ログイン

* Bài chương 1
51問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    ✅ chương 1 Phân loại viêm phế quản cấp ✅ 1. không cần điều trị - ở người lớn 2. Điều trị triệu chứng ✅ - giảm ho , long đờm nếu ho khan nhiều gây mất ngủ terpincodein Dextromethorphan ✅ ho có đờm: long đờm Acetyl cystein 200mg * 3 gói ✅ nếu co thắt phế quản khó thở Salbutamol : Ventolin ( xịt )/ Khí dung /Uống ✅ kháng sinh chỉ định khi - ho kéo dài trên 7 ngày - ho , khạc đờm mủ rõ - viêm phế quản cấp ở người bệnh mạn tính như suy tim , ung thư Amoxicilin + acid clavulanic Cepha 1 : cephalexin Cepha 2 : cefuroxim Cepha 3 : ceftriaxon hoac ceftazidim Macrolid : erythromycin, azirthromycin , clarithromycin

    x

  • 2

    Phân loại áp xe phổi ✅ định nghĩa : áp xe phổi là ổ mủ trong 1 vùng phổi hoại tử thành hang cấp tính hoặc mạn tính , nguyên phát hoặc thứ phát do vi khuẩn , nấm , ký sinh trùng , không bao gồm vi khuẩn lao ✅ theo số lượng ổ áp xe 1. Áp xe đơn ổ 2. Áp xe đa ổ ✅ phân loại theo diễn biến 1. Áp xe phổi cấp tính nếu thời gian 4-6 tuần 2. Áp xe phổi mạn tính nếu thời gian diễn biến kéo dài >6 tuần ✅ nguyên phát - thứ phát 1. Áp xe phổi nguyên phát là áp xe phổi do viêm phổi hít phải hoặc áp xe xảy ra ở người hoàn toàn khỏe mạnh Viêm phổi hít phải là hít phải vi khuẩn kỵ khí “ trong khoang miệng “ ở người hôn mê , liệt hầu họng - chứ k phải dị vật , dị vật là ngoài khoang miệng 2. Viêm phổi thứ phát : sau tắc hẹp phế quản do u , dị vật đường thở , ổ áp xe di bênh, tắc mạch phổi , tắc mạch nhiễm khuản ✅ theo giai đoạn 1. Giai đoạn viêm 2. Giai đoạn ộc mủ 3. Giai đoạn thành hang ✅ theo thể lâm sàng 1. Thể cấp tính 2. Thể mủ thối 3. Thể amip 4. Thể áp xe do đường mật vỡ 5. Thể áp xe phổi do tắc mạch nhiễm khuẩn 6.thể trẻ em 7. Thể mạn tính

    x

  • 3

    Phân loại áp xe theo điều trị ✅ nội khoa theo nguyên nhân Penicilin G + KS nhóm aminoglycosid( gentamicin , amikacin ) VK gram âm Cephalosporin thế hệ 3 + ks nhóm aminoglycosid VK gram âm đa kháng sinh ESBL Carbepenem hoặc meropenem + aminiglycosid ( quinolon, ciprofloxacin, levofloxacin) Vi khuẩn yếm khí Nhóm beta lactame + acid clavunalic kết hợp metronidazol Tụ cầu Oxacilin hoặc Vanomycin hoặ teicoplanin kết hợp với amikacin nếu kháng thuốc Pseudonmanas aruginosa Ceftazidim hoặ imipenem kết hợp ks nhóm quinlon ( ciprofloxacin) amip Metronidazol ✅ dẫn lưu áp xe ✅ chọc dẫn lưu mủ qua thành ngực - ổ áp xe ngoại vi - ổ áp xe không thông với phế quản - ổ áp xe sát thành ngực và dính hoặc dính màng phổi ✅ phẫu thuật 1. Quá to ( đk>10cm ) 2. Áp xe phổi mạn tính 3. Áp xe kết hợp với bệnh cần cắt tiện luôn ( giãn phế quản khu trú nặng , ung thư ở giai đoạn cò cắt được) 4. Biến chứng rò phế quản vào KMP điều tri nội kho không kết quả 5. Áp xe phổi có ho ra máu tái phát, nặng

    x

  • 4

    Phân loại bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính” đợt mạn” ✅ 4 thang điểm cần đánh giá trước 1 bệnh nhân Copd là 1. Đánh giá mức độ tắc nghẽn giai đoạn mạn : 1-4 2. Đánh giá chất lượng cuộc sống : thang mMRC và CAT 3. Đánh giá nguy cơ đợt cấp ABCD 4. Đánh giá mức độ nặng đợt cấp : nhẹ - trung bình - nặng- rất nặng - nguy kịch 2. Đánh giá mức độ tắc nghẽn theo GOLD 2018 dựa vào chỉ số nào 1. FEV1 3. Liệt kê 4 chỉ số FEV1 tương ứng 4 giai đoạn GOLD 2018 1. Giai đoạn 1 >= 80% trị số lý thuyết 2. Giai đoạn 2 :50<= FEV1 < 80 3. Giai đoạn 3 30% <= FEV1 <50 4. Giai đoạn 4 <30 4. 3 trường hợp được coi là Giai đoạn 4 COPD là 1. FEV1 <30% 2. 30% ≤ FEV1 ≤ 50% giá trị lý thuyết kèm suy hô hấp mạn 3. 30% ≤ FEV1 ≤ 50% giá trị lý thuyết kèm tăng áp lực động mạch phổi 5. Thang điểm mMRC dùng chỉ số gì đánh giá 1. Mức độ khó thở 6. Thang điểm mMRC gồm 5 độ là 1. Chạy nhanh - đi nhanh - đi chậm - dừng - nằm 7. Thang điểm CAT gồm 8 câu hỏi là ( 4 triệu chứng - 4 về sự tự tin) 1. Tôi hoàn toàn không ho 2. Tôi không khạc đờm 3. Tôi không nặng ngực 4. Tôi không khó thở 5. Tôi không bị giới hạn 6. Tôi tự tin khi ra khỏi nhà 7. Tôi ngủ rất yên 8. Tôi rất khoẻ ✅ 4 nhóm nguy cơ xuất hiện đợt cấp ABCD tương ứng với các mức độ nguy cơ là 1. Thấp , cao * ít triệu chứng , nhiều triệu chứng ✅ Đánh giá ít triệu chứng hay nhiều triệu chứng dựa vào 2 bảng là 1. mMRC 2. CAT 3. CHÚ Ý KHÔNG DỰA VÀO FEV1 dù là bao nhiêu ✅ . Nguy cơ thấp là 1. 0-1 đợt cấp trong 12 tháng qua và đợt cấp không phải nhập viện , không phải dùng kháng sinh , không phải dùng corticoid ( chỉ cần tăng liều giãn phế quản) ✅ . 2 Nguy cơ cao là 1. >=2 đợt cấp trong 12 tháng 2. Hoặc 1 đợt cấp phải nhập viện hoặc phải đặt nội khí quản ✅ . Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được coi là Ít triệu chứng khi 1. CAT <10 và mMRC 0-1 ✅ . Nhiều triệu chứng khi 1. CAT >= 10 và mMRC >=2 ✅ . 4 kiểu hình của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là 1. Kiểu viêm phế quạn mạn 2. Kiểu khí phế thũng 3. Kiểu giãn phế quản 4. Kiểu hình chồng lấp hen - ACO

    x

  • 5

    Phân loại bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính” đợt cấp “ ✅ . 3 tiêu chuẩn chẩn đoán đợt cấp COPD là 1. Ho tăng 2. Khạc đờm tăng hoặc thay đổi màu sắc đơm 3. Khó thở tăng 2. Phân độ mức độ nặng theo anthiosen 1987 1. Anthiosen 1 : cả 3 triệu chứng 2. Anthiosen 2 : 2/3 triệu chứng 3. Anthiosen 3 : 1 trong 3 triệu chứng kèm 1 trong các dấu hiệu sau 1. Hội chứng nhiễm trùng đường hô hấp 5 ngày trước 2. Sốt loại trừ nguyên nhân khác 3. Tăng nhịp tim hay nhịp thở 20% so với trước 4. Tăng ho hoặc khò khè ✅ Tiêu chí phân độ 5 độ nặng đợt cấp theo BURGE S là 1. Nhẹ - dùng kháng sinh , không với 3 cái còn lại 2. Trung bình : dùng cor toàn thân 3. Nặng : suy hô hấp không tăng co2 4. Rất nặng : suy hô hấp tăng Co2 máu vẫn bù đc 5. Nguy kịch: Toan máu , suy hô hấp mất bù

    x

  • 6

    Phân loại hen phế quản

    x

  • 7

    Phân loại hội chứng ngừng thở khi ngủ

    x

  • 8

    Phân loại viêm phổi bệnh viện

    x

  • 9

    Phân loại viêm phổi cộng đồng

    x

  • 10

    Phân loại lao phổi

    x

  • 11

    Phân loại giãn phế quản

    x

  • 12

    Phân loại tâm phế mạn

    x

  • 13

    Phân loại tràn dịch tràn khí màng phổi

    x

  • 14

    Phân loại tràn khí màng phổi

    x

  • 15

    Phân loại hội chứng trung thất

    x

  • 16

    Phân loại ung thư phổi

    x

  • 17

    Phân loại ho ra máu

    x

  • 18

    🔥 Chương 2 Tim mạch Hẹp van 2 lá

    x

  • 19

    Ploai Tăng huyết áp

    x

  • 20

    Ploai Hội chứng động mạch vành mạn

    x

  • 21

    Ploai Hội chứng động mạch vánh cấp

    x

  • 22

    Ploai Suy tim

    x

  • 23

    Ploai Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

    x

  • 24

    Ploai Bệnh màng ngoài tim

    x

  • 25

    Xử trí 1 số loạn nhịp tim thường gặp Ploai Rung nhĩ

    x

  • 26

    Ploai cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất

    x

  • 27

    Ploai ngoại tâm thu

    x

  • 28

    Ploai cơn nhịp nhanh thất

    x

  • 29

    Ploai xoắn đỉnh

    x

  • 30

    Ploai 1 số rối loạn nhịp chậm

    x

  • 31

    Ploai huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

    x

  • 32

    Ploai tim bẩm sinh

    x

  • 33

    🔥 Đại cương Bệnh lý cầu thận

    x

  • 34

    Ploai viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

    x

  • 35

    Ploai hội chứng thận hư

    x

  • 36

    Ploai bệnh thận lupus

    x

  • 37

    Ploai bệnh thận igA

    x

  • 38

    Ploai nhiễm khuẩn tiết niệu

    x

  • 39

    Ploai đái máu

    x

  • 40

    Ploai bệnh thận đa nang

    x

  • 41

    Ploai sỏi tiết niệu

    x

  • 42

    Ploai tổn thương thận cấp

    x

  • 43

    Ploai bệnh thận mạn và suy thận mạn

    x

  • 44

    🔥 bệnh người cao tuổi

    x

  • 45

    Sa sút trí tuệ

    x

  • 46

    Suy tĩnh mạch mạn tính

    x

  • 47

    Phì đại lành tính tuyến tiền liệt

    x

  • 48

    Đột quỵ não

    x

  • 49

    Đánh giá lão khoa toàn diện

    x

  • 50

    Hội chứng dễ bị tổn thương

    x

  • 51

    Ngã ở người cao tuổi

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    ✅ chương 1 Phân loại viêm phế quản cấp ✅ 1. không cần điều trị - ở người lớn 2. Điều trị triệu chứng ✅ - giảm ho , long đờm nếu ho khan nhiều gây mất ngủ terpincodein Dextromethorphan ✅ ho có đờm: long đờm Acetyl cystein 200mg * 3 gói ✅ nếu co thắt phế quản khó thở Salbutamol : Ventolin ( xịt )/ Khí dung /Uống ✅ kháng sinh chỉ định khi - ho kéo dài trên 7 ngày - ho , khạc đờm mủ rõ - viêm phế quản cấp ở người bệnh mạn tính như suy tim , ung thư Amoxicilin + acid clavulanic Cepha 1 : cephalexin Cepha 2 : cefuroxim Cepha 3 : ceftriaxon hoac ceftazidim Macrolid : erythromycin, azirthromycin , clarithromycin

    x

  • 2

    Phân loại áp xe phổi ✅ định nghĩa : áp xe phổi là ổ mủ trong 1 vùng phổi hoại tử thành hang cấp tính hoặc mạn tính , nguyên phát hoặc thứ phát do vi khuẩn , nấm , ký sinh trùng , không bao gồm vi khuẩn lao ✅ theo số lượng ổ áp xe 1. Áp xe đơn ổ 2. Áp xe đa ổ ✅ phân loại theo diễn biến 1. Áp xe phổi cấp tính nếu thời gian 4-6 tuần 2. Áp xe phổi mạn tính nếu thời gian diễn biến kéo dài >6 tuần ✅ nguyên phát - thứ phát 1. Áp xe phổi nguyên phát là áp xe phổi do viêm phổi hít phải hoặc áp xe xảy ra ở người hoàn toàn khỏe mạnh Viêm phổi hít phải là hít phải vi khuẩn kỵ khí “ trong khoang miệng “ ở người hôn mê , liệt hầu họng - chứ k phải dị vật , dị vật là ngoài khoang miệng 2. Viêm phổi thứ phát : sau tắc hẹp phế quản do u , dị vật đường thở , ổ áp xe di bênh, tắc mạch phổi , tắc mạch nhiễm khuản ✅ theo giai đoạn 1. Giai đoạn viêm 2. Giai đoạn ộc mủ 3. Giai đoạn thành hang ✅ theo thể lâm sàng 1. Thể cấp tính 2. Thể mủ thối 3. Thể amip 4. Thể áp xe do đường mật vỡ 5. Thể áp xe phổi do tắc mạch nhiễm khuẩn 6.thể trẻ em 7. Thể mạn tính

    x

  • 3

    Phân loại áp xe theo điều trị ✅ nội khoa theo nguyên nhân Penicilin G + KS nhóm aminoglycosid( gentamicin , amikacin ) VK gram âm Cephalosporin thế hệ 3 + ks nhóm aminoglycosid VK gram âm đa kháng sinh ESBL Carbepenem hoặc meropenem + aminiglycosid ( quinolon, ciprofloxacin, levofloxacin) Vi khuẩn yếm khí Nhóm beta lactame + acid clavunalic kết hợp metronidazol Tụ cầu Oxacilin hoặc Vanomycin hoặ teicoplanin kết hợp với amikacin nếu kháng thuốc Pseudonmanas aruginosa Ceftazidim hoặ imipenem kết hợp ks nhóm quinlon ( ciprofloxacin) amip Metronidazol ✅ dẫn lưu áp xe ✅ chọc dẫn lưu mủ qua thành ngực - ổ áp xe ngoại vi - ổ áp xe không thông với phế quản - ổ áp xe sát thành ngực và dính hoặc dính màng phổi ✅ phẫu thuật 1. Quá to ( đk>10cm ) 2. Áp xe phổi mạn tính 3. Áp xe kết hợp với bệnh cần cắt tiện luôn ( giãn phế quản khu trú nặng , ung thư ở giai đoạn cò cắt được) 4. Biến chứng rò phế quản vào KMP điều tri nội kho không kết quả 5. Áp xe phổi có ho ra máu tái phát, nặng

    x

  • 4

    Phân loại bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính” đợt mạn” ✅ 4 thang điểm cần đánh giá trước 1 bệnh nhân Copd là 1. Đánh giá mức độ tắc nghẽn giai đoạn mạn : 1-4 2. Đánh giá chất lượng cuộc sống : thang mMRC và CAT 3. Đánh giá nguy cơ đợt cấp ABCD 4. Đánh giá mức độ nặng đợt cấp : nhẹ - trung bình - nặng- rất nặng - nguy kịch 2. Đánh giá mức độ tắc nghẽn theo GOLD 2018 dựa vào chỉ số nào 1. FEV1 3. Liệt kê 4 chỉ số FEV1 tương ứng 4 giai đoạn GOLD 2018 1. Giai đoạn 1 >= 80% trị số lý thuyết 2. Giai đoạn 2 :50<= FEV1 < 80 3. Giai đoạn 3 30% <= FEV1 <50 4. Giai đoạn 4 <30 4. 3 trường hợp được coi là Giai đoạn 4 COPD là 1. FEV1 <30% 2. 30% ≤ FEV1 ≤ 50% giá trị lý thuyết kèm suy hô hấp mạn 3. 30% ≤ FEV1 ≤ 50% giá trị lý thuyết kèm tăng áp lực động mạch phổi 5. Thang điểm mMRC dùng chỉ số gì đánh giá 1. Mức độ khó thở 6. Thang điểm mMRC gồm 5 độ là 1. Chạy nhanh - đi nhanh - đi chậm - dừng - nằm 7. Thang điểm CAT gồm 8 câu hỏi là ( 4 triệu chứng - 4 về sự tự tin) 1. Tôi hoàn toàn không ho 2. Tôi không khạc đờm 3. Tôi không nặng ngực 4. Tôi không khó thở 5. Tôi không bị giới hạn 6. Tôi tự tin khi ra khỏi nhà 7. Tôi ngủ rất yên 8. Tôi rất khoẻ ✅ 4 nhóm nguy cơ xuất hiện đợt cấp ABCD tương ứng với các mức độ nguy cơ là 1. Thấp , cao * ít triệu chứng , nhiều triệu chứng ✅ Đánh giá ít triệu chứng hay nhiều triệu chứng dựa vào 2 bảng là 1. mMRC 2. CAT 3. CHÚ Ý KHÔNG DỰA VÀO FEV1 dù là bao nhiêu ✅ . Nguy cơ thấp là 1. 0-1 đợt cấp trong 12 tháng qua và đợt cấp không phải nhập viện , không phải dùng kháng sinh , không phải dùng corticoid ( chỉ cần tăng liều giãn phế quản) ✅ . 2 Nguy cơ cao là 1. >=2 đợt cấp trong 12 tháng 2. Hoặc 1 đợt cấp phải nhập viện hoặc phải đặt nội khí quản ✅ . Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được coi là Ít triệu chứng khi 1. CAT <10 và mMRC 0-1 ✅ . Nhiều triệu chứng khi 1. CAT >= 10 và mMRC >=2 ✅ . 4 kiểu hình của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là 1. Kiểu viêm phế quạn mạn 2. Kiểu khí phế thũng 3. Kiểu giãn phế quản 4. Kiểu hình chồng lấp hen - ACO

    x

  • 5

    Phân loại bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính” đợt cấp “ ✅ . 3 tiêu chuẩn chẩn đoán đợt cấp COPD là 1. Ho tăng 2. Khạc đờm tăng hoặc thay đổi màu sắc đơm 3. Khó thở tăng 2. Phân độ mức độ nặng theo anthiosen 1987 1. Anthiosen 1 : cả 3 triệu chứng 2. Anthiosen 2 : 2/3 triệu chứng 3. Anthiosen 3 : 1 trong 3 triệu chứng kèm 1 trong các dấu hiệu sau 1. Hội chứng nhiễm trùng đường hô hấp 5 ngày trước 2. Sốt loại trừ nguyên nhân khác 3. Tăng nhịp tim hay nhịp thở 20% so với trước 4. Tăng ho hoặc khò khè ✅ Tiêu chí phân độ 5 độ nặng đợt cấp theo BURGE S là 1. Nhẹ - dùng kháng sinh , không với 3 cái còn lại 2. Trung bình : dùng cor toàn thân 3. Nặng : suy hô hấp không tăng co2 4. Rất nặng : suy hô hấp tăng Co2 máu vẫn bù đc 5. Nguy kịch: Toan máu , suy hô hấp mất bù

    x

  • 6

    Phân loại hen phế quản

    x

  • 7

    Phân loại hội chứng ngừng thở khi ngủ

    x

  • 8

    Phân loại viêm phổi bệnh viện

    x

  • 9

    Phân loại viêm phổi cộng đồng

    x

  • 10

    Phân loại lao phổi

    x

  • 11

    Phân loại giãn phế quản

    x

  • 12

    Phân loại tâm phế mạn

    x

  • 13

    Phân loại tràn dịch tràn khí màng phổi

    x

  • 14

    Phân loại tràn khí màng phổi

    x

  • 15

    Phân loại hội chứng trung thất

    x

  • 16

    Phân loại ung thư phổi

    x

  • 17

    Phân loại ho ra máu

    x

  • 18

    🔥 Chương 2 Tim mạch Hẹp van 2 lá

    x

  • 19

    Ploai Tăng huyết áp

    x

  • 20

    Ploai Hội chứng động mạch vành mạn

    x

  • 21

    Ploai Hội chứng động mạch vánh cấp

    x

  • 22

    Ploai Suy tim

    x

  • 23

    Ploai Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

    x

  • 24

    Ploai Bệnh màng ngoài tim

    x

  • 25

    Xử trí 1 số loạn nhịp tim thường gặp Ploai Rung nhĩ

    x

  • 26

    Ploai cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất

    x

  • 27

    Ploai ngoại tâm thu

    x

  • 28

    Ploai cơn nhịp nhanh thất

    x

  • 29

    Ploai xoắn đỉnh

    x

  • 30

    Ploai 1 số rối loạn nhịp chậm

    x

  • 31

    Ploai huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

    x

  • 32

    Ploai tim bẩm sinh

    x

  • 33

    🔥 Đại cương Bệnh lý cầu thận

    x

  • 34

    Ploai viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu

    x

  • 35

    Ploai hội chứng thận hư

    x

  • 36

    Ploai bệnh thận lupus

    x

  • 37

    Ploai bệnh thận igA

    x

  • 38

    Ploai nhiễm khuẩn tiết niệu

    x

  • 39

    Ploai đái máu

    x

  • 40

    Ploai bệnh thận đa nang

    x

  • 41

    Ploai sỏi tiết niệu

    x

  • 42

    Ploai tổn thương thận cấp

    x

  • 43

    Ploai bệnh thận mạn và suy thận mạn

    x

  • 44

    🔥 bệnh người cao tuổi

    x

  • 45

    Sa sút trí tuệ

    x

  • 46

    Suy tĩnh mạch mạn tính

    x

  • 47

    Phì đại lành tính tuyến tiền liệt

    x

  • 48

    Đột quỵ não

    x

  • 49

    Đánh giá lão khoa toàn diện

    x

  • 50

    Hội chứng dễ bị tổn thương

    x

  • 51

    Ngã ở người cao tuổi

    x