​
ログむン

7 Sinh lÜ máu 🆗
31問 • 1幎前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    1. Những chức năng chung của máu 1.1. Máu vận chuyển các phân tử và nhiệt từ nơi này đến nơi khác của cơ thể - vận chuyển dinh dưỡng - hormon - khí - nhiệt 1.2. Máu bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân lạ - thực bào - sinh kháng thể - cầm máu 1.3. Máu góp phần duy trì sự hằng định của pH và áp lực thẩm thấu của dịch ngoại bào - ph 7,35-7,45

    x

  • 2

    2. Những đặc tính của máu - trọng lượng riêng 6-8% cơ thể - 4,5-5 lít nữ / 5-6 lít nam -tỷ trọng 1.050-1.060 , phụ thuộc tế bảo và nồng độ chất - độ nhớt : máu toàn phần 4.5 còn huyết tương 2.2 / phụ thuộc protein / độ nhớt tăng gây suy tim , tăng huyết áp - tốc độ lắng huyết cầu : tăng trong viêm, chấn thương / giảm trong đa hồng cầu , dị ứng , đái tháo đường - hematocrit là thể tích toàn hồng cầu / máu toàn phần - máu toàn phần là tổng các tế bào máu ( hồng cầu bạch cầu tiêu cầu ) và huyết tương - hematocrit giảm trong thiếu máu và tăng trong đa hồng cầu Bình thường nam 44 nữ 41

    x

  • 3

    3. Hồng cầu 3.1. Hình thái và số lượng hồng cầu - khÃŽng nhân , KhÃŽng bào quan - 1 túi chứa hemoglobin và chất xÆ¡ , protein khung - hình đĩa lõm 2 mặt , đường kính 7.5um , dày 1 um trung tâm , 2 um ngoại vi - hình đĩa lõm tăng S tiếp xúc lên 30% so với hình cầu , mềm dẻo - nam : 5.05 +- 0,38 / nữ 4,66 +- 0,36

    x

  • 4

    3.2. Chức năng của hồng cầu - mỗi hồng cầu chứa 200-300 triệu Hb , chiếm 1/3 khối lượng - 98% oxy vận chuyển dưới dạng HbO2 -1 Hb gắn 4 phân tử oxy -1 gam Hb gắn 1.34 ml oxy - nồng độ Hb 15gam/100ml máu , nên có 20ml oxy /100 ml máu - Hb khả năng đệm 70% máu toàn phần

    x

  • 5

    3.3. Quá trình sinh hồng cầu - từ tế bào gốc sinh máu vạn năng ( PHSC ) 🆗 3.3.1nÆ¡i sinh hồng cầu - tuần đầu bào thai : tiểu đảo woff và pander nội mÃŽ mạch máu - tháng thứ 3 : gan và lách - tháng thứ 5 đến lúc trẻ ra đời : tuá»· xương là nÆ¡i duy nhất -tuá»· đỏ và tuá»· vàng , chỉ tuá»· đỏ tạo máu -trẻ sÆ¡ sinh toàn bộ xương dài tuá»· đỏ -20 tuổi , chỉ còn đầu trên xương đùi và xương cánh tay tuá»· đỏ - trưởng thành ,tuá»· đỏ khu trú xương dẹt : xương sống , xương ức , xương sườn , xương chậu , xương sọ - lúc này 1 số bệnh về máu , hồng cầu vẫn được tạo ra ngoài xương như gan lách 🆗 3.3.2 Nguồn gốc - tế bào gốc sinh máu vạn năng , giảm dần theo tuổi - sau đó là / tế bào gốc biệt hóa/ - sau đó là cụm tế bào / đơn vị tạo cụm /- CFU - đơn vị tạo cụm sinh ra hồng cầu là CFU-E ( erythrocyte ) - chất gây tăng trưởng tế bào gốc là interleukin-3 - chất gây biệt hóa là yếu tố bên ngoài tuá»· xương như thiếu oxy 🆗 3.3.3 các giai đoạn sinh hồng cầu - CFU-E sinh ra / tiền nguyên hổng cầu / - tiền nguyên => giai đoạn ưa base => giai đoạn đa sắc => giai đoạn ưa acid => hồng cầu lưới => hồng cầu (5 giai đoạn ) - biến đổi : kích thước nhỏ dần / nhân đÎng đặc và bị đẩy ra giai đoạn ưa acid / Hb bắt đầu hình thành giai đoạn ưa base - hồng cầu lưới vào ngoại vi 1-2 ngày mới trưởng thành - tá»· lệ hồng cầu lưới 1-2 % thể hiện tốc độ sinh hồng cầu

    x

  • 6

    3.4. Điều hoà quá trình sinh hồng cầu - Vai trò cá»§a eẻythropoietin 🆗 3.4.1 yếu tố kiểm soát tốc độ sinh hồng cầu là sá»± oxy hoá các mÃŽ - mọi nguyên nhân giảm oxy đến mÃŽ đều làm tăng sinh hồng cầu ( vùng cao , suy tim , bệnh phổi ) 🆗 3.4.2 erythropoietin - glycoprotein -34000 -80 đến 90% erythropoietin do thận sản xuất, phần còn lại là do gan. - kích thích biệt hóa, rút ngắn thời gian chín , tăng giải phóng , tăng tổng hợp hemoglobin - tăng : thiếu oxy / testosterone - giảm : suy thận , viêm cấp , mạn

    x

  • 7

    3.5. Những chất cần cho quá trình sinh hồng cầu. - acid amin, sắt, đồng, vitamin B2 (riboílavin), vitamin B12 và acid folic. Thiếu một trong những chất này có thể dẫn đến thiếu máu. 🆗 3.5.1 Sắt - cần cho tổng hợp Hem - 2/3 sắt cÆ¡ thể trong Hem ,4% trong myoglobin, 15-30% dá»± trữ hệ thống võng nội mÃŽ và các tế bào nhu mÃŽ gan, tế bào biểu mÃŽ ruột dưới dạng ferritin. Khoảng 0,1% sắt gắn với transferrin huyết tương - mất 4mg/ ngày theo mồ hÃŽi, phân , nước tiêu - nên ăn 15mg/ ngày - hấp thụ ở ruột non cÆ¡ chế vận chuyển tích cá»±c , khi tất cả trans bão hoà thì ngừng 🆗 3.5.2 vitamin B12 và acid folic -cần cho sá»± chín hồng cầu non - cần cho tổng hợp thymidin triphosphat ( T ) trong ADN - thiếu gây tạo ra hồng cầu to ( nguyên bào khổng lồ megablast ) nhiều Hb nhưng khÃŽng vận chuyển oxy được và dễ vỡ - thiếu máu hồng cầu khổng lồ là thiếu máu ác tính - ở ruột non vitamin B12 gắn với yếu tố' nội để được hấp thu - tế bào viền cá»§a dạ dày sản xuất yếu tố nội - nguyên nhân thiếu B12 thường là rối loạn hấp thu ( có thể là khÃŽng ăn ) do mất tế bào viền , yếu tố nội - Thiếu máu ác tính xảy ra khi một bệnh tá»± miễn làm mất yếu tÃŽ nội cá»§a dạ dày: hệ thÃŽng miễn dịch cá»§a bệnh nhân sản xuất ra kháng thê tấn cÃŽng những tế bào viển cá»§a dạ dày là tế bào sản xuất yếu tÃŽ' nội. -cắt dạ dày toàn bộ hoặc teo niêm dạ dày cÅ©ng gây hậu quả tương tá»±. - Thiếu acid folic 1. có thể do cung cấp thiếu (suy dinh dưỡng, khÃŽng ăn các loại rau xanh, nghiện rượu) 2. hoặc do tăng nhu cầu như trường hợp đa thai, thiếu máu tan máu, ung thư 3. hoặc do dùng các thuốc ức chế miễn dịch như methotrexat, hydantoin.

    x

  • 8

    3.6. Hemoglobin (Hb) 🆗 3.6.1 cấu trúc Hb -Mỗi phân tá»­ Hb gồm một phân tá»­ globin (gồm 4 chuỗi polypeptid) và 4 nhân hem - Quá trình tổng hợp Hb diễn ra theo những bước sau: 2 succinyl CoA + 2 glycin —> pyrrol 4 pyrrol —> protoporphyrin IX protoporphyrin IX + Fe —> hem 1 hem + 1 chuỗi polypeptid -> chuỗi hemoglobin. 4 chuỗi hemoglobin —> hemoglobin. - Phần globin cá»§a Hb gồm 4 chuỗi polypeptid giống nhau thành từng cặp alpha , beta , gamma , delta - cá»§a người trưởng thành bình thường có tá»· lệ như sau: 96% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta 2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta 2% Hb là HbF gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi y ( gamma ) - HBF ưu thế bào thai , ái lá»±c oxy mạnh hÆ¡n hbA , cho phép vận chuyển oxy dù phân áp thấp , dần được thay thế khi ra đời, hoàn tất lúc 6 tháng - bệnh hồng cầu hình liềm, ở vị trí thứ 6 cá»§a chuỗi beta , acid glutamic bị thay thế bởi valin và HbA trở thành HbS. HbS ở dạng oxy hóa (oxy hemoglobin S) vẫn hoà tan trong dịch nội bào cá»§a hồng cầu như các loại HbA và HbF, nhưng ở dạng khá»­ HbS trở nên khÃŽng hoà tan tạo thành những đám kết tá»§a xÆ¡ làm cho hồng cầu từ hình đĩa lõm hai mặt trở thành hình liềm. Hồng cầu hình liềm bị phá huá»· nhanh hÆ¡n hồng cầu bình thường gây thiếu máu. 🆗 3.6.2 Nồng độ Hb Nam giới: 15,1 ± 6 gam/lOOml. Nữ giới: 13,5 ± 5 gam/lOOml.

    x

  • 9

    3.7. Sá»± phá huá»· cá»§a hồng cầu và số phận cá»§a Hồng cầu - sống 120 ngày - bị phá huá»· ở gan lách tuá»· xương - chuỗi peptid phân giải thành acid amin - Hem thành sắt 3 và biliverdin - sắt được dá»± trữ - Biliverdin bị khá»­ thành bilirubin và được giải phóng vào huyết tương rồi được vận chuyển đến gan. - Các tế bào gan gắn bilirubin với acid glucuronic và bài xuất vào hệ thÃŽng ống mật rồi vào ruột non. - Tại đây các vi khuẩn đường ruột chuyển bilirubin thành urobilinogen -. Hầu hết urobilinogen được đào thải theo phân dưói dạng stercobilin, một số- nhỏ được hấp thu vào máu rồi đào thải qua nước tiểu dưới dạng urobilin. -Bilirubin rất độc vối hệ thần kinh. Tăng bilirubin trong máu gây vàng da, vàng mắt và niêm mạc. -Tăng bilirubin trong máu hay gặp ở trẻ sÆ¡ sinh do gan cá»§a đứa trẻ chưa đủ khả năng bài xuất bilirubin thÃŽng qua phản ứng kết hợp vói acid glucuronic. - bilirubin nhạy cảm ánh sáng và bị phân huá»· khi tiếp xúc với ánh sáng có bưóc sóng gần tia cá»±c tím.

    x

  • 10

    3.8. Các rối loạn lâm sàng dòng hồng cầu Thiếu máu là sá»± giảm khả năng vận chuyển oxy cá»§a máu do giảm số lượng hồng cầu hoặc giảm sÃŽ' lượng Hb trong máu hoặc giảm cả hai Nam giói: < 13 gam/lOOml máu. Nữ giới: < 12 gam/lOOml máu. Trẻ sÆ¡ sinh: < 14 gam/lOOml máu. 🆗 nguyên nhân mất máu hoặc giảm sinh Hồng cầu có nhiều kích thước to nhỏ khác nhau gọi là anisocytosis. Hồng cầu có nhiều hình dáng khác nhau gọi là poikilocytosis. Tiên lượng thiếu máu sẜ tÃŽt nêu hÃŽng câu có kích thươc va màu săc bình thường. 🆗 chỉ số hồng cầu - MCV : thể tích trung bình 1 hồng cầu 90 - MCH ( mỗi hồng cầu ) : hemoglobin trong mỗi hồng cầu tính theo gam - MCHC : mỗi hồng cầu : hemoglobin mỗi hồng cầu tính theo nồng độ = hemoglobin ( gam/ 100ml ) / hematocrit MCHC thấp là nhược sắc 🆗 3.8.2 những nguyên nhân thiếu máu thường gặp -thiếu máu thiếu sắt : trÄ© , polyp ,loét , ung thư , giun móc , tăng sá»­ dụng sắt - mất máu cấp : băng kinh , trÄ© , số lượng hổng cầu sẜ bình thường 3-4 tuần - thiếu máu nguyên hổng cầu khổng lồ - suy tuá»· - dạng hồng cầu bất thường ( số lượng bình thường nhưng đời sống quá ngắn gây thiếu máu ) - tan máu 🆗 3.8.3 Đa hổng cầu - thứ phát : thiếu oxy mạn(suy tim , hÃŽ hấp ) gây tăng ery , hay gặp nhất là sinh lÜ do sống cao 4000-5000m (6-8 triệu ) - thá»±c sá»± ( Vaquez ) :tuá»· xương sản xuất quá nhiều (7-8 triệu , HCT tăng 60-70% )

    x

  • 11

    4.1. Hệ thống nhóm máu ABO - 30 kháng nguyên thường gặp và hàng trăm kháng nguyên hiếm nhưng khÃŽng gây phản ứng miễn dịch/ chỉ có ABO và RH - ABO tìm ra vởi karl land 🆗 kháng nguyên A và B - trên màng hồng cầu thì tan trong rượu - kháng nguyên A, B ngoài hồng cầu như trên nước bọt , bạch cầu , tiểu cầu thì tan trong nước -4 loại dá»±a trên kháng nguyên: Nhóm o khÃŽng có kháng nguyên A và B trên hồng cầu. Nhóm B có kháng nguyên B trên hồng cầu. Nhóm A có kháng nguyên A trên hồng cầu. Nhóm AB có cả kháng nguyên A và kháng nguyên B trên hồng cầu. - thứ tá»± : O - B-A - AB ( hiếm ) -2 gen A,B trên NST số 9 quy định - xuất hiện bào thai 37 ngày tuổi - 6 khả năng : OO OA OB AA BB AB -Ngoài ra tuỳ theo cường độ cá»§a phản ứng ngưng kết hồng cầu nhóm A với kháng thể anti-A, người ta lại chia nhóm A thành hai phân nhóm A1 (80%) và A2 (20%) do đó nhóm AB cÅ©ng được chia thành hai phân nhóm A1B và A2B 🆗 Các kháng thể hệ ABO - huyết tương cá»§a người nhóm A có kháng thể anti-B; huyết tương cá»§a ngươi nhóm B có khang thể anti-A; huyết tương cá»§a người nhóm o có ca kháng thể anti*A và anti-B; huyết tương cá»§a người nhóm AB khÃŽng có các kháng thể này. - khi ra đời , nồng độ kháng thể bằng 0 /6-8 tháng bắt đầu sản xuất / tối đa 8-10 tuổi/ giảm dần năm còn lại - là loại tá»± nhiên igM , khÃŽng qua được nhau thai / chính nó gây tai biến truyền máu - một số có kháng thể miễn dịch igG sau khi truyền máu khác nhóm gây tan máu rất mạnh và qua được rau thai 🆗 4.1.3 ứng dụng truyền máu - cùng nhóm - tai biến : khi ngưng kết , hồng cầu khác nhóm bị vỡ .Sá»± phá huá»· hồng cầu giải phóng các protein mang, các lipid màng và hemoglobin vào mao mạch. Các protein màng có thể gây đÎng máu rải rac trong mạch máu với những hậu quả nặng nề trong khi hemogìÎbin có thể gây tắc mạch, gây sÃŽc nặng hoặc suy thận. - trường hợp cấp cứu thì phải tuân theo nguyên tắc “kháng nguyên người cho khÃŽng bị ngưng kết bởi kháng thể người nhận” và chỉ được truyền ít, truyền từ từ. - giờ chỉ truyền máu từng phần , Truyền máu toàn phần chỉ được chỉ định khi mất máu cấp tính với một khối lượng lốn (30% lượng máu toàn phần) dẫn tối tình trạng choáng nặng. 🆗 Ghép cÆ¡ quan 🆗 Sản khoa Mẹ O con A / B / AB 🆗 Cách xác định nhóm máu - phương pháp Beth - Vincent : ( huyết thanh làm mẫu ) : huyết thanh chứa kháng thể đã biết ( anti ) với máu người thá»­ - phương pháp simonin ( hồng cầu mẫu ) - phản ứng chéo : đã biết máu người nhận và người cho những vẫn phải làm phản ứng chéo . Tách , trộn huyết tương người nhận với hồng cầu rá»­a người cho và ngược lại Truyền máu chỉ được cho phép khi cả 2 khÃŽng có ngưng kết

    x

  • 12

    4.2. Hệ thống nhóm máu Rh -Hầu hết kháng nguyên Rh (được kÜ hiệu bằng các chữ c, D, E, c, d, e) là kháng nguyên yếu nên ít có Ü nghÄ©a vê mặt lâm sàng trừ kháng nguyên D. - có kháng nguyên D là RH+ - anti D là kháng thể miễn dịch igG , nghÄ©a là bình thường khÃŽng có sẵn như anti A và B ( igM ) , chỉ được tạo thành khi truyền nhầm RH+ cho người RH- - anti-D xay ra rât chậm, nghÄ©a là khoảng 2 đến 4 tháng sau nồng độ kháng thể mới đạt đên mức tối đa -khÃŽng được truyền máu Rh+ cho người nhận Rh- nhưng có thể truyền máu Rh- cho người nhận Rh+. - mẹ Rh- và con Rh+ , lúc sinh có sá»± trộn lẫn máu , lần 2 mang thai co igG qua được hàng rào nhau thai gây sảy thai - có thể được khắc phục nếu trong vòng 72 giờ sau khi sinh một đứa con thứ nhất Rh+ người mẹ được tiêm kháng thể anti-D.

    x

  • 13

    5. Bạch cầu - thá»±c bào -Khá»­ độc - sản xuất kháng thể -giải phóng truyền tin hoá học ,enzym 5.1. Phân loại bạch cầu - dá»±a trên hình dáng nhân , các hạt tiêu thể ( lysosome ) , bắt màu cá»§a hạt - bạch cầu có hạt gọi là bạch cầu hạt , chia tiếp dá»±a trên màu sắc hạt là ưa acid , ưa base , trung tính - nhân nhiều thuỳ gọi là đa nhân - ngược lại bạch cầu khÃŽng hạt và nhân khÃŽng chia thuỳ gồm bạch cầu mono và lympho

    x

  • 14

    5.2. Số lượng bạch cầu và cÃŽng thức bạch cầu. - 4-11 G/L - cÃŽng thức bạch cầu ( khÃŽng có sá»± khác biệt nam và nữ ) trung tính : 57,4 +- 8,4 Ưa acid. : 3,2 +- 2,6 Ưa base hiếm gặp Mono 3,8 +- 0,5 Lympho 35 +- 7,2 🆗 thay đổi sinh lÜ và bệnh lÜ - trên 11 tăng , dưới 4 giảm 🆗 sinh lÜ - tăng : ăn , lao động , kinh nguyệt , tháng cuối có thai (17 G/L ) , trẻ sÆ¡ sinh (20 ) , bằng người lớn 5-10 tuổi 🆗 bệnh lÜ tăng -thường là nhiễm khuẩn - leukemia thể lympho và thể tuá»· - thể lympho là quá sản bạch cầu lympho ở hạch bạch huyết - thể tuá»· là quá sản tế bào tuá»· non ở tuá»· , chúng biệt hoá 1 phần tạo leukemia bạch cầu trung tính / ưa acid / mono , tuy nhiên thường tế bào là dị dạng - khÃŽng biệt hoá là thể cấp , biệt hoá là thể mạn 🆗 giảm - tuá»· xương giảm - 2 ngày giảm, vết loét xuất hiện ở miệng, đại tràng , đường hÃŽ hấp -3-6 ngày khÃŽng điều trị là chết - nguyên nhân : tia gamma , thuốc nhân benzen , anthracen , chloramphenicol, thiouracil , thuốc ngá»§

    x

  • 15

    5.3. Những đặc tính cá»§a bạch cầu - khu trú : máu / bạch huyết / mÃŽ lỏng lẻo - có khả năng vận động kiểu amip( phóng các tua bào tương bám vào rồi kéo đi ) - có khả năng xuyên mạch , lỗ nhỏ - di chuyển đến mÃŽ viêm, tổn thương do hấp dẫn bởi hoá chất tổn thương ( gọi là hiện tượng hoá ứng động ) -hoá ứng động phụ thuộc 1. Bậc thang nồng độ chất gây hoá ứng

    x

  • 16

    5.4. Chức năng cá»§a các loại bạch cầu 🆗 bạch cầu hạt trung tính - hàng rào đầu tiên chống vk sinh má»§ - vận động và thá»±c bào rất mạnh - quá trình 1. Lá»±a chọn chất để ăn có 3 cách: xù xì / KhÃŽng vỏ bọc tích điện mạnh / opsonin hoá nhờ kháng thể 2. Phóng chân giả bao vây tạo túi thá»±c bào 3. Lysosome tiếp enzym tiêu hoá vào túi , ngoài ra cả chất diệt khuẩn khi ez tiêu hóa khÃŽng tiêu hoá được. Các chất giết khuẩn là superoxid ( O2- ) / hydrogen peroxid ( H2O2 ), OH- , Enzym myeloperoxydase kết hợp H2O2 với CL- tạo hydroclorit rất mạnh - tuy nhiên vk lao chống lại được hết - bạch cầu hạt chết tạo má»§ , chết giải phóng enzym tiêu hoá vào mÃŽ gây viêm sưng đau 🆗 bạch cầu ưa acid - ít vận động và thá»±c bào - hạt lysosome chứa enzym oxidase , pero , phosphatase - chức năng đầu tiên là khá»­ độc - hoá ứng động chá»§ yếu nhờ kháng thể - bạch cầu ưa base và dưỡng bào ( mooncyte ) giải phóng yếu tố hấp dẫn ưa acid - ưa acid nhiều ở mÃŽ hÆ¡n là trong máu , đặc biệt phổi - tuyến vú - mạc treo - thành trong ruột non - tăng cao trong nhiễm kÜ sinh trùng - tấn cÃŽng bằng cách 1. Giải phóng enzym thuá»· phân tá»­ các hạt 2. Giải phóng những dạng hoạt động oxy 3. Giải phóng polypep giết ấu trùng 🆗 5.4.3 bạch cầu ưa base - hiếm nhất - thường khu trú ngoài mạch máu, trong mÃŽ lỏng lẻo gọi là dưỡng bào - ít vận động và khÃŽng chứa hạt lysosome mà hạt cá»§a chúng là heparin và histamin -heparin là chất chống đÎng -vai trò quan trọng trong dị ứng vì igE gắn vào dưỡng bào giải phóng heparin , histamin , lượng nhỏ bradykinin , serotonin gây biểu hiện dị ứng 🆗 lympho - dưới quang học rất giống nhau -2 loại lympho T ( CD8 , CD4 ) và lympho B 🆗 lympho T - nguồn từ tế bào gốc sinh máu vạn năng tuá»· xương / hoàn thành phát triển ở tuyến ức - là loại bạch cầu nhiều nhất trong máu - liên tục di chuyển lách - hạch bạch huyết - mÃŽ lien kết - tại tuyến ức , recep CD4 , CD8 được cài vào cho phép nhận biết kháng nguyên peptid - gọi là tế bào thẩm quyền hoặc tế bào hoạt hoá - đáp ứng miễn dịch bằng 2 cách 1. Tấn cÃŽng trá»±c tiếp 2. Tiết lymphokin gây hoá ứng động bạch cầu hạt và hoạt hoá lympho B và sinh thêm lympho T - đáp ứng miễn dịch kiểu hoạt hoá tế bào khác này được gọi là “ miễn dịch qua trung gian tế bào “ - người suy giảm miễn dịch thì TCD4 giảm mạnh 🆗 lympho B -Phát triển trong tá»§y xương -Đến mÃŽ bạch huyết trong lách , amydal , ruột non - khi bị kích thích , biệt hoá thành nguyên bào lympho , rồi thành nguyên tương bào , phân chia thành tương bào , tương bào sản xuất kháng thể - 1 số thành lympho B nhớ - gọi là miễn dịch dịch thể , trung gian qua kháng thể 🆗 bạch cầu mono - lớn nhất trong bạch cầu ( gấp 3 lần hồng cầu ) - sinh ra từ tuá»· xương và cần 3 ngày phát triển vào máu - ở lại tuần hoàn vài ngày rồi vào mÃŽ - tại mÃŽ phát triển thành đại thá»±c bào cá»§a mÃŽ ( gan là kupffer/ phổi là đại thá»±c bào phế nang - vận động và thá»±c vào mạnh nhất ( mÃŽ lỏng lẻo thì ít hÆ¡n) - tiêu hoá kháng nguyên rồi chuyển tín hiệu tới B và T

    x

  • 17

    5.5. Quá trình sinh bạch cầu - nguồn gốc PHCS : tế bào gốc sinh máu vạn năng - sau đó phát triển thành / tế bào tiền thân dòng tuá»· / và / tế bào tiền thân dòng lympho 🆗 tiền thân dòng lympho -sinh ra tiền bạch cầu T và tiền bạch cầu B - lympho rời tuá»· khi chưa chín / T trưởng thành tuyến ức / B trưởng thành mÃŽ bạch huyết ruột , lách , tuá»· xương - điều hoà bởi lymphokin ( interleukin) 🆗 tiền thân dòng tuá»· gồm - đơn vị tạo cụm - bạch cầu hạt , mono ( CFU GM ) - Đơn vị tạo cụm bạch cầu ưa acid ( CFU-Eo ) - Đơn vị tạo cụm dưỡng bào ( CFU- Ma ) - các bạch cầu hạt và mono trưởng thành tuá»· xương - điều hoà bởi yếu tố kích thích tạo cụm CSF là glycoprotein tiết bởi tế bào trong và ngoài tuá»· xương

    x

  • 18

    5.6. Đời sống của bạch cầu - bạch cầu trung tính và mono , bạch cầu khả năng thực bào : vài phút đến vài ngày - B và T : vài năm

    x

  • 19

    6. Tiểu cầu

    x

  • 20

    6.1. Cấu trúc và chức năng cá»§a tiểu cầu - là mảnh tế bào - khÃŽng nhân , hình đĩa , có màng bao bọc - trong nhiều ống viti tạo khung - hệ thống ống nhỏ trao đổi do màng luồn vào - bào tương tiểu cầu có 1. Di tích mạng nội bào và golgi có khả năng tổng hợp enzym và dá»± trữ calxi 2. Ty thể và hệ thống enzym tạo ATP , ADP , serotonin 3. Hệ thống enzym tổng hợp prostaglandin: thromboxan A2 ( chất gây co mạch và kết tụ tiểu cầu ) và prostaglandin E2 ( kết tụ tiểu cầu ) 4 protein co ( thrombothenin) vai trò co cục máu đÎng 5. yếu tố ổn định fibrin 6 yếu tố tăng trưởng cá»§a tiểu cầu : giúp tăng sinh nội mạch , tế bào cÆ¡ trÆ¡n , nguyên bào xở để sá»­a chữa thành mạch - bề mặt tiểu cầu có lớp glycoprotein ngăn gắn vào nội mạc bình thường nhưng lại gắn vào sợi collagen dưới nội mạc khi bị bộc lộ tổn thương - màng chứa phospholipid có yếu tố 3 cá»§a tiểu cầu vai trò hoạt hoá quá trình đÎng máu - 150-300G/L - sống 1-2 tuần , bị phá huá»· gan và lách , quá trình đÎng máu

    x

  • 21

    6.2. Quá trình sinh tiểu cầu. - là mảnh tế bào - tách ra từ tế bào rất lớn là / mẫu tiểu cầu / - 1 mẫu tiểu cầu sinh 6000 tiểu cầu - từ tế bào gốc sinh máu vạn năng => đơn vị tạo cụm mẫu tiểu cầu ( CFU - meg ) => cụm mẫu tiểu cầu trưởng thành - điều hoà IL3 , IL6 , IL 11 và hor thrombopoietin - Hầu hết mẫu tiểu cầu ở tuỷ xương , 1 số đi đến phổi -lách dự trữ tiểu cầu - kích thích giao cảm , stress , chảy máu làm tăng giải phóng tiểu cầu sự trữ

    x

  • 22

    7. Cầm máu 🆗 4 giai đoạn cá»§a cầm máu 1. Co mạch tại chỗ 2. Tạo nút tiểu cầu 3. Tạo cục máu đÎng 4. Co cục máu đÎng và tan cục máu đÎng

    x

  • 23

    7.1. Co mạch tại chỗ - xảy ra đầu tiên - là sự thắt cơ trơn , phản xạ giao cảm - được duy trì bởi serotonin tiết ra từ tiểu cầu

    x

  • 24

    7.2. Tạo nút tiểu cầu - Tế bào tổn thương tiết ADP - ADP hấp dẫn tiểu cầu - tiểu cầu tiếp xúc collagen , giải phóng thêm ADP , serotonin và những yếu tố đÎng máu - số lớn tiểu cầu kết dính tạo nút tiểu cầu - thromboxan A2 chất gây co mạch mạnh và kết dính tiểu cầu, prostaglandin E2 - nút tiểu cầu được tạo , máu sẜ ngừng chảy

    x

  • 25

    7.3. Tạo cục máu đÎng. - đÎng máu phát triển 15-20s nếu tổn thương nhẹ /1-2 phút nếu nặng -3-6 phút , cục máu đÎng sẜ bịt kín chỗ tổn thương - đÎng máu là quá trình từ thể lỏng thành đặc do sá»± chuyển Fibrinogen ( tan ) thành fibrin ( khÃŽng tan ) dưới tác dụng thrombin 🆗 7.3.1 các yếu tố đÎng máu - tất cả yếu tố đÎng máu đều trong huyết tương trừ yếu tố 3 cá»§a mÃŽ ( thromboplastin ) và yếu tố 3 tiểu cầu 🆗 7.3.2 các giai đoạn quá trình đÎng máu - 3 giai đoạn 🆗 giai đoạn tạo enzym prothrombinase ( còn được gọi là yếu tố chuyển prothrombin / thromboplastin hoạt động) : khi máu tiếp xúc mÃŽ tổn thương ( con đường ngoại sinh ) hoặc nội sinh - con đường ngoại sinh (3-7-10 +5*- prothrombinase) Yếu tố 3 mÃŽ tương tác yếu tố 7 và calxi hoạt hoá yếu tố 10 Yếu tố 10 hoạt hoá + calxi + yếu tố 5 hoạt hoá ở trên hạt mixen phospholipid ở mÃŽ tạo prothrombinase - con đường nội sinh (12-11-9 +8* -10+5*- prothrombinase) Được kích hoạt khi yếu tố 12 tiếp xúc với bề mặt khÃŽng phải nội mạc (ví dụ: collagen hoặc vật liệu nhân tạo như catheter , fibrin , màng tiểu cầu , bề mặt lạ ) Yếu tố 12 cÅ©ng có thể hoạt hoá khi stress Yếu tố 12 hoạt hoá yếu tố 11 Yếu tố 11 cùng calxi hoạt hoá yếu tố 9 Yếu tố 9 + yếu tố 8 trên bề mặt tiểu cầu + calxi hoạt hoá yếu tố 10 Yếu tố 10 + calxi + yếu tố 5 trên bề mặt mÃŽ tạo prothrombinase - yếu tố 8 và 5 được hoạt hoá bởi thrombin( yếu tố 2 ) 🆗 7.3.2.2 giai đoạn chuyển prothrombin thành thrombin - prothrombin do gan sản xuất - dưới sá»± có mặt calxi ( yếu tố 4 ) cùng ez prothrombinase , prothrombin sẜ thành thrombin - thoạt đầu hình thành chậm - sau đó tăng tốc độ bằng cách hoạt hoá yếu tố 5 và 8 - thrombin cÅ©ng hoạt hoá yếu tố 13 để ổn định fibrin 🆗 7.3.2.3 giai đoạn chuyển Fibrinogen ( yếu tố 1 ) thành fibrin -nhờ thrombin và calxi chuyển Fibrinogen tan thành fibrin đơn phân - fibrin đơn phân nhờ calxi và yếu tố 13 hoạt hoá tá»± trùng hợp thành mạng fibrin khÃŽng tan 🆗 tóm lại số phản ứng cần calxi là - hoạt hoá 10 từ 7,8,9 - hoạt hoá 9 - hoạt hoá throbin - tạo fibrin đơn và fibrin trùng hợp

    x

  • 26

    7.4. Co cục máu đÎng và tan cục máu đÎng 🆗 co cục máu đÎng. -Sau khi cục đÎng hình thành ít phút -Co lại 20 đến 60 phút , Giải phóng huyết thanh trong cục đÎng , là huyết tương bị lấy đi fibrinogen và hầu hết yếu tố đÎng máu khác - huyết thanh khÃŽng đÎng được -Cục đÎng khÃŽng có lại được chứng tỏ tiểu cầu giảm - vai trò tiểu cầu + làm fibrin gắn chặt nhau + Bị giam trong mạng lưới fibrin giải phóng yếu tố ổn định fibrin + tham gia trá»±c tiếp co cục máu bằng hoạt hoá thrombosthenin làm co gai tiểu cầu - Có cục hoạt hoá bởi thrombin và ion calxi do tiểu cầu giải phóng Ý nghÄ©a co cục + kéo vết thương lại gần + mở rộng lòng mạch 🆗 tan cục máu đÎng- vai trò plastin - plasminogen là 1 euglobulin trong huyết tương , hoạt hoá thành plastin - plastin như enzym tiêu hoá : tiêu sợi fibrin các chất xung quanh như fibrinogen , yếu tố 5,8,2,12 🆗 sá»± hình thành plasmin - plasminogen bị giam bên trong cục máu đÎng - mÃŽ tổn thưởng giải phóng chất hoạt hoá plasminogen - 1 ngày sau khi máu đÎng thì hoạt động 🆗 chất ức chế plasmin : a2 anti plasmin 🆗 Ü nghÄ©a tan cục máu : tránh tắc mạch

    x

  • 27

    7.5. Sá»± ngăn cản đÎng máu trong hệ thống mạch máu bình thường. 🆗 yếu tố chống đÎng trên bề mặt nội mÃŽ - sá»± trÆ¡n nhẵn nội mÃŽ ngăn nội sinh ( khÃŽng tiếp xúc lớp collagen dưới nội mÃŽ) - lớp glycocalyx ( mucopolysac ) đẩy yếu tố đÎng và tiểu cầu - thrombomodulin : gắn thrombin gây ức chế , phức hợp hoạt hoá protein C ức chế yếu tố 5 và 8 🆗 fibrin và antithrombin 3 - khi cục động hình thành nó cungx giam cầm 85-90 thrombin - phần còn lại khÃŽng bị hấp phụ sẜ kết hợp antithrombin 3 trở thành khÃŽng hoạt động sau 12-20 phút 🆗 tác dụng heparin - chống đÎng mạch nhưng nồng độ thấp - là 1 polysac tích điện âm - bản thân khÃŽng có tác dụng chống đÎng mà phải khi liên kết với anti thrombin 3 tăng kháng đÎng lên hàng nghìn , làm cả 12,11,10,9 khÃŽng hoạt động - tiết ra bởi dưỡng bào , dưỡng bào nhiều ở mao mạch phổi , gan vì máu ở đây chảy rất chậm 🆗 a2 - macroglobulin - gắn với yếu tố chống đÎng làm bất hoạt , khÃŽng tăng lên khi có heparin - gắn đến khi yếu tố đÎng bị tiêu huá»· bởi con đường khác

    x

  • 28

    7.6. Những chất chống đồng sá»­ dụng trong lâm sàng 🆗 chất chống đÎng trong cÆ¡ thể - gồm heparin và coumarin - heparin tác dụng nhanh , trên 3-4 giờ rồi bị tiêu huá»· bởi heparinase - quá nhiều hepa phải dùng protamin là 1 antiheparin Coumarin : ức chế 2,7,9,10 - cÆ¡ chế cạnh tranh vitamin K - bán thải 12 giờ - khÃŽng tác dụng tức thời - 3 ngày thời gian đÎng máu mới về bình thường khi chấm dứt điều trị 🆗 chống đÎng trong ống nghiệm - slicon lọ chứa máu - heparin máy tim phổi nhân tạo - chất giảm Calxi máu như kali oxalat , amoni oxalat / hoặc natri citrat tạo calxi citrat khÃŽng độc như oxalat - natri citrat dùng trong túi máu dá»± trữ

    x

  • 29

    7.7. Những rối loạn cầm máu ở lâm sàng 🆗 giảm phức hệ prothrombin (2,7,9,10 ) do thiếu hụt vitamin K -Ở bệnh xÆ¡ gan viêm gan teo gan -Thiếu vitamin K do khÃŽng được hấp thu :bởi khÃŽng bài tiết mật tắc ống dẫn mật , bệnh gan - vitamin K được vi khuẩn đường ruột sản xuất nên trong thức ăn khÃŽng có vẫn khÃŽng sao , thiếu ở đây chá»§ yêus do “ sá»± hấp thu” - như vậy trước mổ gan phải tiêm heparin trước đó 4-8 giờ - trẻ mới sinh thiếu vitamin K do khÃŽng có dá»± trữ và ruột đang vÃŽ trùng 🆗 hemophilia - hemophili A ( thiếu yếu tố 8 ) và B ( thiếu yếu tố 9 ) - A, B là bệnh di truyền liên quan giới tính chỉ ở nam - hemophili C ( thiếu 11 ) khÃŽng liên quan giới - bổ sung tốt nhất là yếu tố 8 tinh khiết 🆗 giảm tiểu cầu - trong hemophili chảy máu từ mạch lớn tạo mảng còn chảy máu trong tiểu cầu là mạch nhỏ tạo nốt - chảy máu chỉ xảy ra khi tiểu cầu dưới 50G/L , dưới 10 là chết - chẩn đoán nhanh nhờ quan sát co cục máu đÎng 🆗 huyết khối - thrombus là huyết khối và emboli là cục đÎng trÃŽi tá»± do - bắt nguồn tim trái và động mạch gây tắc mạch não thận - bắt nguồn từ tim phải và tÄ©nh mạch gây tắc mạch phổi Nguyên nhân - bề mặt nội mÃŽ xù xì trong chấn thương , Nt - máu chảy chậm 🆗 đÎng máu rải rác - do sá»± có mặt mÃŽ chết giải phóng thromboplastin - gặp trong sốc nhiễm khuẩn , nội độc tố - quá nhiều yếu tố đÎng máu bị tiêu thụ dẫn đến giảm

    x

  • 30

    Bảng 7.4 các yếu tố đÎng máu

    x

  • 31

    Bảng 7.8 sÆ¡ đồ đÎng máu

    s

  • CÆ¡ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1幎前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1幎前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1幎前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1幎前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1幎前

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1幎前

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1幎前

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    11問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1幎前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1幎前

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    23問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1幎前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    問題䞀芧

  • 1

    1. Những chức năng chung của máu 1.1. Máu vận chuyển các phân tử và nhiệt từ nơi này đến nơi khác của cơ thể - vận chuyển dinh dưỡng - hormon - khí - nhiệt 1.2. Máu bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân lạ - thực bào - sinh kháng thể - cầm máu 1.3. Máu góp phần duy trì sự hằng định của pH và áp lực thẩm thấu của dịch ngoại bào - ph 7,35-7,45

    x

  • 2

    2. Những đặc tính của máu - trọng lượng riêng 6-8% cơ thể - 4,5-5 lít nữ / 5-6 lít nam -tỷ trọng 1.050-1.060 , phụ thuộc tế bảo và nồng độ chất - độ nhớt : máu toàn phần 4.5 còn huyết tương 2.2 / phụ thuộc protein / độ nhớt tăng gây suy tim , tăng huyết áp - tốc độ lắng huyết cầu : tăng trong viêm, chấn thương / giảm trong đa hồng cầu , dị ứng , đái tháo đường - hematocrit là thể tích toàn hồng cầu / máu toàn phần - máu toàn phần là tổng các tế bào máu ( hồng cầu bạch cầu tiêu cầu ) và huyết tương - hematocrit giảm trong thiếu máu và tăng trong đa hồng cầu Bình thường nam 44 nữ 41

    x

  • 3

    3. Hồng cầu 3.1. Hình thái và số lượng hồng cầu - khÃŽng nhân , KhÃŽng bào quan - 1 túi chứa hemoglobin và chất xÆ¡ , protein khung - hình đĩa lõm 2 mặt , đường kính 7.5um , dày 1 um trung tâm , 2 um ngoại vi - hình đĩa lõm tăng S tiếp xúc lên 30% so với hình cầu , mềm dẻo - nam : 5.05 +- 0,38 / nữ 4,66 +- 0,36

    x

  • 4

    3.2. Chức năng của hồng cầu - mỗi hồng cầu chứa 200-300 triệu Hb , chiếm 1/3 khối lượng - 98% oxy vận chuyển dưới dạng HbO2 -1 Hb gắn 4 phân tử oxy -1 gam Hb gắn 1.34 ml oxy - nồng độ Hb 15gam/100ml máu , nên có 20ml oxy /100 ml máu - Hb khả năng đệm 70% máu toàn phần

    x

  • 5

    3.3. Quá trình sinh hồng cầu - từ tế bào gốc sinh máu vạn năng ( PHSC ) 🆗 3.3.1nÆ¡i sinh hồng cầu - tuần đầu bào thai : tiểu đảo woff và pander nội mÃŽ mạch máu - tháng thứ 3 : gan và lách - tháng thứ 5 đến lúc trẻ ra đời : tuá»· xương là nÆ¡i duy nhất -tuá»· đỏ và tuá»· vàng , chỉ tuá»· đỏ tạo máu -trẻ sÆ¡ sinh toàn bộ xương dài tuá»· đỏ -20 tuổi , chỉ còn đầu trên xương đùi và xương cánh tay tuá»· đỏ - trưởng thành ,tuá»· đỏ khu trú xương dẹt : xương sống , xương ức , xương sườn , xương chậu , xương sọ - lúc này 1 số bệnh về máu , hồng cầu vẫn được tạo ra ngoài xương như gan lách 🆗 3.3.2 Nguồn gốc - tế bào gốc sinh máu vạn năng , giảm dần theo tuổi - sau đó là / tế bào gốc biệt hóa/ - sau đó là cụm tế bào / đơn vị tạo cụm /- CFU - đơn vị tạo cụm sinh ra hồng cầu là CFU-E ( erythrocyte ) - chất gây tăng trưởng tế bào gốc là interleukin-3 - chất gây biệt hóa là yếu tố bên ngoài tuá»· xương như thiếu oxy 🆗 3.3.3 các giai đoạn sinh hồng cầu - CFU-E sinh ra / tiền nguyên hổng cầu / - tiền nguyên => giai đoạn ưa base => giai đoạn đa sắc => giai đoạn ưa acid => hồng cầu lưới => hồng cầu (5 giai đoạn ) - biến đổi : kích thước nhỏ dần / nhân đÎng đặc và bị đẩy ra giai đoạn ưa acid / Hb bắt đầu hình thành giai đoạn ưa base - hồng cầu lưới vào ngoại vi 1-2 ngày mới trưởng thành - tá»· lệ hồng cầu lưới 1-2 % thể hiện tốc độ sinh hồng cầu

    x

  • 6

    3.4. Điều hoà quá trình sinh hồng cầu - Vai trò cá»§a eẻythropoietin 🆗 3.4.1 yếu tố kiểm soát tốc độ sinh hồng cầu là sá»± oxy hoá các mÃŽ - mọi nguyên nhân giảm oxy đến mÃŽ đều làm tăng sinh hồng cầu ( vùng cao , suy tim , bệnh phổi ) 🆗 3.4.2 erythropoietin - glycoprotein -34000 -80 đến 90% erythropoietin do thận sản xuất, phần còn lại là do gan. - kích thích biệt hóa, rút ngắn thời gian chín , tăng giải phóng , tăng tổng hợp hemoglobin - tăng : thiếu oxy / testosterone - giảm : suy thận , viêm cấp , mạn

    x

  • 7

    3.5. Những chất cần cho quá trình sinh hồng cầu. - acid amin, sắt, đồng, vitamin B2 (riboílavin), vitamin B12 và acid folic. Thiếu một trong những chất này có thể dẫn đến thiếu máu. 🆗 3.5.1 Sắt - cần cho tổng hợp Hem - 2/3 sắt cÆ¡ thể trong Hem ,4% trong myoglobin, 15-30% dá»± trữ hệ thống võng nội mÃŽ và các tế bào nhu mÃŽ gan, tế bào biểu mÃŽ ruột dưới dạng ferritin. Khoảng 0,1% sắt gắn với transferrin huyết tương - mất 4mg/ ngày theo mồ hÃŽi, phân , nước tiêu - nên ăn 15mg/ ngày - hấp thụ ở ruột non cÆ¡ chế vận chuyển tích cá»±c , khi tất cả trans bão hoà thì ngừng 🆗 3.5.2 vitamin B12 và acid folic -cần cho sá»± chín hồng cầu non - cần cho tổng hợp thymidin triphosphat ( T ) trong ADN - thiếu gây tạo ra hồng cầu to ( nguyên bào khổng lồ megablast ) nhiều Hb nhưng khÃŽng vận chuyển oxy được và dễ vỡ - thiếu máu hồng cầu khổng lồ là thiếu máu ác tính - ở ruột non vitamin B12 gắn với yếu tố' nội để được hấp thu - tế bào viền cá»§a dạ dày sản xuất yếu tố nội - nguyên nhân thiếu B12 thường là rối loạn hấp thu ( có thể là khÃŽng ăn ) do mất tế bào viền , yếu tố nội - Thiếu máu ác tính xảy ra khi một bệnh tá»± miễn làm mất yếu tÃŽ nội cá»§a dạ dày: hệ thÃŽng miễn dịch cá»§a bệnh nhân sản xuất ra kháng thê tấn cÃŽng những tế bào viển cá»§a dạ dày là tế bào sản xuất yếu tÃŽ' nội. -cắt dạ dày toàn bộ hoặc teo niêm dạ dày cÅ©ng gây hậu quả tương tá»±. - Thiếu acid folic 1. có thể do cung cấp thiếu (suy dinh dưỡng, khÃŽng ăn các loại rau xanh, nghiện rượu) 2. hoặc do tăng nhu cầu như trường hợp đa thai, thiếu máu tan máu, ung thư 3. hoặc do dùng các thuốc ức chế miễn dịch như methotrexat, hydantoin.

    x

  • 8

    3.6. Hemoglobin (Hb) 🆗 3.6.1 cấu trúc Hb -Mỗi phân tá»­ Hb gồm một phân tá»­ globin (gồm 4 chuỗi polypeptid) và 4 nhân hem - Quá trình tổng hợp Hb diễn ra theo những bước sau: 2 succinyl CoA + 2 glycin —> pyrrol 4 pyrrol —> protoporphyrin IX protoporphyrin IX + Fe —> hem 1 hem + 1 chuỗi polypeptid -> chuỗi hemoglobin. 4 chuỗi hemoglobin —> hemoglobin. - Phần globin cá»§a Hb gồm 4 chuỗi polypeptid giống nhau thành từng cặp alpha , beta , gamma , delta - cá»§a người trưởng thành bình thường có tá»· lệ như sau: 96% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta 2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta 2% Hb là HbF gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi y ( gamma ) - HBF ưu thế bào thai , ái lá»±c oxy mạnh hÆ¡n hbA , cho phép vận chuyển oxy dù phân áp thấp , dần được thay thế khi ra đời, hoàn tất lúc 6 tháng - bệnh hồng cầu hình liềm, ở vị trí thứ 6 cá»§a chuỗi beta , acid glutamic bị thay thế bởi valin và HbA trở thành HbS. HbS ở dạng oxy hóa (oxy hemoglobin S) vẫn hoà tan trong dịch nội bào cá»§a hồng cầu như các loại HbA và HbF, nhưng ở dạng khá»­ HbS trở nên khÃŽng hoà tan tạo thành những đám kết tá»§a xÆ¡ làm cho hồng cầu từ hình đĩa lõm hai mặt trở thành hình liềm. Hồng cầu hình liềm bị phá huá»· nhanh hÆ¡n hồng cầu bình thường gây thiếu máu. 🆗 3.6.2 Nồng độ Hb Nam giới: 15,1 ± 6 gam/lOOml. Nữ giới: 13,5 ± 5 gam/lOOml.

    x

  • 9

    3.7. Sá»± phá huá»· cá»§a hồng cầu và số phận cá»§a Hồng cầu - sống 120 ngày - bị phá huá»· ở gan lách tuá»· xương - chuỗi peptid phân giải thành acid amin - Hem thành sắt 3 và biliverdin - sắt được dá»± trữ - Biliverdin bị khá»­ thành bilirubin và được giải phóng vào huyết tương rồi được vận chuyển đến gan. - Các tế bào gan gắn bilirubin với acid glucuronic và bài xuất vào hệ thÃŽng ống mật rồi vào ruột non. - Tại đây các vi khuẩn đường ruột chuyển bilirubin thành urobilinogen -. Hầu hết urobilinogen được đào thải theo phân dưói dạng stercobilin, một số- nhỏ được hấp thu vào máu rồi đào thải qua nước tiểu dưới dạng urobilin. -Bilirubin rất độc vối hệ thần kinh. Tăng bilirubin trong máu gây vàng da, vàng mắt và niêm mạc. -Tăng bilirubin trong máu hay gặp ở trẻ sÆ¡ sinh do gan cá»§a đứa trẻ chưa đủ khả năng bài xuất bilirubin thÃŽng qua phản ứng kết hợp vói acid glucuronic. - bilirubin nhạy cảm ánh sáng và bị phân huá»· khi tiếp xúc với ánh sáng có bưóc sóng gần tia cá»±c tím.

    x

  • 10

    3.8. Các rối loạn lâm sàng dòng hồng cầu Thiếu máu là sá»± giảm khả năng vận chuyển oxy cá»§a máu do giảm số lượng hồng cầu hoặc giảm sÃŽ' lượng Hb trong máu hoặc giảm cả hai Nam giói: < 13 gam/lOOml máu. Nữ giới: < 12 gam/lOOml máu. Trẻ sÆ¡ sinh: < 14 gam/lOOml máu. 🆗 nguyên nhân mất máu hoặc giảm sinh Hồng cầu có nhiều kích thước to nhỏ khác nhau gọi là anisocytosis. Hồng cầu có nhiều hình dáng khác nhau gọi là poikilocytosis. Tiên lượng thiếu máu sẜ tÃŽt nêu hÃŽng câu có kích thươc va màu săc bình thường. 🆗 chỉ số hồng cầu - MCV : thể tích trung bình 1 hồng cầu 90 - MCH ( mỗi hồng cầu ) : hemoglobin trong mỗi hồng cầu tính theo gam - MCHC : mỗi hồng cầu : hemoglobin mỗi hồng cầu tính theo nồng độ = hemoglobin ( gam/ 100ml ) / hematocrit MCHC thấp là nhược sắc 🆗 3.8.2 những nguyên nhân thiếu máu thường gặp -thiếu máu thiếu sắt : trÄ© , polyp ,loét , ung thư , giun móc , tăng sá»­ dụng sắt - mất máu cấp : băng kinh , trÄ© , số lượng hổng cầu sẜ bình thường 3-4 tuần - thiếu máu nguyên hổng cầu khổng lồ - suy tuá»· - dạng hồng cầu bất thường ( số lượng bình thường nhưng đời sống quá ngắn gây thiếu máu ) - tan máu 🆗 3.8.3 Đa hổng cầu - thứ phát : thiếu oxy mạn(suy tim , hÃŽ hấp ) gây tăng ery , hay gặp nhất là sinh lÜ do sống cao 4000-5000m (6-8 triệu ) - thá»±c sá»± ( Vaquez ) :tuá»· xương sản xuất quá nhiều (7-8 triệu , HCT tăng 60-70% )

    x

  • 11

    4.1. Hệ thống nhóm máu ABO - 30 kháng nguyên thường gặp và hàng trăm kháng nguyên hiếm nhưng khÃŽng gây phản ứng miễn dịch/ chỉ có ABO và RH - ABO tìm ra vởi karl land 🆗 kháng nguyên A và B - trên màng hồng cầu thì tan trong rượu - kháng nguyên A, B ngoài hồng cầu như trên nước bọt , bạch cầu , tiểu cầu thì tan trong nước -4 loại dá»±a trên kháng nguyên: Nhóm o khÃŽng có kháng nguyên A và B trên hồng cầu. Nhóm B có kháng nguyên B trên hồng cầu. Nhóm A có kháng nguyên A trên hồng cầu. Nhóm AB có cả kháng nguyên A và kháng nguyên B trên hồng cầu. - thứ tá»± : O - B-A - AB ( hiếm ) -2 gen A,B trên NST số 9 quy định - xuất hiện bào thai 37 ngày tuổi - 6 khả năng : OO OA OB AA BB AB -Ngoài ra tuỳ theo cường độ cá»§a phản ứng ngưng kết hồng cầu nhóm A với kháng thể anti-A, người ta lại chia nhóm A thành hai phân nhóm A1 (80%) và A2 (20%) do đó nhóm AB cÅ©ng được chia thành hai phân nhóm A1B và A2B 🆗 Các kháng thể hệ ABO - huyết tương cá»§a người nhóm A có kháng thể anti-B; huyết tương cá»§a ngươi nhóm B có khang thể anti-A; huyết tương cá»§a người nhóm o có ca kháng thể anti*A và anti-B; huyết tương cá»§a người nhóm AB khÃŽng có các kháng thể này. - khi ra đời , nồng độ kháng thể bằng 0 /6-8 tháng bắt đầu sản xuất / tối đa 8-10 tuổi/ giảm dần năm còn lại - là loại tá»± nhiên igM , khÃŽng qua được nhau thai / chính nó gây tai biến truyền máu - một số có kháng thể miễn dịch igG sau khi truyền máu khác nhóm gây tan máu rất mạnh và qua được rau thai 🆗 4.1.3 ứng dụng truyền máu - cùng nhóm - tai biến : khi ngưng kết , hồng cầu khác nhóm bị vỡ .Sá»± phá huá»· hồng cầu giải phóng các protein mang, các lipid màng và hemoglobin vào mao mạch. Các protein màng có thể gây đÎng máu rải rac trong mạch máu với những hậu quả nặng nề trong khi hemogìÎbin có thể gây tắc mạch, gây sÃŽc nặng hoặc suy thận. - trường hợp cấp cứu thì phải tuân theo nguyên tắc “kháng nguyên người cho khÃŽng bị ngưng kết bởi kháng thể người nhận” và chỉ được truyền ít, truyền từ từ. - giờ chỉ truyền máu từng phần , Truyền máu toàn phần chỉ được chỉ định khi mất máu cấp tính với một khối lượng lốn (30% lượng máu toàn phần) dẫn tối tình trạng choáng nặng. 🆗 Ghép cÆ¡ quan 🆗 Sản khoa Mẹ O con A / B / AB 🆗 Cách xác định nhóm máu - phương pháp Beth - Vincent : ( huyết thanh làm mẫu ) : huyết thanh chứa kháng thể đã biết ( anti ) với máu người thá»­ - phương pháp simonin ( hồng cầu mẫu ) - phản ứng chéo : đã biết máu người nhận và người cho những vẫn phải làm phản ứng chéo . Tách , trộn huyết tương người nhận với hồng cầu rá»­a người cho và ngược lại Truyền máu chỉ được cho phép khi cả 2 khÃŽng có ngưng kết

    x

  • 12

    4.2. Hệ thống nhóm máu Rh -Hầu hết kháng nguyên Rh (được kÜ hiệu bằng các chữ c, D, E, c, d, e) là kháng nguyên yếu nên ít có Ü nghÄ©a vê mặt lâm sàng trừ kháng nguyên D. - có kháng nguyên D là RH+ - anti D là kháng thể miễn dịch igG , nghÄ©a là bình thường khÃŽng có sẵn như anti A và B ( igM ) , chỉ được tạo thành khi truyền nhầm RH+ cho người RH- - anti-D xay ra rât chậm, nghÄ©a là khoảng 2 đến 4 tháng sau nồng độ kháng thể mới đạt đên mức tối đa -khÃŽng được truyền máu Rh+ cho người nhận Rh- nhưng có thể truyền máu Rh- cho người nhận Rh+. - mẹ Rh- và con Rh+ , lúc sinh có sá»± trộn lẫn máu , lần 2 mang thai co igG qua được hàng rào nhau thai gây sảy thai - có thể được khắc phục nếu trong vòng 72 giờ sau khi sinh một đứa con thứ nhất Rh+ người mẹ được tiêm kháng thể anti-D.

    x

  • 13

    5. Bạch cầu - thá»±c bào -Khá»­ độc - sản xuất kháng thể -giải phóng truyền tin hoá học ,enzym 5.1. Phân loại bạch cầu - dá»±a trên hình dáng nhân , các hạt tiêu thể ( lysosome ) , bắt màu cá»§a hạt - bạch cầu có hạt gọi là bạch cầu hạt , chia tiếp dá»±a trên màu sắc hạt là ưa acid , ưa base , trung tính - nhân nhiều thuỳ gọi là đa nhân - ngược lại bạch cầu khÃŽng hạt và nhân khÃŽng chia thuỳ gồm bạch cầu mono và lympho

    x

  • 14

    5.2. Số lượng bạch cầu và cÃŽng thức bạch cầu. - 4-11 G/L - cÃŽng thức bạch cầu ( khÃŽng có sá»± khác biệt nam và nữ ) trung tính : 57,4 +- 8,4 Ưa acid. : 3,2 +- 2,6 Ưa base hiếm gặp Mono 3,8 +- 0,5 Lympho 35 +- 7,2 🆗 thay đổi sinh lÜ và bệnh lÜ - trên 11 tăng , dưới 4 giảm 🆗 sinh lÜ - tăng : ăn , lao động , kinh nguyệt , tháng cuối có thai (17 G/L ) , trẻ sÆ¡ sinh (20 ) , bằng người lớn 5-10 tuổi 🆗 bệnh lÜ tăng -thường là nhiễm khuẩn - leukemia thể lympho và thể tuá»· - thể lympho là quá sản bạch cầu lympho ở hạch bạch huyết - thể tuá»· là quá sản tế bào tuá»· non ở tuá»· , chúng biệt hoá 1 phần tạo leukemia bạch cầu trung tính / ưa acid / mono , tuy nhiên thường tế bào là dị dạng - khÃŽng biệt hoá là thể cấp , biệt hoá là thể mạn 🆗 giảm - tuá»· xương giảm - 2 ngày giảm, vết loét xuất hiện ở miệng, đại tràng , đường hÃŽ hấp -3-6 ngày khÃŽng điều trị là chết - nguyên nhân : tia gamma , thuốc nhân benzen , anthracen , chloramphenicol, thiouracil , thuốc ngá»§

    x

  • 15

    5.3. Những đặc tính cá»§a bạch cầu - khu trú : máu / bạch huyết / mÃŽ lỏng lẻo - có khả năng vận động kiểu amip( phóng các tua bào tương bám vào rồi kéo đi ) - có khả năng xuyên mạch , lỗ nhỏ - di chuyển đến mÃŽ viêm, tổn thương do hấp dẫn bởi hoá chất tổn thương ( gọi là hiện tượng hoá ứng động ) -hoá ứng động phụ thuộc 1. Bậc thang nồng độ chất gây hoá ứng

    x

  • 16

    5.4. Chức năng cá»§a các loại bạch cầu 🆗 bạch cầu hạt trung tính - hàng rào đầu tiên chống vk sinh má»§ - vận động và thá»±c bào rất mạnh - quá trình 1. Lá»±a chọn chất để ăn có 3 cách: xù xì / KhÃŽng vỏ bọc tích điện mạnh / opsonin hoá nhờ kháng thể 2. Phóng chân giả bao vây tạo túi thá»±c bào 3. Lysosome tiếp enzym tiêu hoá vào túi , ngoài ra cả chất diệt khuẩn khi ez tiêu hóa khÃŽng tiêu hoá được. Các chất giết khuẩn là superoxid ( O2- ) / hydrogen peroxid ( H2O2 ), OH- , Enzym myeloperoxydase kết hợp H2O2 với CL- tạo hydroclorit rất mạnh - tuy nhiên vk lao chống lại được hết - bạch cầu hạt chết tạo má»§ , chết giải phóng enzym tiêu hoá vào mÃŽ gây viêm sưng đau 🆗 bạch cầu ưa acid - ít vận động và thá»±c bào - hạt lysosome chứa enzym oxidase , pero , phosphatase - chức năng đầu tiên là khá»­ độc - hoá ứng động chá»§ yếu nhờ kháng thể - bạch cầu ưa base và dưỡng bào ( mooncyte ) giải phóng yếu tố hấp dẫn ưa acid - ưa acid nhiều ở mÃŽ hÆ¡n là trong máu , đặc biệt phổi - tuyến vú - mạc treo - thành trong ruột non - tăng cao trong nhiễm kÜ sinh trùng - tấn cÃŽng bằng cách 1. Giải phóng enzym thuá»· phân tá»­ các hạt 2. Giải phóng những dạng hoạt động oxy 3. Giải phóng polypep giết ấu trùng 🆗 5.4.3 bạch cầu ưa base - hiếm nhất - thường khu trú ngoài mạch máu, trong mÃŽ lỏng lẻo gọi là dưỡng bào - ít vận động và khÃŽng chứa hạt lysosome mà hạt cá»§a chúng là heparin và histamin -heparin là chất chống đÎng -vai trò quan trọng trong dị ứng vì igE gắn vào dưỡng bào giải phóng heparin , histamin , lượng nhỏ bradykinin , serotonin gây biểu hiện dị ứng 🆗 lympho - dưới quang học rất giống nhau -2 loại lympho T ( CD8 , CD4 ) và lympho B 🆗 lympho T - nguồn từ tế bào gốc sinh máu vạn năng tuá»· xương / hoàn thành phát triển ở tuyến ức - là loại bạch cầu nhiều nhất trong máu - liên tục di chuyển lách - hạch bạch huyết - mÃŽ lien kết - tại tuyến ức , recep CD4 , CD8 được cài vào cho phép nhận biết kháng nguyên peptid - gọi là tế bào thẩm quyền hoặc tế bào hoạt hoá - đáp ứng miễn dịch bằng 2 cách 1. Tấn cÃŽng trá»±c tiếp 2. Tiết lymphokin gây hoá ứng động bạch cầu hạt và hoạt hoá lympho B và sinh thêm lympho T - đáp ứng miễn dịch kiểu hoạt hoá tế bào khác này được gọi là “ miễn dịch qua trung gian tế bào “ - người suy giảm miễn dịch thì TCD4 giảm mạnh 🆗 lympho B -Phát triển trong tá»§y xương -Đến mÃŽ bạch huyết trong lách , amydal , ruột non - khi bị kích thích , biệt hoá thành nguyên bào lympho , rồi thành nguyên tương bào , phân chia thành tương bào , tương bào sản xuất kháng thể - 1 số thành lympho B nhớ - gọi là miễn dịch dịch thể , trung gian qua kháng thể 🆗 bạch cầu mono - lớn nhất trong bạch cầu ( gấp 3 lần hồng cầu ) - sinh ra từ tuá»· xương và cần 3 ngày phát triển vào máu - ở lại tuần hoàn vài ngày rồi vào mÃŽ - tại mÃŽ phát triển thành đại thá»±c bào cá»§a mÃŽ ( gan là kupffer/ phổi là đại thá»±c bào phế nang - vận động và thá»±c vào mạnh nhất ( mÃŽ lỏng lẻo thì ít hÆ¡n) - tiêu hoá kháng nguyên rồi chuyển tín hiệu tới B và T

    x

  • 17

    5.5. Quá trình sinh bạch cầu - nguồn gốc PHCS : tế bào gốc sinh máu vạn năng - sau đó phát triển thành / tế bào tiền thân dòng tuá»· / và / tế bào tiền thân dòng lympho 🆗 tiền thân dòng lympho -sinh ra tiền bạch cầu T và tiền bạch cầu B - lympho rời tuá»· khi chưa chín / T trưởng thành tuyến ức / B trưởng thành mÃŽ bạch huyết ruột , lách , tuá»· xương - điều hoà bởi lymphokin ( interleukin) 🆗 tiền thân dòng tuá»· gồm - đơn vị tạo cụm - bạch cầu hạt , mono ( CFU GM ) - Đơn vị tạo cụm bạch cầu ưa acid ( CFU-Eo ) - Đơn vị tạo cụm dưỡng bào ( CFU- Ma ) - các bạch cầu hạt và mono trưởng thành tuá»· xương - điều hoà bởi yếu tố kích thích tạo cụm CSF là glycoprotein tiết bởi tế bào trong và ngoài tuá»· xương

    x

  • 18

    5.6. Đời sống của bạch cầu - bạch cầu trung tính và mono , bạch cầu khả năng thực bào : vài phút đến vài ngày - B và T : vài năm

    x

  • 19

    6. Tiểu cầu

    x

  • 20

    6.1. Cấu trúc và chức năng cá»§a tiểu cầu - là mảnh tế bào - khÃŽng nhân , hình đĩa , có màng bao bọc - trong nhiều ống viti tạo khung - hệ thống ống nhỏ trao đổi do màng luồn vào - bào tương tiểu cầu có 1. Di tích mạng nội bào và golgi có khả năng tổng hợp enzym và dá»± trữ calxi 2. Ty thể và hệ thống enzym tạo ATP , ADP , serotonin 3. Hệ thống enzym tổng hợp prostaglandin: thromboxan A2 ( chất gây co mạch và kết tụ tiểu cầu ) và prostaglandin E2 ( kết tụ tiểu cầu ) 4 protein co ( thrombothenin) vai trò co cục máu đÎng 5. yếu tố ổn định fibrin 6 yếu tố tăng trưởng cá»§a tiểu cầu : giúp tăng sinh nội mạch , tế bào cÆ¡ trÆ¡n , nguyên bào xở để sá»­a chữa thành mạch - bề mặt tiểu cầu có lớp glycoprotein ngăn gắn vào nội mạc bình thường nhưng lại gắn vào sợi collagen dưới nội mạc khi bị bộc lộ tổn thương - màng chứa phospholipid có yếu tố 3 cá»§a tiểu cầu vai trò hoạt hoá quá trình đÎng máu - 150-300G/L - sống 1-2 tuần , bị phá huá»· gan và lách , quá trình đÎng máu

    x

  • 21

    6.2. Quá trình sinh tiểu cầu. - là mảnh tế bào - tách ra từ tế bào rất lớn là / mẫu tiểu cầu / - 1 mẫu tiểu cầu sinh 6000 tiểu cầu - từ tế bào gốc sinh máu vạn năng => đơn vị tạo cụm mẫu tiểu cầu ( CFU - meg ) => cụm mẫu tiểu cầu trưởng thành - điều hoà IL3 , IL6 , IL 11 và hor thrombopoietin - Hầu hết mẫu tiểu cầu ở tuỷ xương , 1 số đi đến phổi -lách dự trữ tiểu cầu - kích thích giao cảm , stress , chảy máu làm tăng giải phóng tiểu cầu sự trữ

    x

  • 22

    7. Cầm máu 🆗 4 giai đoạn cá»§a cầm máu 1. Co mạch tại chỗ 2. Tạo nút tiểu cầu 3. Tạo cục máu đÎng 4. Co cục máu đÎng và tan cục máu đÎng

    x

  • 23

    7.1. Co mạch tại chỗ - xảy ra đầu tiên - là sự thắt cơ trơn , phản xạ giao cảm - được duy trì bởi serotonin tiết ra từ tiểu cầu

    x

  • 24

    7.2. Tạo nút tiểu cầu - Tế bào tổn thương tiết ADP - ADP hấp dẫn tiểu cầu - tiểu cầu tiếp xúc collagen , giải phóng thêm ADP , serotonin và những yếu tố đÎng máu - số lớn tiểu cầu kết dính tạo nút tiểu cầu - thromboxan A2 chất gây co mạch mạnh và kết dính tiểu cầu, prostaglandin E2 - nút tiểu cầu được tạo , máu sẜ ngừng chảy

    x

  • 25

    7.3. Tạo cục máu đÎng. - đÎng máu phát triển 15-20s nếu tổn thương nhẹ /1-2 phút nếu nặng -3-6 phút , cục máu đÎng sẜ bịt kín chỗ tổn thương - đÎng máu là quá trình từ thể lỏng thành đặc do sá»± chuyển Fibrinogen ( tan ) thành fibrin ( khÃŽng tan ) dưới tác dụng thrombin 🆗 7.3.1 các yếu tố đÎng máu - tất cả yếu tố đÎng máu đều trong huyết tương trừ yếu tố 3 cá»§a mÃŽ ( thromboplastin ) và yếu tố 3 tiểu cầu 🆗 7.3.2 các giai đoạn quá trình đÎng máu - 3 giai đoạn 🆗 giai đoạn tạo enzym prothrombinase ( còn được gọi là yếu tố chuyển prothrombin / thromboplastin hoạt động) : khi máu tiếp xúc mÃŽ tổn thương ( con đường ngoại sinh ) hoặc nội sinh - con đường ngoại sinh (3-7-10 +5*- prothrombinase) Yếu tố 3 mÃŽ tương tác yếu tố 7 và calxi hoạt hoá yếu tố 10 Yếu tố 10 hoạt hoá + calxi + yếu tố 5 hoạt hoá ở trên hạt mixen phospholipid ở mÃŽ tạo prothrombinase - con đường nội sinh (12-11-9 +8* -10+5*- prothrombinase) Được kích hoạt khi yếu tố 12 tiếp xúc với bề mặt khÃŽng phải nội mạc (ví dụ: collagen hoặc vật liệu nhân tạo như catheter , fibrin , màng tiểu cầu , bề mặt lạ ) Yếu tố 12 cÅ©ng có thể hoạt hoá khi stress Yếu tố 12 hoạt hoá yếu tố 11 Yếu tố 11 cùng calxi hoạt hoá yếu tố 9 Yếu tố 9 + yếu tố 8 trên bề mặt tiểu cầu + calxi hoạt hoá yếu tố 10 Yếu tố 10 + calxi + yếu tố 5 trên bề mặt mÃŽ tạo prothrombinase - yếu tố 8 và 5 được hoạt hoá bởi thrombin( yếu tố 2 ) 🆗 7.3.2.2 giai đoạn chuyển prothrombin thành thrombin - prothrombin do gan sản xuất - dưới sá»± có mặt calxi ( yếu tố 4 ) cùng ez prothrombinase , prothrombin sẜ thành thrombin - thoạt đầu hình thành chậm - sau đó tăng tốc độ bằng cách hoạt hoá yếu tố 5 và 8 - thrombin cÅ©ng hoạt hoá yếu tố 13 để ổn định fibrin 🆗 7.3.2.3 giai đoạn chuyển Fibrinogen ( yếu tố 1 ) thành fibrin -nhờ thrombin và calxi chuyển Fibrinogen tan thành fibrin đơn phân - fibrin đơn phân nhờ calxi và yếu tố 13 hoạt hoá tá»± trùng hợp thành mạng fibrin khÃŽng tan 🆗 tóm lại số phản ứng cần calxi là - hoạt hoá 10 từ 7,8,9 - hoạt hoá 9 - hoạt hoá throbin - tạo fibrin đơn và fibrin trùng hợp

    x

  • 26

    7.4. Co cục máu đÎng và tan cục máu đÎng 🆗 co cục máu đÎng. -Sau khi cục đÎng hình thành ít phút -Co lại 20 đến 60 phút , Giải phóng huyết thanh trong cục đÎng , là huyết tương bị lấy đi fibrinogen và hầu hết yếu tố đÎng máu khác - huyết thanh khÃŽng đÎng được -Cục đÎng khÃŽng có lại được chứng tỏ tiểu cầu giảm - vai trò tiểu cầu + làm fibrin gắn chặt nhau + Bị giam trong mạng lưới fibrin giải phóng yếu tố ổn định fibrin + tham gia trá»±c tiếp co cục máu bằng hoạt hoá thrombosthenin làm co gai tiểu cầu - Có cục hoạt hoá bởi thrombin và ion calxi do tiểu cầu giải phóng Ý nghÄ©a co cục + kéo vết thương lại gần + mở rộng lòng mạch 🆗 tan cục máu đÎng- vai trò plastin - plasminogen là 1 euglobulin trong huyết tương , hoạt hoá thành plastin - plastin như enzym tiêu hoá : tiêu sợi fibrin các chất xung quanh như fibrinogen , yếu tố 5,8,2,12 🆗 sá»± hình thành plasmin - plasminogen bị giam bên trong cục máu đÎng - mÃŽ tổn thưởng giải phóng chất hoạt hoá plasminogen - 1 ngày sau khi máu đÎng thì hoạt động 🆗 chất ức chế plasmin : a2 anti plasmin 🆗 Ü nghÄ©a tan cục máu : tránh tắc mạch

    x

  • 27

    7.5. Sá»± ngăn cản đÎng máu trong hệ thống mạch máu bình thường. 🆗 yếu tố chống đÎng trên bề mặt nội mÃŽ - sá»± trÆ¡n nhẵn nội mÃŽ ngăn nội sinh ( khÃŽng tiếp xúc lớp collagen dưới nội mÃŽ) - lớp glycocalyx ( mucopolysac ) đẩy yếu tố đÎng và tiểu cầu - thrombomodulin : gắn thrombin gây ức chế , phức hợp hoạt hoá protein C ức chế yếu tố 5 và 8 🆗 fibrin và antithrombin 3 - khi cục động hình thành nó cungx giam cầm 85-90 thrombin - phần còn lại khÃŽng bị hấp phụ sẜ kết hợp antithrombin 3 trở thành khÃŽng hoạt động sau 12-20 phút 🆗 tác dụng heparin - chống đÎng mạch nhưng nồng độ thấp - là 1 polysac tích điện âm - bản thân khÃŽng có tác dụng chống đÎng mà phải khi liên kết với anti thrombin 3 tăng kháng đÎng lên hàng nghìn , làm cả 12,11,10,9 khÃŽng hoạt động - tiết ra bởi dưỡng bào , dưỡng bào nhiều ở mao mạch phổi , gan vì máu ở đây chảy rất chậm 🆗 a2 - macroglobulin - gắn với yếu tố chống đÎng làm bất hoạt , khÃŽng tăng lên khi có heparin - gắn đến khi yếu tố đÎng bị tiêu huá»· bởi con đường khác

    x

  • 28

    7.6. Những chất chống đồng sá»­ dụng trong lâm sàng 🆗 chất chống đÎng trong cÆ¡ thể - gồm heparin và coumarin - heparin tác dụng nhanh , trên 3-4 giờ rồi bị tiêu huá»· bởi heparinase - quá nhiều hepa phải dùng protamin là 1 antiheparin Coumarin : ức chế 2,7,9,10 - cÆ¡ chế cạnh tranh vitamin K - bán thải 12 giờ - khÃŽng tác dụng tức thời - 3 ngày thời gian đÎng máu mới về bình thường khi chấm dứt điều trị 🆗 chống đÎng trong ống nghiệm - slicon lọ chứa máu - heparin máy tim phổi nhân tạo - chất giảm Calxi máu như kali oxalat , amoni oxalat / hoặc natri citrat tạo calxi citrat khÃŽng độc như oxalat - natri citrat dùng trong túi máu dá»± trữ

    x

  • 29

    7.7. Những rối loạn cầm máu ở lâm sàng 🆗 giảm phức hệ prothrombin (2,7,9,10 ) do thiếu hụt vitamin K -Ở bệnh xÆ¡ gan viêm gan teo gan -Thiếu vitamin K do khÃŽng được hấp thu :bởi khÃŽng bài tiết mật tắc ống dẫn mật , bệnh gan - vitamin K được vi khuẩn đường ruột sản xuất nên trong thức ăn khÃŽng có vẫn khÃŽng sao , thiếu ở đây chá»§ yêus do “ sá»± hấp thu” - như vậy trước mổ gan phải tiêm heparin trước đó 4-8 giờ - trẻ mới sinh thiếu vitamin K do khÃŽng có dá»± trữ và ruột đang vÃŽ trùng 🆗 hemophilia - hemophili A ( thiếu yếu tố 8 ) và B ( thiếu yếu tố 9 ) - A, B là bệnh di truyền liên quan giới tính chỉ ở nam - hemophili C ( thiếu 11 ) khÃŽng liên quan giới - bổ sung tốt nhất là yếu tố 8 tinh khiết 🆗 giảm tiểu cầu - trong hemophili chảy máu từ mạch lớn tạo mảng còn chảy máu trong tiểu cầu là mạch nhỏ tạo nốt - chảy máu chỉ xảy ra khi tiểu cầu dưới 50G/L , dưới 10 là chết - chẩn đoán nhanh nhờ quan sát co cục máu đÎng 🆗 huyết khối - thrombus là huyết khối và emboli là cục đÎng trÃŽi tá»± do - bắt nguồn tim trái và động mạch gây tắc mạch não thận - bắt nguồn từ tim phải và tÄ©nh mạch gây tắc mạch phổi Nguyên nhân - bề mặt nội mÃŽ xù xì trong chấn thương , Nt - máu chảy chậm 🆗 đÎng máu rải rác - do sá»± có mặt mÃŽ chết giải phóng thromboplastin - gặp trong sốc nhiễm khuẩn , nội độc tố - quá nhiều yếu tố đÎng máu bị tiêu thụ dẫn đến giảm

    x

  • 30

    Bảng 7.4 các yếu tố đÎng máu

    x

  • 31

    Bảng 7.8 sÆ¡ đồ đÎng máu

    s