ログイン

17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
21問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. Chức năng vận động của tủy sống 🆗 thành phần 1.1. Đơn vị vận động Các nơron vận động tuỷ sống nằm ở sừng trước tuỷ và gồm có hai loại: - Nơron vận động alpha: sợi trục lớn thuộc loại Aa (đường kính 9 - 20 um) chi phối các sợi cơ vân lớn. -Mỗi sợi trục bị kích thích gây co từ vài ba sợi đến hàng trăm sợi cơ vân. -Sợi trục của nơron alpha và số sợi cơ vân do nó chi phối là một đơn vị vận động. -Noron vận động gamma: nhỏ hơn, nằm gần nơron alpha, có số lượng bằng khoảng một nửa số nơron alpha -Sợi trục thuộc loại Ay (đường kính khoang 5um) đi theo rễ trước tới chi phối các sợi cơ của suốt cơ để duy trì trương lực cơ. 🆗 tuỷ sống có tế bào Renshaw: tê bào ức chế, truyền tín hiệu ức chế qua nhánh nối ngang đến các nơron vận động xung quanh nơron bị kích thích, tác dụng ức chế bên. 🆗 Xung động thần kinh của nơron alpha và nơron gamma theo sợi trục tới các đầu tận cùng, làm giải phóng chất dẫn truyển trung gian là acetylcholin, gây khử cực ở tế bào cơ và làm co cơ. 🆗 Sợi cơ. Tất cả các sợi cơ của một đơn vị vận động đều thuộc vào một loại / phân chia theo tính chất hóa học và đặc điểm co của sợi cơ. Có các loại sợi sau: 🆗 Sợi co nhanh: sợi cơ (tế bào cơ) có kích thước lớn, tạo ra lực co mạnh. - co nhanh do các cầu nối có hoạt tính ATPase mạnh và do mạng lưới nội cơ tương tái hấp thu ion Ca2+ nhanh. - chóng mỏi vì có ít ty thể (mitochondria) -.Mỏi cơ xuất hiện khi dự trữ glycogen trong cơ giảm. -Do sợi cơ không chuyển hóa theo con đường oxy hóa( vì ít ty thể ) nên có ít mao mạch tới các sợi cơ này. 🆗 Sợi co chậm: - nhỏ, không tạo ra lực lớn co lâu - nhỏ tạo điểu kiện oxy vào sâu trong tế bào và các chất chuyển hóa dễ được đào thải khỏi -Tổc độ co chậm do các cầu nối có hoạt tính ATPase yếu và do mạng lưới nội cơ tương tái hấp thu ion Ca2+ chậm. -có thể gây hiện tượng cộng kích thích và làm cơ co cứng. (Do thời gian co của cơ dài nên kích thích cơ với tần số thấp ) -Cơ co lâu không bị mỏi ( là do nguồn ATP chủ yếu của cơ là từ chuyển hóa theo con đường oxy hóa. ) -Do đòi hỏi nhiều oxy nên mao mạch đến các sợi cơ này nhiều. -Hoạt tính ATPase yếu và tái hấp thu calci chậm ở sợi cơ loại này không đòi hỏi phải có nhiều ATP. 🆗 Sợi có tính chất của cả hai loại sợi trên. 🆗 1.1.2 Đặc điểm của đơn vị vận dộng -Trong một cơ có nhiều đơn vị vận động; có đơn vị chỉ có một vài sợi cơ, có đơn vị có tới hàng nghìn sợi cơ. -Đơn vị vận động ở cơ thực hiện các động tác chính xác (ví dụ các cơ cử động ngón tay, cơ vận nhãn,...) nhỏ hơn ở các cơ lớn thực hiện các đọng tác của một phần rộng của cơ thể hay để giữ tư thế. -Khi nơron alpha của đơn vị vận động hưng phấn thì tất cả các sợi cơ của đơn vị vận động đó đều co. -Các sợi cơ của một đơn vị vận động được phân bố rải rác trong cả khối cơ nên lực co do chúng tạo ra cũng được phân bô rải rác. 🆗 1.1.3 Huy động đơn vị vận dộng trong co cơ -Thứ tự huy động giúp kiem soát vận động. -nhỏ được huy động trước các đơn vị vận động lớn do dễ bị kích thích hơn -số lượng các nơron vận động được huy động tùy thuộc vào tính chất của động tác. -Ví dụ, để thực hiện các động tác chính xác, không đòi hỏi lực co cơ lớn thì vỏ não chỉ kích thích tối thieu đến các nơron vận động và chỉ gây hưng phấn ở các đơn vị vận động nhỏ do vậy cơ sẽ lâu bị mỏi.

    x

  • 2

    Tổng quan cấu tạo/ tên gọi 🆗 về cơ - suốt cơ: Chúng được tạo thành từ khoảng 3-12 các sợi cơ vân rất mảnh gọi là sợi nội suốt / ở quanh các sợi lớn hơn gọi là sợi ngoại suốt. - sợi nội suốt : là sợi cơ vân , tập hợp tạo nên suốt cơ - sợi nội suốt được phân loại thành / sợi túi nhân / và / sợi chuỗi nhân / - nói “sợi” cơ vân là chỉ 1 tế bào cơ vân còn được phân thành sợi co nhanh và sợi co chậm - nói cơ vân mà không có từ “sợi “ , là tập hợp nhiều cơ vân như khối cơ cánh tay ,.. , suốt cơ nằm ở phần bụng cơ vân 🆗 về thần kinh - cơ noron cảm giác và noron vận động - noron vận động được gọi bằng tiếng la mã : noron alpha và noron gamma - noron cảm giác được gọi bằng số : sợi sơ cấp ( Ia ) và sợi thứ cấp ( sợi 2 ) - trên cơ vân có rất nhiều receptor được chia làm 2 loại: (1) suốt cơ được phân bố ở phần bụng cơ và gửi các thông tin về chiều dài hoặc mức độ thay đổi chiều dài của cơ lên tủy sống. (2) thụ cảm thể golgi được phân bố ở vùng gân cơ, dẫn truyền thông tin về trương lực hoặc mức độ thay đổi trương lực. 🆗 chi phối - noron vận động alpha chi phối sợi cơ vân lớn ( sợi ngoại suốt ) , kích thích gây co sợi ngoại suốt - noron vận động gamma chi phối sợi nội suốt ( chỉ nằm ở phần bụng của cơ vân ) - kích thích gây co sợi nội suốt - sợi cảm giác 1a đi đến phần trung tâm tất cả sợi nội suốt ( gồm túi nhân và chuỗi nhân ) - sợi cảm giác 2 chỉ đi tới phần trung tâm sợi chuỗi nhân 🆗 so sánh noron vận động alpha và noron vận động gamma - noron vận động alpha là con đường chung cuối cùng , vừa tích hợp , vừa ly tâm ( vừa truyền vào tế bào renshaw , vừa truyền đi gây đáp ứng co cơ ) - noron vận động alpha gây cơ sợi ngoại suốt / trong khi gamma gây co sợi nội suốt / thường sẽ cùng giãn hoặc cùng co để duy trì độ mềm mại

    x

  • 3

    1.2. Chức năng vận động của tủy sống và các phản xạ tuy

    x

  • 4

    1.2.1 phản xạ căng cơ 🆗 Phản xạ căng cơ: - co cơ khi cơ bị kéo giãn ra. Ví dụ, gõ búa phản xạ vào gân cơ tứ đầu làm cơ này giãn , phản xạ gây co cơ này nên cẳng chân đang gấp sẽ duỗi ra. 🆗 Receptor của phản xạ căng cơ là suốt cơ -Số lượng suốt trong mỗ cơ phụ thuộc vào từng loại cơ: thực hiện động tác tinh tế chính xác có nhiều suốt hơn là để duy trì tư thế. -Trong suốt cơ có các sợi cơ nôi suốt chỉ có khả năng co ở 2 đầu (dưới tác dụng của nơron vận động gamma) còn phần trung tâm thì có các sợi thần kinh cảm giác và thần kinh vận động. 🆗 Các sợi cơ nội suốt nằm trong suốt cơ -là các sợi cơ vân rất mảnh chỉ có hai đầu sợi là có kha năng co rút (phần giữa có rất ít hoặc không có xơ actin và xơ myosin nên) -Có hai loại sợi chính là sợi có túi nhân và sợi có chuỗi nhân -Sơi có túi nhân dài 7 mm, đưòng kính 30 um các nhân tập trung vùng giữa làm nay phồng lên như một cái túi, mỗi suốt có 2 - 5 sợi loại này. -Sợi co chuỗi nhân dai 4 mm, đường kính 15 um, các nhân xếp nối thành một hàng /trong moi suốt có khoảng 6-10 sợi. -Mô liên kết bao quanh suốt liên tục với mô liên kết cua sợi ngoại suốt. sợi ngoại suốt co thì sợi nội suốt ngắn lại, keo căng thì sợi nội suốt dài ra. Như vậy, chiểu dài của suốt thay đoi theo chiêu dài của cơ. 🆗 sợi cảm giác xuất phát từ suốt thần kinh cơ có 2 loại -sợi sơ cấp : to ( nhóm la) có các nhánh tới tất cả mọị sợi cơ nội suốt ( cả chuỗi nhân và túi nhân ) phần trung tâm. - sợi thứ cấp là các sợi nhóm II, nhỏ hơn, chỉ tới và tận cùng ở hai đầu các sợi có chuỗi nhân. -Phần nhận cảm giác của suốt nằm ở phần trung tâm suốt. 🆗 Sợi vận động đi tới suốt là sợi gamma, sợi trục thuộc nhóm Ay. Có hai loại sợi gamma. Sợi gamma động chi phối sợi có túi nhân và làm tăng độ nhạy cảm của sợi la khi bị kéo căng. Sợi gamma tĩnh chi phối các sợi có chuỗi nhân và làm tăng hoạt tính trương lực của sợi la ở mọi độ dài của cơ. 🆗 1.2.1.2 Cung phản xạ căng cơ: 🆗 vai trò sợi vận động alpha và sợi gamma - khi cả khối cơ bị kéo dài hoặc co lại sẽ kích thích trung tâm suốt chứa sợi cảm giác 1a - sợi cảm giác 1a sẽ kích thích noron vận động alpha chi phối cơ ngoại suốt và noron vận động gamma chi phối cơ nội suốt, gây co cả khối cơ - noron alpha bị kích thích thì lại truyền tin đến tế bào renshaw bên cạnh ức chế lại nó - tóm lại cơ vân bị kéo dài ra đột ngột sẽ gây phản xạ co lại - noron gamma và alpha chi phối khiến cơ co và giãn cùng lúc duy trì độ mềm mại cơ khi chuyển động - do dẫn truyền sợi 1a lớn , cung phản xạ căng cơ là loại đơn synap( chỉ gồm noron 1a và noron alpha) nên phản xạ nhanh 🆗 tương tự khi cả khối cơ đột ngột ngắn lại sẽ kích thích thụ thể golgi ở đầu gân thay vì trung tâm . Từ đó sẽ ức chế làm cơ giãn da 🆗 ý nghĩa phản xạ căng cơ -sự thay đổi về chiều dài cơ luôn được báo về từ sợi 1a , các động tác được thực hiện liên tục , mềm mại chứ không run rẩy

    x

  • 5

    1.2.2 phản xạ gân - tại gân có thụ thể golgi - 10-15 sợi cơ nối với thụ thể golgi - co cơ sẽ kích thích thụ thể golgi sẽ gây ức chế co cơ nhờ ức chế noron Alpha vận động - thông tin ức chế từ gân ( golgi) và kích thích co cơ từ suốt cơ ( sợi 1a ) truyền theo bó tuỷ tiểu não sau - sợi nào yếu thì kích thích, sợi nào mạnh thì ức chế -phản xạ gân mang tính chất tiết đoạn , nghĩa là mỗi đốt tuỷ là trung tâm phản xạ gân 1 vùng - sợi dẫn truyền từ phản xạ gân là sợi Aa ( nhanh )

    x

  • 6

    1.2.3 phản xạ rút lui - 1 vùng kích thích , phản xạ gấp chi vùng đó lại - sợi cảm giác là A gamma và sợi C - cung phản xạ này gồm 3-5 noron - mạng phân kỳ , mạng ức chế cơ đối lập , mạng lặp lại 🆗 phản xạ rút lui có 5 đặc điểm - thời gian tiềm tàng dài do sợi dẫn truyền là A gamma và C và nhiều synap - vẫn còn đáp ứng mặc dù không bị kích thích chờ não quyết định ( phụ thuộc tác nhân mạnh hay yếu do noron trung gian) - cơ kích thích thì gặp , cơ đối bên thì ức chế - phản xạ duỗi chéo : chi kích thích gấp còn chi đối diện duỗi ra ( do noron trung gian bắt chéo sang bên đối diện ) - lan toả : nếu kích thích nhẹ chỉ nơi chạm vào đáp ứng , mạnh thì cả toàn thân

    x

  • 7

    1.2.4 phản xạ duỗi chéo - xảy ra sau 0,2-0,5 giây sau khi bị kích thích - phối hợp chi đưa cả cơ thể ra xa tác nhân gây đau - là con đường cùng với phản xạ gấp hay phản xạ rút lui ( sợi a gamma và C )

    x

  • 8

    1.2.5 phản xạ da - khi gãi 1 số nơi ( bụng , bìu ) sẽ gây co cơ gần đó hoặc dưới đó - phản xạ 3 noron - đi theo bó tuỷ - đồi thị trước - phản xạ babinski : gãi ngoài lòng bàn chân từ gót kên làm gấp các ngón Nếu bó thóp tồn thương thì ngón cái xoè ra - trẻ dưới 3 tuổi có phản xạ babinski không phải do tổn thương mà do sự myelin hoá chưa hoàn thiện - ứng dụng phản xạ da để tìm vị trí tổn thương

    x

  • 9

    1.2.6 rối loạn 🆗 choáng tuỷ - khi tuỷ sống đứt đột ngột thì gây choáng tuỷ gồm các triệu chứng sau : mất mọi cảm giác và vận động , phản xạ , trương lực, hôn mệ , tụt huyết áp , mạch chậm - giai đoạn thoát choáng tuỷ : phản xạ hành hang ( trực tràng ) hồi phục - giai đoạn kích thích: phản xạ dưới chỗ tủy dứt tăng kích thích vì mất sự ức chế phía trên vỏ não ( gây đại tiểu tiện không tự chủ ) 🆗 hội chứng brown- seques - bên lành còn vận động và cảm giác sâu , mất cảm giác đau và nóng lạnh - bên tổn thương mất vận động , cảm giác sâu nhưng còn cảm giác nóng lạnh, xúc giác thô sơ, rối loạn xúc giác tinh tế , giãn mạch

    x

  • 10

    2. Chức năng vận động của thân não 2.1. Nhân tiền đình - ở hành não - bị ức chế bởi tiểu não - nhận thông tin từ cơ quan tiền đình -vai trò kích thích cơ kháng trọng lực ( thông qua phản xạ đá tai) / tham gia giữ thăng bằng/ phối hợp cử động chi dưới và mắt 🆗 nếu nhân tiền đình thoát ức chế do tổn thương tiểu não sẽ - gây tăng trương lực nhờ kích thích noron alpha ( vì noron gamma không có vai trò gì nên cắt rễ sau trong trường hợp này không cải thiện được gì ) - khác với nhân lưới ở cầu não gây tăng trương lực nhờ cả alpha và gamma 🆗 có 2 phản xạ tiền đình là - phản xạ tiền đình- mắt: mắt cố định khi đầu xoay - phản xạ đá tai : rơi từ trên cao xuống gây co chân

    x

  • 11

    2.2. Nhân đỏ - ở cuống não - nơi xuất phát bó nhân đỏ - tuỷ vai trò ức chế trương lực cơ thông qua ức chế noron alpha - nhận sợi từ nhân răng từ tiểu não đối bên - phản xạ tư thế và chỉnh thế : giữ cơ thể ổn định khi lâm vào tư thế bất thường - xuất hiện khi nhận thông tin tử mê lộ tai trong và recep bản thể / ngoài ra còn chịu tác động thị giác - phản xạ này tạo từ phối hợp nhân đỏ và nhân tiền đình

    x

  • 12

    2.3. Cấu tạo lưới - 2 nhóm nhân : 1 ở cầu não ,1 ở hành não - cầu não thì kích thích cơ kháng trọng lực - hành não thì ức chế

    x

  • 13

    2.4. Các củ não sinh tư 🆗 củ não sinh tư trước : định hướng ánh sáng , -nơi xuất phát bó mái - tuỷ - chi phối đầu , mắt , thân , chi dưới 🆗 củ não sinh tư sau : định hướng âm thanh

    x

  • 14

    2.5. Rối loạn do tổn thương ở thân não - tổn thương trung tâm trong cấu tạo lưới gây choáng tuỷ

    x

  • 15

    3. Các nhân ở nền não 🆗 gồm 1.nhân đuôi 2. nhân đậu 3. nhân cầu nhạt 4. nhân dưới đồi thị 5. chất đen Trong đó 2 nhân chính là nhân đậu và nhân đuôi 🆗 (1)nhận đuôi nhận thông tin liên quan mắt , nhận thức, hành vi 🆗 (2)nhân đậu liên quan kiểm soát vận động 🆗 (5)chất đen liên hệ nhân đậu qua dopamin , tổn thương gây bệnh parkinson 🆗 (4) nhân dưới đồi thị nhận thông tin từ vỏ não vận động, tổn thương gây cử động bất thường ( đá văng )

    c

  • 16

    4. Tiểu não . 4.1. Định khu chức năng của tiểu não - có 3 thuỳ - thuỳ nhung : sớm nhất ( nguyên tiểu não )/ liên hệ tiền đình/ phản xạ mê lộ / bó tiền đình- tiểu não * - thuỳ trước : hình thành sau thuỳ nhung ( cổ tiểu não )/ liên hệ tuỷ sống / phản xạ giữ thăng bằng chỉnh thế , trương lực / bó tuỷ - tiểu não - thuỳ sau : muộn nhất ( tiểu não mới ) / liên hệ vỏ não / phối hợp động tác phức tạp / bó vỏ- cầu - tiểu não

    x

  • 17

    4.2. Các đường liên hệ của tiểu não - gồm đường đi tới và đường đi ra khỏi tiểu não - chú ý cách tên gọi là “ nơi xuất phát- nơi đi tới “ 🆗 đường đi tới tiểu não gồm - bó vỏ- cầu - tiểu não : nhận các sợi từ 3 chỗ: vùng vận động / tiền vận động / vùng cảm giác - bó cầu tiểu não - bó từ các nhân của thân não ( nhân trám , nhân tiền đình) - bó tuỷ - tiểu não trước và sau 🆗 các thông tin tới tiểu não chia 2 hướng 1. Tới nhân tiểu não 2. Tới vỏ tiểu não 🆗 chi phối vận động của tiểu não - thuỳ nhộng : thân cổ vai hông - vùng trung gian ( thuỳ trước) : chi bàn tay , bàn chân , các ngón - vùng bên : phối hợp 🆗 đường rời khởi tiểu não - bó tiểu não - tiền đình ( xuất phát từ nhân mái tiểu não tới nhân tiền đình cùng bên ) - bó tiểu não - hành não ( từ nhân mái tiểu não đến cấu tạo lưới hành não ) -bó tiểu não - nhân đỏ ( từ nhân răng tiểu não - nhân đỏ đối bên ) - bó tiểu não - tiểu não 🆗 do sự bắt chéo 2 lần từ tiểu não xuống tuỷ sống nên tiểu não điều hoà vận động nửa người cùng bên

    x

  • 18

    4.3. Rối loạn khi bị tổn thương tiểu não 🆗 tổn thương các vùng đi ra khỏi tiểu não - tổn thương tiểu não - tuỷ sống: không rõ - tổn thương tiểu não - tiền đình : lắc lư lảo đảo - tổn thương bao trong , cuống tiểu não gây tư thế mất não : chi trên gấp , dưới duỗi - đứt phía trên cấu tạo lưới ( giả sử nhân đỏ ở nền não ) gây duỗi cứng mất não vì cấu tạo lưới không còn bị ức chế : lưng và cổ ưỡn , chi trên và dưới đều duỗi - tổn thương tiểu não- đại não : nhẹ 🆗 tại tiểu não - tổn thương nhân răng : xuất hiện rung - đứt cuống tiểu não trên ( mất đường liên hệ tiểu não- đồi thị- vỏ não ) : gây liệt và run , ít rối loạn thăng bằng - đứt cuống tiểu não dưới : rối loạn thăng bằng - đứt cả 3 cuống tiểu não : rối loạn cả cử động và thăng bằng

    x

  • 19

    5. Vỏ não 5.1. Vỏ não vận động

    x

  • 20

    5.2. Các đường vận động xuất phát từ vỏ não

    x

  • 21

    6. Tích hợp chức năng của các phần thần kinh trong kiểm soát và điều hòa vận động 6.1. Tủy sống

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. Chức năng vận động của tủy sống 🆗 thành phần 1.1. Đơn vị vận động Các nơron vận động tuỷ sống nằm ở sừng trước tuỷ và gồm có hai loại: - Nơron vận động alpha: sợi trục lớn thuộc loại Aa (đường kính 9 - 20 um) chi phối các sợi cơ vân lớn. -Mỗi sợi trục bị kích thích gây co từ vài ba sợi đến hàng trăm sợi cơ vân. -Sợi trục của nơron alpha và số sợi cơ vân do nó chi phối là một đơn vị vận động. -Noron vận động gamma: nhỏ hơn, nằm gần nơron alpha, có số lượng bằng khoảng một nửa số nơron alpha -Sợi trục thuộc loại Ay (đường kính khoang 5um) đi theo rễ trước tới chi phối các sợi cơ của suốt cơ để duy trì trương lực cơ. 🆗 tuỷ sống có tế bào Renshaw: tê bào ức chế, truyền tín hiệu ức chế qua nhánh nối ngang đến các nơron vận động xung quanh nơron bị kích thích, tác dụng ức chế bên. 🆗 Xung động thần kinh của nơron alpha và nơron gamma theo sợi trục tới các đầu tận cùng, làm giải phóng chất dẫn truyển trung gian là acetylcholin, gây khử cực ở tế bào cơ và làm co cơ. 🆗 Sợi cơ. Tất cả các sợi cơ của một đơn vị vận động đều thuộc vào một loại / phân chia theo tính chất hóa học và đặc điểm co của sợi cơ. Có các loại sợi sau: 🆗 Sợi co nhanh: sợi cơ (tế bào cơ) có kích thước lớn, tạo ra lực co mạnh. - co nhanh do các cầu nối có hoạt tính ATPase mạnh và do mạng lưới nội cơ tương tái hấp thu ion Ca2+ nhanh. - chóng mỏi vì có ít ty thể (mitochondria) -.Mỏi cơ xuất hiện khi dự trữ glycogen trong cơ giảm. -Do sợi cơ không chuyển hóa theo con đường oxy hóa( vì ít ty thể ) nên có ít mao mạch tới các sợi cơ này. 🆗 Sợi co chậm: - nhỏ, không tạo ra lực lớn co lâu - nhỏ tạo điểu kiện oxy vào sâu trong tế bào và các chất chuyển hóa dễ được đào thải khỏi -Tổc độ co chậm do các cầu nối có hoạt tính ATPase yếu và do mạng lưới nội cơ tương tái hấp thu ion Ca2+ chậm. -có thể gây hiện tượng cộng kích thích và làm cơ co cứng. (Do thời gian co của cơ dài nên kích thích cơ với tần số thấp ) -Cơ co lâu không bị mỏi ( là do nguồn ATP chủ yếu của cơ là từ chuyển hóa theo con đường oxy hóa. ) -Do đòi hỏi nhiều oxy nên mao mạch đến các sợi cơ này nhiều. -Hoạt tính ATPase yếu và tái hấp thu calci chậm ở sợi cơ loại này không đòi hỏi phải có nhiều ATP. 🆗 Sợi có tính chất của cả hai loại sợi trên. 🆗 1.1.2 Đặc điểm của đơn vị vận dộng -Trong một cơ có nhiều đơn vị vận động; có đơn vị chỉ có một vài sợi cơ, có đơn vị có tới hàng nghìn sợi cơ. -Đơn vị vận động ở cơ thực hiện các động tác chính xác (ví dụ các cơ cử động ngón tay, cơ vận nhãn,...) nhỏ hơn ở các cơ lớn thực hiện các đọng tác của một phần rộng của cơ thể hay để giữ tư thế. -Khi nơron alpha của đơn vị vận động hưng phấn thì tất cả các sợi cơ của đơn vị vận động đó đều co. -Các sợi cơ của một đơn vị vận động được phân bố rải rác trong cả khối cơ nên lực co do chúng tạo ra cũng được phân bô rải rác. 🆗 1.1.3 Huy động đơn vị vận dộng trong co cơ -Thứ tự huy động giúp kiem soát vận động. -nhỏ được huy động trước các đơn vị vận động lớn do dễ bị kích thích hơn -số lượng các nơron vận động được huy động tùy thuộc vào tính chất của động tác. -Ví dụ, để thực hiện các động tác chính xác, không đòi hỏi lực co cơ lớn thì vỏ não chỉ kích thích tối thieu đến các nơron vận động và chỉ gây hưng phấn ở các đơn vị vận động nhỏ do vậy cơ sẽ lâu bị mỏi.

    x

  • 2

    Tổng quan cấu tạo/ tên gọi 🆗 về cơ - suốt cơ: Chúng được tạo thành từ khoảng 3-12 các sợi cơ vân rất mảnh gọi là sợi nội suốt / ở quanh các sợi lớn hơn gọi là sợi ngoại suốt. - sợi nội suốt : là sợi cơ vân , tập hợp tạo nên suốt cơ - sợi nội suốt được phân loại thành / sợi túi nhân / và / sợi chuỗi nhân / - nói “sợi” cơ vân là chỉ 1 tế bào cơ vân còn được phân thành sợi co nhanh và sợi co chậm - nói cơ vân mà không có từ “sợi “ , là tập hợp nhiều cơ vân như khối cơ cánh tay ,.. , suốt cơ nằm ở phần bụng cơ vân 🆗 về thần kinh - cơ noron cảm giác và noron vận động - noron vận động được gọi bằng tiếng la mã : noron alpha và noron gamma - noron cảm giác được gọi bằng số : sợi sơ cấp ( Ia ) và sợi thứ cấp ( sợi 2 ) - trên cơ vân có rất nhiều receptor được chia làm 2 loại: (1) suốt cơ được phân bố ở phần bụng cơ và gửi các thông tin về chiều dài hoặc mức độ thay đổi chiều dài của cơ lên tủy sống. (2) thụ cảm thể golgi được phân bố ở vùng gân cơ, dẫn truyền thông tin về trương lực hoặc mức độ thay đổi trương lực. 🆗 chi phối - noron vận động alpha chi phối sợi cơ vân lớn ( sợi ngoại suốt ) , kích thích gây co sợi ngoại suốt - noron vận động gamma chi phối sợi nội suốt ( chỉ nằm ở phần bụng của cơ vân ) - kích thích gây co sợi nội suốt - sợi cảm giác 1a đi đến phần trung tâm tất cả sợi nội suốt ( gồm túi nhân và chuỗi nhân ) - sợi cảm giác 2 chỉ đi tới phần trung tâm sợi chuỗi nhân 🆗 so sánh noron vận động alpha và noron vận động gamma - noron vận động alpha là con đường chung cuối cùng , vừa tích hợp , vừa ly tâm ( vừa truyền vào tế bào renshaw , vừa truyền đi gây đáp ứng co cơ ) - noron vận động alpha gây cơ sợi ngoại suốt / trong khi gamma gây co sợi nội suốt / thường sẽ cùng giãn hoặc cùng co để duy trì độ mềm mại

    x

  • 3

    1.2. Chức năng vận động của tủy sống và các phản xạ tuy

    x

  • 4

    1.2.1 phản xạ căng cơ 🆗 Phản xạ căng cơ: - co cơ khi cơ bị kéo giãn ra. Ví dụ, gõ búa phản xạ vào gân cơ tứ đầu làm cơ này giãn , phản xạ gây co cơ này nên cẳng chân đang gấp sẽ duỗi ra. 🆗 Receptor của phản xạ căng cơ là suốt cơ -Số lượng suốt trong mỗ cơ phụ thuộc vào từng loại cơ: thực hiện động tác tinh tế chính xác có nhiều suốt hơn là để duy trì tư thế. -Trong suốt cơ có các sợi cơ nôi suốt chỉ có khả năng co ở 2 đầu (dưới tác dụng của nơron vận động gamma) còn phần trung tâm thì có các sợi thần kinh cảm giác và thần kinh vận động. 🆗 Các sợi cơ nội suốt nằm trong suốt cơ -là các sợi cơ vân rất mảnh chỉ có hai đầu sợi là có kha năng co rút (phần giữa có rất ít hoặc không có xơ actin và xơ myosin nên) -Có hai loại sợi chính là sợi có túi nhân và sợi có chuỗi nhân -Sơi có túi nhân dài 7 mm, đưòng kính 30 um các nhân tập trung vùng giữa làm nay phồng lên như một cái túi, mỗi suốt có 2 - 5 sợi loại này. -Sợi co chuỗi nhân dai 4 mm, đường kính 15 um, các nhân xếp nối thành một hàng /trong moi suốt có khoảng 6-10 sợi. -Mô liên kết bao quanh suốt liên tục với mô liên kết cua sợi ngoại suốt. sợi ngoại suốt co thì sợi nội suốt ngắn lại, keo căng thì sợi nội suốt dài ra. Như vậy, chiểu dài của suốt thay đoi theo chiêu dài của cơ. 🆗 sợi cảm giác xuất phát từ suốt thần kinh cơ có 2 loại -sợi sơ cấp : to ( nhóm la) có các nhánh tới tất cả mọị sợi cơ nội suốt ( cả chuỗi nhân và túi nhân ) phần trung tâm. - sợi thứ cấp là các sợi nhóm II, nhỏ hơn, chỉ tới và tận cùng ở hai đầu các sợi có chuỗi nhân. -Phần nhận cảm giác của suốt nằm ở phần trung tâm suốt. 🆗 Sợi vận động đi tới suốt là sợi gamma, sợi trục thuộc nhóm Ay. Có hai loại sợi gamma. Sợi gamma động chi phối sợi có túi nhân và làm tăng độ nhạy cảm của sợi la khi bị kéo căng. Sợi gamma tĩnh chi phối các sợi có chuỗi nhân và làm tăng hoạt tính trương lực của sợi la ở mọi độ dài của cơ. 🆗 1.2.1.2 Cung phản xạ căng cơ: 🆗 vai trò sợi vận động alpha và sợi gamma - khi cả khối cơ bị kéo dài hoặc co lại sẽ kích thích trung tâm suốt chứa sợi cảm giác 1a - sợi cảm giác 1a sẽ kích thích noron vận động alpha chi phối cơ ngoại suốt và noron vận động gamma chi phối cơ nội suốt, gây co cả khối cơ - noron alpha bị kích thích thì lại truyền tin đến tế bào renshaw bên cạnh ức chế lại nó - tóm lại cơ vân bị kéo dài ra đột ngột sẽ gây phản xạ co lại - noron gamma và alpha chi phối khiến cơ co và giãn cùng lúc duy trì độ mềm mại cơ khi chuyển động - do dẫn truyền sợi 1a lớn , cung phản xạ căng cơ là loại đơn synap( chỉ gồm noron 1a và noron alpha) nên phản xạ nhanh 🆗 tương tự khi cả khối cơ đột ngột ngắn lại sẽ kích thích thụ thể golgi ở đầu gân thay vì trung tâm . Từ đó sẽ ức chế làm cơ giãn da 🆗 ý nghĩa phản xạ căng cơ -sự thay đổi về chiều dài cơ luôn được báo về từ sợi 1a , các động tác được thực hiện liên tục , mềm mại chứ không run rẩy

    x

  • 5

    1.2.2 phản xạ gân - tại gân có thụ thể golgi - 10-15 sợi cơ nối với thụ thể golgi - co cơ sẽ kích thích thụ thể golgi sẽ gây ức chế co cơ nhờ ức chế noron Alpha vận động - thông tin ức chế từ gân ( golgi) và kích thích co cơ từ suốt cơ ( sợi 1a ) truyền theo bó tuỷ tiểu não sau - sợi nào yếu thì kích thích, sợi nào mạnh thì ức chế -phản xạ gân mang tính chất tiết đoạn , nghĩa là mỗi đốt tuỷ là trung tâm phản xạ gân 1 vùng - sợi dẫn truyền từ phản xạ gân là sợi Aa ( nhanh )

    x

  • 6

    1.2.3 phản xạ rút lui - 1 vùng kích thích , phản xạ gấp chi vùng đó lại - sợi cảm giác là A gamma và sợi C - cung phản xạ này gồm 3-5 noron - mạng phân kỳ , mạng ức chế cơ đối lập , mạng lặp lại 🆗 phản xạ rút lui có 5 đặc điểm - thời gian tiềm tàng dài do sợi dẫn truyền là A gamma và C và nhiều synap - vẫn còn đáp ứng mặc dù không bị kích thích chờ não quyết định ( phụ thuộc tác nhân mạnh hay yếu do noron trung gian) - cơ kích thích thì gặp , cơ đối bên thì ức chế - phản xạ duỗi chéo : chi kích thích gấp còn chi đối diện duỗi ra ( do noron trung gian bắt chéo sang bên đối diện ) - lan toả : nếu kích thích nhẹ chỉ nơi chạm vào đáp ứng , mạnh thì cả toàn thân

    x

  • 7

    1.2.4 phản xạ duỗi chéo - xảy ra sau 0,2-0,5 giây sau khi bị kích thích - phối hợp chi đưa cả cơ thể ra xa tác nhân gây đau - là con đường cùng với phản xạ gấp hay phản xạ rút lui ( sợi a gamma và C )

    x

  • 8

    1.2.5 phản xạ da - khi gãi 1 số nơi ( bụng , bìu ) sẽ gây co cơ gần đó hoặc dưới đó - phản xạ 3 noron - đi theo bó tuỷ - đồi thị trước - phản xạ babinski : gãi ngoài lòng bàn chân từ gót kên làm gấp các ngón Nếu bó thóp tồn thương thì ngón cái xoè ra - trẻ dưới 3 tuổi có phản xạ babinski không phải do tổn thương mà do sự myelin hoá chưa hoàn thiện - ứng dụng phản xạ da để tìm vị trí tổn thương

    x

  • 9

    1.2.6 rối loạn 🆗 choáng tuỷ - khi tuỷ sống đứt đột ngột thì gây choáng tuỷ gồm các triệu chứng sau : mất mọi cảm giác và vận động , phản xạ , trương lực, hôn mệ , tụt huyết áp , mạch chậm - giai đoạn thoát choáng tuỷ : phản xạ hành hang ( trực tràng ) hồi phục - giai đoạn kích thích: phản xạ dưới chỗ tủy dứt tăng kích thích vì mất sự ức chế phía trên vỏ não ( gây đại tiểu tiện không tự chủ ) 🆗 hội chứng brown- seques - bên lành còn vận động và cảm giác sâu , mất cảm giác đau và nóng lạnh - bên tổn thương mất vận động , cảm giác sâu nhưng còn cảm giác nóng lạnh, xúc giác thô sơ, rối loạn xúc giác tinh tế , giãn mạch

    x

  • 10

    2. Chức năng vận động của thân não 2.1. Nhân tiền đình - ở hành não - bị ức chế bởi tiểu não - nhận thông tin từ cơ quan tiền đình -vai trò kích thích cơ kháng trọng lực ( thông qua phản xạ đá tai) / tham gia giữ thăng bằng/ phối hợp cử động chi dưới và mắt 🆗 nếu nhân tiền đình thoát ức chế do tổn thương tiểu não sẽ - gây tăng trương lực nhờ kích thích noron alpha ( vì noron gamma không có vai trò gì nên cắt rễ sau trong trường hợp này không cải thiện được gì ) - khác với nhân lưới ở cầu não gây tăng trương lực nhờ cả alpha và gamma 🆗 có 2 phản xạ tiền đình là - phản xạ tiền đình- mắt: mắt cố định khi đầu xoay - phản xạ đá tai : rơi từ trên cao xuống gây co chân

    x

  • 11

    2.2. Nhân đỏ - ở cuống não - nơi xuất phát bó nhân đỏ - tuỷ vai trò ức chế trương lực cơ thông qua ức chế noron alpha - nhận sợi từ nhân răng từ tiểu não đối bên - phản xạ tư thế và chỉnh thế : giữ cơ thể ổn định khi lâm vào tư thế bất thường - xuất hiện khi nhận thông tin tử mê lộ tai trong và recep bản thể / ngoài ra còn chịu tác động thị giác - phản xạ này tạo từ phối hợp nhân đỏ và nhân tiền đình

    x

  • 12

    2.3. Cấu tạo lưới - 2 nhóm nhân : 1 ở cầu não ,1 ở hành não - cầu não thì kích thích cơ kháng trọng lực - hành não thì ức chế

    x

  • 13

    2.4. Các củ não sinh tư 🆗 củ não sinh tư trước : định hướng ánh sáng , -nơi xuất phát bó mái - tuỷ - chi phối đầu , mắt , thân , chi dưới 🆗 củ não sinh tư sau : định hướng âm thanh

    x

  • 14

    2.5. Rối loạn do tổn thương ở thân não - tổn thương trung tâm trong cấu tạo lưới gây choáng tuỷ

    x

  • 15

    3. Các nhân ở nền não 🆗 gồm 1.nhân đuôi 2. nhân đậu 3. nhân cầu nhạt 4. nhân dưới đồi thị 5. chất đen Trong đó 2 nhân chính là nhân đậu và nhân đuôi 🆗 (1)nhận đuôi nhận thông tin liên quan mắt , nhận thức, hành vi 🆗 (2)nhân đậu liên quan kiểm soát vận động 🆗 (5)chất đen liên hệ nhân đậu qua dopamin , tổn thương gây bệnh parkinson 🆗 (4) nhân dưới đồi thị nhận thông tin từ vỏ não vận động, tổn thương gây cử động bất thường ( đá văng )

    c

  • 16

    4. Tiểu não . 4.1. Định khu chức năng của tiểu não - có 3 thuỳ - thuỳ nhung : sớm nhất ( nguyên tiểu não )/ liên hệ tiền đình/ phản xạ mê lộ / bó tiền đình- tiểu não * - thuỳ trước : hình thành sau thuỳ nhung ( cổ tiểu não )/ liên hệ tuỷ sống / phản xạ giữ thăng bằng chỉnh thế , trương lực / bó tuỷ - tiểu não - thuỳ sau : muộn nhất ( tiểu não mới ) / liên hệ vỏ não / phối hợp động tác phức tạp / bó vỏ- cầu - tiểu não

    x

  • 17

    4.2. Các đường liên hệ của tiểu não - gồm đường đi tới và đường đi ra khỏi tiểu não - chú ý cách tên gọi là “ nơi xuất phát- nơi đi tới “ 🆗 đường đi tới tiểu não gồm - bó vỏ- cầu - tiểu não : nhận các sợi từ 3 chỗ: vùng vận động / tiền vận động / vùng cảm giác - bó cầu tiểu não - bó từ các nhân của thân não ( nhân trám , nhân tiền đình) - bó tuỷ - tiểu não trước và sau 🆗 các thông tin tới tiểu não chia 2 hướng 1. Tới nhân tiểu não 2. Tới vỏ tiểu não 🆗 chi phối vận động của tiểu não - thuỳ nhộng : thân cổ vai hông - vùng trung gian ( thuỳ trước) : chi bàn tay , bàn chân , các ngón - vùng bên : phối hợp 🆗 đường rời khởi tiểu não - bó tiểu não - tiền đình ( xuất phát từ nhân mái tiểu não tới nhân tiền đình cùng bên ) - bó tiểu não - hành não ( từ nhân mái tiểu não đến cấu tạo lưới hành não ) -bó tiểu não - nhân đỏ ( từ nhân răng tiểu não - nhân đỏ đối bên ) - bó tiểu não - tiểu não 🆗 do sự bắt chéo 2 lần từ tiểu não xuống tuỷ sống nên tiểu não điều hoà vận động nửa người cùng bên

    x

  • 18

    4.3. Rối loạn khi bị tổn thương tiểu não 🆗 tổn thương các vùng đi ra khỏi tiểu não - tổn thương tiểu não - tuỷ sống: không rõ - tổn thương tiểu não - tiền đình : lắc lư lảo đảo - tổn thương bao trong , cuống tiểu não gây tư thế mất não : chi trên gấp , dưới duỗi - đứt phía trên cấu tạo lưới ( giả sử nhân đỏ ở nền não ) gây duỗi cứng mất não vì cấu tạo lưới không còn bị ức chế : lưng và cổ ưỡn , chi trên và dưới đều duỗi - tổn thương tiểu não- đại não : nhẹ 🆗 tại tiểu não - tổn thương nhân răng : xuất hiện rung - đứt cuống tiểu não trên ( mất đường liên hệ tiểu não- đồi thị- vỏ não ) : gây liệt và run , ít rối loạn thăng bằng - đứt cuống tiểu não dưới : rối loạn thăng bằng - đứt cả 3 cuống tiểu não : rối loạn cả cử động và thăng bằng

    x

  • 19

    5. Vỏ não 5.1. Vỏ não vận động

    x

  • 20

    5.2. Các đường vận động xuất phát từ vỏ não

    x

  • 21

    6. Tích hợp chức năng của các phần thần kinh trong kiểm soát và điều hòa vận động 6.1. Tủy sống

    x