ログイン

số liệu chương 5
6問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    🔥 Chương 5

    x

  • 2

    Phân loại thiếu máu theo tuổi 0-59 tháng <110 ( nhỏ hơn 10 tuổi là 110 ) 5-11 tuổi ( 11 tuổi thì nhỏ hơn <115 ) 12-14 ( 12 thì nhỏ hơn <120 ( trăm 2 )) Mức độ nặng ( thiếu - thất - tám ) <110 thì dưới 70 là nặng Còn lại dưới 80 mới nặng

    x

  • 3

    MCH đọc là “ Mỗi hồng cầu “ MCHC đọc là “ Mỗi hồng cầu, C là nồng độ “ Ý NGHĨA

    MCH là số lượng HB “MỖI HỒNG CẦU” nhưng tính bằng gam MCHC cũng vậy nhưng tính bằng số mol

  • 4

    Hồng cầu “ cô hồng cầu mong 8/3 có thể tích tiền đi chơi “ ý nghĩa

    8 là- 80 thể tích bth hcau 3 là 300 - số Hb trung bình HC

  • 5

    RDW “ R là bán kín kích thước “ D là distant khoảng cách “ ý nghĩa Dải phân bố kích thước hồng cầu

    x

  • 6

    Ý nghĩa MCV trong thiếu 1. Nhỏ là thiếu máu thiếu sắt 2. Bình thường là bệnh không thiếu sắt , giảm sinh do thiếu yếu tố khác 3. Lớn là thiếu b9 , B12 Ý nghĩa RDW ( dải phân bố kích thước hồng cầu ) lớn : là bệnh cấp , gđ đầu mạn hoặc rầm rộ ( vì máu chưa kịp cân bằng kích thước ) Bình thường: mạn tính

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    🔥 Chương 5

    x

  • 2

    Phân loại thiếu máu theo tuổi 0-59 tháng <110 ( nhỏ hơn 10 tuổi là 110 ) 5-11 tuổi ( 11 tuổi thì nhỏ hơn <115 ) 12-14 ( 12 thì nhỏ hơn <120 ( trăm 2 )) Mức độ nặng ( thiếu - thất - tám ) <110 thì dưới 70 là nặng Còn lại dưới 80 mới nặng

    x

  • 3

    MCH đọc là “ Mỗi hồng cầu “ MCHC đọc là “ Mỗi hồng cầu, C là nồng độ “ Ý NGHĨA

    MCH là số lượng HB “MỖI HỒNG CẦU” nhưng tính bằng gam MCHC cũng vậy nhưng tính bằng số mol

  • 4

    Hồng cầu “ cô hồng cầu mong 8/3 có thể tích tiền đi chơi “ ý nghĩa

    8 là- 80 thể tích bth hcau 3 là 300 - số Hb trung bình HC

  • 5

    RDW “ R là bán kín kích thước “ D là distant khoảng cách “ ý nghĩa Dải phân bố kích thước hồng cầu

    x

  • 6

    Ý nghĩa MCV trong thiếu 1. Nhỏ là thiếu máu thiếu sắt 2. Bình thường là bệnh không thiếu sắt , giảm sinh do thiếu yếu tố khác 3. Lớn là thiếu b9 , B12 Ý nghĩa RDW ( dải phân bố kích thước hồng cầu ) lớn : là bệnh cấp , gđ đầu mạn hoặc rầm rộ ( vì máu chưa kịp cân bằng kích thước ) Bình thường: mạn tính

    x