra khiến xu hướng tăng nhiệt - quá 42 độ enzym bị biến tính - nên đây là 1 năng lượng cẩn được loại bỏ -

    x

  • 20

    🆗 2.2 Tiêu hao năng lượng gồm 1. Năng lượng tiêu hao duy trì cơ thể 2. Năng lượng tiêu hao cho phát triển 3 năng lượng tiêu hao cho sinh sản

    x

  • 21

    2.2.1 năng lượng tiêu hao duy trì cÆ¡ thể - gồm 4 năng lượng - là dạng năng lượng khÃŽng làm thay đổi thể trọng , khÃŽng sinh sản 🆗 chuyển hoá cÆ¡ sở -Ba đặc điểm chính : khÃŽng vận cÆ¡ khÃŽng tiêu hóa khÃŽng điều nhiệt - đơn vị kcal/m2 da / giờ - là nguyên nhân chá»§ yếu làm tiêu hao nhiều năng lượng nhất (1400/2200 cả ngày) -khÃŽng thay đổi theo nghề , trọng lượng - thay đổi phụ thuộc yếu tố sau 1. Tuổi : càng cao càng giảm 2. Giới : nam lớn hợ nữ liên quan mỡ và hor 3. Nhịp ngày đêm : cao nhất 13-16 , thấp nhất 1-4 giờ sáng ( ngá»§ giảm do giãn cÆ¡ giảm trương lá»±c) 4. Có thai cao hÆ¡n 5. Ná»­a sau chu kỳ kinh cao hÆ¡n ná»­a trước 6. Bệnh lÜ : tuyến giáp Tăng trong sốt (1 độ tăng 10% ) , cường giáp Giảm trong suy giáp , suy dinh dưỡng => là tiêu chí chẩn đoán suy giáp 🆗 vận cÆ¡ - 25% cÆ¡ học , 75% nhiệt năng - đơn vị kcal/ kg/ phút - phụ thuộc vào nghề nên dá»±a vào đây tính khẩu phần ăn - thay đổi phụ thuộc yếu tố sau 1. Cường độ vận cÆ¡ càng lớn càng tiêu hao : cÆ¡ sở phân loại lao động 2. Tư thế cÆ¡ sở chế tạo cÃŽng cụ lao động chuyên ngành cÃŽng năng học 3. Mức độ thÃŽng thạo cÆ¡ sở chuyên mÃŽn hóa 🆗 Điều nhiệt Nhiệt giảm đi 10°C nhu cầu tăng 5% Nóng lúc đầu tăng sau đó giảm 🆗 Tiêu hoá - tác dụng “ động lá»±c đặc hiệu thức ăn “ là năng lượng tiêu hao để ăn (SDA ) - tính bằng tá»· lệ tiêu hao tăng thêm / tiêu hao trước đó - protid là 30% , lipid 14% , glu 6% , hỗn hợp 10%

    x

  • 22

    2.2.2 Năng lượng cần thiết cho phát triển cÆ¡ thể -Biến đổi hóa năng thức ăn thành chất tạo hình dá»± trữ -Quá trình hồi phục rÚn luyện đổi mới mÃŽ -Tăng thêm một gam bằng 3 kcal

    x

  • 23

    2.2.3 năng lượng tiêu hao cho Sinh sản Mang thai tăng khối lượng tuần hoàn bài tiết sữa 60.000 kcal một chu kỳ mang thai 150 kilÃŽ calo thời kỳ đầu 300 thời kỳ cuối Bài tiết sữa 500 đến 600 ml sữa tương đương550 kcal

    x

  • 24

    2.3 Nguyên lÜ đo tiêu hao năng lượng 2.3.1 Đo trá»±c tiếp - nguyên lÜ tất cả cuối cùng đều thành nhiệt năng - Q = V (t2-t1 ) V là thê tích nước chảy qua phòng 2.3.2 đo gián tiếp qua hÃŽ hấp 🆗 phương pháp vòng mở : thở mặt nạ 1 chiều - lấy o2 từ khÃŽng khí( mở ) , thải khí vào bóng - tính thương số hÃŽ hấp : thể tích Co2 sinh ra chia O2 tiêu thụ 🆗 vòng kín : dùng máy hÃŽ hấp kÜ - lấy o2 đựng sẵn chuÃŽng kín , khí thở ra về chuÃŽng qua lớp soda , lớp này lấy mất Co2 - đo được O2 tiêu hao - nhưng k tính được co2 sinh ra - khÃŽng tính được thương số hÃŽ hấp - dùng để tính tiêu hao cho chuyển hoá cÆ¡ sở - vì giá trị nhiệt oxy điều kiện cÆ¡ sở là 4,825 kcal/ lít 2.3.3 đo gián tiếp qua tiêu hoá - khi trọng lượng khÃŽng đổi và khÃŽng sinh sản - năng lượng tiêu hao bằng năng lượng đi vào = năng lượng thức ăn - năng lượng trong phân

    x

  • 25

    2.4 Điều hoà chuyển hoá năng lượng 1. Mức độ toàn thân 🆗 cơ chế thần kinh - kích thích giao cảm tăng chuyển hoá 🆗 thể dịch - tăng : T3 , T4 , adrenalin thức đẩy tiêu thụ glucose , cor : thúc đẩy chuyển acid amin thành glucid ( tạo đường mới) , glucagon , insulin - GH : giảm tiêu thụ glu , tăng dự trữ lipid - H sinh dục : tăng đồng hoá protid 2. Mức độ tế bào - cơ chế điều hoà ngược - yếu tố là ADp

    x

  • 26

    Bệnh - nhược năng tuyến yên gây hội chứng simmond hoặc hội chứng phì sinh dục

    x

  • CÆ¡ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1幎前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1幎前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1幎前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1幎前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1幎前

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1幎前

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    11問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1幎前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1幎前

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    23問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1幎前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 Y hà nội

    x

  • 2

    Đại cương chuyển hóa chất - là phàn ứng hoá học thường xuyên , liên tục mọi tế bào - thoái hoá gọi là dị hóa, phân chia 1 phân tá»­ nhỏ hÆ¡n - tổng hợp là đồng hoá , ghép tạo phân tá»­ lớn -đặc trưng là bẻ gãy liên kết và tạo liên kết mới - chuyển hóa chất và chuyển hóa năng lượng tuân thá»§ nguyên lÜ chung chuyển hoá

    x

  • 3

    1 Chuyển hoá chất - chuyển hoá là duy trì sự sống - chỉ có thể xảy ra ở điều kiện nhất định : PH , nồng độ chất khí , ion -góp phần tạo nên sự ổn định bên trong cơ thể

    x

  • 4

    1.1 Chuyển hóa glucid 🆗 1.1.1 Dạng glucid trong cơ thể - sản phẩm cuối cùng glucod trong ống tiêu hoá là monosac như glu , fruc , galac , trong đó glu 80% -glu , galac vânh chuyển tế bào niêm mạc ruột nhờ vận chuyển tích cực thứ phát với Natri -fru thì được khuếch tán thuận hóa - từ ruột, chúng theo tĩnh mạch cửa về gan - glucose tồn tại dưới các dạng là 1. Dạng vận chuyển 2. Dạng kết hợp 3. Dạng dự trữ

    x

  • 5

    1.1.2 vai trò và nhu cầu glucid trong cơ thể 1.2.1.1 vai trò 70% năng lượng do glucid 1 phân tử glucose Phân giải hoàn toàn cho 38ATP và 420 kcal Các ribose Fructose Acid hyaluronic Các condromucoid Aminoglycolipid Cerebrosid , aminoglycolipid 1.2.1.1 nhu cầu

    x

  • 6

    🆗 1.1.2.2 nhu cầu glucid trong cÆ¡ thể (tiếp ) 🆗 1.1.2.3 vai trò trung tâm glucose trong chuyển hoá glucid 4 lÜ do là vai trò trung tâm 1. Sản phẩm cuối cùng ở ruột là glucose 2. Vận chuyển trong máu chá»§ yếu glucose 3. Chuyển hóa đường mới , phân giải đường phải qua Glucose 4. Dá»± trữ cÅ©ng từ glucose 🆗 1.1.3.1 Nồng độ glucose trong máu

    x

  • 7

    🆗 1.1.3.2 Điều hoà chuyển hoá glucid - 2 cÆ¡ chế thần kinh và thể dịch - tăng đường huyết : khi cắt bỏ sàn não thất 4 , stress, glucose máu giảm - hạ đường huyết : saccrin vị ngọt gây tăng insulin như ăn đường ( phản xạ có điều kiện) - khi đường huyết cao quá mức điều hoà thần kinh và thể dịch , thận sẜ tham gia 🆗 cÆ¡ chế thể dịch - tăng : GH , T3 T4 , cortisol , adrenalin , glucogon - giảm : insilin 🆗 1.1.4 Rối loạn chuyển hoá glucid - gọi là hạ khi <50g/L : ưu năng tuỵ Biểu hiện tam chứng : lạnh , toát mồ hÃŽi , ăn đường giảm ( ngoài ra tim đập nhanh , hÃŽn mê ) - tăng : khi đường huyết lúc đói vượt quá 6,7mmol/L(140g/L ) : thiểu năng tuỵ , ưu năng yên , thượng thận 🆗 2 thể đái tháo đường - phụ thuộc insulin (typ1 ) : ở trẻ nhỏ , rầm rộ - khÃŽng phụ thuộc insulin (typ2 ) : âm thầm, lớn tuổi, kháng lại insulin ngoại sinh

    x

  • 8

    🆗 1.1.4 rối loạn chuyển hóa glucid 🆗 1.2 Chuyển hóa lipid trong cơ thể

    x

  • 9

    1.2.1 dạng lipid trong cÆ¡ thể 🆗 các dạng lipid vận chuyển trong máu ( còn gọi là lipoprotein ) -VLDLC(veru low ) : tá»· trọng rất thấp , nhiều TG - IDLC : trung gian - LDLC ( low ) - HDL : tá»· trọng cao : chứa 30% protid 🆗 vai trò - VLDL chuyển TG đến mÃŽ mỡ , các dạng khác đến các mÃŽ khác nhau - sau bữa ăn , nồng độ Choles tăng khÃŽng vượt quá 15% bình thường - dạng kết hợp lipid : tạo các mÃŽ - dạng dữ trữ lipid : chính là TG , còn gọi là mỡ trung tính , dá»± trữ ở mÃŽ mỡ , cung cấp acid béo tá»± do

    x

  • 10

    1.2.2 Vai trò lipid - cung cấp năng lượng : là nguồn dá»± trữ lớn nhất , chiếm 40% cÆ¡ thể và chá»§ yếu TG -9,3kCal/gam TG 🆗 các giai đoạn - TG thuá»· phân thành glycerol và acid béo - glycerol chuyển thành acid pyruvic rồi thành aCetylcoA vào chu trình crep - acid béo theo con đường beta oxy hoá chia thành các acetyl coA 🆗 vai trò 1. tham gia cấu trúc tế bào - sphingomyelin thành phần vỏ myelin - cephalin thành phần thromboplastin cho quá trình đÎng máu - lecithin là surfactan phế nang - cholesrerol thành phần H steroid như vỏ thượng thận , buồng trứng , sinh dục nam, nguyên liệu muối mật - lipid : dung mÃŽi hoà tan vtm 2. Tham gia hoạt động chức năng -ĐÎng máu -Dẫn truyền thần kinh -Chuyển hóa sinh sản -tiêu hoá - choles ở lớp sừng da ngăn cản sá»± thấm nước 🆗 1.2.2.2 nhu cầu lipid -18/25% tổng năng lượng - sau bữa ăn choles tăng k quá 15% - 2 nguồn choles là ngoại và nội sinh

    x

  • 11

    1.2.3 Điều hoà chuyển hoá lipid - thần kinh và thể dịch 🆗 thần kinh - stress vùng dưới đồi 🆗 thể dịchthÃŽng qua hormon - tăng thoái hoá lipid : GH , T3 T4 , adrenalin , glucagon, cortisol - tăng tổng hợp : insulin

    x

  • 12

    1.2.4 rối loạn chuyển hoá mỡ - béo phì : TG dá»± trữ ở mÃŽ mỡ dưới da , quanh thận , gan - xÆ¡ vữa động mạch : lắng đọng choles lớp nội mạc và lớp cÆ¡ trÆ¡n dưới nội mạc, kết hợp cùng muối Ca biến động mạch thành ống cứng Nguyên nhân : tăng LDL do ăn acid béo bão hoà , cần ăn nhiều dầu thá»±c vật acid béo khÃŽng no Điều trị - thuốc ngăn tái hấp thụ muối mật - merinolin ức chế ez tổng hợp choles( 3 hydroxy- methylglutaryl- coA reductasese)

    x

  • 13

    1.3.1 dạng protid trong cÆ¡ thể 3 dạng vận chuyển - cấu trúc - dá»± trữ 1.3.1.1 protein vận chuyển trong máu Gồm acid amin , albumin , globulin , fibrinogen - acid amin nồng độ 35-65g/L - acid vào máu rồi vào tế bào kết hợp với nhau nhờ mARN và ribosome ( vào nhờ chất mang) - vì vậy nồng độ acid amin trong tế bào rất thấp - albumin và Fibrinogen 100% tổng hợp ở gan , globulin 80% ,20% là ở mÃŽ bạch huyết - nồng độ protid trong máu luÃŽn ổn định 1.3.1.1 protein cấu trúc 1.3.1.3 protein dá»± trữ - khÃŽng có mÃŽ dá»± trữ riêng như glucod và lipid , nó dá»± trữ ở tất cả tế bào - dá»± trữ acid amin trong tế bào chính là protid - cÆ¡ thể suy kiệt pro , pro từ máu vào tế bào nhờ cÆ¡ chế ẩm bào

    x

  • 14

    1.3.2 vai trò , nhu cầu protein - ba vai trò 🆗 cung cấp năng lượng - khÃŽng phải vai trò chính - khÃŽng trá»±c tiếp mà gián tiếp 🆗 cấu trúc - vai trò chính - tất cả tế bào nhưng chá»§ yếu là cÆ¡ , acid nhân tế bào -là thành phần chính cá»§a kháng thể 🆗 tham gia hoạt động chức năng - albumin tạo áp suất keo - globulin kháng thể - fibrinogen đÎng máu - enzym 🆗 nhu cầu -nhu cầu năng lượng 12-15% tổng -nhưng nhu cầu đổi mới rất quan trọng - trung bình mỗi ng mất 20-30g protid dù khÃŽng dùng phân giải năng lượng => nên ăn 5-60g protid -10 aa khÃŽng tá»± tổng hợp được là Anh Muốn học trường y phải thi lại vật lÜ Arginin -Methionin - histidin - tryptophan- isoleucin- phenylalalin- threonin - leucin - valin - lysin

    x

  • 15

    1.3.3 điều hoà chuyển hoá protein 🆗 Thần kinh - stress cảm xúc tác động đến vùng dưới đồi 🆗 thể dịch là cÆ¡ chế chính Tăng tổng hợp protein : insulin , GH , T3 T4 thời kÜ phát triển Tăng thoái hoá protein : cortisol ,T3 T4 ( thời trưởng thành )

    x

  • 16

    1.3.4 rối loạn chuyển hoá protein 3 giai đoạn - mất tức thời - thích nghi tích cá»±c - mất thích nghi 🆗 mất tức thời - tiêu hao giảm - dá»± trữ huy động - nội mÃŽi ổn định 🆗 thich nghi - tiêu hao giảm đi nữa - dữ trữ huy động - tăng hấp thu - nội mÃŽi gần bình thường 🆗 mất thích nghi - hấp thu giảm - nội mÃŽi mất cân bằng - xuất hiện bệnh lÜ - gọi là suy dinh dưỡng năng lượng

    x

  • 17

    2 Chuyển hóa năng lượng- đại cương -Diễn ra thường xuyên liên tục -Xảy ra ở mọi tế bào, khÃŽng có cÆ¡ quan chuyên biệt - 1 phân tá»­ ATP chỉ tồn tại vài giây và thành ADP - điều hoà tổng hợp ATP là điều hoà năng lượng

    x

  • 18

    2.1.1 Nguồn năng lượng -Vào cơ thể chủ yếu hóa năng vì vào cơ thể dưới dạng chất hấp thu - glucose được hấp thụ từ ruột vào máu 80% , vận chuyển trong máu 90% - 1 mol glucose phân giải cho 686 kcal/ mol , 38 mol ATP nhưng thực chất chỉ 40% - lipid được hấp thu dưới dạng acid béo , TG , choles , phospholipid - protein hấp thụ dưới dạng acid amin

    x

  • 19

    2.1.2 các dạng năng lượng 5 dạng năng lượng - hoá năng là sá»± thay đổi liên kết hoá học , sá»± di chuyển chất qua màng - năng lượng sinh cÃŽng : như sá»± co cÆ¡ , vận động - điện là sá»± di chuyển nhờ chênh lệch nồng độ ion - áp suất thẩm thấu : để duy trì áp suất thẩm thấu 🆗 năng lượng sinh cÃŽng hoá học gọi là hoá năng - ở khắp mọi nÆ¡i cÆ¡ thể - dưới các hình thức 1. Chất tạo hình 2. Chất dá»± trữ 3. Trong hor , enzym 4. Chất giàu năng lượng 5. Chất bài tiết - là khởi nguồn năng lượng khác , khÃŽng có khÃŽng tồn tại được 🆗 năng lượng sinh cÃŽng cÆ¡ học là động năng - là cÃŽng sá»± co cÆ¡ , vận chuyển máu , chất qua màng - khÃŽng có cx khÃŽng tồn tại được - nhờ hoá năng ATP chuyển thành 🆗 điện năng - sá»± vận chuyển ion tạo điện thế hoạt động và nghỉ 🆗 thẩm thấu - là năng lượng để di chuyển chất ngược bậc thang áp suất thẩm thấu hoặc thuận chiều - ví dụ ở tuyến nước bọt tuyến bài tiết 
 🆗 nhiệt năng - luÃŽn được tạo ra khiến xu hướng tăng nhiệt - quá 42 độ enzym bị biến tính - nên đây là 1 năng lượng cẩn được loại bỏ -

    x

  • 20

    🆗 2.2 Tiêu hao năng lượng gồm 1. Năng lượng tiêu hao duy trì cơ thể 2. Năng lượng tiêu hao cho phát triển 3 năng lượng tiêu hao cho sinh sản

    x

  • 21

    2.2.1 năng lượng tiêu hao duy trì cÆ¡ thể - gồm 4 năng lượng - là dạng năng lượng khÃŽng làm thay đổi thể trọng , khÃŽng sinh sản 🆗 chuyển hoá cÆ¡ sở -Ba đặc điểm chính : khÃŽng vận cÆ¡ khÃŽng tiêu hóa khÃŽng điều nhiệt - đơn vị kcal/m2 da / giờ - là nguyên nhân chá»§ yếu làm tiêu hao nhiều năng lượng nhất (1400/2200 cả ngày) -khÃŽng thay đổi theo nghề , trọng lượng - thay đổi phụ thuộc yếu tố sau 1. Tuổi : càng cao càng giảm 2. Giới : nam lớn hợ nữ liên quan mỡ và hor 3. Nhịp ngày đêm : cao nhất 13-16 , thấp nhất 1-4 giờ sáng ( ngá»§ giảm do giãn cÆ¡ giảm trương lá»±c) 4. Có thai cao hÆ¡n 5. Ná»­a sau chu kỳ kinh cao hÆ¡n ná»­a trước 6. Bệnh lÜ : tuyến giáp Tăng trong sốt (1 độ tăng 10% ) , cường giáp Giảm trong suy giáp , suy dinh dưỡng => là tiêu chí chẩn đoán suy giáp 🆗 vận cÆ¡ - 25% cÆ¡ học , 75% nhiệt năng - đơn vị kcal/ kg/ phút - phụ thuộc vào nghề nên dá»±a vào đây tính khẩu phần ăn - thay đổi phụ thuộc yếu tố sau 1. Cường độ vận cÆ¡ càng lớn càng tiêu hao : cÆ¡ sở phân loại lao động 2. Tư thế cÆ¡ sở chế tạo cÃŽng cụ lao động chuyên ngành cÃŽng năng học 3. Mức độ thÃŽng thạo cÆ¡ sở chuyên mÃŽn hóa 🆗 Điều nhiệt Nhiệt giảm đi 10°C nhu cầu tăng 5% Nóng lúc đầu tăng sau đó giảm 🆗 Tiêu hoá - tác dụng “ động lá»±c đặc hiệu thức ăn “ là năng lượng tiêu hao để ăn (SDA ) - tính bằng tá»· lệ tiêu hao tăng thêm / tiêu hao trước đó - protid là 30% , lipid 14% , glu 6% , hỗn hợp 10%

    x

  • 22

    2.2.2 Năng lượng cần thiết cho phát triển cÆ¡ thể -Biến đổi hóa năng thức ăn thành chất tạo hình dá»± trữ -Quá trình hồi phục rÚn luyện đổi mới mÃŽ -Tăng thêm một gam bằng 3 kcal

    x

  • 23

    2.2.3 năng lượng tiêu hao cho Sinh sản Mang thai tăng khối lượng tuần hoàn bài tiết sữa 60.000 kcal một chu kỳ mang thai 150 kilÃŽ calo thời kỳ đầu 300 thời kỳ cuối Bài tiết sữa 500 đến 600 ml sữa tương đương550 kcal

    x

  • 24

    2.3 Nguyên lÜ đo tiêu hao năng lượng 2.3.1 Đo trá»±c tiếp - nguyên lÜ tất cả cuối cùng đều thành nhiệt năng - Q = V (t2-t1 ) V là thê tích nước chảy qua phòng 2.3.2 đo gián tiếp qua hÃŽ hấp 🆗 phương pháp vòng mở : thở mặt nạ 1 chiều - lấy o2 từ khÃŽng khí( mở ) , thải khí vào bóng - tính thương số hÃŽ hấp : thể tích Co2 sinh ra chia O2 tiêu thụ 🆗 vòng kín : dùng máy hÃŽ hấp kÜ - lấy o2 đựng sẵn chuÃŽng kín , khí thở ra về chuÃŽng qua lớp soda , lớp này lấy mất Co2 - đo được O2 tiêu hao - nhưng k tính được co2 sinh ra - khÃŽng tính được thương số hÃŽ hấp - dùng để tính tiêu hao cho chuyển hoá cÆ¡ sở - vì giá trị nhiệt oxy điều kiện cÆ¡ sở là 4,825 kcal/ lít 2.3.3 đo gián tiếp qua tiêu hoá - khi trọng lượng khÃŽng đổi và khÃŽng sinh sản - năng lượng tiêu hao bằng năng lượng đi vào = năng lượng thức ăn - năng lượng trong phân

    x

  • 25

    2.4 Điều hoà chuyển hoá năng lượng 1. Mức độ toàn thân 🆗 cơ chế thần kinh - kích thích giao cảm tăng chuyển hoá 🆗 thể dịch - tăng : T3 , T4 , adrenalin thức đẩy tiêu thụ glucose , cor : thúc đẩy chuyển acid amin thành glucid ( tạo đường mới) , glucagon , insulin - GH : giảm tiêu thụ glu , tăng dự trữ lipid - H sinh dục : tăng đồng hoá protid 2. Mức độ tế bào - cơ chế điều hoà ngược - yếu tố là ADp

    x

  • 26

    Bệnh - nhược năng tuyến yên gây hội chứng simmond hoặc hội chứng phì sinh dục

    x