ログイン

9 sinh lý tuần hoàn
67問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    🆗 YHN

    x

  • 2

    1. Sinh lý tim

    x

  • 3

    1.1. Đặc tính cấu trúc - chức năng của tim

    x

  • 4

    1.2. Các đặc tính sinh lý của cơ tim

    x

  • 5

    1.3. Chu kỳ hoạt động của tim.

    x

  • 6

    1.4. Lưu lượng và công của tim

    x

  • 7

    1.5. Những biểu hiện bên ngoài của chu kỳ tim và một số kỹ thuật thăm dò chức năng tim

    x

  • 8

    1.6. Điều hoà hoạt động tìm

    x

  • 9

    2. Sinh lý tuần hoàn động mạch

    x

  • 10

    2.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng của động mạch

    c

  • 11

    2.2. Đặc tính sinh lý của động mạch

    x

  • 12

    2 3. Huyết áp động mạch

    x

  • 13

    2.4. Điều hoà tuần hoàn động mạch

    x

  • 14

    3. Sinh lý tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 15

    3.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng

    x

  • 16

    3.2. Những nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 17

    3.3. Động học của tuần hoàn tĩnh mạch 3.4. Điều hoà tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 18

    4. Sinh lý vi tuần hoàn

    x

  • 19

    4.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng

    x

  • 20

    4.2. Động học máu trong tuần hoàn mao mạch

    x

  • 21

    4.3. Lưu lượng máu qua mao mạch

    x

  • 22

    4.4. Chức năng trao đổi chất ở mao mạch

    x

  • 23

    4.5. Điều hoà tuần hoàn mao mạch

    x

  • 24

    5. Tuần hoàn địa phương.

    x

  • 25

    5.1. Tuần hoàn mạch vành

    c

  • 26

    5.2. Tuần hoàn phổi

    x

  • 27

    5.3. Tuần hoàn não

    x

  • 28

    🔥 Cao khôi nguyên

    x

  • 29

    1 hẹp van 2 lá 3 nguyên nhân Gây tử vong : phù phổi cấp - huyết khối - rung nhĩ

    x

  • 30

    1.2 hẹp van động mạch chủ Giảm tưới máu ( dẫn đến ) phì đại thất trái ( dẫn đến ) phì đại cơ tim ( dẫn đến ) càng giảm thể tích nhận thì tâm trương do cơ tim phì đại

    x

  • 31

    1.3 sinh lý cơ tim Giống cơ vân là có vân / nhiều nhân Giống cơ trơn là nhân nằm giữa

    x

  • 32

    1.4 hệ thống nút tự động dẫn truyền 🆗 Vị trí nút xoang hay SA ( nằm vị trí tĩnh mạch trên đổ về - vì là nơi máu đến tim đầu tiên ) Nút nhĩ thất nằm ở xoang tĩnh mạch vành đổ vào / vai trò làm chậm dẫn truyền Bó His - bó AV - vách liên thất - chạy dưới nội tậm mạc Mạng purkin : chạy giữa sợi cơ tim 🆗 Nhận chi phối : 2 nút thì chi phối bởi cả giao cảm và phó giao cảm Bó his : chỉ chịu chi phối của giao cảm 🆗 Con đường từ nhĩ phải sang nhĩ trí : Có 3 con đường

    x

  • 33

    Trên lâm sàng tại sao hay gặp block nhĩ trái hơn block nhĩ phải 🆗 về mặt giải phẫu Bó His Vách liên thất chia 2 nhánh phải và nhánh trái Nhánh phải không đi xuyên qua vách liên thất mà đi trên bề mặt ( đẫn đến ) được tới máu trực tiếp bởi máu thất phải Nhánh trái đâm xuyên qua vách liên thất 🆗 thứ 2 Vấn đề tim mạch bên trái nhiều hơn Phì đại thất trái sẽ bóp vào thần kinh nhánh trái, mạch máu cũng bị chèn ép ( dẫn đến) dễ ảnh hưởng

    x

  • 34

    1.5 đặc tính sinh lý cơ tim 🆗 4 đặc tính 1 tính hưng phấn : quy luật tất cả hoặc không 2 là tính trơ có chu kỳ 3 là tính nhịp điệu 4 là dẫn truyền

    x

  • 35

    Điện thế hoạt động cơ tim 🆗 khác gì với cơ khác Nhờ 2 nguyên nhân : kênh calxi chậm và giảm tính thấm K+ ( dẫn đến ) có pha “ cao nguyên “ 🆗 ý nghĩa Đẩy được lượng máu lớn

    x

  • 36

    Tính trơ 🆗 mấy thời kỳ trơ Thời kỳ trơ tuyệt đối Thời kỳ trơ tương đối ( kích thích mạnh hơn sẽ gây ngoại tâm thu ) 🆗 tại sao phân 2 thời kỳ trơ Thời kỳ trơ tuyệt đối : cổng tử hoạt ( cổng Na chưa mở ) kích thích thế nào cũng không tạo điện thế được Thời kỳ trơ tương đối là rơi vào “ thời kỳ ưu phân cực quá mức “ là lúc màng tế bào âm hơn bình thường ( dẫn đến ) cần 1 kích thích lớn hơn

    x

  • 37

    Ngoại tâm thu 🆗 cơ chế khoảng nghỉ bù sau nhịp ngoại tâm thu ( chu kỳ ngoại tâm thu + chu kỳ tiếp = 2 chu kỳ bình thường) - ngoại tâm thu phát sinh từ 1 ổ lạc nhịp , nút xoang vẫn hoạt động bình thường - nút xoang thứ 1 chạm đúng thời kỳ trơ tuyệt đối ngoại tâm thu - đến nút xoang phát xung lần 2 mới tạo được nhịp về bình thường ( dẫn đến ) ngoại tâm thu + chu kỳ thứ 2 = chu kỳ 1 + chu kỳ 2 = 2 chu kỳ bình thường

    x

  • 38

    Tính nhịp điệu 🆗 tại sao nút xoang lại có thể “ tự phát nhịp “ -Do nút xoang có kênh IF( kênh na chậm , khác với Na nhanh ở cơ khác ) luôn hé mở cho natri thấm vào - thấm đến độ ngưỡng -40 thì phát sinh gây mở kênh Ca , Ca đi vào gây điện thế hoạt động 🆗 khi muốn đốt ổ phát nhịp nhanh Cần dừng thuốc chenh IF ít nhất 3 tháng vì tác dụng nó át hết ổ phát nhịp

    x

  • 39

    Tính dẫn truyền 🆗 tốc độ dẫn truyền : tại sao nút nhĩ thấp chậm nhất , mạng purkin lại nhanh nhất - nút nhĩ thất chậm nhất để đảm bảo đẩy hết máu vào tâm thất - khối lượng tế bào , số lượng tâm thất nhiều nên phải nhanh để đi hết số tế bào cùng 1 lúc

    x

  • 40

    1.6 chu kỳ hoạt động tim 🆗 gồm mấy giai đoạn Theo Lâm sàng có 2 : tâm trương và tâm thu Theo ? : giai đoạn nhĩ thu - thất thu - tương toàn bộ

    x

  • 41

    Thời gian từng giai đoạn ( nhĩ thu ) 0.1 s => ( thất thu = tăng áp 0,05s + tống máu nhanh 0,09 + tống máu chậm 0,16 ) 0,3s => ( tâm trương toàn bộ = giãn đẳng tích + đầy thất nhanh + đầy thất chậm ) 0,4s 🆗 hoạt động giãn - co của nhĩ và thất Nhĩ : co 0,1 - giãn 0,7 Thất : co 0,3 - giãn 0,5

    x

  • 42

    Sơ đồ tăng áp từng thời kỳ của tâm nhĩ - thất - động mạch chủ

    x

  • 43

    1.7 lưu lượng tim 🆗 các yếu tố ảnh hưởng lưu lượng tim và giải thích 1. Tần số tim : tăng đến <=150 nhịp, tăng quá nhanh >=150 nhịp sẽ giảm ( do rút ngắn thời gian máu về : thời gian tâm trương ) 2. Thể tích nhát bóp tăng khi : tăng tiền gánh , giảm hậu gánh , tăng sức co , độ giãn

    x

  • 44

    1.8 tiếng tim và tâm thanh đồ 🆗 cơ chế hình thành tiếng t1 t2 t3 t4 T1 : đóng van nhĩ thất gồm 2 van : 2 lá và van 3 lá T2 : đóng van tổ chim 🆗 giải thích tiếng t1 ,t2 tách đôi T1 tách đôi : block nhánh phải ( do dẫn truyền sang trái trước ) T2 tách đôi sinh lý : khi hít vào phổi , tạo áp suất âm , máu về tim phải nhiều hơn ( dẫn đến ) van 3 lá phải mở lâu hơn để đẩy máu đi 🆗 phân biệt tiếng thổi và tiếng rung Tiếng thổi : là âm thanh => có thể sinh lý hoặc bệnh lý Tiếng rung : là xúc giác => bệnh lý nặng xơ cứng mới gây rung 🆗 tiếng thổi cơ năng và thực thể Thổi thực thể là : máu bình thường đi qua lỗ hẹp Thổi cơ năng là : cung lượng tim lớn đi qua lỗ van bình thường

    x

  • 45

    điện thế hoạt động nút xoang khác biệt gì

    x

  • 46

    Bảng Sự đóng mở các kênh trong điện thế hoạt động

    x

  • 47

    2 Sinh lý tuần hoàn động mạch 🆗 các lớp - lớp ngoài cùng - lớp giữa ( chứa sợi cơ trơn và đàn hồi , tỷ lệ khác nhau tuỳ loại mạch . Đàn hồi ở mạch chủ lớn , cơ trơn ở tiểu động mạch để co thắt điều hoà máu) - lớp trong cùng

    x

  • 48

    2.2 đặc tính sinh lý động mạch

    x

  • 49

    2.3 huyết áp 🆗 sự giảm áp suất lớn nhất ở tiểu động mạch vì chúng sức cản cao nhất vì - mặc dù thiết diện tiểu động mạch nhỏ hơn mao mạch nhưng lực cản vẫn lớn hơn mao mạch là vì cách sắp xếp của tiểu động mạch - cấu trúc mao mạch rất mỏng , nên tiểu động mạch phải giảm áp suất tối đa để khi đi qua mao mạch không phá vỡ 🆗 giải thích công thức huyết áp trung bình - dùng huyết áp tâm trương vì chu kỳ tim là 0,8 thì nghỉ là 0,5

    x

  • 50

    2.4 vận tốc dòng máu

    x

  • 51

    Dòng chảy tầng và dòng chảy rối 🆗 tiếng korotoff khi đo huyết áp - khi đo làm hẹp thành mạch , khi xả máu đi qua chỗ hẹp , tăng tốc độ dòng máu làm tăng chảy rối loạn 🆗 tại sao vận tốc dòng máu bằng 0 ở thành mạch , cao nhất ở trung tâm - vì ma sát cao ở thành mạch , tăng thời gian trao đổi mô

    z

  • 52

    Độ giãn nở - độ giãn nở khác độ đàn hồi - đàn hồi càng cao giãn nở càng ít - ví dụ điển hình giãn nở là xoang tĩnh mạch

    x

  • 53

    Yếu tố ảnh hưởng huyết áp ? Tại sao phù phổi cấp khi truyền 1 lượng dịch lớn trong thời gian ngắn - quá tải tuần hoàn , tim không tải đi nhanh được, đi vào động mạch phổi , vào phế nang( cơ chế chính là áp lực thuỷ tĩnh - nếu truyền trong lượng dịch lớn thời gian dài thì sao , lúc này thận làm việc ( nếu thận suy thì vẫn có thể PPC )

    x

  • 54

    ❓So sánh ức chế men chuyển - ức chế men chuyển chỉ ức chế đa số 90-95% AT1 - chẹn thụ thể AT1 ức chế 100% nên ít hơn - tuy nhiên chẹn thụ thể AT1 không có tác dụng chống tái cấu trúc

    x

  • 55

    ❓tăng dòng máu đến mô viêm làm gì - bạch cầu đến - tăng lưu lượng cuốn trôi chất độc và trung hoà

    x

  • 56

    ❓ứng dụng adrenalin lâm sàng - cầm mạch -pha với thuốc tê để gây co mạch chống đi vào máu quá nhiều tăng tác dụng phụ - tuy nhiên không tiêm vào những vùng có động mạch tận như đầu ngón tay và ngón chân , không tuần hoàn bàng hệ vì gây hoại tử

    x

  • 57

    3 Sinh lý tĩnh mạch

    z

  • 58

    ❓phân biệt phù suy tim và phù suy thận - phù thận thoát ra ở những tổ chức lỏng lẻo ( phù mặt trước ) - phù tim thường phù về chiều sau lao động và ở chân ( máu ứ ngoại biên )

    x

  • 59

    3.2 nguyên nhân tuần hoàn tĩnh mạch 🆗 áp suất âm tác động thế nào đến tuần hoàn tĩnh mạch - hít vào : máu về nhiều , lên phổi cũng nhiều , tăng trao đổi khí

    x

  • 60

    Hồi lưu tĩnh mạch

    x

  • 61

    Sơ đồ tĩnh mạch

    x

  • 62

    4 vi tuần hoàn mạch

    x

  • 63

    5 Tuần hoàn địa phương

    z

  • 64

    6 tim bẩm sinh

    x

  • 65

    6.1 thông liên thất 🆗 cơ chế bệnh sinh - máu từ thất trái sang thất phải - lau ngày dần dẫn đến xơ hoá động mạch phổi - máu lên phổi nhiều hơn , về tim trái nhiều hơn nên gây suy tim trái “ tâm trương “ - suy tim “tâm trương” là tim nhận lượng máu về nhiều gây “giãn” tim , suy tim “ tâm thu “ là cản trở cao làm tim “ dày lên “ 🆗 tại sao trong thông liên thất suy tim tâm trương - là vì khi thất thu , máu thấy trái sẽ qua lỗ thông lên động mạch phổi ( áp lực nhỏ hơn động mạch chủ nhiều)

    z

  • 66

    Thông liên nhĩ - máu về thất phải nhiều, máu lên phổi nhiều làm động mạch phổi thích ứng bằng cách dày lên , tăng lực cản , thất phải suy do tăng áp lực động mạch phổi

    z

  • 67

    4 chứng Fallot

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    🆗 YHN

    x

  • 2

    1. Sinh lý tim

    x

  • 3

    1.1. Đặc tính cấu trúc - chức năng của tim

    x

  • 4

    1.2. Các đặc tính sinh lý của cơ tim

    x

  • 5

    1.3. Chu kỳ hoạt động của tim.

    x

  • 6

    1.4. Lưu lượng và công của tim

    x

  • 7

    1.5. Những biểu hiện bên ngoài của chu kỳ tim và một số kỹ thuật thăm dò chức năng tim

    x

  • 8

    1.6. Điều hoà hoạt động tìm

    x

  • 9

    2. Sinh lý tuần hoàn động mạch

    x

  • 10

    2.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng của động mạch

    c

  • 11

    2.2. Đặc tính sinh lý của động mạch

    x

  • 12

    2 3. Huyết áp động mạch

    x

  • 13

    2.4. Điều hoà tuần hoàn động mạch

    x

  • 14

    3. Sinh lý tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 15

    3.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng

    x

  • 16

    3.2. Những nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 17

    3.3. Động học của tuần hoàn tĩnh mạch 3.4. Điều hoà tuần hoàn tĩnh mạch

    x

  • 18

    4. Sinh lý vi tuần hoàn

    x

  • 19

    4.1. Đặc điểm cấu trúc - chức năng

    x

  • 20

    4.2. Động học máu trong tuần hoàn mao mạch

    x

  • 21

    4.3. Lưu lượng máu qua mao mạch

    x

  • 22

    4.4. Chức năng trao đổi chất ở mao mạch

    x

  • 23

    4.5. Điều hoà tuần hoàn mao mạch

    x

  • 24

    5. Tuần hoàn địa phương.

    x

  • 25

    5.1. Tuần hoàn mạch vành

    c

  • 26

    5.2. Tuần hoàn phổi

    x

  • 27

    5.3. Tuần hoàn não

    x

  • 28

    🔥 Cao khôi nguyên

    x

  • 29

    1 hẹp van 2 lá 3 nguyên nhân Gây tử vong : phù phổi cấp - huyết khối - rung nhĩ

    x

  • 30

    1.2 hẹp van động mạch chủ Giảm tưới máu ( dẫn đến ) phì đại thất trái ( dẫn đến ) phì đại cơ tim ( dẫn đến ) càng giảm thể tích nhận thì tâm trương do cơ tim phì đại

    x

  • 31

    1.3 sinh lý cơ tim Giống cơ vân là có vân / nhiều nhân Giống cơ trơn là nhân nằm giữa

    x

  • 32

    1.4 hệ thống nút tự động dẫn truyền 🆗 Vị trí nút xoang hay SA ( nằm vị trí tĩnh mạch trên đổ về - vì là nơi máu đến tim đầu tiên ) Nút nhĩ thất nằm ở xoang tĩnh mạch vành đổ vào / vai trò làm chậm dẫn truyền Bó His - bó AV - vách liên thất - chạy dưới nội tậm mạc Mạng purkin : chạy giữa sợi cơ tim 🆗 Nhận chi phối : 2 nút thì chi phối bởi cả giao cảm và phó giao cảm Bó his : chỉ chịu chi phối của giao cảm 🆗 Con đường từ nhĩ phải sang nhĩ trí : Có 3 con đường

    x

  • 33

    Trên lâm sàng tại sao hay gặp block nhĩ trái hơn block nhĩ phải 🆗 về mặt giải phẫu Bó His Vách liên thất chia 2 nhánh phải và nhánh trái Nhánh phải không đi xuyên qua vách liên thất mà đi trên bề mặt ( đẫn đến ) được tới máu trực tiếp bởi máu thất phải Nhánh trái đâm xuyên qua vách liên thất 🆗 thứ 2 Vấn đề tim mạch bên trái nhiều hơn Phì đại thất trái sẽ bóp vào thần kinh nhánh trái, mạch máu cũng bị chèn ép ( dẫn đến) dễ ảnh hưởng

    x

  • 34

    1.5 đặc tính sinh lý cơ tim 🆗 4 đặc tính 1 tính hưng phấn : quy luật tất cả hoặc không 2 là tính trơ có chu kỳ 3 là tính nhịp điệu 4 là dẫn truyền

    x

  • 35

    Điện thế hoạt động cơ tim 🆗 khác gì với cơ khác Nhờ 2 nguyên nhân : kênh calxi chậm và giảm tính thấm K+ ( dẫn đến ) có pha “ cao nguyên “ 🆗 ý nghĩa Đẩy được lượng máu lớn

    x

  • 36

    Tính trơ 🆗 mấy thời kỳ trơ Thời kỳ trơ tuyệt đối Thời kỳ trơ tương đối ( kích thích mạnh hơn sẽ gây ngoại tâm thu ) 🆗 tại sao phân 2 thời kỳ trơ Thời kỳ trơ tuyệt đối : cổng tử hoạt ( cổng Na chưa mở ) kích thích thế nào cũng không tạo điện thế được Thời kỳ trơ tương đối là rơi vào “ thời kỳ ưu phân cực quá mức “ là lúc màng tế bào âm hơn bình thường ( dẫn đến ) cần 1 kích thích lớn hơn

    x

  • 37

    Ngoại tâm thu 🆗 cơ chế khoảng nghỉ bù sau nhịp ngoại tâm thu ( chu kỳ ngoại tâm thu + chu kỳ tiếp = 2 chu kỳ bình thường) - ngoại tâm thu phát sinh từ 1 ổ lạc nhịp , nút xoang vẫn hoạt động bình thường - nút xoang thứ 1 chạm đúng thời kỳ trơ tuyệt đối ngoại tâm thu - đến nút xoang phát xung lần 2 mới tạo được nhịp về bình thường ( dẫn đến ) ngoại tâm thu + chu kỳ thứ 2 = chu kỳ 1 + chu kỳ 2 = 2 chu kỳ bình thường

    x

  • 38

    Tính nhịp điệu 🆗 tại sao nút xoang lại có thể “ tự phát nhịp “ -Do nút xoang có kênh IF( kênh na chậm , khác với Na nhanh ở cơ khác ) luôn hé mở cho natri thấm vào - thấm đến độ ngưỡng -40 thì phát sinh gây mở kênh Ca , Ca đi vào gây điện thế hoạt động 🆗 khi muốn đốt ổ phát nhịp nhanh Cần dừng thuốc chenh IF ít nhất 3 tháng vì tác dụng nó át hết ổ phát nhịp

    x

  • 39

    Tính dẫn truyền 🆗 tốc độ dẫn truyền : tại sao nút nhĩ thấp chậm nhất , mạng purkin lại nhanh nhất - nút nhĩ thất chậm nhất để đảm bảo đẩy hết máu vào tâm thất - khối lượng tế bào , số lượng tâm thất nhiều nên phải nhanh để đi hết số tế bào cùng 1 lúc

    x

  • 40

    1.6 chu kỳ hoạt động tim 🆗 gồm mấy giai đoạn Theo Lâm sàng có 2 : tâm trương và tâm thu Theo ? : giai đoạn nhĩ thu - thất thu - tương toàn bộ

    x

  • 41

    Thời gian từng giai đoạn ( nhĩ thu ) 0.1 s => ( thất thu = tăng áp 0,05s + tống máu nhanh 0,09 + tống máu chậm 0,16 ) 0,3s => ( tâm trương toàn bộ = giãn đẳng tích + đầy thất nhanh + đầy thất chậm ) 0,4s 🆗 hoạt động giãn - co của nhĩ và thất Nhĩ : co 0,1 - giãn 0,7 Thất : co 0,3 - giãn 0,5

    x

  • 42

    Sơ đồ tăng áp từng thời kỳ của tâm nhĩ - thất - động mạch chủ

    x

  • 43

    1.7 lưu lượng tim 🆗 các yếu tố ảnh hưởng lưu lượng tim và giải thích 1. Tần số tim : tăng đến <=150 nhịp, tăng quá nhanh >=150 nhịp sẽ giảm ( do rút ngắn thời gian máu về : thời gian tâm trương ) 2. Thể tích nhát bóp tăng khi : tăng tiền gánh , giảm hậu gánh , tăng sức co , độ giãn

    x

  • 44

    1.8 tiếng tim và tâm thanh đồ 🆗 cơ chế hình thành tiếng t1 t2 t3 t4 T1 : đóng van nhĩ thất gồm 2 van : 2 lá và van 3 lá T2 : đóng van tổ chim 🆗 giải thích tiếng t1 ,t2 tách đôi T1 tách đôi : block nhánh phải ( do dẫn truyền sang trái trước ) T2 tách đôi sinh lý : khi hít vào phổi , tạo áp suất âm , máu về tim phải nhiều hơn ( dẫn đến ) van 3 lá phải mở lâu hơn để đẩy máu đi 🆗 phân biệt tiếng thổi và tiếng rung Tiếng thổi : là âm thanh => có thể sinh lý hoặc bệnh lý Tiếng rung : là xúc giác => bệnh lý nặng xơ cứng mới gây rung 🆗 tiếng thổi cơ năng và thực thể Thổi thực thể là : máu bình thường đi qua lỗ hẹp Thổi cơ năng là : cung lượng tim lớn đi qua lỗ van bình thường

    x

  • 45

    điện thế hoạt động nút xoang khác biệt gì

    x

  • 46

    Bảng Sự đóng mở các kênh trong điện thế hoạt động

    x

  • 47

    2 Sinh lý tuần hoàn động mạch 🆗 các lớp - lớp ngoài cùng - lớp giữa ( chứa sợi cơ trơn và đàn hồi , tỷ lệ khác nhau tuỳ loại mạch . Đàn hồi ở mạch chủ lớn , cơ trơn ở tiểu động mạch để co thắt điều hoà máu) - lớp trong cùng

    x

  • 48

    2.2 đặc tính sinh lý động mạch

    x

  • 49

    2.3 huyết áp 🆗 sự giảm áp suất lớn nhất ở tiểu động mạch vì chúng sức cản cao nhất vì - mặc dù thiết diện tiểu động mạch nhỏ hơn mao mạch nhưng lực cản vẫn lớn hơn mao mạch là vì cách sắp xếp của tiểu động mạch - cấu trúc mao mạch rất mỏng , nên tiểu động mạch phải giảm áp suất tối đa để khi đi qua mao mạch không phá vỡ 🆗 giải thích công thức huyết áp trung bình - dùng huyết áp tâm trương vì chu kỳ tim là 0,8 thì nghỉ là 0,5

    x

  • 50

    2.4 vận tốc dòng máu

    x

  • 51

    Dòng chảy tầng và dòng chảy rối 🆗 tiếng korotoff khi đo huyết áp - khi đo làm hẹp thành mạch , khi xả máu đi qua chỗ hẹp , tăng tốc độ dòng máu làm tăng chảy rối loạn 🆗 tại sao vận tốc dòng máu bằng 0 ở thành mạch , cao nhất ở trung tâm - vì ma sát cao ở thành mạch , tăng thời gian trao đổi mô

    z

  • 52

    Độ giãn nở - độ giãn nở khác độ đàn hồi - đàn hồi càng cao giãn nở càng ít - ví dụ điển hình giãn nở là xoang tĩnh mạch

    x

  • 53

    Yếu tố ảnh hưởng huyết áp ? Tại sao phù phổi cấp khi truyền 1 lượng dịch lớn trong thời gian ngắn - quá tải tuần hoàn , tim không tải đi nhanh được, đi vào động mạch phổi , vào phế nang( cơ chế chính là áp lực thuỷ tĩnh - nếu truyền trong lượng dịch lớn thời gian dài thì sao , lúc này thận làm việc ( nếu thận suy thì vẫn có thể PPC )

    x

  • 54

    ❓So sánh ức chế men chuyển - ức chế men chuyển chỉ ức chế đa số 90-95% AT1 - chẹn thụ thể AT1 ức chế 100% nên ít hơn - tuy nhiên chẹn thụ thể AT1 không có tác dụng chống tái cấu trúc

    x

  • 55

    ❓tăng dòng máu đến mô viêm làm gì - bạch cầu đến - tăng lưu lượng cuốn trôi chất độc và trung hoà

    x

  • 56

    ❓ứng dụng adrenalin lâm sàng - cầm mạch -pha với thuốc tê để gây co mạch chống đi vào máu quá nhiều tăng tác dụng phụ - tuy nhiên không tiêm vào những vùng có động mạch tận như đầu ngón tay và ngón chân , không tuần hoàn bàng hệ vì gây hoại tử

    x

  • 57

    3 Sinh lý tĩnh mạch

    z

  • 58

    ❓phân biệt phù suy tim và phù suy thận - phù thận thoát ra ở những tổ chức lỏng lẻo ( phù mặt trước ) - phù tim thường phù về chiều sau lao động và ở chân ( máu ứ ngoại biên )

    x

  • 59

    3.2 nguyên nhân tuần hoàn tĩnh mạch 🆗 áp suất âm tác động thế nào đến tuần hoàn tĩnh mạch - hít vào : máu về nhiều , lên phổi cũng nhiều , tăng trao đổi khí

    x

  • 60

    Hồi lưu tĩnh mạch

    x

  • 61

    Sơ đồ tĩnh mạch

    x

  • 62

    4 vi tuần hoàn mạch

    x

  • 63

    5 Tuần hoàn địa phương

    z

  • 64

    6 tim bẩm sinh

    x

  • 65

    6.1 thông liên thất 🆗 cơ chế bệnh sinh - máu từ thất trái sang thất phải - lau ngày dần dẫn đến xơ hoá động mạch phổi - máu lên phổi nhiều hơn , về tim trái nhiều hơn nên gây suy tim trái “ tâm trương “ - suy tim “tâm trương” là tim nhận lượng máu về nhiều gây “giãn” tim , suy tim “ tâm thu “ là cản trở cao làm tim “ dày lên “ 🆗 tại sao trong thông liên thất suy tim tâm trương - là vì khi thất thu , máu thấy trái sẽ qua lỗ thông lên động mạch phổi ( áp lực nhỏ hơn động mạch chủ nhiều)

    z

  • 66

    Thông liên nhĩ - máu về thất phải nhiều, máu lên phổi nhiều làm động mạch phổi thích ứng bằng cách dày lên , tăng lực cản , thất phải suy do tăng áp lực động mạch phổi

    z

  • 67

    4 chứng Fallot

    x