18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
10問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. Đặc điểm giải phẫu - chức năng của hệ thần kinh tự chủ -Tự chủ còn được gọi - thực vật -thần kinh dinh dưỡng -thần kinh tạng - vai trò quan trọng điều hoà nội môi - trung tâm ở tuỷ sống , thân não , vùng dưới đồi 1.1. Hệ giao cảm -Hai chuỗi hạch giao cảm hai bên tủy sống ,2 hạch trước cột sống ( hạch tạng và hạch hạ vị ) - dây xuất phát từ L1 đến TL2 - 2 noron giao cảm trước( tiền hạch) và sau hạch( hậu hạch ) - vị trí : nằm ở sừng bên tuỷ sống - noron tiền hạch 3 con đường 1. Synap với noron hậu hạch 2. Synap hạch khác trong chuỗi hạch 3. Đi xa hơn khỏi chuỗi hạch tận cùng hạch trước cột sống - noron hậu hạch : bắt đầu từ hạch trong chuỗi hạch hoặc trước cột sống đi tới các cơ quan , 1 số quay trở lại tuỷ sống - sợi giao cảm tới mạch máu tuyến mồ hôi , cơ dựng lông ,8% tới cơ vân 🆗 sự phân bố - phụ thuộc vị trí bào thai -tim nhận từ đốt sống cổ -Ồ bụng nhận đoạn thấp của ngực - L1 đến đầu , L2 đến cổ , L7,8,9,10,11 tới bụng - L12 , TL1 , TL2 đến chi dưới 🆗 tận cùng - sợi giao cảm tận cùng ở tuỷ thượng thận sẽ đi thẳng từ tuỷ đến thượng thận mà không dừng synap ở đâu - tuỷ thượng thận tương tự noron hậu hạch giao cảm , bài tiết andre và nodre

    x

  • 2

    1.2. Hệ phó giao cảm - rời hệ thần kinh trung ương qua dây 3,7,9,10, dây thứ 2 và thứ 3 đoạn tuỷ cùng ( đôi khi qua dây 1 và 4 ) - 75% sợi phó giao cảm nằm trong dây 10 tới toàn bộ lồng ngực và ổ bụng 🆗 chi phối - dây X chi phối Tim phổi thực quản dạ dày toàn bộ ruột non, “nửa đầu” ruột già , gan , túi mật và “ phần trên “ niệu quản - sợi phó giao cảm trong dây 3 chi phối cơ co đồng tử , cơ thể mi - dây 7 tới tuyến lệ , tuyến mũi , tuyến dưới hàm - dây 9 tới tuyến mang tạ - tuỷ cùng chi phối : đại tràng xuống , trực tràng , bàng quang , phần thấp niệu quản , cơ quan sinh dục ngoài 🆗 noron - trước hạch và sau hạch , 1 vài ở dây thần kinh sọ - sợi tiền hạch đi thẳng tới cơ quan - hậu hạch nằm trong nhánh của tạng hay sát tạng ( khác noron giao cảm nằm quanh tuỷ sống )

    x

  • 3

    2. Dẫn truyền qua synap ở hệ thần kinh tự chủ 2.1. Sợi cholinergic và sợi adrenergic -Sợi bài tiết acetylcholin được gọi là sợi cholinergic -sợi bài tiết noradrenalin được gọi là sợi adrenergic -Các sợi tiền hạch của cả hệ giao cảm và hệ phó giao cảm đều là sợi cholinergic; do đó acetylcholin hoặc giống khi được tiêm vào hạch sẽ kích thích nơron hậu hạch của cả hệ giao cảm lẫn hệ phó giao cảm -100% sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm đều là sợi cholinergic - trong khi đó , phần lớn sợi hậu hạch giao cảm là adrenegic , 1 số hậu hạch giao cảm tới tuyến mồ hôi , cơ dựng lông , mạch máu là cholinergic * ( cơ sở kích thích giao cảm 1 số thì giãn , phần lớn co )

    x

  • 4

    2.2. Các receptor ở các cơ quan đáp ứng cơ chế - gây thay đổi tính thấm màng - tác động enzym tế bào qua AMP vòng 🆗 recep cholinergic( phó giao cảm ) - 2 loại là muscarinic và nicotinic - muscarin chỉ kích thích các receptor muscarinic, chất nicotin thì chỉ kích thích các receptor nicotinic; còn acetylcholin thì kích thích cả hai. - nicotinic có ở các hạch giao cảm và phó giao cảm tâm vận động của cơ vân, tủy thượng thận và ở một số nơi trong hẹ thần kỉnh trung ương. Các receptor này bị kích thích bởi ACh và nicotin, tuy nhiên liêu cao nicotin lại có tác dụng ức chế receptor này. 🆗 receptor adrenergic: có hai loại alpha và beta - phân tiếp a1 ,a2 và b1 , b2 -recep a hoạt hóa bỏi adrenalin và bị ức chế bởi phenoxybenzamin - Các receptor b được hoạt hóa bơi isoproterenol và bị ức chế bởi propanolol - a1 có nhiều trong tuyến nước bọt (làm tăng bài tiết kali và nước), trong cơ trơn (làm co cơ trơn). Chất truyền tin thứ hai là IP3, ion Ca2+ và có thể cả GMPv. - a2 có trong hệ thần kinh trung ương, thận, tử cung, tuyến mang tai, tụy, dưỡng bào (giải phóng hạt bên trong), tiểu cầu (gây kết tụ), một sô' màng trước synap sợi phó giao cảm trong ông tiêu hóa. Các catecholamin tác động lên các receptor này bằng cách ức chế adenylat cyclase qua trung gian là protein G. - Noradrenalin chủ yếu kích thích receptor a , yếu lên các receptor B - adre kích thích cả 2 mạnh như nhau 🆗 chú ý -receptor alpha có một sô" là kích thích, một sô" lại là ức chế; với receptor beta cũng vậy. -Hormon tổng hợp tương tự như noradrenalin và adrenalin là chất isopropyl norepinephrin có tác dụng rất mạnh lên receptor b nhưng không có tác dụng lên receptor a.

    x

  • 5

    3. Bảng 18.1 Tác dụng kích thích và ức chế của hệ giao cảm và của hệ phó giao cảm lên các cơ qua - các cơ quan cùng do 2 hệ chi phối là: mắt , tuyến , tim( mạch vành , cơ tim ), phổi, ruột , gan, dương vật , bàng quang - các cơ quan chỉ có giao cảm chi phối : thận , tiểu động mạch , máu , chuyển hoá cơ sở , tuỷ thượng thận , hoạt động tâm thần , cơ dựng lông , cơ vân , tế bào mỡ 🆗 tác dụng - phó giao cảm : tuyến tăng tiết , giãn mạch máu , co cơ trơn - giao cảm : tuyến tăng tiết ( do sợi ở đây là cholinergic ) co mạch máu ( recep a ) , giãn mạch máu ( recep B , cholinergic ) Co cơ trơn dựng lông ( sợi cholinergic )

    x

  • 6

    4. Đặc điểm hoạt động của hệ thần kinh tự chủ 4.1. Gây ra đáp ứng với tần số kích thích rất thấp - tần số thấp cũng gây đáp ứng (1 xung/ giây , 10-20 xung là tối đa ) - trong khi thần kinh thân cần 50-500 xung / giây 🆗 trương lực giao cảm và phó giao cảm - hoạt động liên tục - trương lực giao cảm làm tiểu động mạch co lại 1/2 đường kính tối đa - hệ phó giao cảm gây co cơ trơn ( trương lực )

    c

  • 7

    5. Điều hòa hoạt động hệ thần kinh tự chủ 5.1. Ảnh hưởng của vỏ não - thể hiện qua cảm xúc - 1 số phản xạ từ vỏ như ( phản xạ thích nghi mắt với ánh sáng , bài tiết dịch tiêu hoá , bài xuất phân và nước tiểu ) 🆗 vai trò hành não , cầu não , não giữa - hoạt động tính sinh mệnh ( nhịp tim , huyết áp , hô hấp ) ở thân não - huyết áp và nhịp tim ở hành não và cầu não - điều hoà hô hấp không phải chức năng hệ thần kinh tự chủ mà là chức năng không tuỷ ý cơ thể 🆗 vùng dưới đồi -là trung tâm cao nhất của hệ thần kinh tự chủ. - Kích thích phần trước của vùng dưới đồi gây ra các đáp ứng giông như kích thích phó giao cảm -; kích thích phần sau vùng dưới đồi gây ra các đáp ứng giống như kích thích giao cảm. 🆗 hormon - tuyến giáp tăng hoạt động giao cảm - tủy thượng thận sản xuất và giải phóng noradrenalin và adrenalin nên có thể được coi như một nơron hậu hạch giao cảm lớn. -Như vậy, các cơ quan chịu ảnh hưởng đồng thời bởi hai cách: trực tiếp của hệ giao cảm và gián tiếp của tủy thượng thận qua các horổmn 🆗 stress - tăng giao cảm

    x

  • 8

    6. Thuốc ảnh hưởng lên hệ thần kinh tự chủ 6.1. Thuốc ảnh hưởng lên các cơ quan đáp ứng adrenergic 🆗 Thuôc giông giao cảm: Adrenalin, methoxamin -tác dụng dài hơn noradrenalin và adrenalin (từ 30 phút đến 2 giò so với 1 - 2 phút) -phenylephrin chỉ tác động lên receptor a; isoproterenol, albuterol chỉ tác động lên receptor b 🆗 Thuốc làm giải phóng noradrenalin ở cúc tân cùng: ephedrin, tyramin, amphetamin. Các thuốc này làm các bọc nhỏ giải phóng noradrenalin. 🆗 Thuốc kìm hãm hoat tỉnh adrenergic: (1) ngăn chặn sự tổng hợp và tích trữ noradrenalin ở các cúc tận cùng. Thuốc điển hình được biết đến là reserpin; (2) ức chế giải phóng noradrenalin từ cúc tận cùng, chất điển hình là guanethidin ; (3) ức chế receptor b giao cảm Propanolol ức chế tất cả các receptor b, metoprolol chỉ ức chế receptor b1; (4) ức chế dẫn truyền tại hạch. Hexamethionum ức chế cả hạch giao cảm và hạch phó giao cảm. 6.2 thuốc ảnh hưởng cơ quan cholinergic 🆗 Thuốc có tác dung phó giao cảm (muscarinỉc) gây bài tiết mồ hôi, gây giãn mạch ở một sô" cơ quan và ngay cả ồ các mạch không nhận sợi cholinergic - pilocarpin và metacholin. 🆗 Thuốc làm tăng tác dụng của phó giao cảm (thuốc kháng cholinesterase- enzym tiêu huỷ cholin ) neostigmin, pyridostigmin, ambenonium. 🆗 Thuốc ức chế hoạt tính cholinergic ở cơ quan đáp ứng (thuốc kháng muscarin): Atropín ( anti chó ) và các thuốc tương tự như homatropin, scopolamin ức chế tác dụng của Ach lên các receptor muscarinic nhưng không ảnh hưởng lên tác dụng của ACh đốỉ với receptor nicotinic ở hậu hạch 6.3 tác dụng lên hạch 🆗 kích thích Nicotin kích thích receptor nicotinic t. Metacholin có tác dụng kích thích receptor mcotimc và muscarinic. Pilocarpin chỉ kích thích receptor muscarinic. 🆗 ức chế Tetra ethyl Ammonium Hexamethionum Pentholium Thường dùng ức chế giao cảm

    x

  • 9

    6.2. Thuốc ảnh hưởng lên cơ quan đáp ứng cholinergic

    x

  • 10

    6.3. Thuốc có tác dụng lên hạch

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. Đặc điểm giải phẫu - chức năng của hệ thần kinh tự chủ -Tự chủ còn được gọi - thực vật -thần kinh dinh dưỡng -thần kinh tạng - vai trò quan trọng điều hoà nội môi - trung tâm ở tuỷ sống , thân não , vùng dưới đồi 1.1. Hệ giao cảm -Hai chuỗi hạch giao cảm hai bên tủy sống ,2 hạch trước cột sống ( hạch tạng và hạch hạ vị ) - dây xuất phát từ L1 đến TL2 - 2 noron giao cảm trước( tiền hạch) và sau hạch( hậu hạch ) - vị trí : nằm ở sừng bên tuỷ sống - noron tiền hạch 3 con đường 1. Synap với noron hậu hạch 2. Synap hạch khác trong chuỗi hạch 3. Đi xa hơn khỏi chuỗi hạch tận cùng hạch trước cột sống - noron hậu hạch : bắt đầu từ hạch trong chuỗi hạch hoặc trước cột sống đi tới các cơ quan , 1 số quay trở lại tuỷ sống - sợi giao cảm tới mạch máu tuyến mồ hôi , cơ dựng lông ,8% tới cơ vân 🆗 sự phân bố - phụ thuộc vị trí bào thai -tim nhận từ đốt sống cổ -Ồ bụng nhận đoạn thấp của ngực - L1 đến đầu , L2 đến cổ , L7,8,9,10,11 tới bụng - L12 , TL1 , TL2 đến chi dưới 🆗 tận cùng - sợi giao cảm tận cùng ở tuỷ thượng thận sẽ đi thẳng từ tuỷ đến thượng thận mà không dừng synap ở đâu - tuỷ thượng thận tương tự noron hậu hạch giao cảm , bài tiết andre và nodre

    x

  • 2

    1.2. Hệ phó giao cảm - rời hệ thần kinh trung ương qua dây 3,7,9,10, dây thứ 2 và thứ 3 đoạn tuỷ cùng ( đôi khi qua dây 1 và 4 ) - 75% sợi phó giao cảm nằm trong dây 10 tới toàn bộ lồng ngực và ổ bụng 🆗 chi phối - dây X chi phối Tim phổi thực quản dạ dày toàn bộ ruột non, “nửa đầu” ruột già , gan , túi mật và “ phần trên “ niệu quản - sợi phó giao cảm trong dây 3 chi phối cơ co đồng tử , cơ thể mi - dây 7 tới tuyến lệ , tuyến mũi , tuyến dưới hàm - dây 9 tới tuyến mang tạ - tuỷ cùng chi phối : đại tràng xuống , trực tràng , bàng quang , phần thấp niệu quản , cơ quan sinh dục ngoài 🆗 noron - trước hạch và sau hạch , 1 vài ở dây thần kinh sọ - sợi tiền hạch đi thẳng tới cơ quan - hậu hạch nằm trong nhánh của tạng hay sát tạng ( khác noron giao cảm nằm quanh tuỷ sống )

    x

  • 3

    2. Dẫn truyền qua synap ở hệ thần kinh tự chủ 2.1. Sợi cholinergic và sợi adrenergic -Sợi bài tiết acetylcholin được gọi là sợi cholinergic -sợi bài tiết noradrenalin được gọi là sợi adrenergic -Các sợi tiền hạch của cả hệ giao cảm và hệ phó giao cảm đều là sợi cholinergic; do đó acetylcholin hoặc giống khi được tiêm vào hạch sẽ kích thích nơron hậu hạch của cả hệ giao cảm lẫn hệ phó giao cảm -100% sợi hậu hạch của hệ phó giao cảm đều là sợi cholinergic - trong khi đó , phần lớn sợi hậu hạch giao cảm là adrenegic , 1 số hậu hạch giao cảm tới tuyến mồ hôi , cơ dựng lông , mạch máu là cholinergic * ( cơ sở kích thích giao cảm 1 số thì giãn , phần lớn co )

    x

  • 4

    2.2. Các receptor ở các cơ quan đáp ứng cơ chế - gây thay đổi tính thấm màng - tác động enzym tế bào qua AMP vòng 🆗 recep cholinergic( phó giao cảm ) - 2 loại là muscarinic và nicotinic - muscarin chỉ kích thích các receptor muscarinic, chất nicotin thì chỉ kích thích các receptor nicotinic; còn acetylcholin thì kích thích cả hai. - nicotinic có ở các hạch giao cảm và phó giao cảm tâm vận động của cơ vân, tủy thượng thận và ở một số nơi trong hẹ thần kỉnh trung ương. Các receptor này bị kích thích bởi ACh và nicotin, tuy nhiên liêu cao nicotin lại có tác dụng ức chế receptor này. 🆗 receptor adrenergic: có hai loại alpha và beta - phân tiếp a1 ,a2 và b1 , b2 -recep a hoạt hóa bỏi adrenalin và bị ức chế bởi phenoxybenzamin - Các receptor b được hoạt hóa bơi isoproterenol và bị ức chế bởi propanolol - a1 có nhiều trong tuyến nước bọt (làm tăng bài tiết kali và nước), trong cơ trơn (làm co cơ trơn). Chất truyền tin thứ hai là IP3, ion Ca2+ và có thể cả GMPv. - a2 có trong hệ thần kinh trung ương, thận, tử cung, tuyến mang tai, tụy, dưỡng bào (giải phóng hạt bên trong), tiểu cầu (gây kết tụ), một sô' màng trước synap sợi phó giao cảm trong ông tiêu hóa. Các catecholamin tác động lên các receptor này bằng cách ức chế adenylat cyclase qua trung gian là protein G. - Noradrenalin chủ yếu kích thích receptor a , yếu lên các receptor B - adre kích thích cả 2 mạnh như nhau 🆗 chú ý -receptor alpha có một sô" là kích thích, một sô" lại là ức chế; với receptor beta cũng vậy. -Hormon tổng hợp tương tự như noradrenalin và adrenalin là chất isopropyl norepinephrin có tác dụng rất mạnh lên receptor b nhưng không có tác dụng lên receptor a.

    x

  • 5

    3. Bảng 18.1 Tác dụng kích thích và ức chế của hệ giao cảm và của hệ phó giao cảm lên các cơ qua - các cơ quan cùng do 2 hệ chi phối là: mắt , tuyến , tim( mạch vành , cơ tim ), phổi, ruột , gan, dương vật , bàng quang - các cơ quan chỉ có giao cảm chi phối : thận , tiểu động mạch , máu , chuyển hoá cơ sở , tuỷ thượng thận , hoạt động tâm thần , cơ dựng lông , cơ vân , tế bào mỡ 🆗 tác dụng - phó giao cảm : tuyến tăng tiết , giãn mạch máu , co cơ trơn - giao cảm : tuyến tăng tiết ( do sợi ở đây là cholinergic ) co mạch máu ( recep a ) , giãn mạch máu ( recep B , cholinergic ) Co cơ trơn dựng lông ( sợi cholinergic )

    x

  • 6

    4. Đặc điểm hoạt động của hệ thần kinh tự chủ 4.1. Gây ra đáp ứng với tần số kích thích rất thấp - tần số thấp cũng gây đáp ứng (1 xung/ giây , 10-20 xung là tối đa ) - trong khi thần kinh thân cần 50-500 xung / giây 🆗 trương lực giao cảm và phó giao cảm - hoạt động liên tục - trương lực giao cảm làm tiểu động mạch co lại 1/2 đường kính tối đa - hệ phó giao cảm gây co cơ trơn ( trương lực )

    c

  • 7

    5. Điều hòa hoạt động hệ thần kinh tự chủ 5.1. Ảnh hưởng của vỏ não - thể hiện qua cảm xúc - 1 số phản xạ từ vỏ như ( phản xạ thích nghi mắt với ánh sáng , bài tiết dịch tiêu hoá , bài xuất phân và nước tiểu ) 🆗 vai trò hành não , cầu não , não giữa - hoạt động tính sinh mệnh ( nhịp tim , huyết áp , hô hấp ) ở thân não - huyết áp và nhịp tim ở hành não và cầu não - điều hoà hô hấp không phải chức năng hệ thần kinh tự chủ mà là chức năng không tuỷ ý cơ thể 🆗 vùng dưới đồi -là trung tâm cao nhất của hệ thần kinh tự chủ. - Kích thích phần trước của vùng dưới đồi gây ra các đáp ứng giông như kích thích phó giao cảm -; kích thích phần sau vùng dưới đồi gây ra các đáp ứng giống như kích thích giao cảm. 🆗 hormon - tuyến giáp tăng hoạt động giao cảm - tủy thượng thận sản xuất và giải phóng noradrenalin và adrenalin nên có thể được coi như một nơron hậu hạch giao cảm lớn. -Như vậy, các cơ quan chịu ảnh hưởng đồng thời bởi hai cách: trực tiếp của hệ giao cảm và gián tiếp của tủy thượng thận qua các horổmn 🆗 stress - tăng giao cảm

    x

  • 8

    6. Thuốc ảnh hưởng lên hệ thần kinh tự chủ 6.1. Thuốc ảnh hưởng lên các cơ quan đáp ứng adrenergic 🆗 Thuôc giông giao cảm: Adrenalin, methoxamin -tác dụng dài hơn noradrenalin và adrenalin (từ 30 phút đến 2 giò so với 1 - 2 phút) -phenylephrin chỉ tác động lên receptor a; isoproterenol, albuterol chỉ tác động lên receptor b 🆗 Thuốc làm giải phóng noradrenalin ở cúc tân cùng: ephedrin, tyramin, amphetamin. Các thuốc này làm các bọc nhỏ giải phóng noradrenalin. 🆗 Thuốc kìm hãm hoat tỉnh adrenergic: (1) ngăn chặn sự tổng hợp và tích trữ noradrenalin ở các cúc tận cùng. Thuốc điển hình được biết đến là reserpin; (2) ức chế giải phóng noradrenalin từ cúc tận cùng, chất điển hình là guanethidin ; (3) ức chế receptor b giao cảm Propanolol ức chế tất cả các receptor b, metoprolol chỉ ức chế receptor b1; (4) ức chế dẫn truyền tại hạch. Hexamethionum ức chế cả hạch giao cảm và hạch phó giao cảm. 6.2 thuốc ảnh hưởng cơ quan cholinergic 🆗 Thuốc có tác dung phó giao cảm (muscarinỉc) gây bài tiết mồ hôi, gây giãn mạch ở một sô" cơ quan và ngay cả ồ các mạch không nhận sợi cholinergic - pilocarpin và metacholin. 🆗 Thuốc làm tăng tác dụng của phó giao cảm (thuốc kháng cholinesterase- enzym tiêu huỷ cholin ) neostigmin, pyridostigmin, ambenonium. 🆗 Thuốc ức chế hoạt tính cholinergic ở cơ quan đáp ứng (thuốc kháng muscarin): Atropín ( anti chó ) và các thuốc tương tự như homatropin, scopolamin ức chế tác dụng của Ach lên các receptor muscarinic nhưng không ảnh hưởng lên tác dụng của ACh đốỉ với receptor nicotinic ở hậu hạch 6.3 tác dụng lên hạch 🆗 kích thích Nicotin kích thích receptor nicotinic t. Metacholin có tác dụng kích thích receptor mcotimc và muscarinic. Pilocarpin chỉ kích thích receptor muscarinic. 🆗 ức chế Tetra ethyl Ammonium Hexamethionum Pentholium Thường dùng ức chế giao cảm

    x

  • 9

    6.2. Thuốc ảnh hưởng lên cơ quan đáp ứng cholinergic

    x

  • 10

    6.3. Thuốc có tác dụng lên hạch

    x