問題一覧
1
x
2
x
3
Trong bệnh màng trong, số lượng diphalmitoyl - phosphatidyl - choline (Lecithine) giảm, không có phosphatidylglycerol. Sau 35 tuần tuổi thì hệ thống enzym mới trưởng thành.
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
d
11
x
12
c
13
x
14
x
15
c
16
x
17
x
18
x
19
x
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
6. Chỉ số Apgar 1. Tổng số điểm từ 7-10: bình thường 2. 4-6: ngạt nhẹ 3. dưới 4: ngạt nặng 7. 5 chỉ sô để đánh giá apgar là 1. Nhịp tim 2. Nhịp thở 3. Trương lực cơ 4. Phản ứng 5. Màu da
36
100-150-200-250->270
37
x
38
x
39
15. Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng. Các thể hệ 17 đến 19 là các tiểu phế quản hô hấp (từ thế hệ 17 trở đi mới có chức năng trao đổi khí). Thế hệ 20 đến 22 là ống phế nang.
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
>150 >150 >150
52
tiết thyroxin từ tháng thứ 6-8 trong thời kỳ bào thai.
53
vàng da ứ mật: thường gặp ở trẻ đẻ non sau 2-3 tuần tuổi đặc biệt ở trẻ nuôi dưỡng tĩnh mạch.
54
x
55
vùng mầm - não thất - gian não thất - nhu mô
56
. Sụt cân sinh lý: xảy ra từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 10 sau đẻ. Sụt dưới 10% trọng lượng cớ thể. Không có các hiện tượng bệnh lý: sốt, khó thở, ỉa chảy, nôn, bỏ bú... Phục hồi nhanh, tăng trên 600g vào cuôi thời kỳ sơ sinh.
57
85-25-<48 - 2 tuần đủ tháng - 3 tuần đẻ non
58
sinh lý : >= 35 tuần - >48 h - 7-10 ngày- bilirubin <13% ( bệnh lý >20% ) - khoẻ / bất đồng ABO hay gặp nhất / bất đồng RH hay ở trẻ thứ
59
<15 là ngắn , >15 là dài
60
bị quê nên bị đơ = giảm vận động
61
bệnh sinh lý phải xuất hiện sau 48 h ( ngày thứ 3 ) và mất sau khoảng 1 tuần ví dụ vàng da sinh lý , giảm cân sinh lý
62
x
63
x
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 11ヶ月前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前問題一覧
1
x
2
x
3
Trong bệnh màng trong, số lượng diphalmitoyl - phosphatidyl - choline (Lecithine) giảm, không có phosphatidylglycerol. Sau 35 tuần tuổi thì hệ thống enzym mới trưởng thành.
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
d
11
x
12
c
13
x
14
x
15
c
16
x
17
x
18
x
19
x
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
6. Chỉ số Apgar 1. Tổng số điểm từ 7-10: bình thường 2. 4-6: ngạt nhẹ 3. dưới 4: ngạt nặng 7. 5 chỉ sô để đánh giá apgar là 1. Nhịp tim 2. Nhịp thở 3. Trương lực cơ 4. Phản ứng 5. Màu da
36
100-150-200-250->270
37
x
38
x
39
15. Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng. Các thể hệ 17 đến 19 là các tiểu phế quản hô hấp (từ thế hệ 17 trở đi mới có chức năng trao đổi khí). Thế hệ 20 đến 22 là ống phế nang.
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
>150 >150 >150
52
tiết thyroxin từ tháng thứ 6-8 trong thời kỳ bào thai.
53
vàng da ứ mật: thường gặp ở trẻ đẻ non sau 2-3 tuần tuổi đặc biệt ở trẻ nuôi dưỡng tĩnh mạch.
54
x
55
vùng mầm - não thất - gian não thất - nhu mô
56
. Sụt cân sinh lý: xảy ra từ ngày thứ 2 đến ngày thứ 10 sau đẻ. Sụt dưới 10% trọng lượng cớ thể. Không có các hiện tượng bệnh lý: sốt, khó thở, ỉa chảy, nôn, bỏ bú... Phục hồi nhanh, tăng trên 600g vào cuôi thời kỳ sơ sinh.
57
85-25-<48 - 2 tuần đủ tháng - 3 tuần đẻ non
58
sinh lý : >= 35 tuần - >48 h - 7-10 ngày- bilirubin <13% ( bệnh lý >20% ) - khoẻ / bất đồng ABO hay gặp nhất / bất đồng RH hay ở trẻ thứ
59
<15 là ngắn , >15 là dài
60
bị quê nên bị đơ = giảm vận động
61
bệnh sinh lý phải xuất hiện sau 48 h ( ngày thứ 3 ) và mất sau khoảng 1 tuần ví dụ vàng da sinh lý , giảm cân sinh lý
62
x
63
x