ログイン

Cơ chi trên
28問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    a. Gấp cánh tay = đưa tay ra trước = cơ phía trước so với cánh tay = cơ ngực + cơ vai phía trước Cơ ngực lớn ( phần đòn ) Sợ trước cơ delta Cơ quạ cánh tay ( nguyên uỷ ở vai) Cơ nhị đầu cánh tay ( cơ nguyên uỷ ở vai)

    x

  • 2

    b. Duỗi cánh tay = đưa tay ra sau = cơ phía sau = cơ lưng + cơ vai phía sau cơ lưng rộng - cơ tròn bé - cơ tròn lớn - cơ delta sợi sau - cơ tam đầu ( không có cơ dưới gai )

    x

  • 3

    c. Khép cánh tay(6) = cơ phía trong = cơ ngực + cơ lưng + cơ vai phía trong dưới Cơ ngực lớn Cơ lưng rộng Cơ tròn lớn Cơ tròn bé Cơ dưới gai Cơ quạ- cánh tay

    x

  • 4

    d. Dạng cánh tay(2) = đưa lên trên ra ngoài = cơ vai phía ngoài và bên trên = cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )

    cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )

  • 5

    e. Xoay trong cánh tay(5) = cơ phía trong , bám tận phía trc = cơ ngực + cơ lưng nhưng bám tận phía trc + cơ vai bám tận phía trước = ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai phía trước

    ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai ( quạ cánh tay chỉ gấp và khép, k có xoay trong )

  • 6

    f. Xoay ngoài = cơ phía trong , bám tận sau = cơ lưng phía sau+ cơ vai phía sau= cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai

    cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai

  • 7

    g. Bé đi sau , ngực lớn lưng rộng vai to đi trước” có ý nghĩ

    cơ tròn bé đi sau nguyên uỷ phía sau , các cơ kia nguyên uỷ phía trước

  • 8

    i. Gấp CĂNG TAY các cơ giống chữ m , 3 nét xuống lần lượt là nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn

    nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn

  • 9

    “ nguyên uỷ xoang trụ or cánh tay , bám tận bắt buộc vào xương quay mới gây sấp được ) Sấp cánh tay thì cơ bám tận full xương quay

    cơ sấp tròn - cơ sấp vuông - cơ cánh tay quay

  • 10

    a. Cả gấp và duỗi “cổ tay “ đều cần 2 loại cơ = cơ cổ tay + cơ ngón tay

    ok

  • 11

    i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-

    i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-

  • 12

    Khi Gấp cổ tay ,nếu thêm nắm tay thì động tác sẽ gấp được nhiều mạnh hơn => suy ra có sự tham gia cơ gấp các ngón ✊khi gấp cổ tay cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài

    cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài

  • 13

    iii. Duỗi các ngón thì động tác duỗi cổ tay nhiều hơn => có tham gia cơ duỗi các ngón 🤟 CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn

    CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn

  • 14

    “ duy nhất cơ gấp ngón cái k tham gia động tác cổ tay” 3. GIẠNG ( cổ tay chứ k phải ngón tay ) : 5 CƠ : các cơ nằm ở phía quay , ngón cái thì sẽ gây giạng ( tất cả đều cần cử động cổ tay , còn cử động ngón duy nhất có thêm giạng duỗi ngón cái ) CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài

    CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài

  • 15

    4. KHÉP cổ tay : 2 CƠ : các cơ nằm phía trụ Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ

    Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ

  • 16

    Giạng cổ tay Gấp cổ tay quay Duối cổ tay quay ngắn Duỗi cổ tay quay dài Giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón cái dài

    x

  • 17

    2. Các cơ ngoại lai là cơ gấp duỗi " nhiều ngón " 3. Cơ nội tại là cơ gấp duỗi " đơn ngón : Cơ ngoại lai ( các cơ gấp duỗi nhiều ngón tay ) CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay

    CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay

  • 18

    Cơ Gan gây khép, mu gây dạng vì nhìn động tác bản thân : khép ngón làm nhăn gan tay => gan tay cơ / giạng mặt mu nhăn => mặt mu co

    khép : gian cốt gan tay / giạng : gian cốt mu tay

  • 19

    “ tất cả đều có cử động duỗi chứ k p gấp” Bộ 3 ( ngón cái , ngón út , ngón trỏ ) đều có cơ nội tại ở cử động : cái good , trỏ duy nhất , út mất 1 🤟 i. Ngón cái mỗi cử động đều có thêm 2 cơ dài ngắn ( trừ khép có 1 cơ) ii. Ngón út có gấp, giạng ,duỗi , đối chiếu ( khép k có ) iii. Ngón trỏ duy nhất thêm " duỗi ngón trỏ )

    ok

  • 20

    12. Cách nhớ các cử động ngón tay i. Luôn nhớ cơ cử động = cơ ngoại lai + cơ nội tại chung + cơ nội tại riêng ii. Cơ ngoại lai ở đây là gì : cơ cử động nhiều ngón ( gấp cổ tay nông- sâu / duỗi cổ tay) iii. Có cơ nội tại riêng không Bộ 3 ngón 🤟 có có nội tại riêng iv. Cơ nội tại chung ( cơ giun - cơ gian cốt gan - cơ gian cốt mu) 1) Tất cả cơ nội tại đều có gấp 2) Duỗi trừ gian cốt gan ra 3) Gian cốt Gan k ngón 3 4) Gian cốt mu tay không 1 và 5 5) Giun thì không 1

    ok

  • 21

    “Cơ nội tại gấp “ Nội bây giờ đang gấp , không làm đâu “ ý nghĩa

    duy nhất cơ nội tại gấp các ngón k tham gia động tác cổ tay” ví dụ cơ duỗi các ngón sẽ tham gia duỗi cổ tay , duỗi ngón cái còn tham gia giạng cổ tay , nhưng cơ nội tại gấp ngón thì k tham gia ( cơ gấp chung vẫn tgia )

  • 22

    ✅ Cử động đai vai

    x

  • 23

    Đi lên thang “ cần khép vai , xoay lên bám tay , có thể lên và xuống “ ý nghĩa

    Cơ thang tham gia vào 4 cử động đai vai : nâng , hạ , xoay lên ,khép

  • 24

    Cử động nâng “ cường tráng nâng thang “ý nghĩa

    Cơ trám ( cường tráng) bé và lớn, cơ thang ,cơ nâng vai tham gia cử động nâng

  • 25

    Dùng vai hạ thang như “ kéo xô thì lưng rộng ,ngực bé “ ý nghĩa

    Tham gia hạ đai vai gồm “ cơ thang , lưng rộng, ngực bé “

  • 26

    Đai vai Xoay trên = góc trên lên* + góc dưới ra ngoài ( giạng ) = cơ thang , cơ nâng vai + cơ răng trước

    Còn giạng là răng trước, Cơ nâng vai và cơ thang nâng 1/2 góc trên xương vai

  • 27

    “ nâng vai thì đồng nghĩa với khép “ ý nghĩa

    Cơ tham gia cử động nâng vai trùng y hệt của động khép gồm cơ nâng vai , cơ thang, cơ trám lớn, cơ trám bé, Vì nếu k khép, thì thành cử động giạng rồi

  • 28

    Xoay dưới= góc trên đi xuống + góc dưới lên , vào trong = cơ trám bé , trám lớn + cơ ngực bé

    Vì cơ ngực bé bám mỏm quạ kéo xuống, Cơ lưng rộng và cơ thang là hạ góc dưới xuống nên k tham gia ( phải là góc trên cơ )

  • 1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    a. Gấp cánh tay = đưa tay ra trước = cơ phía trước so với cánh tay = cơ ngực + cơ vai phía trước Cơ ngực lớn ( phần đòn ) Sợ trước cơ delta Cơ quạ cánh tay ( nguyên uỷ ở vai) Cơ nhị đầu cánh tay ( cơ nguyên uỷ ở vai)

    x

  • 2

    b. Duỗi cánh tay = đưa tay ra sau = cơ phía sau = cơ lưng + cơ vai phía sau cơ lưng rộng - cơ tròn bé - cơ tròn lớn - cơ delta sợi sau - cơ tam đầu ( không có cơ dưới gai )

    x

  • 3

    c. Khép cánh tay(6) = cơ phía trong = cơ ngực + cơ lưng + cơ vai phía trong dưới Cơ ngực lớn Cơ lưng rộng Cơ tròn lớn Cơ tròn bé Cơ dưới gai Cơ quạ- cánh tay

    x

  • 4

    d. Dạng cánh tay(2) = đưa lên trên ra ngoài = cơ vai phía ngoài và bên trên = cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )

    cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )

  • 5

    e. Xoay trong cánh tay(5) = cơ phía trong , bám tận phía trc = cơ ngực + cơ lưng nhưng bám tận phía trc + cơ vai bám tận phía trước = ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai phía trước

    ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai ( quạ cánh tay chỉ gấp và khép, k có xoay trong )

  • 6

    f. Xoay ngoài = cơ phía trong , bám tận sau = cơ lưng phía sau+ cơ vai phía sau= cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai

    cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai

  • 7

    g. Bé đi sau , ngực lớn lưng rộng vai to đi trước” có ý nghĩ

    cơ tròn bé đi sau nguyên uỷ phía sau , các cơ kia nguyên uỷ phía trước

  • 8

    i. Gấp CĂNG TAY các cơ giống chữ m , 3 nét xuống lần lượt là nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn

    nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn

  • 9

    “ nguyên uỷ xoang trụ or cánh tay , bám tận bắt buộc vào xương quay mới gây sấp được ) Sấp cánh tay thì cơ bám tận full xương quay

    cơ sấp tròn - cơ sấp vuông - cơ cánh tay quay

  • 10

    a. Cả gấp và duỗi “cổ tay “ đều cần 2 loại cơ = cơ cổ tay + cơ ngón tay

    ok

  • 11

    i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-

    i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-

  • 12

    Khi Gấp cổ tay ,nếu thêm nắm tay thì động tác sẽ gấp được nhiều mạnh hơn => suy ra có sự tham gia cơ gấp các ngón ✊khi gấp cổ tay cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài

    cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài

  • 13

    iii. Duỗi các ngón thì động tác duỗi cổ tay nhiều hơn => có tham gia cơ duỗi các ngón 🤟 CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn

    CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn

  • 14

    “ duy nhất cơ gấp ngón cái k tham gia động tác cổ tay” 3. GIẠNG ( cổ tay chứ k phải ngón tay ) : 5 CƠ : các cơ nằm ở phía quay , ngón cái thì sẽ gây giạng ( tất cả đều cần cử động cổ tay , còn cử động ngón duy nhất có thêm giạng duỗi ngón cái ) CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài

    CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài

  • 15

    4. KHÉP cổ tay : 2 CƠ : các cơ nằm phía trụ Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ

    Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ

  • 16

    Giạng cổ tay Gấp cổ tay quay Duối cổ tay quay ngắn Duỗi cổ tay quay dài Giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón cái dài

    x

  • 17

    2. Các cơ ngoại lai là cơ gấp duỗi " nhiều ngón " 3. Cơ nội tại là cơ gấp duỗi " đơn ngón : Cơ ngoại lai ( các cơ gấp duỗi nhiều ngón tay ) CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay

    CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay

  • 18

    Cơ Gan gây khép, mu gây dạng vì nhìn động tác bản thân : khép ngón làm nhăn gan tay => gan tay cơ / giạng mặt mu nhăn => mặt mu co

    khép : gian cốt gan tay / giạng : gian cốt mu tay

  • 19

    “ tất cả đều có cử động duỗi chứ k p gấp” Bộ 3 ( ngón cái , ngón út , ngón trỏ ) đều có cơ nội tại ở cử động : cái good , trỏ duy nhất , út mất 1 🤟 i. Ngón cái mỗi cử động đều có thêm 2 cơ dài ngắn ( trừ khép có 1 cơ) ii. Ngón út có gấp, giạng ,duỗi , đối chiếu ( khép k có ) iii. Ngón trỏ duy nhất thêm " duỗi ngón trỏ )

    ok

  • 20

    12. Cách nhớ các cử động ngón tay i. Luôn nhớ cơ cử động = cơ ngoại lai + cơ nội tại chung + cơ nội tại riêng ii. Cơ ngoại lai ở đây là gì : cơ cử động nhiều ngón ( gấp cổ tay nông- sâu / duỗi cổ tay) iii. Có cơ nội tại riêng không Bộ 3 ngón 🤟 có có nội tại riêng iv. Cơ nội tại chung ( cơ giun - cơ gian cốt gan - cơ gian cốt mu) 1) Tất cả cơ nội tại đều có gấp 2) Duỗi trừ gian cốt gan ra 3) Gian cốt Gan k ngón 3 4) Gian cốt mu tay không 1 và 5 5) Giun thì không 1

    ok

  • 21

    “Cơ nội tại gấp “ Nội bây giờ đang gấp , không làm đâu “ ý nghĩa

    duy nhất cơ nội tại gấp các ngón k tham gia động tác cổ tay” ví dụ cơ duỗi các ngón sẽ tham gia duỗi cổ tay , duỗi ngón cái còn tham gia giạng cổ tay , nhưng cơ nội tại gấp ngón thì k tham gia ( cơ gấp chung vẫn tgia )

  • 22

    ✅ Cử động đai vai

    x

  • 23

    Đi lên thang “ cần khép vai , xoay lên bám tay , có thể lên và xuống “ ý nghĩa

    Cơ thang tham gia vào 4 cử động đai vai : nâng , hạ , xoay lên ,khép

  • 24

    Cử động nâng “ cường tráng nâng thang “ý nghĩa

    Cơ trám ( cường tráng) bé và lớn, cơ thang ,cơ nâng vai tham gia cử động nâng

  • 25

    Dùng vai hạ thang như “ kéo xô thì lưng rộng ,ngực bé “ ý nghĩa

    Tham gia hạ đai vai gồm “ cơ thang , lưng rộng, ngực bé “

  • 26

    Đai vai Xoay trên = góc trên lên* + góc dưới ra ngoài ( giạng ) = cơ thang , cơ nâng vai + cơ răng trước

    Còn giạng là răng trước, Cơ nâng vai và cơ thang nâng 1/2 góc trên xương vai

  • 27

    “ nâng vai thì đồng nghĩa với khép “ ý nghĩa

    Cơ tham gia cử động nâng vai trùng y hệt của động khép gồm cơ nâng vai , cơ thang, cơ trám lớn, cơ trám bé, Vì nếu k khép, thì thành cử động giạng rồi

  • 28

    Xoay dưới= góc trên đi xuống + góc dưới lên , vào trong = cơ trám bé , trám lớn + cơ ngực bé

    Vì cơ ngực bé bám mỏm quạ kéo xuống, Cơ lưng rộng và cơ thang là hạ góc dưới xuống nên k tham gia ( phải là góc trên cơ )