問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )
5
ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai ( quạ cánh tay chỉ gấp và khép, k có xoay trong )
6
cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai
7
cơ tròn bé đi sau nguyên uỷ phía sau , các cơ kia nguyên uỷ phía trước
8
nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn
9
cơ sấp tròn - cơ sấp vuông - cơ cánh tay quay
10
ok
11
i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-
12
cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài
13
CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn
14
CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài
15
Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ
16
x
17
CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay
18
khép : gian cốt gan tay / giạng : gian cốt mu tay
19
ok
20
ok
21
duy nhất cơ nội tại gấp các ngón k tham gia động tác cổ tay” ví dụ cơ duỗi các ngón sẽ tham gia duỗi cổ tay , duỗi ngón cái còn tham gia giạng cổ tay , nhưng cơ nội tại gấp ngón thì k tham gia ( cơ gấp chung vẫn tgia )
22
x
23
Cơ thang tham gia vào 4 cử động đai vai : nâng , hạ , xoay lên ,khép
24
Cơ trám ( cường tráng) bé và lớn, cơ thang ,cơ nâng vai tham gia cử động nâng
25
Tham gia hạ đai vai gồm “ cơ thang , lưng rộng, ngực bé “
26
Còn giạng là răng trước, Cơ nâng vai và cơ thang nâng 1/2 góc trên xương vai
27
Cơ tham gia cử động nâng vai trùng y hệt của động khép gồm cơ nâng vai , cơ thang, cơ trám lớn, cơ trám bé, Vì nếu k khép, thì thành cử động giạng rồi
28
Vì cơ ngực bé bám mỏm quạ kéo xuống, Cơ lưng rộng và cơ thang là hạ góc dưới xuống nên k tham gia ( phải là góc trên cơ )
M#4 Proteins
M#4 Proteins
ユーザ名非公開 · 8問 · 9日前M#4 Proteins
M#4 Proteins
8問 • 9日前RNPCP Chapter 10 to 13
RNPCP Chapter 10 to 13
ユーザ名非公開 · 93問 · 13日前RNPCP Chapter 10 to 13
RNPCP Chapter 10 to 13
93問 • 13日前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
ユーザ名非公開 · 45問 · 1ヶ月前単位認定試験 生物基礎
単位認定試験 生物基礎
45問 • 1ヶ月前ap psych midterm 1.1-1.4
ap psych midterm 1.1-1.4
ユーザ名非公開 · 63問 · 1ヶ月前ap psych midterm 1.1-1.4
ap psych midterm 1.1-1.4
63問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ayrika · 8問 · 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 1ヶ月前SEX GLANDS
SEX GLANDS
ayrika · 35問 · 1ヶ月前SEX GLANDS
SEX GLANDS
35問 • 1ヶ月前ADRENAL GLAND
ADRENAL GLAND
ayrika · 77問 · 1ヶ月前ADRENAL GLAND
ADRENAL GLAND
77問 • 1ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
ayrika · 71問 · 1ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
71問 • 1ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
ayrika · 71問 · 1ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
71問 • 1ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
ayrika · 5問 · 1ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
5問 • 1ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
ayrika · 5問 · 1ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
5問 • 1ヶ月前Module 2
Module 2
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 2
Module 2
23問 • 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
ユーザ名非公開 · 77問 · 1ヶ月前Module 2: Introduction, Cell Parts
Module 2: Introduction, Cell Parts
77問 • 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
ユーザ名非公開 · 23問 · 1ヶ月前Module 1: Terminologies
Module 1: Terminologies
23問 • 1ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
ユーザ名非公開 · 8問 · 2ヶ月前OTHER GLANDS
OTHER GLANDS
8問 • 2ヶ月前SEX GLANDS
SEX GLANDS
ユーザ名非公開 · 35問 · 2ヶ月前SEX GLANDS
SEX GLANDS
35問 • 2ヶ月前PARATHYROID GLAND
PARATHYROID GLAND
ユーザ名非公開 · 12問 · 2ヶ月前PARATHYROID GLAND
PARATHYROID GLAND
12問 • 2ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
ユーザ名非公開 · 71問 · 2ヶ月前THYROID GLAND
THYROID GLAND
71問 • 2ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
ユーザ名非公開 · 5問 · 2ヶ月前PITUITARY GLAND PART 2
PITUITARY GLAND PART 2
5問 • 2ヶ月前問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
cơ delta + cơ trên gai ( ngực lưng thì auto phía trong rồi )
5
ngực lớn + lưng rộng + tròn lớn + delta phía trước + cơ dưới vai ( quạ cánh tay chỉ gấp và khép, k có xoay trong )
6
cơ delta sợi sau + cơ tròn bé + cơ dưới gai
7
cơ tròn bé đi sau nguyên uỷ phía sau , các cơ kia nguyên uỷ phía trước
8
nhị đầu , cánh tay trụ , cánh tay quay , và ngang là sấp tròn
9
cơ sấp tròn - cơ sấp vuông - cơ cánh tay quay
10
ok
11
i. Cơ cổ tay gấp và duỗi đều có 3 cơ = quay + trụ + chung ( ví dụ cơ gấp cổ tay quay , gấp cổ tay trụ , gan tay / cơ duỗi cổ tay ngắn , cơ duỗi cổ tay dài , cơ duỗi cổ tay trụ-
12
cơ gấp cổ tay quay - cơ gấp cổ tay trụ - có gấp ngón tay nông - cơ gấp ngón tay sâu - cơ gan tay dài
13
CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI CƠ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ duỗi cổ tay trụ Cơ duỗi các ngón tay Cơ duỗi ngón út Lớp sâu có Cơ duỗi ngón trỏ Cơ duỗi ngón tay cái ngắn
14
CƠ GẤP CỔ TAY quay Cơ duỗi cổ tay quay dài Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ giạng ngón cái dài Cơ duỗi ngón tay cái dài
15
Cơ gấp cổ tay trụ Cơ duỗi cổ tay trụ
16
x
17
CƠ GẤP CÁC NGÓN TAY NÔNG CƠ GẤP NGÓN TAY SÂU CƠ DUỖI CÁC NGÓN TAY Cơ nội tại ( đơn ngón ) Cơ giun (1-4) Cơ gian cốt gan tay Cơ gian cốt mu tay
18
khép : gian cốt gan tay / giạng : gian cốt mu tay
19
ok
20
ok
21
duy nhất cơ nội tại gấp các ngón k tham gia động tác cổ tay” ví dụ cơ duỗi các ngón sẽ tham gia duỗi cổ tay , duỗi ngón cái còn tham gia giạng cổ tay , nhưng cơ nội tại gấp ngón thì k tham gia ( cơ gấp chung vẫn tgia )
22
x
23
Cơ thang tham gia vào 4 cử động đai vai : nâng , hạ , xoay lên ,khép
24
Cơ trám ( cường tráng) bé và lớn, cơ thang ,cơ nâng vai tham gia cử động nâng
25
Tham gia hạ đai vai gồm “ cơ thang , lưng rộng, ngực bé “
26
Còn giạng là răng trước, Cơ nâng vai và cơ thang nâng 1/2 góc trên xương vai
27
Cơ tham gia cử động nâng vai trùng y hệt của động khép gồm cơ nâng vai , cơ thang, cơ trám lớn, cơ trám bé, Vì nếu k khép, thì thành cử động giạng rồi
28
Vì cơ ngực bé bám mỏm quạ kéo xuống, Cơ lưng rộng và cơ thang là hạ góc dưới xuống nên k tham gia ( phải là góc trên cơ )