問題一覧
1
x
2
tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng
3
4. PHỨC HỢP 2 NẰM hoàn toàn trong ty thể nên khi e vận chuyển qua đây không đẩy H+ nào ra được , gọi là phức hợp hide -hai ( trốn )
4
x
5
2. THỨ TỰ PHỨC HỢP 1,2-q-3-C-4 q1 , q2 , q3 , xích , ulti
6
x
7
x
8
x
9
TG muốn khuếch tán vào tb niêm mạc ruột , tb mô phải tách thành acid béo và glycerol , . Thủy phân ( c1 và c3 bị thủy phân nhanh , còn c2 thủy phân chậm ) - khuếch tán -tái tổng hợp TG - tạo phức hợp lippoprotein gọi là chylomicron - vận chuyển đến mô mỡ , cơ và gan- lại thủy phân tiếp thành acid béo và glycerol để đi vào mô- số phận khác nhau ( tại cơ acid béo bị oxy hóa tạo NL / tại mô mỡ được kêt hợp lại để dự trũ / phần khác đi về gan oxy hóa tạo năng lượng hoặc tiền chất tổng hợp cetonic , tuy nhiên nếu dư thừa tiền chất thì lại tạo thành TG => kết hợp với apolipoprotein tạo VLDL => đến mô mỡ , TG đi trong máu hay niêm mạc ruột thì đi cùng nhau - together
10
x
11
Quá trình thoái hóa glycerol xảy ra ở gan và một số mô. Mô mỡ không có glycerolkinase. 1. Enzym glycerolkinase xúc tác sự hoạt hóa glycerol, tạo glycerol phosphat. Enzym này có nhiều trong gan, thận, niêm mạc ruột và tuyến vú đang tạo sữa. 2. Glycerol-3-phosphat được oxy hóa thành dihydroxyaceton phosphat (DAP), 3. rồi được đồng phân hóa thành glyceraldehyd 3-phosphat (GAP) nhờ isomerase xúc tác 4. . Glyceraldehyd 3-phosphat được tiếp tục thoái hóa theo phản ứng của quá trình đường phân, sau đó được oxy hóa trong chu trình acid citric (chương 2). , glycerolkinase => oxy hóa => isosome
12
1. Hormon epinephrin và glucagon 2. enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) 3. chất truyền tin thứ 2 là AMP vòng (cAMP) từ ATP. ( anh mình phải ) 4. hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase ( pê cả đồ ăn , enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) AMP - anh mình phải PKA - pê cả đồ ăn perilin - pày lên
13
Enzym oxy hóa lipid trong tế bào động vật nằm trong ty thể, vì vậy acid béo cần được đưa vào ty thể trước khi oxy hóa. Acid béo có chuỗi carbon dài 12C hoặc ngắn hơn đi vào ty thể không cần protein vận chuyển. Acid béo mạch dài từ 14C trở lên đòi hỏi acid béo phải được hoạt hóa thành Acyl-CoA trước để nhờ cartinin được đưa vào ty thể Acyl- coA là cái j : được tạo thành nhờ liên kết acid béo với coASh, 12 là lớp 5
14
coA là quần áo , hoạt hoá acid béo thành acyl coA mới gắn được vào cartinin ( chất vận chuyển ) để vc vào ty thể được
15
acylcoA synthetase( sịn thế ) => ez pyrophosphatase( pay- trả tiền ) => ez adenylat kinase ( a - trả áo ), 1. Acid béo + ATP + coaSH nhờ acylcoA synthetase = acyl coA + A MP +PI 2. Sau đó PPI kết hợp h20 nhờ ez pyrophosphatase tạo 2(P) 3. AMP kết hợp ATP nhờ ez adenylat kinase tạo 2 ADP như vậy tốn mất 2 ATP
16
1. acyl CoA tiếp tục phản ứng để gắn gốc acyl với carnitin bằng mối liên kết este và loại bỏ CoA nhờ xúc tác của enzym Carnitin acyltransferase I có ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể. (Carnitin là amin bậc 4 mang chức alcol bậc 2, do đó có thể este hóa với acid béo.) 2. Este acyl-carnitin đi qua màng trong ty thể vào trong ty thể bởi cơ chế khuếch tán đơn thuần (Hình 6.4). 3. Trong ty thể, gốc acyl được chuyển từ carnitin đến coenzym A có ở trong ty thể dưới tác dụng của Carnitin acyltransferase II khu trú ở mặt trong của màng trong ty thể tao acyl-coA Carnitin được giải phóng sẽ trở lại khoảng giữa của hai màng ty thể theo hệ thống vận chuyển acylcarnitin/carnitin. Cơ chế vận chuyển trên giữ cho 2 nguồn coenzym A ở trong và ngoài ty thể không cách biệt nhau. , cartinin là CAR ( xe )
17
x
18
x
19
thiolase đọc như thịt , thịt coA là cắt đi acetyl, acyl coA acetyltrans nghĩ là chuyển nhóm acetyl đi từ acyl-coA
20
x
21
x
22
x
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 11ヶ月前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
An nguyen xuan · 63問 · 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
63問 • 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
An nguyen xuan · 67問 · 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
67問 • 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
An nguyen xuan · 34問 · 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
34問 • 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
29問 • 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
An nguyen xuan · 37問 · 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
37問 • 1年前nhi y6
nhi y6
An nguyen xuan · 42問 · 1年前nhi y6
nhi y6
42問 • 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
An nguyen xuan · 63問 · 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
63問 • 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
An nguyen xuan · 6問 · 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
6問 • 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
5問 • 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
An nguyen xuan · 45問 · 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
45問 • 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
An nguyen xuan · 57問 · 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
57問 • 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
An nguyen xuan · 10問 · 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
10問 • 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
An nguyen xuan · 5問 · 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
5問 • 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
An nguyen xuan · 8問 · 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
8問 • 1年前thần kinh
thần kinh
An nguyen xuan · 6問 · 1年前thần kinh
thần kinh
6問 • 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
An nguyen xuan · 33問 · 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
33問 • 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
An nguyen xuan · 36問 · 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
36問 • 1年前Xương
Xương
An nguyen xuan · 6問 · 1年前Xương
Xương
6問 • 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
An nguyen xuan · 6問 · 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
6問 • 1年前test ytb
test ytb
An nguyen xuan · 36問 · 1年前test ytb
test ytb
36問 • 1年前Chất xám
Chất xám
An nguyen xuan · 20問 · 1年前Chất xám
Chất xám
20問 • 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
29問 • 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
22問 • 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
An nguyen xuan · 39問 · 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
39問 • 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
An nguyen xuan · 17問 · 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
17問 • 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
22問 • 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
An nguyen xuan · 42問 · 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
42問 • 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
An nguyen xuan · 21問 · 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
21問 • 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
An nguyen xuan · 10問 · 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
10問 • 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
An nguyen xuan · 12問 · 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
12問 • 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
An nguyen xuan · 25問 · 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
25問 • 1年前chẩn đoán - ploai - CLS
chẩn đoán - ploai - CLS
An nguyen xuan · 93問 · 1年前chẩn đoán - ploai - CLS
chẩn đoán - ploai - CLS
93問 • 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
An nguyen xuan · 88問 · 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
88問 • 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
An nguyen xuan · 51問 · 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
51問 • 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
An nguyen xuan · 71問 · 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
71問 • 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
An nguyen xuan · 14問 · 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
14問 • 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
6問 • 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
6問 • 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
5問 • 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
7問 • 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
10問 • 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
An nguyen xuan · 11問 · 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
11問 • 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
5問 • 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
5問 • 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
5問 • 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
9問 • 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
9問 • 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
6問 • 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
7問 • 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
5問 • 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
5問 • 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
7問 • 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
7問 • 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
5問 • 1年前4.23 Sỏi tiết niệu
4.23 Sỏi tiết niệu
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.23 Sỏi tiết niệu
4.23 Sỏi tiết niệu
7問 • 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
10問 • 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
15問 • 1年前問題一覧
1
x
2
tạo năng lượng là sự kéo dây cót , kéo H+ ra để nó vào lại tạo năng lượng
3
4. PHỨC HỢP 2 NẰM hoàn toàn trong ty thể nên khi e vận chuyển qua đây không đẩy H+ nào ra được , gọi là phức hợp hide -hai ( trốn )
4
x
5
2. THỨ TỰ PHỨC HỢP 1,2-q-3-C-4 q1 , q2 , q3 , xích , ulti
6
x
7
x
8
x
9
TG muốn khuếch tán vào tb niêm mạc ruột , tb mô phải tách thành acid béo và glycerol , . Thủy phân ( c1 và c3 bị thủy phân nhanh , còn c2 thủy phân chậm ) - khuếch tán -tái tổng hợp TG - tạo phức hợp lippoprotein gọi là chylomicron - vận chuyển đến mô mỡ , cơ và gan- lại thủy phân tiếp thành acid béo và glycerol để đi vào mô- số phận khác nhau ( tại cơ acid béo bị oxy hóa tạo NL / tại mô mỡ được kêt hợp lại để dự trũ / phần khác đi về gan oxy hóa tạo năng lượng hoặc tiền chất tổng hợp cetonic , tuy nhiên nếu dư thừa tiền chất thì lại tạo thành TG => kết hợp với apolipoprotein tạo VLDL => đến mô mỡ , TG đi trong máu hay niêm mạc ruột thì đi cùng nhau - together
10
x
11
Quá trình thoái hóa glycerol xảy ra ở gan và một số mô. Mô mỡ không có glycerolkinase. 1. Enzym glycerolkinase xúc tác sự hoạt hóa glycerol, tạo glycerol phosphat. Enzym này có nhiều trong gan, thận, niêm mạc ruột và tuyến vú đang tạo sữa. 2. Glycerol-3-phosphat được oxy hóa thành dihydroxyaceton phosphat (DAP), 3. rồi được đồng phân hóa thành glyceraldehyd 3-phosphat (GAP) nhờ isomerase xúc tác 4. . Glyceraldehyd 3-phosphat được tiếp tục thoái hóa theo phản ứng của quá trình đường phân, sau đó được oxy hóa trong chu trình acid citric (chương 2). , glycerolkinase => oxy hóa => isosome
12
1. Hormon epinephrin và glucagon 2. enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) 3. chất truyền tin thứ 2 là AMP vòng (cAMP) từ ATP. ( anh mình phải ) 4. hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase ( pê cả đồ ăn , enzym adenylyl cyclase ( a để ny cry ) AMP - anh mình phải PKA - pê cả đồ ăn perilin - pày lên
13
Enzym oxy hóa lipid trong tế bào động vật nằm trong ty thể, vì vậy acid béo cần được đưa vào ty thể trước khi oxy hóa. Acid béo có chuỗi carbon dài 12C hoặc ngắn hơn đi vào ty thể không cần protein vận chuyển. Acid béo mạch dài từ 14C trở lên đòi hỏi acid béo phải được hoạt hóa thành Acyl-CoA trước để nhờ cartinin được đưa vào ty thể Acyl- coA là cái j : được tạo thành nhờ liên kết acid béo với coASh, 12 là lớp 5
14
coA là quần áo , hoạt hoá acid béo thành acyl coA mới gắn được vào cartinin ( chất vận chuyển ) để vc vào ty thể được
15
acylcoA synthetase( sịn thế ) => ez pyrophosphatase( pay- trả tiền ) => ez adenylat kinase ( a - trả áo ), 1. Acid béo + ATP + coaSH nhờ acylcoA synthetase = acyl coA + A MP +PI 2. Sau đó PPI kết hợp h20 nhờ ez pyrophosphatase tạo 2(P) 3. AMP kết hợp ATP nhờ ez adenylat kinase tạo 2 ADP như vậy tốn mất 2 ATP
16
1. acyl CoA tiếp tục phản ứng để gắn gốc acyl với carnitin bằng mối liên kết este và loại bỏ CoA nhờ xúc tác của enzym Carnitin acyltransferase I có ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể. (Carnitin là amin bậc 4 mang chức alcol bậc 2, do đó có thể este hóa với acid béo.) 2. Este acyl-carnitin đi qua màng trong ty thể vào trong ty thể bởi cơ chế khuếch tán đơn thuần (Hình 6.4). 3. Trong ty thể, gốc acyl được chuyển từ carnitin đến coenzym A có ở trong ty thể dưới tác dụng của Carnitin acyltransferase II khu trú ở mặt trong của màng trong ty thể tao acyl-coA Carnitin được giải phóng sẽ trở lại khoảng giữa của hai màng ty thể theo hệ thống vận chuyển acylcarnitin/carnitin. Cơ chế vận chuyển trên giữ cho 2 nguồn coenzym A ở trong và ngoài ty thể không cách biệt nhau. , cartinin là CAR ( xe )
17
x
18
x
19
thiolase đọc như thịt , thịt coA là cắt đi acetyl, acyl coA acetyltrans nghĩ là chuyển nhóm acetyl đi từ acyl-coA
20
x
21
x
22
x