2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1 Đặc điểm của sự sống 🆗 1.1 đặc điểm thay cũ đổi mới gồm đồng hóa và dị hoá Đồng hoá gồm 2 quá trình 1. Thu nhận 2. Chuyển vật chất thành dinh dưỡng , thành phần cấu tạo đặc trưng tế bào Dị hoá( kiểu protein, lipid .. ) 1. Thải sản phẩm chuyển hoá khỏi cơ thể 2. Phân giải tạo năng lượng ( ATP .. ) 🆗1.2 đặc điểm chịu kích thích Đặc điểm chịu kích thích : vừa là biểu hiện sự sống , và là điều kiện tồn tại sự sống 🆗 1.3 đặc điểm sinh sản giống mình Đặc điểm sinh sản giống mình : duy trì nòi giống

    x

  • 2

    Hưng phấn là khả năng đáp ứng kích thích ( co cơ , bài tiết , tim đập nhanh .. )

    x

  • 3

    2 Nội môi , hằng tính nội môi Nội môi là môi trường bên trong “cơ thể “ chứ không phải bên trong tế bào - nội môi là dịch ngoại bào ( khoảng kẽ , máu , dịch não tuỷ .. ) - nội bào là dịch bên trong tế bào - Khái niệm về sự ổn định còn được gọi là “ homeostasis” -ngoại bào chứa dinh dưỡng: oxy , acid amin , acid béo , Na , Cl , Hco3 ( trong khi nội bào chứa nhiều Kali , Mg , Po4 )

    x

  • 4

    2.2 hằng tính nội môi 🆗 3 hệ thống duy trì hằng tính nội môi là 1. Hệ thống “tiếp nhận” tiêu hoá và chuyển hoá gồm hệ tiêu hoá , hệ hô hấp , gan , hệ thống cơ 2. Hệ thống “vận chuyển” dinh dưỡng gồm : máu- hệ tuần hoàn ( tim ) 3. Hệ thống bài tiết : hô hấp- tiết niệu - tiêu hoá- da

    x

  • 5

    3 Điều hoà chức năng Hệ thống “duy trì” thì gồm tiếp nhận- vận chuyển - bài tiết Hệ thống “ điều hoà - thích nghi vs môi trường “ thì có thần kinh - thể dịch

    x

  • 6

    Trả lời

    x

  • 7

    3.1 Điều hoà con đường thần kinh ( thông qua phản xạ) - 2 loại phản xạ là không điều kiện và có điều kiện - cả 2 đều có 5 thành phần: bộ phận cảm thụ / đường truyền vào/ trung tâm thần kinh / đường truyền ra / bộ phận đáp ứng 🆗 Phản xạ không điều kiện - cố định, bản năng , vĩnh viễn , có di truyền - khi đưa tay vào miệng tiết nước bọt / tay vào lửa rụt lại/ phản xạ tim đập chậm lại ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ / phản xạ co mạch khi mất máu - có tính chất loài - trung tâm ở phần dưới hệ thần kinh ( phản xạ gân xương ở tuỷ sống , giảm áp ở hành não) - phụ thuộc tính chất tác nhân và bộ phận cảm thụ - nhờ đó : đáp ứng nhanh nhạy , tự động với kích thích trong và ngoài 🆗 3.1.3 Phản xạ có điều kiện - được thành lập trong đời sống - dựa trên luyện tập và cơ sở phản xạ không điều kiện - cung phức tạp , cần 2 kích thích là có điều kiện và không điều kiện , tác nhân có điều kiện bao giờ cũng đi trước, phải lặp nhiều - trung tâm có tham gia vỏ não - không phụ thuộc vào tính chất tác nhân và bộ phận cảm thụ - mang tính cá thể - là phương thức linh hoạt thích ứng môi trường - là cơ sở quá trình “ học tập “

    x

  • 8

    3.2 Điều hoà thể dịch - gồm chất khí , ion , hormon - điều hoà tốc độ phản ứng và vận chuyển 🆗 3.2.1 chất khí - o2 chủ yếu điều hoà nhờ đặc tính hoá học hemoglobin Co2 điều hoà chủ yếu nhờ cơ chế thần kinh: tác động trực tiếp trung tâm hô hấp , 1 phần lên cảm thụ xoang động mạch cảnh , quai động mạch chủ 🆗 vai trò ion - K , Na , Ca , Mg tạo điện thế - Ca : điện thế , co cơ , đông máu ( yếu tố 4 ) - Fe2+ : hemoglobin 🆗 hormon - vai trò chủ yếu cơ chế thể dịch - do tuyến nội tiết hoặc /1 nhóm tế bào / tiết ra ( histamon , prostaglandin, bradykinin )

    x

  • 9

    3.3 cơ chế điều hoà ngược - dù là thần kinh hay thể dịch đều tuân theo điều hoà ngược 🆗 3.3.1 thế nào là điều hoà ngược -sự thay đổi hoạt động nào đó quay ngược lại trung tâm để điều hoà ( tăng or giảm ) 🆗 3.3.2 ngược âm tính -hầu hết cơ thể kiểu này - là kiểu tăng hoạt động chất / cơ quan khi chất / cơ quan đó đang giảm và ngược lại - ví dụ Co2 tăng => tăng thông khí phổi => giảm co2 / điều chỉnh huyết áp / hormon - phương thức này không đạt 100% , ví dụ ban đầu 100 , ta đưa máu vào đủ để lên 175 nhưng thực tế là 125 , huyết áp được điều chỉnh xu hướng về bình thường nhưng không tới 100 -thay đổi chỉ còn 1/3 tuỳ thuộc hệ - hiệu suất hệ nhiệt cao hơn áp suất 🆗 3.3.3 ngược dương tính - tăng càng tăng/ giảm càng giảm - mất đột ngột 2 lít máu , làm tim bơm không hiệu quả , suy yếu , lưu lượng máu càng giảm - bản chất không dẫn tới ổn định - tuy nhiên đa phần thường có ích - thường chỉ ngược dương tính đến 1 mức độ - ví dụ đông máu : enzym hoạt hoá hàng loạt đến khi thành mạch bịt kín / sổ thai: cơn co tử cung tăng càng tăng đến khi sổ

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1 Đặc điểm của sự sống 🆗 1.1 đặc điểm thay cũ đổi mới gồm đồng hóa và dị hoá Đồng hoá gồm 2 quá trình 1. Thu nhận 2. Chuyển vật chất thành dinh dưỡng , thành phần cấu tạo đặc trưng tế bào Dị hoá( kiểu protein, lipid .. ) 1. Thải sản phẩm chuyển hoá khỏi cơ thể 2. Phân giải tạo năng lượng ( ATP .. ) 🆗1.2 đặc điểm chịu kích thích Đặc điểm chịu kích thích : vừa là biểu hiện sự sống , và là điều kiện tồn tại sự sống 🆗 1.3 đặc điểm sinh sản giống mình Đặc điểm sinh sản giống mình : duy trì nòi giống

    x

  • 2

    Hưng phấn là khả năng đáp ứng kích thích ( co cơ , bài tiết , tim đập nhanh .. )

    x

  • 3

    2 Nội môi , hằng tính nội môi Nội môi là môi trường bên trong “cơ thể “ chứ không phải bên trong tế bào - nội môi là dịch ngoại bào ( khoảng kẽ , máu , dịch não tuỷ .. ) - nội bào là dịch bên trong tế bào - Khái niệm về sự ổn định còn được gọi là “ homeostasis” -ngoại bào chứa dinh dưỡng: oxy , acid amin , acid béo , Na , Cl , Hco3 ( trong khi nội bào chứa nhiều Kali , Mg , Po4 )

    x

  • 4

    2.2 hằng tính nội môi 🆗 3 hệ thống duy trì hằng tính nội môi là 1. Hệ thống “tiếp nhận” tiêu hoá và chuyển hoá gồm hệ tiêu hoá , hệ hô hấp , gan , hệ thống cơ 2. Hệ thống “vận chuyển” dinh dưỡng gồm : máu- hệ tuần hoàn ( tim ) 3. Hệ thống bài tiết : hô hấp- tiết niệu - tiêu hoá- da

    x

  • 5

    3 Điều hoà chức năng Hệ thống “duy trì” thì gồm tiếp nhận- vận chuyển - bài tiết Hệ thống “ điều hoà - thích nghi vs môi trường “ thì có thần kinh - thể dịch

    x

  • 6

    Trả lời

    x

  • 7

    3.1 Điều hoà con đường thần kinh ( thông qua phản xạ) - 2 loại phản xạ là không điều kiện và có điều kiện - cả 2 đều có 5 thành phần: bộ phận cảm thụ / đường truyền vào/ trung tâm thần kinh / đường truyền ra / bộ phận đáp ứng 🆗 Phản xạ không điều kiện - cố định, bản năng , vĩnh viễn , có di truyền - khi đưa tay vào miệng tiết nước bọt / tay vào lửa rụt lại/ phản xạ tim đập chậm lại ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ / phản xạ co mạch khi mất máu - có tính chất loài - trung tâm ở phần dưới hệ thần kinh ( phản xạ gân xương ở tuỷ sống , giảm áp ở hành não) - phụ thuộc tính chất tác nhân và bộ phận cảm thụ - nhờ đó : đáp ứng nhanh nhạy , tự động với kích thích trong và ngoài 🆗 3.1.3 Phản xạ có điều kiện - được thành lập trong đời sống - dựa trên luyện tập và cơ sở phản xạ không điều kiện - cung phức tạp , cần 2 kích thích là có điều kiện và không điều kiện , tác nhân có điều kiện bao giờ cũng đi trước, phải lặp nhiều - trung tâm có tham gia vỏ não - không phụ thuộc vào tính chất tác nhân và bộ phận cảm thụ - mang tính cá thể - là phương thức linh hoạt thích ứng môi trường - là cơ sở quá trình “ học tập “

    x

  • 8

    3.2 Điều hoà thể dịch - gồm chất khí , ion , hormon - điều hoà tốc độ phản ứng và vận chuyển 🆗 3.2.1 chất khí - o2 chủ yếu điều hoà nhờ đặc tính hoá học hemoglobin Co2 điều hoà chủ yếu nhờ cơ chế thần kinh: tác động trực tiếp trung tâm hô hấp , 1 phần lên cảm thụ xoang động mạch cảnh , quai động mạch chủ 🆗 vai trò ion - K , Na , Ca , Mg tạo điện thế - Ca : điện thế , co cơ , đông máu ( yếu tố 4 ) - Fe2+ : hemoglobin 🆗 hormon - vai trò chủ yếu cơ chế thể dịch - do tuyến nội tiết hoặc /1 nhóm tế bào / tiết ra ( histamon , prostaglandin, bradykinin )

    x

  • 9

    3.3 cơ chế điều hoà ngược - dù là thần kinh hay thể dịch đều tuân theo điều hoà ngược 🆗 3.3.1 thế nào là điều hoà ngược -sự thay đổi hoạt động nào đó quay ngược lại trung tâm để điều hoà ( tăng or giảm ) 🆗 3.3.2 ngược âm tính -hầu hết cơ thể kiểu này - là kiểu tăng hoạt động chất / cơ quan khi chất / cơ quan đó đang giảm và ngược lại - ví dụ Co2 tăng => tăng thông khí phổi => giảm co2 / điều chỉnh huyết áp / hormon - phương thức này không đạt 100% , ví dụ ban đầu 100 , ta đưa máu vào đủ để lên 175 nhưng thực tế là 125 , huyết áp được điều chỉnh xu hướng về bình thường nhưng không tới 100 -thay đổi chỉ còn 1/3 tuỳ thuộc hệ - hiệu suất hệ nhiệt cao hơn áp suất 🆗 3.3.3 ngược dương tính - tăng càng tăng/ giảm càng giảm - mất đột ngột 2 lít máu , làm tim bơm không hiệu quả , suy yếu , lưu lượng máu càng giảm - bản chất không dẫn tới ổn định - tuy nhiên đa phần thường có ích - thường chỉ ngược dương tính đến 1 mức độ - ví dụ đông máu : enzym hoạt hoá hàng loạt đến khi thành mạch bịt kín / sổ thai: cơn co tử cung tăng càng tăng đến khi sổ

    x