ログイン

Xương
6問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. Xương gồm 206 xương được chia 2 phần là a. xương trục gồm 80 xương b. và xương treo gồm 126 xương

    x

  • 2

    SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN XƯƠNG 1. Cốt hóa nội màng là cách cốt hóa tạo nên xương dẹt của sọ 2. Cốt hóa nội sụn là quá trình biến đổi sụn thành xương 3. Sự hình thành trung tâm cốt hóa nguyên phát 4. Sự hình thành trung tâm cốt hóa thứ phát

    x

  • 3

    MẠCH MÁU VÀ THẦN KINH XƯƠNG 1. ĐỘNG MẠCH màng xương cấp máu màng xương và vỏ Động mạch nuôi xương đi vào tủy xương qua lỗ xương

    x

  • 4

    1. CÁC LOẠI GÃY XƯƠNG LÀ a. Xương có thể gãy không hoàn toàn, một bên gãy, một bên cong, gọi là gãy cành tươi b. Khi gãy hoàn toàn, phần mềm chỗ gãy có thể không bị rách và vẫn che kín các đầu xương gãy, gọi là gãy kín (closed fracture), hoặc rách và làm hở các đầu xương gãy, gọi là gãy hở (open fracture). c. Có khi gãy xương chỉ là một đường gãy chia xương thành 2 đoạn nhưng có thể cả một đoạn xương bị vỡ nát thành nhiều mảnh, gọi là gãy vụn (comminuted fracture).

    x

  • 5

    c. Quá trình liền xương tóm lại : máu tụ=> can sụn => xương xốp => xương đặc

    x

  • 6

    khớp kiểu như là cách kết nối 2 xương ( 1. lấy dây buộc = khớp sợi ( buộc chằng chịt , may khâu lại theo đường ,băng dính 2. / ghép chặt như xếp hình: khớp sụn / 3. ghép nhưng vẫn cử động được : khớp hoạt dịch 1. Khớp sợi , có 3 loại khớp sợi là a. Đường khớp i. đường khớp phẳng (plane suture), như ở khớp gian xương hàm trên, các bờ xương tiếp khớp cũng xù xì và không đều nhau; ii. đường khớp dọc giữa hai xương đỉnh và đường khớp vành giữa xương trán với các xương đỉnh là những đường khớp kiểu răng cưa (serrate sutures); iii. đường khớp lamda giữa xương chẩm với hai xương đỉnh là đường khớp kiểu răng (dentate sutures), có những mỏm gai vào nhau như răng; iv. đường khớp thái dương đỉnh là đường khớp xiên hay khớp vảy (limbous/squamous suture), nơi các bờ xương vát chờm lên nhau. b. Khớp chằng có i. Khớp răng và huyệt răng ii. các dây chằng cùng chậu gian cốt, các dây chằng gian cốt giữa các xương cổ tay, các xương cổ chân. Ở cột sống, các dây chẳng dọc trước, dọc sau, vàng, gian gai, trên gai, gian ngang... đều được coi là các khớp chẳng iii. c. Màng gian cốt i. Màng gian cốt giữa xương quay và xương trụ, giữa xương chày và xương mác được xếp thành một loại khớp sợi riêng. 2. Khớp sụn ,được phân loại thành a. khớp sụn trong (synchondroses) hay các khớp sụn nguyên phát (primary cartilaginous joints) b. và các khớp sụn - sợi (symphyses) hay các khớp son thứ phát (secondary cartilaginous joints) 3. Khớp hoạt dịch , khớp hoạt dịch là khớp động 1. Khớp phẳng 2. Khớp bản lề 3. Khớp trục 4. Khớp lồi cầu hay khớp soan 5. Khớp cầu hay khớp chỏm và ổ 6. Khớp yên 7. Khớp lưỡng lồi cầu

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. Xương gồm 206 xương được chia 2 phần là a. xương trục gồm 80 xương b. và xương treo gồm 126 xương

    x

  • 2

    SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN XƯƠNG 1. Cốt hóa nội màng là cách cốt hóa tạo nên xương dẹt của sọ 2. Cốt hóa nội sụn là quá trình biến đổi sụn thành xương 3. Sự hình thành trung tâm cốt hóa nguyên phát 4. Sự hình thành trung tâm cốt hóa thứ phát

    x

  • 3

    MẠCH MÁU VÀ THẦN KINH XƯƠNG 1. ĐỘNG MẠCH màng xương cấp máu màng xương và vỏ Động mạch nuôi xương đi vào tủy xương qua lỗ xương

    x

  • 4

    1. CÁC LOẠI GÃY XƯƠNG LÀ a. Xương có thể gãy không hoàn toàn, một bên gãy, một bên cong, gọi là gãy cành tươi b. Khi gãy hoàn toàn, phần mềm chỗ gãy có thể không bị rách và vẫn che kín các đầu xương gãy, gọi là gãy kín (closed fracture), hoặc rách và làm hở các đầu xương gãy, gọi là gãy hở (open fracture). c. Có khi gãy xương chỉ là một đường gãy chia xương thành 2 đoạn nhưng có thể cả một đoạn xương bị vỡ nát thành nhiều mảnh, gọi là gãy vụn (comminuted fracture).

    x

  • 5

    c. Quá trình liền xương tóm lại : máu tụ=> can sụn => xương xốp => xương đặc

    x

  • 6

    khớp kiểu như là cách kết nối 2 xương ( 1. lấy dây buộc = khớp sợi ( buộc chằng chịt , may khâu lại theo đường ,băng dính 2. / ghép chặt như xếp hình: khớp sụn / 3. ghép nhưng vẫn cử động được : khớp hoạt dịch 1. Khớp sợi , có 3 loại khớp sợi là a. Đường khớp i. đường khớp phẳng (plane suture), như ở khớp gian xương hàm trên, các bờ xương tiếp khớp cũng xù xì và không đều nhau; ii. đường khớp dọc giữa hai xương đỉnh và đường khớp vành giữa xương trán với các xương đỉnh là những đường khớp kiểu răng cưa (serrate sutures); iii. đường khớp lamda giữa xương chẩm với hai xương đỉnh là đường khớp kiểu răng (dentate sutures), có những mỏm gai vào nhau như răng; iv. đường khớp thái dương đỉnh là đường khớp xiên hay khớp vảy (limbous/squamous suture), nơi các bờ xương vát chờm lên nhau. b. Khớp chằng có i. Khớp răng và huyệt răng ii. các dây chằng cùng chậu gian cốt, các dây chằng gian cốt giữa các xương cổ tay, các xương cổ chân. Ở cột sống, các dây chẳng dọc trước, dọc sau, vàng, gian gai, trên gai, gian ngang... đều được coi là các khớp chẳng iii. c. Màng gian cốt i. Màng gian cốt giữa xương quay và xương trụ, giữa xương chày và xương mác được xếp thành một loại khớp sợi riêng. 2. Khớp sụn ,được phân loại thành a. khớp sụn trong (synchondroses) hay các khớp sụn nguyên phát (primary cartilaginous joints) b. và các khớp sụn - sợi (symphyses) hay các khớp son thứ phát (secondary cartilaginous joints) 3. Khớp hoạt dịch , khớp hoạt dịch là khớp động 1. Khớp phẳng 2. Khớp bản lề 3. Khớp trục 4. Khớp lồi cầu hay khớp soan 5. Khớp cầu hay khớp chỏm và ổ 6. Khớp yên 7. Khớp lưỡng lồi cầu

    x