ログイン

nhi y6
42問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    ✅ Khối lượng nước , máu , huyết tương trê em

    x

  • 2

    Khối lượng nước cơ thể trẻ em V = 0,6* P + 0,25

    x

  • 3

    Nhu cầu nước của trẻ

    x

  • 4

    Nước mất vô hình theo thứ tự lớn đến bé Da- phổi- phân ( nước tiểu là hữu hình )

    x

  • 5

    Cách tính nhu cầu nước duy trì Holiday segar 100 chia đôi dần

    x

  • 6

    Nồng độ Na , K “Na- Banana và kali bán nước” ý nghĩa

    na là từ 130-150 ( ba , năm ) kali là 3,5-5,5 ( ba- bán / năm- 5)

  • 7

    Ngoài phác đồ bù nước ABC , phác đồ bù nước khi trẻ sốc là Lần 1 20ml/kg/ 30p-1h rồi đánh giá Lần 2 và lần 3 tương tự

    x

  • 8

    Sốc được truyền dịch là : sốc giảm V Sốc phân bố ( giãn mạch ngoại vi kèm thay đổi V do nhiễm trùng ) : truyền nước , dd cao phân tử , vận mạch( vận mạch điều trị chính )

    x

  • 9

    Phân loại mất nước theo tỷ lệ muối nước 1. Mất nước ( máu) đẳng trương 2. Mất nước ( máu ) ưu trương : nước mất ưu thế hơn mất muối => muối nồng độ cao => máu ưu trương 3. Mất nước ( máu) nhược trương = nước mất ít hơn mất muối => nước trong máu áp lực cao => máu nhược trương

    x

  • 10

    Mất nước theo tỷ lệ muối nước 1. Đẳng trương thì: lượng Na mất nhân 10 lần lên = lượng nước mất 2. Mất nước ưu trương thÌ Na mất *10 < nước mất( nước mất ưu thế hơn muối ) 3. Mất nước nhược trương thì Na mất * 10 > nước mất ✅ phân loại theo Na máu * mất nước đẳng trương : Na trong khoảng bth * mất nước ưu trương : Na > 150 * mất nước nhược trương : Na < 130

    x

  • 11

    “Uống gì bị nấy” Uống nước nhược trương thì máu nhược trương ( hạ Na ) Uống nước ưu trương thì tăng Na máu

    x

  • 12

    Giái thích triệu chứng mất nước “ đói khát kích thích co giật , no thì li bì “ 1. Đẳng trương : khát do 2. Ưu trương : nước tế bào bị kéo ra nên rất khát , nước ngoại bào thì không mất nên casper không rõ 3. Nhược trương : nước từ ngoại bào vào tế bào nên bị li bì , casper (++) do nước ngoại bào mất nhiều

    x

  • 13

    Cách tính lượng muối và nước cần bù ✅ . Lượng nước và muối cần bù = lượng nhu cầu + lượng mất đẳng trương+ lượng mất cần điều chỉnh 1. Lượng nhu cầu = 3* cân nặng 2. Lượng mất đẳng trương = 154 ( na máu bth ) * lượng dịch đã mất 3. .cách tính lượng muối mất cần điều chỉnh - đẳng trương thì nhân theo tỷ lệ nước mất - nhược trương thì Na mất cần thêm vào là = Tổng NA bình thường - Tổng Na máu hiện tại = ( Cm Na bth- Cm Na máu ) *0,6*P ( 0,6*P là Lượng dịch) - ưu trương ( nồng độ muối trong máu tăng ) thì Số mmol/ L Na giảm trong 1 lít dịch truyền Na 0,45% = (na dịch truyền (0,45% ) - Na bệnh nhân)/ (0,6P + 1 ) Công thức này như kiểu Cm = N / V V là tổng lượng dịch : 0,6P + 1 L dịch nacl thêm vào

    x

  • 14

    Loại dịch bù trong mất nước Mất nc Đẳng trương Nacl 0,9 va Glucose Mất nc Nhược trương nacl 0,9 Mất nc ưu trương ( nacl 0,45 Hạ natri cấp : nacl 3% ( pha nacl 10% vs glucose tỷ lệ 1:2 )

    x

  • 15

    Nguyên nhân hạ Na Na máu hạ kèm mất dịch trong tiêu chảy , thận Na máu hạ k lq đến dịch là bệnh gan , tim

    x

  • 16

    Điều trị hạ Na máu có sốc và không có sốc Có sốc ( triệu chứng tk và Na <120 ) : truyền NACL 3% Không sốc : truyền nacl 9% và glucose , truyền 1/2 trong 8h đầu , 1/2 còn lại trong 16 h tiếp theo

    x

  • 17

    Hạ Na máu 1 ngày k quá 12meq vì Nước vào quá nhanh gây vỡ tb tk , bong bao myelin

    x

  • 18

    So sánh khác nhau điều trị tăng Na máu có sốc và k có sốc 1. Không sốc : dùng nacl 0,45% hoặc 0,2 để hạ na 2. Có sốc mất dịch: keme Na , bù dịch trước bằng nacl 0,9 hoặc ringerlactat 20ml/kg/lần

    x

  • 19

    Điều trị tăng kali máu

    x

  • 20

    Điều trị hạ Kali máu “ tính K thì tính thẳng theo liều thuốc 0,3-0,5mmol/kg/h * 4h / không phải tính cụ thể lượng bù lượng mất như Na Nếu 2,5<k<3,5 uống 3-5mmol/kg/24h

    x

  • 21

    Lượng meq Na , K trong thuốc 1000ml Nacl 0,9% có 154 mmol Na 0,6g KCL(1 viên ) có 8 mmol K 1ml KCL 10% có 1,3 mmol K

    x

  • 22

    Điều trị hạ calxi máu Calxi tự do là chính Calxi tự do giảm khi ph kiềm do tăng gắn protein Do vậy ngoài việc bù cakxi tự do , cần lamd toan máu hơn bằng thở lại ( thở mask ) Ngoài ra an thần vừa gây thở chậm làm Ph toan hơn , vừa phòng co giật

    x

  • 23

    ✅ Chỉ số kiềm toan cần nhớ PH 7,35-7,45 ( ba bát tứ two ) Pco2 = 35-45 HCO3 = 22-26 ( HH HAI hai - HAI cáu = 26 ) BE = +-3 ( BE là Base excesss : đã mất ) BB = Bảy bảy 49 =49mmol/L ( BB là tổng base còn lại) => BB = 40 thì BE = -8 BB = 60 thì BE = +12

    x

  • 24

    Cách bù kiềm “ HCO3 tương tư 1 người “tương tư - 8,4 / 1-1 ) Lượng kiềm bù = khối lượng dịch * số mol kiềm đã mất/ L = 0,3 * P * BE 1ml HCO3 8,4% có 1 mmol kiềm

    x

  • 25

    Tiếp cận đau khớp 1. Đau khớp hay quanh khớp ( cơ ..) 2. Viêm( máu lắng , CRP) + triệu chứng trên da , niêm mạc( xuất huyết , vảy nến , ban đỏ , hc raynaud ở tay , niêm mạc đỏ như dâu tây ) + bạch cầu (-) = tự miễn ( viêm khớp tự phát tuổi vị thành niên JIA , lupus ban đỏ , viêm CS dính khớp, viêm da cơ , xơ cứng bì , hội chứng sjogren , bệnh kawasaki 3. Viêm + HCNT ( bạch cầu + ) = nhiễm khuẩn 4. Không viêm ( máu lắng k tăng ) = chấn thương (siêu âm dịch khớp + x quang xương) => loại trừ hết = đau khớp do tăng trưởng( thường 4-10 tuổi , đau nhiều về đêm và sáng )

    x

  • 26

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá - nguyên nhân theo tuổi Dưới 2 tuổi : các bệnh viêm tại ống tiêu hoá , dị ứng, đông máu 2-5 tuổi : polyp , trĩ , các bệnh ngoài ống tiêu hoá ( viêm mạch igA , SC )

    x

  • 27

    Điều trị XHTH 0. Truyền máu : khi Hb <80 , truyền >80ml/kg 1. Forest 1a => cầm máu nội soi 2. Forest 1b => truyền PPI tĩnh mạch

    x

  • 28

    Triệu chứng XHTH đặc hiệu bệnh 1. XHTH + xuất huyết niêm mạc = rối loạn đm 2. XHTH + mẹ vú nứt = nuốt máu mẹ 3. XHTH + sốt = viêm ruột 4. XHTH sau khi ăn = dị ứng đạm

    x

  • 29

    Mức độ chảy máu tái phát theo forest 1a : 90% , xuống 1 bậc chia đôi

    x

  • 30

    Phân độ giãn TMTQ 1. Đơn độc bơm mất giãn 2. Búi riêng rẽ không mất khi bơm 3. Nối thông 4. Màu đỏ dấu hiệu vỡ

    x

  • 31

    Yếu tố môi trương gây TBS “ rủ bé uống rượu phê rồi thông “ Rủ bé - rube Rượu Phe - phenyl => có thông liên thất “ phenyl - falot “ “ rubella bệnh hô hấp nên gây hẹp ĐMP “ “ litithium - li ép “

    x

  • 32

    Tim bẩm sinh “ tiểu đường- đi đường bé phải thông hoặc đảo “ - thông là thông liên thất - đảo là đảo gốc đm

    c

  • 33

    Nguyên nhân gây toan kiềm Chuyển hoá - nguyên nhân do tiêu hoá 1. Toàn hô hấp : bệnh phổi / não giảm thở 2. Toan chuyển hoá : bệnh ở ruột , thận 3. Kiềm hô hấp : tăng thông khí do điều trị 4. Kiềm chuyển hoá : bệnh dạ dày

    x

  • 34

    Triệu chứng toan kiềm “ Toan H+ là Hot ,Kiềm là kem : buốt não”

    hot - giãn mạch , thở kussmal , hạ huyết áp , ăn kem - li bì - đầu đầu ( buốt não ) - tê ta ni ( kiềm máu khiến Ca tăng gắn albumin , gây hạ calxi tự do gây giật)

  • 35

    Phân loại tim bẩm sinh có tím và không tím ✅ .TBS Có tím là có shunt phải- trái 1. Các bệnh shunt phải trái là bệnh “ bất thường ở bên phải , hẹp van , chuyển gốc đm , tĩnh mạch phổi “ ✅ . TBS Không tím là shunt trái phải hoặc tắc nghẽn đơn thuần 1. Shunt trái- phải là bệnh “ lỗ thông đơn thuần “ : TLT , TLN , Thông ODM , bất thường tĩnh mạch phổi bán phần , thông sàn nhĩ thất 2. Tắc nghẽn đơn thuần không có thông như hẹp hở các van DMC ,DMP ( không có lỗ thông thì k có tím )

    x

  • 36

    Các bệnh TBS gây suy trái or suy phải trước “ shunt trái - phải thì trái khoẻ hơn đương nhiên suy trái, trừ TLN ngc lại” Shunt phải - trái thì phải khoẻ hơn nên suy phải , trử TLN ngược lại “ ✅ suy trái 1. Thông ống động mạch 2. Thông liên thất 3. Thông sàn nhĩ thất 4. Teo tịt van 3 lá ( máu không xuống thất phải được nên shunt phải- trái ở tầng nhĩ , xuống thất trái ) 5. Tắc nghẽn đường ra thất trái 6. Hẹp eo đmc ✅ suy phải 1. Thông liên nhĩ đơn thuần 2. Bất thường tĩnh mạch bán phần ( thường kèm thông liên nhĩ thể xoang ) 3.teo tịt van động mạch phổi kèm TLT 4. Teo tịt van động mạch phổi lành vách liên thất ( máu phụt ngược lên nhĩ phải gây to nhĩ phải , tăng gánh thất phải ) 5.chuyển gốc động mạch ( thất phải tăng gánh để đẩy vào đại tuần hoàn ) 6.thân chung động mạch 7. Bệnh ebstein ( nhĩ hoá thất phải , shunt phải trái ở buồng nhĩ ) 8. Bất thường Tĩnh mạch phổi hoàn toàn ( tĩnh mạch phổi đổ mẹ vào nhĩ phải gây tăng gánh thất phải ) 9. Hội chứng thiểu sản thất trái ( sống nhở thông ODm , thất phải nuôi cả 2 gây suy phải )

    x

  • 37

    Bệnh TBS “ ép tim “- ebstein ý nghĩa

    nhĩ hoá tầng tầng phải , thất phải bị ép lại

  • 38

    Bệnh tứ chứng Fallop Fa là máu pha : TLT F là phải : dày thất phải , động mạch chủ lệch phải ( cưỡi ngựa ) F là phổi : hẹp đường ra đmp

    x

  • 39

    Hẹp trên van DCM Huyết áp tay phải cao hơn tay trái vì Máu lên tm cánh tay đầu phải trước , rồi qua đoạn hẹp , rồi máu đến tay trái ít hơn

    x

  • 40

    Tóm lại những phẫu thuật cấp cứu khi tên là : 1. thiểu sản- teo tịt - hoàn toàn - chuyển gốc ở thất trái 2. Nếu bệnh hẹp - thì phẫu thuật sớm sơ sinh ( hẹp eo đmc , hẹp van đmp) 3. Bệnh thông - thì có thể 3-6 tháng

    x

  • 41

    Tim hình quả trứng : đảo gốc Thanh gươm thổ nhĩ kỳ : bất thường tĩnh mạch phổi k hoàn toàn Người tuyết : bất thường TMP hoàn toàn Hình hia : fallot

    x

  • 42

    Mạch nảy mạnh chìm sâu trong 1. Còn ống động mạch 2. Tắc nghẽn đường ra thất trái Vì : lúc đi lên tạo huyết áp tâm thu thì bth , đi qua ống động mạch thì vòng tuần hoàn mất máu => hạ huyết áp tâm trương

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    ✅ Khối lượng nước , máu , huyết tương trê em

    x

  • 2

    Khối lượng nước cơ thể trẻ em V = 0,6* P + 0,25

    x

  • 3

    Nhu cầu nước của trẻ

    x

  • 4

    Nước mất vô hình theo thứ tự lớn đến bé Da- phổi- phân ( nước tiểu là hữu hình )

    x

  • 5

    Cách tính nhu cầu nước duy trì Holiday segar 100 chia đôi dần

    x

  • 6

    Nồng độ Na , K “Na- Banana và kali bán nước” ý nghĩa

    na là từ 130-150 ( ba , năm ) kali là 3,5-5,5 ( ba- bán / năm- 5)

  • 7

    Ngoài phác đồ bù nước ABC , phác đồ bù nước khi trẻ sốc là Lần 1 20ml/kg/ 30p-1h rồi đánh giá Lần 2 và lần 3 tương tự

    x

  • 8

    Sốc được truyền dịch là : sốc giảm V Sốc phân bố ( giãn mạch ngoại vi kèm thay đổi V do nhiễm trùng ) : truyền nước , dd cao phân tử , vận mạch( vận mạch điều trị chính )

    x

  • 9

    Phân loại mất nước theo tỷ lệ muối nước 1. Mất nước ( máu) đẳng trương 2. Mất nước ( máu ) ưu trương : nước mất ưu thế hơn mất muối => muối nồng độ cao => máu ưu trương 3. Mất nước ( máu) nhược trương = nước mất ít hơn mất muối => nước trong máu áp lực cao => máu nhược trương

    x

  • 10

    Mất nước theo tỷ lệ muối nước 1. Đẳng trương thì: lượng Na mất nhân 10 lần lên = lượng nước mất 2. Mất nước ưu trương thÌ Na mất *10 < nước mất( nước mất ưu thế hơn muối ) 3. Mất nước nhược trương thì Na mất * 10 > nước mất ✅ phân loại theo Na máu * mất nước đẳng trương : Na trong khoảng bth * mất nước ưu trương : Na > 150 * mất nước nhược trương : Na < 130

    x

  • 11

    “Uống gì bị nấy” Uống nước nhược trương thì máu nhược trương ( hạ Na ) Uống nước ưu trương thì tăng Na máu

    x

  • 12

    Giái thích triệu chứng mất nước “ đói khát kích thích co giật , no thì li bì “ 1. Đẳng trương : khát do 2. Ưu trương : nước tế bào bị kéo ra nên rất khát , nước ngoại bào thì không mất nên casper không rõ 3. Nhược trương : nước từ ngoại bào vào tế bào nên bị li bì , casper (++) do nước ngoại bào mất nhiều

    x

  • 13

    Cách tính lượng muối và nước cần bù ✅ . Lượng nước và muối cần bù = lượng nhu cầu + lượng mất đẳng trương+ lượng mất cần điều chỉnh 1. Lượng nhu cầu = 3* cân nặng 2. Lượng mất đẳng trương = 154 ( na máu bth ) * lượng dịch đã mất 3. .cách tính lượng muối mất cần điều chỉnh - đẳng trương thì nhân theo tỷ lệ nước mất - nhược trương thì Na mất cần thêm vào là = Tổng NA bình thường - Tổng Na máu hiện tại = ( Cm Na bth- Cm Na máu ) *0,6*P ( 0,6*P là Lượng dịch) - ưu trương ( nồng độ muối trong máu tăng ) thì Số mmol/ L Na giảm trong 1 lít dịch truyền Na 0,45% = (na dịch truyền (0,45% ) - Na bệnh nhân)/ (0,6P + 1 ) Công thức này như kiểu Cm = N / V V là tổng lượng dịch : 0,6P + 1 L dịch nacl thêm vào

    x

  • 14

    Loại dịch bù trong mất nước Mất nc Đẳng trương Nacl 0,9 va Glucose Mất nc Nhược trương nacl 0,9 Mất nc ưu trương ( nacl 0,45 Hạ natri cấp : nacl 3% ( pha nacl 10% vs glucose tỷ lệ 1:2 )

    x

  • 15

    Nguyên nhân hạ Na Na máu hạ kèm mất dịch trong tiêu chảy , thận Na máu hạ k lq đến dịch là bệnh gan , tim

    x

  • 16

    Điều trị hạ Na máu có sốc và không có sốc Có sốc ( triệu chứng tk và Na <120 ) : truyền NACL 3% Không sốc : truyền nacl 9% và glucose , truyền 1/2 trong 8h đầu , 1/2 còn lại trong 16 h tiếp theo

    x

  • 17

    Hạ Na máu 1 ngày k quá 12meq vì Nước vào quá nhanh gây vỡ tb tk , bong bao myelin

    x

  • 18

    So sánh khác nhau điều trị tăng Na máu có sốc và k có sốc 1. Không sốc : dùng nacl 0,45% hoặc 0,2 để hạ na 2. Có sốc mất dịch: keme Na , bù dịch trước bằng nacl 0,9 hoặc ringerlactat 20ml/kg/lần

    x

  • 19

    Điều trị tăng kali máu

    x

  • 20

    Điều trị hạ Kali máu “ tính K thì tính thẳng theo liều thuốc 0,3-0,5mmol/kg/h * 4h / không phải tính cụ thể lượng bù lượng mất như Na Nếu 2,5<k<3,5 uống 3-5mmol/kg/24h

    x

  • 21

    Lượng meq Na , K trong thuốc 1000ml Nacl 0,9% có 154 mmol Na 0,6g KCL(1 viên ) có 8 mmol K 1ml KCL 10% có 1,3 mmol K

    x

  • 22

    Điều trị hạ calxi máu Calxi tự do là chính Calxi tự do giảm khi ph kiềm do tăng gắn protein Do vậy ngoài việc bù cakxi tự do , cần lamd toan máu hơn bằng thở lại ( thở mask ) Ngoài ra an thần vừa gây thở chậm làm Ph toan hơn , vừa phòng co giật

    x

  • 23

    ✅ Chỉ số kiềm toan cần nhớ PH 7,35-7,45 ( ba bát tứ two ) Pco2 = 35-45 HCO3 = 22-26 ( HH HAI hai - HAI cáu = 26 ) BE = +-3 ( BE là Base excesss : đã mất ) BB = Bảy bảy 49 =49mmol/L ( BB là tổng base còn lại) => BB = 40 thì BE = -8 BB = 60 thì BE = +12

    x

  • 24

    Cách bù kiềm “ HCO3 tương tư 1 người “tương tư - 8,4 / 1-1 ) Lượng kiềm bù = khối lượng dịch * số mol kiềm đã mất/ L = 0,3 * P * BE 1ml HCO3 8,4% có 1 mmol kiềm

    x

  • 25

    Tiếp cận đau khớp 1. Đau khớp hay quanh khớp ( cơ ..) 2. Viêm( máu lắng , CRP) + triệu chứng trên da , niêm mạc( xuất huyết , vảy nến , ban đỏ , hc raynaud ở tay , niêm mạc đỏ như dâu tây ) + bạch cầu (-) = tự miễn ( viêm khớp tự phát tuổi vị thành niên JIA , lupus ban đỏ , viêm CS dính khớp, viêm da cơ , xơ cứng bì , hội chứng sjogren , bệnh kawasaki 3. Viêm + HCNT ( bạch cầu + ) = nhiễm khuẩn 4. Không viêm ( máu lắng k tăng ) = chấn thương (siêu âm dịch khớp + x quang xương) => loại trừ hết = đau khớp do tăng trưởng( thường 4-10 tuổi , đau nhiều về đêm và sáng )

    x

  • 26

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá - nguyên nhân theo tuổi Dưới 2 tuổi : các bệnh viêm tại ống tiêu hoá , dị ứng, đông máu 2-5 tuổi : polyp , trĩ , các bệnh ngoài ống tiêu hoá ( viêm mạch igA , SC )

    x

  • 27

    Điều trị XHTH 0. Truyền máu : khi Hb <80 , truyền >80ml/kg 1. Forest 1a => cầm máu nội soi 2. Forest 1b => truyền PPI tĩnh mạch

    x

  • 28

    Triệu chứng XHTH đặc hiệu bệnh 1. XHTH + xuất huyết niêm mạc = rối loạn đm 2. XHTH + mẹ vú nứt = nuốt máu mẹ 3. XHTH + sốt = viêm ruột 4. XHTH sau khi ăn = dị ứng đạm

    x

  • 29

    Mức độ chảy máu tái phát theo forest 1a : 90% , xuống 1 bậc chia đôi

    x

  • 30

    Phân độ giãn TMTQ 1. Đơn độc bơm mất giãn 2. Búi riêng rẽ không mất khi bơm 3. Nối thông 4. Màu đỏ dấu hiệu vỡ

    x

  • 31

    Yếu tố môi trương gây TBS “ rủ bé uống rượu phê rồi thông “ Rủ bé - rube Rượu Phe - phenyl => có thông liên thất “ phenyl - falot “ “ rubella bệnh hô hấp nên gây hẹp ĐMP “ “ litithium - li ép “

    x

  • 32

    Tim bẩm sinh “ tiểu đường- đi đường bé phải thông hoặc đảo “ - thông là thông liên thất - đảo là đảo gốc đm

    c

  • 33

    Nguyên nhân gây toan kiềm Chuyển hoá - nguyên nhân do tiêu hoá 1. Toàn hô hấp : bệnh phổi / não giảm thở 2. Toan chuyển hoá : bệnh ở ruột , thận 3. Kiềm hô hấp : tăng thông khí do điều trị 4. Kiềm chuyển hoá : bệnh dạ dày

    x

  • 34

    Triệu chứng toan kiềm “ Toan H+ là Hot ,Kiềm là kem : buốt não”

    hot - giãn mạch , thở kussmal , hạ huyết áp , ăn kem - li bì - đầu đầu ( buốt não ) - tê ta ni ( kiềm máu khiến Ca tăng gắn albumin , gây hạ calxi tự do gây giật)

  • 35

    Phân loại tim bẩm sinh có tím và không tím ✅ .TBS Có tím là có shunt phải- trái 1. Các bệnh shunt phải trái là bệnh “ bất thường ở bên phải , hẹp van , chuyển gốc đm , tĩnh mạch phổi “ ✅ . TBS Không tím là shunt trái phải hoặc tắc nghẽn đơn thuần 1. Shunt trái- phải là bệnh “ lỗ thông đơn thuần “ : TLT , TLN , Thông ODM , bất thường tĩnh mạch phổi bán phần , thông sàn nhĩ thất 2. Tắc nghẽn đơn thuần không có thông như hẹp hở các van DMC ,DMP ( không có lỗ thông thì k có tím )

    x

  • 36

    Các bệnh TBS gây suy trái or suy phải trước “ shunt trái - phải thì trái khoẻ hơn đương nhiên suy trái, trừ TLN ngc lại” Shunt phải - trái thì phải khoẻ hơn nên suy phải , trử TLN ngược lại “ ✅ suy trái 1. Thông ống động mạch 2. Thông liên thất 3. Thông sàn nhĩ thất 4. Teo tịt van 3 lá ( máu không xuống thất phải được nên shunt phải- trái ở tầng nhĩ , xuống thất trái ) 5. Tắc nghẽn đường ra thất trái 6. Hẹp eo đmc ✅ suy phải 1. Thông liên nhĩ đơn thuần 2. Bất thường tĩnh mạch bán phần ( thường kèm thông liên nhĩ thể xoang ) 3.teo tịt van động mạch phổi kèm TLT 4. Teo tịt van động mạch phổi lành vách liên thất ( máu phụt ngược lên nhĩ phải gây to nhĩ phải , tăng gánh thất phải ) 5.chuyển gốc động mạch ( thất phải tăng gánh để đẩy vào đại tuần hoàn ) 6.thân chung động mạch 7. Bệnh ebstein ( nhĩ hoá thất phải , shunt phải trái ở buồng nhĩ ) 8. Bất thường Tĩnh mạch phổi hoàn toàn ( tĩnh mạch phổi đổ mẹ vào nhĩ phải gây tăng gánh thất phải ) 9. Hội chứng thiểu sản thất trái ( sống nhở thông ODm , thất phải nuôi cả 2 gây suy phải )

    x

  • 37

    Bệnh TBS “ ép tim “- ebstein ý nghĩa

    nhĩ hoá tầng tầng phải , thất phải bị ép lại

  • 38

    Bệnh tứ chứng Fallop Fa là máu pha : TLT F là phải : dày thất phải , động mạch chủ lệch phải ( cưỡi ngựa ) F là phổi : hẹp đường ra đmp

    x

  • 39

    Hẹp trên van DCM Huyết áp tay phải cao hơn tay trái vì Máu lên tm cánh tay đầu phải trước , rồi qua đoạn hẹp , rồi máu đến tay trái ít hơn

    x

  • 40

    Tóm lại những phẫu thuật cấp cứu khi tên là : 1. thiểu sản- teo tịt - hoàn toàn - chuyển gốc ở thất trái 2. Nếu bệnh hẹp - thì phẫu thuật sớm sơ sinh ( hẹp eo đmc , hẹp van đmp) 3. Bệnh thông - thì có thể 3-6 tháng

    x

  • 41

    Tim hình quả trứng : đảo gốc Thanh gươm thổ nhĩ kỳ : bất thường tĩnh mạch phổi k hoàn toàn Người tuyết : bất thường TMP hoàn toàn Hình hia : fallot

    x

  • 42

    Mạch nảy mạnh chìm sâu trong 1. Còn ống động mạch 2. Tắc nghẽn đường ra thất trái Vì : lúc đi lên tạo huyết áp tâm thu thì bth , đi qua ống động mạch thì vòng tuần hoàn mất máu => hạ huyết áp tâm trương

    x