13 Sinh lý nội tiết

13 Sinh lý nội tiết
39問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. Đại cương về hệ nội tiết và hormon 1.1. Định nghĩa - tuyến ngoại tiết có ống dẫn , đổ vào cơ quan - tuyến nội tiết không có ống dẫn , đổ vào máu -Các tuyến nội tiết chính của cơ thể gồm vùng dưới đồi, tuyên yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến tụy nội tiết, tuyến thượng thận, tuyến sinh dục nam và nữ, rau thai 1.1.2 định nghĩa hormon -do 1 nhóm tế bào hoặc 1 tuyến nội tiết

    x

  • 2

    1.2. Phân loại hormon Dựa vào nơi bài tiết và nơi tác dụng phân hormon hai loại : hormon tại chỗ (hormon địa phương) và hormon của các tuyến nội tiết 🆗 1.2.1 hormon tại chỗ - do 1 nhóm tế bào tiết - đến gần nơi bài tiết tác dụng -Ví dụ: Secretin, cholecystokinin, histamin, prostaglandin 🆗 hormon tuyến nội tiết - do tuyến nội tiết - đến xa - phân 2 loại 1. Tác dụng hầu hết mô : hormon GH của tuyến yên, T3, T4 / cortisol của tuyến vỏ thượng thận, insulin của tuyến tụy nội tiết... 2. Tác dụng đặc hiệu : ACTH, TSH, FSH, LH... của tuyến yên 🆗 hormon các tuyến là Vùng dưối đồi: bài tiết các hormon giải phóng và ức chế, hai hormon khác được chứa ở thuỳ sau tuyến yên là ADH (vasopressin) và oxytocin. Tuyến yên: bài tiết GH, ACTH, TSH, FSH, LH, prolactin. Tuyến giáp: bài tiết T3, T4, calcitonin. Tuyến cận giáp: bài tiết parathormon (PTH). Tuyến tuỵ nội tiết: bài tiết insulin, glucagon. Vỏ thượng thận: bài tiết cortisol, aldosteron. Tuỷ thượng thận: bài tiết adrenalin, noradrenalin. Tuyến buồng trứng: bài tiết estrogen, progesteron. Tuyến tinh hoàn: bài tiết testosteron, inhibin. Rau thai: bài tiết hCG, estrogen, progesteron, hCS, relaxin.

    x

  • 3

    1.3. Bản chất hóa học của hormon - 1 trong 3 loại 1. Steroid :giống cholesterol và hầu hết được tổng hợp từ cholesterol như hormon của vỏ thượng thận (cortisol, aldosteron), tuyến sinh dục (estrogen, progesteron, testosteron). 2. Dẫn xuất của acid amin là tyrosin: Hai nhóm hormon được tổng hợp từ tyrosin đó là hormon của tuỷ thượng thận (adrenalin, noradrenalin) và hormon của tuyến giáp (T3, T4). 3. Protein và peptid: Hầu như tất cả các hormon còn lại của cơ thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của hai loại này như các hormon vùng dưới đồi, hormon tuyến yên, hormon tuyên cận giáp, hormon tuyến tụy nội tiết và hầu hết các hormon tại chỗ.

    x

  • 4

    1.4. Chất tiếp nhận hormon tại tế bào đích (receptor) - thường gắn recep hơn là tác dụng trực tiếp -hầu như tất cả receptor đéu là những phân tử protein có trọng lượng phân tử lớn. -Mỗi receptor thường đặc hiệu với một hormon -Các receptor tiếp nhận các loại hormon khác nhau có thể nằm ở các vị trí sau. Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tê bào: đây là các receptor tiêp nhận hầu hết các hormon protein, peptid và catecholamin. Ở trong bào tương: các receptor nằm trong bào tương là những receptor tiếp nhận các hormon steroid. Ở trong nhân tế bào: đây là những receptor tiếp nhận hormon T3 - T4 của tuyến giáp. -Số lượng các receptor ở tế bào đích có thể thay đổi từng ngày thậm chí từng phút

    x

  • 5

    1.5. Cơ chế tác dụng của horổmn 🆗 1.5.1 cơ chế hormon gắn với recep trên màng - Phức hợp hormon . receptor tác động vào hoạt động cùa tế bào đích thông qua một chất trung gian là chất truyền tin thứ hai. - có 3 loại chất truyền tin thứ 2 là : AMP vòng / ion calxi và calmodulin / mảnh phospholipid 🆗 AMP vòng -phức hợp hormon - receptor sẽ hoạt hóa một enzym nằm trên màng tế bào là adenylcyclase -enzym này lập tức xúc tác phản ứng tạo ra cac phân tử cyclic 3’-5’ adenosin monophosphat (AMP vòng) từ các phân tử ATP. ( xảy ra ở bào tương ) -AMP vòng hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây truyền. -enzym đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích có thể khác nhau giữa tế bào này với tế bào khác nhưng cùng một họ là proteinkinase. -tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein, tăng bài tiết, co hoặc giãn cơ -AMP vòng bị bất hoạt để trở thành 5’AMP dưới tác dụng của enzym phosphodiesterase có trong bào tương -hormon tác dụng tại tế bào đích thông qua AMP vòng bao gồm: ACTH, TSH, LH, FSH, vasopressin, parathormon, glucagon, catecholamin, secretinin hầu hết các hormon giải phóng của vùng dưới đồi. 🆗 calxi và calmodulin - hormon hoặc chất truyền đạt thần kinh gắn với receptor (protein kênh) trên màng tế bào đích làm mở kênh ion calci và calci vào tê bào. -Tại bào tương, calci gắn protein là calmodulin. có 4 vị trí để gắn với ion calci. 3 hoặc 4 vị trí gắn với calxi thì được hoạt hóa - như AMP ,một chuỗi phản ứng dây truyền hoạt hóa một loạt các enzym xảy ra -tác đụng đặc hiệu của calmodulin là hoạt hoá enzym myosinkinase là enzym tác dụng trực tiếp lên sợi myosin của cơ trơn để làm co cơ trơn. 🆗 qua mảnh phospholipid -hormon khi gắn với receptor trên màng tê bào lại hoạt hóa enzym phospholipase c trên màng tế bào. -Enzym này có tác dụng cắt các phân tư phospholipid thành các phân tử nhỏ và hoạt động như những chất trụyên tin thứ hai -co cơ trơn, thay đổi sự bài tiêt, thay đổi hoạt động của nhung mao, thúc đẩy sự phân chia và tăng sinh tê bào. -chủ yếu là các hormon tại chỗ, đặc biệt là các hormon được giải phóng do các phản ứng miên dịch và dị ứng. 🆗 1.5.2 gắn recep trong tế bào -hormon steroid khuếch tán qua màng vào bào tương gắn với receptor trong bào tương để tạo phức hợp hormon - receptor, -phức hợp này sẽ được vận chuyển từ bào tương vào nhân tê bào. -Tại nhân tế bào, phức hợp hormon - receptor sẽ gắn vào các vị trí đặc hiệu trên phân tử ADN và hoạt hóa tạo ARN thông tin. -ARN thông tin sẽ khuếch tán ra bào tương và thúc đẩy quá trình dịch mã tại ribosom để tổng hợp các phân tử protein mới -protein này có thể là các phân tử enzym hoặc phân tử protein vận tải hoặc protein cấu trúc -Ví dụ: aldosteron là hormon của vỏ thượng thận đến ống thận . Sau 45 phút, các protein vận tải xuất hiện ở tế bào ống thận làm tăng tái hâp thu natri và tăng bài xuất kali. -tác dụng thường xuất hiện chậm sau vài chục phút đến vài giờ, thậm chí vài ngày nhưng kéo dài, trái ngược với tác dụng tức khắc của AMP vòng. -Hormon T3, T4 của tuyến giáp cũng tác động tại tế bào đích theo cơ chế này chỉ có khác là T3, T4 khuếch tán vào nhân tế bào và gắn trực tiếp vào receptor nằm trên phân tử ADN chứ không qua bước trung gian là gắn với receptor của bào tương.

    x

  • 6

    1.6. Cơ chế điều hoà bài tiết hormon 🆗 điều hoà ngược âm tính 🆗 điều hoà ngược dương -Vi dụ: khi cơ thể bị stress, định lượng nông độ hormon thấy nồng độ cortisol tăng cao đồng thời nồng độ ACTH cũng táng cao -sự mất ổn định này là cần thiết nhằm bảo vệ cơ thể trong trường hợp này. - ít gặp nhưng lại rất cần thiết bởi vì thưòng liên quan tính sống còn của cơ thể như để chống stress, chống lạnh hoặc gây phóng noãn.

    x

  • 7

    1.7. Định lượng horổmn 🆗 phương pháp miễn dịch cạnh tranh phóng xạ RIA - nguyên tắc cạnh tranh bằng H phóng xạ rồi đo 🆗 phương pháp bánh kẹp thịt sandwich dùng hai kháng thể đdn dòng “kẹp” vào hai đầu của chất thử (hormon). Một trong hai kháng thể được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ, bằng enzym hoặc bằng chất huỳnh quang. này là “định lượng hấp thụ miễn dịch gắn enzym” (Enzym Linked Immunosorbent Assay - ELISA).

    x

  • 8

    2. Vùng dưới đối

    x

  • 9

    2.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 10

    2.2. Các hormon giải phóng và ức chế của vùng dưới đối

    x

  • 11

    2.3. Các hormon khác

    x

  • 12

    3. Tuyến yên 3.1. Đặc điểm cấu tạo và mối liên hệ với vùng dưới đối

    x

  • 13

    3.2. Các hormon thuỷ trước tuyến yên 3.3. Các hormon thuỳ sau tuyến yên

    x

  • 14

    3.4. Rối loạn hoạt động tuyến yên

    x

  • 15

    4. Tuyến giáp 4.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 16

    4.2. Sinh tổng hợp hormon T3- T4

    x

  • 17

    4.3. Nhu cầu iod và phân bố iod trong tuyến giáp

    x

  • 18

    4.4. Nồng độ hormon trong máu

    x

  • 19

    4.5. Tác dụng của T3-T4

    x

  • 20

    4.6. Điều hoà bài tiết hormon tuyến giáp

    x

  • 21

    4.7. Rối loạn hoạt động tuyến giáp

    x

  • 22

    4.8. Hormon calcitonin

    x

  • 23

    5. Tuyến thượng thận

    x

  • 24

    5.1. Đặc điểm cấu tạo.

    x

  • 25

    5.2. Vô thượng thận

    x

  • 26

    5.3. Tuy thường thân

    x

  • 27

    5.4. Rối loạn hoạt động tuyển thượng thận - Bệnh Addison

    x

  • 28

    6. Tuyến tụy nội tiết

    x

  • 29

    6.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 30

    6.2. Hormon insulin

    x

  • 31

    6.3. Hormon glucagon

    x

  • 32

    6.4. Rối loạn hoạt động tuyến tụy nội tiết

    x

  • 33

    7. Tuyến cận giáp. 7.1. Đặc điểm cấu tạo. 7.2. Bản chất hóa học của parẩthormon

    x

  • 34

    7.3. Tác dụng của parathormon (PTH) Đặc điểm

    x

  • 35

    7.4. Điều hoà bài tiết

    x

  • 36

    7.5. Rối loạn hoạt động tuyển cận giáp

    x

  • 37

    8. Các hormon tại chỗ

    x

  • 38

    8.1. Định nghĩa và phân loại

    x

  • 39

    8.2. Tác dụng của một số hormon

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. Đại cương về hệ nội tiết và hormon 1.1. Định nghĩa - tuyến ngoại tiết có ống dẫn , đổ vào cơ quan - tuyến nội tiết không có ống dẫn , đổ vào máu -Các tuyến nội tiết chính của cơ thể gồm vùng dưới đồi, tuyên yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến tụy nội tiết, tuyến thượng thận, tuyến sinh dục nam và nữ, rau thai 1.1.2 định nghĩa hormon -do 1 nhóm tế bào hoặc 1 tuyến nội tiết

    x

  • 2

    1.2. Phân loại hormon Dựa vào nơi bài tiết và nơi tác dụng phân hormon hai loại : hormon tại chỗ (hormon địa phương) và hormon của các tuyến nội tiết 🆗 1.2.1 hormon tại chỗ - do 1 nhóm tế bào tiết - đến gần nơi bài tiết tác dụng -Ví dụ: Secretin, cholecystokinin, histamin, prostaglandin 🆗 hormon tuyến nội tiết - do tuyến nội tiết - đến xa - phân 2 loại 1. Tác dụng hầu hết mô : hormon GH của tuyến yên, T3, T4 / cortisol của tuyến vỏ thượng thận, insulin của tuyến tụy nội tiết... 2. Tác dụng đặc hiệu : ACTH, TSH, FSH, LH... của tuyến yên 🆗 hormon các tuyến là Vùng dưối đồi: bài tiết các hormon giải phóng và ức chế, hai hormon khác được chứa ở thuỳ sau tuyến yên là ADH (vasopressin) và oxytocin. Tuyến yên: bài tiết GH, ACTH, TSH, FSH, LH, prolactin. Tuyến giáp: bài tiết T3, T4, calcitonin. Tuyến cận giáp: bài tiết parathormon (PTH). Tuyến tuỵ nội tiết: bài tiết insulin, glucagon. Vỏ thượng thận: bài tiết cortisol, aldosteron. Tuỷ thượng thận: bài tiết adrenalin, noradrenalin. Tuyến buồng trứng: bài tiết estrogen, progesteron. Tuyến tinh hoàn: bài tiết testosteron, inhibin. Rau thai: bài tiết hCG, estrogen, progesteron, hCS, relaxin.

    x

  • 3

    1.3. Bản chất hóa học của hormon - 1 trong 3 loại 1. Steroid :giống cholesterol và hầu hết được tổng hợp từ cholesterol như hormon của vỏ thượng thận (cortisol, aldosteron), tuyến sinh dục (estrogen, progesteron, testosteron). 2. Dẫn xuất của acid amin là tyrosin: Hai nhóm hormon được tổng hợp từ tyrosin đó là hormon của tuỷ thượng thận (adrenalin, noradrenalin) và hormon của tuyến giáp (T3, T4). 3. Protein và peptid: Hầu như tất cả các hormon còn lại của cơ thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của hai loại này như các hormon vùng dưới đồi, hormon tuyến yên, hormon tuyên cận giáp, hormon tuyến tụy nội tiết và hầu hết các hormon tại chỗ.

    x

  • 4

    1.4. Chất tiếp nhận hormon tại tế bào đích (receptor) - thường gắn recep hơn là tác dụng trực tiếp -hầu như tất cả receptor đéu là những phân tử protein có trọng lượng phân tử lớn. -Mỗi receptor thường đặc hiệu với một hormon -Các receptor tiếp nhận các loại hormon khác nhau có thể nằm ở các vị trí sau. Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tê bào: đây là các receptor tiêp nhận hầu hết các hormon protein, peptid và catecholamin. Ở trong bào tương: các receptor nằm trong bào tương là những receptor tiếp nhận các hormon steroid. Ở trong nhân tế bào: đây là những receptor tiếp nhận hormon T3 - T4 của tuyến giáp. -Số lượng các receptor ở tế bào đích có thể thay đổi từng ngày thậm chí từng phút

    x

  • 5

    1.5. Cơ chế tác dụng của horổmn 🆗 1.5.1 cơ chế hormon gắn với recep trên màng - Phức hợp hormon . receptor tác động vào hoạt động cùa tế bào đích thông qua một chất trung gian là chất truyền tin thứ hai. - có 3 loại chất truyền tin thứ 2 là : AMP vòng / ion calxi và calmodulin / mảnh phospholipid 🆗 AMP vòng -phức hợp hormon - receptor sẽ hoạt hóa một enzym nằm trên màng tế bào là adenylcyclase -enzym này lập tức xúc tác phản ứng tạo ra cac phân tử cyclic 3’-5’ adenosin monophosphat (AMP vòng) từ các phân tử ATP. ( xảy ra ở bào tương ) -AMP vòng hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây truyền. -enzym đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích có thể khác nhau giữa tế bào này với tế bào khác nhưng cùng một họ là proteinkinase. -tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein, tăng bài tiết, co hoặc giãn cơ -AMP vòng bị bất hoạt để trở thành 5’AMP dưới tác dụng của enzym phosphodiesterase có trong bào tương -hormon tác dụng tại tế bào đích thông qua AMP vòng bao gồm: ACTH, TSH, LH, FSH, vasopressin, parathormon, glucagon, catecholamin, secretinin hầu hết các hormon giải phóng của vùng dưới đồi. 🆗 calxi và calmodulin - hormon hoặc chất truyền đạt thần kinh gắn với receptor (protein kênh) trên màng tế bào đích làm mở kênh ion calci và calci vào tê bào. -Tại bào tương, calci gắn protein là calmodulin. có 4 vị trí để gắn với ion calci. 3 hoặc 4 vị trí gắn với calxi thì được hoạt hóa - như AMP ,một chuỗi phản ứng dây truyền hoạt hóa một loạt các enzym xảy ra -tác đụng đặc hiệu của calmodulin là hoạt hoá enzym myosinkinase là enzym tác dụng trực tiếp lên sợi myosin của cơ trơn để làm co cơ trơn. 🆗 qua mảnh phospholipid -hormon khi gắn với receptor trên màng tê bào lại hoạt hóa enzym phospholipase c trên màng tế bào. -Enzym này có tác dụng cắt các phân tư phospholipid thành các phân tử nhỏ và hoạt động như những chất trụyên tin thứ hai -co cơ trơn, thay đổi sự bài tiêt, thay đổi hoạt động của nhung mao, thúc đẩy sự phân chia và tăng sinh tê bào. -chủ yếu là các hormon tại chỗ, đặc biệt là các hormon được giải phóng do các phản ứng miên dịch và dị ứng. 🆗 1.5.2 gắn recep trong tế bào -hormon steroid khuếch tán qua màng vào bào tương gắn với receptor trong bào tương để tạo phức hợp hormon - receptor, -phức hợp này sẽ được vận chuyển từ bào tương vào nhân tê bào. -Tại nhân tế bào, phức hợp hormon - receptor sẽ gắn vào các vị trí đặc hiệu trên phân tử ADN và hoạt hóa tạo ARN thông tin. -ARN thông tin sẽ khuếch tán ra bào tương và thúc đẩy quá trình dịch mã tại ribosom để tổng hợp các phân tử protein mới -protein này có thể là các phân tử enzym hoặc phân tử protein vận tải hoặc protein cấu trúc -Ví dụ: aldosteron là hormon của vỏ thượng thận đến ống thận . Sau 45 phút, các protein vận tải xuất hiện ở tế bào ống thận làm tăng tái hâp thu natri và tăng bài xuất kali. -tác dụng thường xuất hiện chậm sau vài chục phút đến vài giờ, thậm chí vài ngày nhưng kéo dài, trái ngược với tác dụng tức khắc của AMP vòng. -Hormon T3, T4 của tuyến giáp cũng tác động tại tế bào đích theo cơ chế này chỉ có khác là T3, T4 khuếch tán vào nhân tế bào và gắn trực tiếp vào receptor nằm trên phân tử ADN chứ không qua bước trung gian là gắn với receptor của bào tương.

    x

  • 6

    1.6. Cơ chế điều hoà bài tiết hormon 🆗 điều hoà ngược âm tính 🆗 điều hoà ngược dương -Vi dụ: khi cơ thể bị stress, định lượng nông độ hormon thấy nồng độ cortisol tăng cao đồng thời nồng độ ACTH cũng táng cao -sự mất ổn định này là cần thiết nhằm bảo vệ cơ thể trong trường hợp này. - ít gặp nhưng lại rất cần thiết bởi vì thưòng liên quan tính sống còn của cơ thể như để chống stress, chống lạnh hoặc gây phóng noãn.

    x

  • 7

    1.7. Định lượng horổmn 🆗 phương pháp miễn dịch cạnh tranh phóng xạ RIA - nguyên tắc cạnh tranh bằng H phóng xạ rồi đo 🆗 phương pháp bánh kẹp thịt sandwich dùng hai kháng thể đdn dòng “kẹp” vào hai đầu của chất thử (hormon). Một trong hai kháng thể được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ, bằng enzym hoặc bằng chất huỳnh quang. này là “định lượng hấp thụ miễn dịch gắn enzym” (Enzym Linked Immunosorbent Assay - ELISA).

    x

  • 8

    2. Vùng dưới đối

    x

  • 9

    2.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 10

    2.2. Các hormon giải phóng và ức chế của vùng dưới đối

    x

  • 11

    2.3. Các hormon khác

    x

  • 12

    3. Tuyến yên 3.1. Đặc điểm cấu tạo và mối liên hệ với vùng dưới đối

    x

  • 13

    3.2. Các hormon thuỷ trước tuyến yên 3.3. Các hormon thuỳ sau tuyến yên

    x

  • 14

    3.4. Rối loạn hoạt động tuyến yên

    x

  • 15

    4. Tuyến giáp 4.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 16

    4.2. Sinh tổng hợp hormon T3- T4

    x

  • 17

    4.3. Nhu cầu iod và phân bố iod trong tuyến giáp

    x

  • 18

    4.4. Nồng độ hormon trong máu

    x

  • 19

    4.5. Tác dụng của T3-T4

    x

  • 20

    4.6. Điều hoà bài tiết hormon tuyến giáp

    x

  • 21

    4.7. Rối loạn hoạt động tuyến giáp

    x

  • 22

    4.8. Hormon calcitonin

    x

  • 23

    5. Tuyến thượng thận

    x

  • 24

    5.1. Đặc điểm cấu tạo.

    x

  • 25

    5.2. Vô thượng thận

    x

  • 26

    5.3. Tuy thường thân

    x

  • 27

    5.4. Rối loạn hoạt động tuyển thượng thận - Bệnh Addison

    x

  • 28

    6. Tuyến tụy nội tiết

    x

  • 29

    6.1. Đặc điểm cấu tạo

    x

  • 30

    6.2. Hormon insulin

    x

  • 31

    6.3. Hormon glucagon

    x

  • 32

    6.4. Rối loạn hoạt động tuyến tụy nội tiết

    x

  • 33

    7. Tuyến cận giáp. 7.1. Đặc điểm cấu tạo. 7.2. Bản chất hóa học của parẩthormon

    x

  • 34

    7.3. Tác dụng của parathormon (PTH) Đặc điểm

    x

  • 35

    7.4. Điều hoà bài tiết

    x

  • 36

    7.5. Rối loạn hoạt động tuyển cận giáp

    x

  • 37

    8. Các hormon tại chỗ

    x

  • 38

    8.1. Định nghĩa và phân loại

    x

  • 39

    8.2. Tác dụng của một số hormon

    x