ログイン

phương trình hoá học- enzym
22問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Sự tạo năng lượng 1. Tất cả đều xoay quanh chất acetyl-coA và NADH , FADH2 và ty thể 2. Bản chất của đường phân( chương 4 ) hay thoái hóa lipid ( chương 6) đều là để tạo acetyl coA và tham gia vào chu trình kreps 3. Bản chất chu trình krep là để tạo ra NADH và FAHD2 4. Bản chất NADH và FADH2 là để vận chuyển e 5. Năng lương vận chuyển e sẽ đẩy H+ ra khỏi ty thể , H+ quay trở lại sẽ tạo ATP Tóm lại : tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng

    x

  • 2

    “ chuỗi vận truyền E là 1 quá trình lên dây cót “ ý nghĩa

    tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng

  • 3

    Phức hợp 2 của chuỗi truyền e còn được gọi là phức hợp” Hide “ vì

    4. PHỨC HỢP 2 NẰM hoàn toàn trong ty thể nên khi e vận chuyển qua đây không đẩy H+ nào ra được , gọi là phức hợp hide -hai ( trốn )

  • 4

    Kết quả chuỗi truyền e “ T là tam , cần 3 H tạo 1 ATP , NA là nine + 1H/ FA là five +1H 5. Cần 3 H+ tạo 1 ATP , thêm phí vận chuyển 1 H+ =>tổng 4 H+ 6. 1 NADH tạo 10 h+ => 10:4 tạo ra 2.5 ATP 7. 1 FADH2 tạo 6H + => 6:4 tạo 1,5 ATP

    x

  • 5

    Thứ tự chuỗi truyền e như combo atrox vì

    2. THỨ TỰ PHỨC HỢP 1,2-q-3-C-4 q1 , q2 , q3 , xích , ulti

  • 6

    Cách nhớ phức hợp chuỗi truyền e Phức hợp 1 : mono nên có FMN Phức hợp 2 ( di là 2 ) nên có FAD PHỨC HỢP 3 ( ba ) nên có cyt b - cyt c1 Phức hợp 4 ( bốn = 1+ 1 ) nên có cyt a- cyta3

    x

  • 7

    1. Đường phân , phân có 3 ý nghĩa • phân là phân đôi thành GAP và kết quả cũng là pyruvat ( 1 C3 ) • Phân là phosphoryl , và phosphoryl tận 3 lần ( p- pa ) • Phân là fructose - phân là đồng 3 , và tận 3 lần đồng phân ) 2. Chất bị oxy hoá là chất “ được thêm oxi vào “ Ex andehit thành acid gọi thì chất này bị oxy hoá ✅ Con đường đường phân glucose (10 phản ứng -2 giai đoạn ) Gồm nhiều pư nhưng quy lại có 2 giai đoạn 1. Giai đoạn 1 = giai đoạn chuẩn bị = hay gđ phóphoryl hoá 2 lần C1 và C6 gồm 5 phản ứng . Phân tử glucose được phosphoryl hoá và bị chặt đôi thành 2 triose GAP : glycealdehyd-3-phosphat , cần 2ATP, Giai đoạn 2 = giai đoạn phosphoryl - oxy hoá gồm 5 phản ứng Gồm 5 phản ứng (6-10 ) . Hai phân tử glyceraldehyde-3-phosphat chuyển thành pyruvat tạo 4ATP từ ADP. Nhưng thực tế tổng quá trình đường phân chỉ tạo 2ATP thì 2 ATp được sd trong gđ chuẩn bị ở pư 1 và 3 - pư phosphoryl hoá Phản ứng 1 - sự phóphoryl hoá glucose Là sự vc của 1 ATP đến glucose để tạo G6P - được xúc tác bởi hexokinase ( đây là ez k đặc hiệu , có trong tất cả tế bảo chuyển gốc phosphat sang glucose , hđ đòi hỏi Mg2+ và ATP ) . Gan cx có glucosekinase , xúc tác pư này chỉ trong điều kiện glucose máu tăng cao , k đặc hiệu điều kiện trong tế bào , là pư k thuận nghịch Phản ứng 2- đồng phân hoá G6P thành F6P ( cùng công thứ C6H12O6 nên là đồng phân ) Xảy ra thuận nghịch- xúc tác bởi phosphoglucose íomerase- PGI ( glucose 6 phosphat - isomerase ) , hoạt động cần Mg2+ Phản ứng 3 : phosphoryl hoá F6P thành F1,6DP Nhờ ez phốphofructokinase( PFK ) với sự tgia của Mg2+ và ATP, là pư k thuận nghịch trong đk tế bào Phản ứng 4 : cắt đôi ptu F1,6DP thành 2 triose : glyceraldehyde-3-phosphat (GAP ) và dihydroxyacetonphosphat ( DHAP ) Nhờ ez aldolase Phản ứng 5 : chỉ có GAP được tiếp tục thoái hoá trong con đường đường phân, nên DHAP biến đổi thuận nghịch nhanh chóng thành GAP Nhờ ez triose phosphat isomerase(TPI ) Gd 2 : Phản ứng 6 : oxy hoá và phosphoryl hoá GAP thành 1,3 - diphosphoglycerat (1,3 DPG ) = phản ứng dự trữ NL ( oxi hoá andehit thành acid ?) Nhờ xúc tác ez glyceraldehyd 3 phosphat dehydrogenase ( GAPDH ) , với coenzym là NAD+ Đây là 1 trong 2 pư dự trữ năng lượng của con đường đường phân dẫn đến tạo ATP , nhóm aldehyd GAP bị khử hydro để tạo liên kết acyl phosphat gpNL Ứng dụng: để phân lập và xác định các hexo phosphat tạo ra trong con đường đường phân , người ta thường cho thêm các chất ức chế ez này vào dịch chiết thô của men bia hay tổ chức cơ Phản ứng 7 : pư đầu tiên tạo ATP của con đường đường phân Tạo ATP và 3-phosphoglycerat(3PG) nhờ ez phosphoglycerat kinase ( PGK ), coenzym Mg2+ . Ez nayd vc nhóm phosphat giàu năng lượng từ nhóm carboxyl của 1,3 DPG tới ADP tạo ATP và 3PG ( ez này gọi ngược vì là pư 2 chiều ) Phản ứng 8 : vận chuyển thuận nghịch nhóm phosphat giữa C2 và C3 glycerat , 3PG biến thành 2PG Nhờ ez phosphoglycerat mutase ( PGM ) với sự có mặt mg2+ Phản ứng 9 : khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat ( PEP ) Là pư thuận nghịch được xúc tác bởi enolase , chỉ hđ dưới dạng phức hợp với Mg2+ ( enol tách Nước từ liên kết C-C-OH để thành C=C ) Phản ứng 10 : tạo ATP thứ 2 do PEP chuyển phosphat từ lk enolphosphat ( lk giàu năng lượng) sang ADP tạo ATP và pyruvat Dưới tác dụng ez pyruvat kinase( gọi tên ngc ) vs coenzym mg2+ Chú ý : Các pư 1,3,10 là pư k thuận nghịch , còn lại thuận nghịch hết Các ez ở đường phân đều cần coenzym là Mg2+ trừ ez dehydrogenase là cần NAD+ Có 2 pư tạo ATP Là pư 10 từ lk enolphosphat và pư 7 từ acyl phosphat Pư oxy hoá đầu tiên là pư 6 và cx là duy nhất- pư đầu tiên tạo NL ( sau đó là pư 9 )

    x

  • 8

    Các pư chu trình acid citric ( còn gọi là chu trình Krebs ) (8 phản ứng) 1. 1 Tổng hợp - 2 đồng phân - 3 khử cắt co2 và H2- 4 khử cắt co2 và H2 đồng thời kết hợp coA - 5 thủy phân coA- 6 khử H2 -7 kết hợp nước- 8 khử H2

    x

  • 9

    thoái hoá TG bản chất là “ TG together đi cùng nhau nhưng vào phải tách gia “ ý nghĩa

    TG muốn khuếch tán vào tb niêm mạc ruột , tb mô phải tách thành acid béo và glycerol , . Thủy phân ( c1 và c3 bị thủy phân nhanh , còn c2 thủy phân chậm ) - khuếch tán -tái tổng hợp TG - tạo phức hợp lippoprotein gọi là chylomicron - vận chuyển đến mô mỡ , cơ và gan- lại thủy phân tiếp thành acid béo và glycerol để đi vào mô- số phận khác nhau ( tại cơ acid béo bị oxy hóa tạo NL / tại mô mỡ được kêt hợp lại để dự trũ / phần khác đi về gan oxy hóa tạo năng lượng hoặc tiền chất tổng hợp cetonic , tuy nhiên nếu dư thừa tiền chất thì lại tạo thành TG => kết hợp với apolipoprotein tạo VLDL => đến mô mỡ , TG đi trong máu hay niêm mạc ruột thì đi cùng nhau - together

  • 10

    Đọc: Thủy phân TG ở mô mỡ tạo glycerol và acid béo 1. Thiếu năng lượng ( đường huyết thấp )=> tiết Hormon => hormon gắn vào tế bào mỡ => hoạt hóa 1 loạt enzym , cuối cùng hoạt hóa lipase => thủy phân thành acid béo và glycerol => acid béo gắn vào albumin => di chuyển đến các mô có thể oxy hóa chất béo bao gồm là mô cơ xương , tim , vỏ thượng thận( không có não nha , naoz đung gluxose và ceton)

    x

  • 11

    Đọc: Thoái hóa glycerol nghĩa là taoy thành GAP để đi vào chu trình acid citric Vậy bản chất là từ OH tạo ra CHO qua 3 pt là phosphoryl hóa => khử H2, từ OH sẽ thành ceton => rồi đồng phân thành CHO

    Quá trình thoái hóa glycerol xảy ra ở gan và một số mô. Mô mỡ không có glycerolkinase. 1. Enzym glycerolkinase xúc tác sự hoạt hóa glycerol, tạo glycerol phosphat. Enzym này có nhiều trong gan, thận, niêm mạc ruột và tuyến vú đang tạo sữa. 2. Glycerol-3-phosphat được oxy hóa thành dihydroxyaceton phosphat (DAP), 3. rồi được đồng phân hóa thành glyceraldehyd 3-phosphat (GAP) nhờ isomerase xúc tác 4. . Glyceraldehyd 3-phosphat được tiếp tục thoái hóa theo phản ứng của quá trình đường phân, sau đó được oxy hóa trong chu trình acid citric (chương 2). , glycerolkinase => oxy hóa => isosome

  • 12

    Vận chuyển TG ( đồ ăn ) khi đói gồm các enzym đói sau ( em đói ) Em Đói => a để ny cry => a mình phải => pê cả đồ ăn=> pày lên

    1. Hormon epinephrin và glucagon 2. enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) 3. chất truyền tin thứ 2 là AMP vòng (cAMP) từ ATP. ( anh mình phải ) 4. hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase ( pê cả đồ ăn , enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) AMP - anh mình phải PKA - pê cả đồ ăn perilin - pày lên

  • 13

    Chất béo đi vào ty thể (Cấp 1 free ) Cấp 2 mất tiền ý nghĩa là

    Enzym oxy hóa lipid trong tế bào động vật nằm trong ty thể, vì vậy acid béo cần được đưa vào ty thể trước khi oxy hóa. Acid béo có chuỗi carbon dài 12C hoặc ngắn hơn đi vào ty thể không cần protein vận chuyển. Acid béo mạch dài từ 14C trở lên đòi hỏi acid béo phải được hoạt hóa thành Acyl-CoA trước để nhờ cartinin được đưa vào ty thể Acyl- coA là cái j : được tạo thành nhờ liên kết acid béo với coASh, 12 là lớp 5

  • 14

    Chất béo Vào ty thể phải nhập gia tuỳ tục , phải mua quần áo thay / ý nghĩa

    coA là quần áo , hoạt hoá acid béo thành acyl coA mới gắn được vào cartinin ( chất vận chuyển ) để vc vào ty thể được

  • 15

    Chất béo Trước khi vào phải trả tiền quần áo Acyl mặc coA syn thế => phải trả tiền quần , trả áo => tốn 2 ATP Ý nghĩa

    acylcoA synthetase( sịn thế ) => ez pyrophosphatase( pay- trả tiền ) => ez adenylat kinase ( a - trả áo ), 1. Acid béo + ATP + coaSH nhờ acylcoA synthetase = acyl coA + A MP +PI 2. Sau đó PPI kết hợp h20 nhờ ez pyrophosphatase tạo 2(P) 3. AMP kết hợp ATP nhờ ez adenylat kinase tạo 2 ADP như vậy tốn mất 2 ATP

  • 16

    XE ĐÓN (car) , chất béo cởi quần áo lên xe , đi vào ty thể trả lại ý nghĩa

    1. acyl CoA tiếp tục phản ứng để gắn gốc acyl với carnitin bằng mối liên kết este và loại bỏ CoA nhờ xúc tác của enzym Carnitin acyltransferase I có ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể. (Carnitin là amin bậc 4 mang chức alcol bậc 2, do đó có thể este hóa với acid béo.) 2. Este acyl-carnitin đi qua màng trong ty thể vào trong ty thể bởi cơ chế khuếch tán đơn thuần (Hình 6.4). 3. Trong ty thể, gốc acyl được chuyển từ carnitin đến coenzym A có ở trong ty thể dưới tác dụng của Carnitin acyltransferase II khu trú ở mặt trong của màng trong ty thể tao acyl-coA Carnitin được giải phóng sẽ trở lại khoảng giữa của hai màng ty thể theo hệ thống vận chuyển acylcarnitin/carnitin. Cơ chế vận chuyển trên giữ cho 2 nguồn coenzym A ở trong và ngoài ty thể không cách biệt nhau. , cartinin là CAR ( xe )

  • 17

    Thoái hoá acid béo là cắt ra 1 acetyl coA ( CH3- C=O - coA ) từ gốc acid

    x

  • 18

    Quá trình beta hoá acid béo Tóm lại là , muốn lấy đi 1 gốc C=O ( acetyl coA cấu tạo là CH3-C=O-Coa ) Thì phải tạo lại cho tôi nhóm c=O mới Mà tạo c=o từ gốc C-C thì auto qua 3 phản ứng 1. Đề hydro ( c-c thành C=C ) 2. Hợp nước( C=C thành C-C-OH ) 3. Đề hydro(C- OH thành C=O ) En zym lần lượt là 1. Có 3 loại acylCoA dehydrogenase, mỗi enzym đặc hiệu với một loại acid béo có độ dài chuỗi hydrocarbon nhất định, các enzym này đều có chất cộng tác là FAD => hydratase =>hydroacyl CoA dehydrogenase =>acylCoA acetyltransferase (thiolase hay B-cetothiolase) Thịt lase ( thiolase )

    x

  • 19

    Ez “thịt acetyl “ý nghĩ Ez acyl coA acetyltrans ý nghĩ

    thiolase đọc như thịt , thịt coA là cắt đi acetyl, acyl coA acetyltrans nghĩ là chuyển nhóm acetyl đi từ acyl-coA

  • 20

    Quá trình thoái hoá acid béo omega hoá bản chất chỉ tạo thêm 1 gốc COOH từ cacbon omega ( C-C) Mà để tạo COOH từ C-C auto qua 3 phản ứng Phản ứng gắn OH tạo C-C-OH Oxy hoá OH tạo CHo ( khử H2 ) Oxy hoá CHo tạo COOH ( bản chất CHO phải cộng thêm O , nma ez dehydrogen cx được ?) Enzym lần lượt là Oxidase cytochrome P450 => alcohol dehydrogenase. => enzym aldehyd dehydrogenase

    x

  • 21

    Thoái hóa acid béo alpha oxy hóa tại sao phải thoái hóa ở cacbon này ? Khi acid béo có nhóm methyl ở vị trí carbon B quá trình B oxy hóa sẽ không thể xảy ra, do đó acid béo mạch nhánh sẽ được xử lý tại peroxisom nhờ quá trình a oxy hóa )

    x

  • 22

    Thoái hoá acid béo cacbon alpha bản chất là cắt phăng COOH đi, và tạo gốc COOH mới từ cacbon alpha , để tạo ra acid béo mới có 1 cacbon Beta mới k có nhánh HYDROXYL HÓA ( gắn OH vào ) => đề CO2 tạo CHO => oxy hóa CHO thành COOH

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    Sự tạo năng lượng 1. Tất cả đều xoay quanh chất acetyl-coA và NADH , FADH2 và ty thể 2. Bản chất của đường phân( chương 4 ) hay thoái hóa lipid ( chương 6) đều là để tạo acetyl coA và tham gia vào chu trình kreps 3. Bản chất chu trình krep là để tạo ra NADH và FAHD2 4. Bản chất NADH và FADH2 là để vận chuyển e 5. Năng lương vận chuyển e sẽ đẩy H+ ra khỏi ty thể , H+ quay trở lại sẽ tạo ATP Tóm lại : tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng

    x

  • 2

    “ chuỗi vận truyền E là 1 quá trình lên dây cót “ ý nghĩa

    tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng

  • 3

    Phức hợp 2 của chuỗi truyền e còn được gọi là phức hợp” Hide “ vì

    4. PHỨC HỢP 2 NẰM hoàn toàn trong ty thể nên khi e vận chuyển qua đây không đẩy H+ nào ra được , gọi là phức hợp hide -hai ( trốn )

  • 4

    Kết quả chuỗi truyền e “ T là tam , cần 3 H tạo 1 ATP , NA là nine + 1H/ FA là five +1H 5. Cần 3 H+ tạo 1 ATP , thêm phí vận chuyển 1 H+ =>tổng 4 H+ 6. 1 NADH tạo 10 h+ => 10:4 tạo ra 2.5 ATP 7. 1 FADH2 tạo 6H + => 6:4 tạo 1,5 ATP

    x

  • 5

    Thứ tự chuỗi truyền e như combo atrox vì

    2. THỨ TỰ PHỨC HỢP 1,2-q-3-C-4 q1 , q2 , q3 , xích , ulti

  • 6

    Cách nhớ phức hợp chuỗi truyền e Phức hợp 1 : mono nên có FMN Phức hợp 2 ( di là 2 ) nên có FAD PHỨC HỢP 3 ( ba ) nên có cyt b - cyt c1 Phức hợp 4 ( bốn = 1+ 1 ) nên có cyt a- cyta3

    x

  • 7

    1. Đường phân , phân có 3 ý nghĩa • phân là phân đôi thành GAP và kết quả cũng là pyruvat ( 1 C3 ) • Phân là phosphoryl , và phosphoryl tận 3 lần ( p- pa ) • Phân là fructose - phân là đồng 3 , và tận 3 lần đồng phân ) 2. Chất bị oxy hoá là chất “ được thêm oxi vào “ Ex andehit thành acid gọi thì chất này bị oxy hoá ✅ Con đường đường phân glucose (10 phản ứng -2 giai đoạn ) Gồm nhiều pư nhưng quy lại có 2 giai đoạn 1. Giai đoạn 1 = giai đoạn chuẩn bị = hay gđ phóphoryl hoá 2 lần C1 và C6 gồm 5 phản ứng . Phân tử glucose được phosphoryl hoá và bị chặt đôi thành 2 triose GAP : glycealdehyd-3-phosphat , cần 2ATP, Giai đoạn 2 = giai đoạn phosphoryl - oxy hoá gồm 5 phản ứng Gồm 5 phản ứng (6-10 ) . Hai phân tử glyceraldehyde-3-phosphat chuyển thành pyruvat tạo 4ATP từ ADP. Nhưng thực tế tổng quá trình đường phân chỉ tạo 2ATP thì 2 ATp được sd trong gđ chuẩn bị ở pư 1 và 3 - pư phosphoryl hoá Phản ứng 1 - sự phóphoryl hoá glucose Là sự vc của 1 ATP đến glucose để tạo G6P - được xúc tác bởi hexokinase ( đây là ez k đặc hiệu , có trong tất cả tế bảo chuyển gốc phosphat sang glucose , hđ đòi hỏi Mg2+ và ATP ) . Gan cx có glucosekinase , xúc tác pư này chỉ trong điều kiện glucose máu tăng cao , k đặc hiệu điều kiện trong tế bào , là pư k thuận nghịch Phản ứng 2- đồng phân hoá G6P thành F6P ( cùng công thứ C6H12O6 nên là đồng phân ) Xảy ra thuận nghịch- xúc tác bởi phosphoglucose íomerase- PGI ( glucose 6 phosphat - isomerase ) , hoạt động cần Mg2+ Phản ứng 3 : phosphoryl hoá F6P thành F1,6DP Nhờ ez phốphofructokinase( PFK ) với sự tgia của Mg2+ và ATP, là pư k thuận nghịch trong đk tế bào Phản ứng 4 : cắt đôi ptu F1,6DP thành 2 triose : glyceraldehyde-3-phosphat (GAP ) và dihydroxyacetonphosphat ( DHAP ) Nhờ ez aldolase Phản ứng 5 : chỉ có GAP được tiếp tục thoái hoá trong con đường đường phân, nên DHAP biến đổi thuận nghịch nhanh chóng thành GAP Nhờ ez triose phosphat isomerase(TPI ) Gd 2 : Phản ứng 6 : oxy hoá và phosphoryl hoá GAP thành 1,3 - diphosphoglycerat (1,3 DPG ) = phản ứng dự trữ NL ( oxi hoá andehit thành acid ?) Nhờ xúc tác ez glyceraldehyd 3 phosphat dehydrogenase ( GAPDH ) , với coenzym là NAD+ Đây là 1 trong 2 pư dự trữ năng lượng của con đường đường phân dẫn đến tạo ATP , nhóm aldehyd GAP bị khử hydro để tạo liên kết acyl phosphat gpNL Ứng dụng: để phân lập và xác định các hexo phosphat tạo ra trong con đường đường phân , người ta thường cho thêm các chất ức chế ez này vào dịch chiết thô của men bia hay tổ chức cơ Phản ứng 7 : pư đầu tiên tạo ATP của con đường đường phân Tạo ATP và 3-phosphoglycerat(3PG) nhờ ez phosphoglycerat kinase ( PGK ), coenzym Mg2+ . Ez nayd vc nhóm phosphat giàu năng lượng từ nhóm carboxyl của 1,3 DPG tới ADP tạo ATP và 3PG ( ez này gọi ngược vì là pư 2 chiều ) Phản ứng 8 : vận chuyển thuận nghịch nhóm phosphat giữa C2 và C3 glycerat , 3PG biến thành 2PG Nhờ ez phosphoglycerat mutase ( PGM ) với sự có mặt mg2+ Phản ứng 9 : khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat ( PEP ) Là pư thuận nghịch được xúc tác bởi enolase , chỉ hđ dưới dạng phức hợp với Mg2+ ( enol tách Nước từ liên kết C-C-OH để thành C=C ) Phản ứng 10 : tạo ATP thứ 2 do PEP chuyển phosphat từ lk enolphosphat ( lk giàu năng lượng) sang ADP tạo ATP và pyruvat Dưới tác dụng ez pyruvat kinase( gọi tên ngc ) vs coenzym mg2+ Chú ý : Các pư 1,3,10 là pư k thuận nghịch , còn lại thuận nghịch hết Các ez ở đường phân đều cần coenzym là Mg2+ trừ ez dehydrogenase là cần NAD+ Có 2 pư tạo ATP Là pư 10 từ lk enolphosphat và pư 7 từ acyl phosphat Pư oxy hoá đầu tiên là pư 6 và cx là duy nhất- pư đầu tiên tạo NL ( sau đó là pư 9 )

    x

  • 8

    Các pư chu trình acid citric ( còn gọi là chu trình Krebs ) (8 phản ứng) 1. 1 Tổng hợp - 2 đồng phân - 3 khử cắt co2 và H2- 4 khử cắt co2 và H2 đồng thời kết hợp coA - 5 thủy phân coA- 6 khử H2 -7 kết hợp nước- 8 khử H2

    x

  • 9

    thoái hoá TG bản chất là “ TG together đi cùng nhau nhưng vào phải tách gia “ ý nghĩa

    TG muốn khuếch tán vào tb niêm mạc ruột , tb mô phải tách thành acid béo và glycerol , . Thủy phân ( c1 và c3 bị thủy phân nhanh , còn c2 thủy phân chậm ) - khuếch tán -tái tổng hợp TG - tạo phức hợp lippoprotein gọi là chylomicron - vận chuyển đến mô mỡ , cơ và gan- lại thủy phân tiếp thành acid béo và glycerol để đi vào mô- số phận khác nhau ( tại cơ acid béo bị oxy hóa tạo NL / tại mô mỡ được kêt hợp lại để dự trũ / phần khác đi về gan oxy hóa tạo năng lượng hoặc tiền chất tổng hợp cetonic , tuy nhiên nếu dư thừa tiền chất thì lại tạo thành TG => kết hợp với apolipoprotein tạo VLDL => đến mô mỡ , TG đi trong máu hay niêm mạc ruột thì đi cùng nhau - together

  • 10

    Đọc: Thủy phân TG ở mô mỡ tạo glycerol và acid béo 1. Thiếu năng lượng ( đường huyết thấp )=> tiết Hormon => hormon gắn vào tế bào mỡ => hoạt hóa 1 loạt enzym , cuối cùng hoạt hóa lipase => thủy phân thành acid béo và glycerol => acid béo gắn vào albumin => di chuyển đến các mô có thể oxy hóa chất béo bao gồm là mô cơ xương , tim , vỏ thượng thận( không có não nha , naoz đung gluxose và ceton)

    x

  • 11

    Đọc: Thoái hóa glycerol nghĩa là taoy thành GAP để đi vào chu trình acid citric Vậy bản chất là từ OH tạo ra CHO qua 3 pt là phosphoryl hóa => khử H2, từ OH sẽ thành ceton => rồi đồng phân thành CHO

    Quá trình thoái hóa glycerol xảy ra ở gan và một số mô. Mô mỡ không có glycerolkinase. 1. Enzym glycerolkinase xúc tác sự hoạt hóa glycerol, tạo glycerol phosphat. Enzym này có nhiều trong gan, thận, niêm mạc ruột và tuyến vú đang tạo sữa. 2. Glycerol-3-phosphat được oxy hóa thành dihydroxyaceton phosphat (DAP), 3. rồi được đồng phân hóa thành glyceraldehyd 3-phosphat (GAP) nhờ isomerase xúc tác 4. . Glyceraldehyd 3-phosphat được tiếp tục thoái hóa theo phản ứng của quá trình đường phân, sau đó được oxy hóa trong chu trình acid citric (chương 2). , glycerolkinase => oxy hóa => isosome

  • 12

    Vận chuyển TG ( đồ ăn ) khi đói gồm các enzym đói sau ( em đói ) Em Đói => a để ny cry => a mình phải => pê cả đồ ăn=> pày lên

    1. Hormon epinephrin và glucagon 2. enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) 3. chất truyền tin thứ 2 là AMP vòng (cAMP) từ ATP. ( anh mình phải ) 4. hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase ( pê cả đồ ăn , enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) AMP - anh mình phải PKA - pê cả đồ ăn perilin - pày lên

  • 13

    Chất béo đi vào ty thể (Cấp 1 free ) Cấp 2 mất tiền ý nghĩa là

    Enzym oxy hóa lipid trong tế bào động vật nằm trong ty thể, vì vậy acid béo cần được đưa vào ty thể trước khi oxy hóa. Acid béo có chuỗi carbon dài 12C hoặc ngắn hơn đi vào ty thể không cần protein vận chuyển. Acid béo mạch dài từ 14C trở lên đòi hỏi acid béo phải được hoạt hóa thành Acyl-CoA trước để nhờ cartinin được đưa vào ty thể Acyl- coA là cái j : được tạo thành nhờ liên kết acid béo với coASh, 12 là lớp 5

  • 14

    Chất béo Vào ty thể phải nhập gia tuỳ tục , phải mua quần áo thay / ý nghĩa

    coA là quần áo , hoạt hoá acid béo thành acyl coA mới gắn được vào cartinin ( chất vận chuyển ) để vc vào ty thể được

  • 15

    Chất béo Trước khi vào phải trả tiền quần áo Acyl mặc coA syn thế => phải trả tiền quần , trả áo => tốn 2 ATP Ý nghĩa

    acylcoA synthetase( sịn thế ) => ez pyrophosphatase( pay- trả tiền ) => ez adenylat kinase ( a - trả áo ), 1. Acid béo + ATP + coaSH nhờ acylcoA synthetase = acyl coA + A MP +PI 2. Sau đó PPI kết hợp h20 nhờ ez pyrophosphatase tạo 2(P) 3. AMP kết hợp ATP nhờ ez adenylat kinase tạo 2 ADP như vậy tốn mất 2 ATP

  • 16

    XE ĐÓN (car) , chất béo cởi quần áo lên xe , đi vào ty thể trả lại ý nghĩa

    1. acyl CoA tiếp tục phản ứng để gắn gốc acyl với carnitin bằng mối liên kết este và loại bỏ CoA nhờ xúc tác của enzym Carnitin acyltransferase I có ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể. (Carnitin là amin bậc 4 mang chức alcol bậc 2, do đó có thể este hóa với acid béo.) 2. Este acyl-carnitin đi qua màng trong ty thể vào trong ty thể bởi cơ chế khuếch tán đơn thuần (Hình 6.4). 3. Trong ty thể, gốc acyl được chuyển từ carnitin đến coenzym A có ở trong ty thể dưới tác dụng của Carnitin acyltransferase II khu trú ở mặt trong của màng trong ty thể tao acyl-coA Carnitin được giải phóng sẽ trở lại khoảng giữa của hai màng ty thể theo hệ thống vận chuyển acylcarnitin/carnitin. Cơ chế vận chuyển trên giữ cho 2 nguồn coenzym A ở trong và ngoài ty thể không cách biệt nhau. , cartinin là CAR ( xe )

  • 17

    Thoái hoá acid béo là cắt ra 1 acetyl coA ( CH3- C=O - coA ) từ gốc acid

    x

  • 18

    Quá trình beta hoá acid béo Tóm lại là , muốn lấy đi 1 gốc C=O ( acetyl coA cấu tạo là CH3-C=O-Coa ) Thì phải tạo lại cho tôi nhóm c=O mới Mà tạo c=o từ gốc C-C thì auto qua 3 phản ứng 1. Đề hydro ( c-c thành C=C ) 2. Hợp nước( C=C thành C-C-OH ) 3. Đề hydro(C- OH thành C=O ) En zym lần lượt là 1. Có 3 loại acylCoA dehydrogenase, mỗi enzym đặc hiệu với một loại acid béo có độ dài chuỗi hydrocarbon nhất định, các enzym này đều có chất cộng tác là FAD => hydratase =>hydroacyl CoA dehydrogenase =>acylCoA acetyltransferase (thiolase hay B-cetothiolase) Thịt lase ( thiolase )

    x

  • 19

    Ez “thịt acetyl “ý nghĩ Ez acyl coA acetyltrans ý nghĩ

    thiolase đọc như thịt , thịt coA là cắt đi acetyl, acyl coA acetyltrans nghĩ là chuyển nhóm acetyl đi từ acyl-coA

  • 20

    Quá trình thoái hoá acid béo omega hoá bản chất chỉ tạo thêm 1 gốc COOH từ cacbon omega ( C-C) Mà để tạo COOH từ C-C auto qua 3 phản ứng Phản ứng gắn OH tạo C-C-OH Oxy hoá OH tạo CHo ( khử H2 ) Oxy hoá CHo tạo COOH ( bản chất CHO phải cộng thêm O , nma ez dehydrogen cx được ?) Enzym lần lượt là Oxidase cytochrome P450 => alcohol dehydrogenase. => enzym aldehyd dehydrogenase

    x

  • 21

    Thoái hóa acid béo alpha oxy hóa tại sao phải thoái hóa ở cacbon này ? Khi acid béo có nhóm methyl ở vị trí carbon B quá trình B oxy hóa sẽ không thể xảy ra, do đó acid béo mạch nhánh sẽ được xử lý tại peroxisom nhờ quá trình a oxy hóa )

    x

  • 22

    Thoái hoá acid béo cacbon alpha bản chất là cắt phăng COOH đi, và tạo gốc COOH mới từ cacbon alpha , để tạo ra acid béo mới có 1 cacbon Beta mới k có nhánh HYDROXYL HÓA ( gắn OH vào ) => đề CO2 tạo CHO => oxy hóa CHO thành COOH

    x