問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
xx
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
✅ định nghĩa ( gãy đoạn từ dưới bờ trên chỗ bám cơ ngực lớn đến đoạn trên lồi càu xương cánh tay ( 4 khoát ngón tay trên khe khớp khuỷu ) ✅ phân loại theo vị trí ổ gãy 1. Vị trí 1/3 trên xương cánh taỵ có hệ thống cơ vai - ngực - cánh tay cùng các nguyên ủy cơ cánh tay gây di lệch nhiều tùy thuộc vào vị trí ổ gãy. - Với ổ gãy dưới mấu động, trên chỗ bám cơ ngực lớn: Đầu trung tâm bị hệ thống cơ chóp xoay kéo dạng và xoay ngoài, đâu ngoại vi bị kẻo lên trên, ra trước và vào trong do lực kéo các cơ vai - ngực - cánh tay (cơ Delta, quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay) tạo góc mở vào trong. - Vị trí gãy dưới chồ bám cơ ngực lớn và trên chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ ngực lớn kéo vào trong và ra trước, đâu ngoại vi di chuyên lên trên và vào trong do cơ Delta và cơ tam đầu kéo tạo góc mở ra ngoài. - Ồ gãy dưới chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ Delta kéo dạng ra ngoài, đầu ngoại vi bị kéo lên trên bởi cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu. 2. 1/3 giữa thân xương cánh tay không có điểm bám các cơ nên thường ít di lệch, chủ yếu do sự co kéo các cơ chạy qua vùng này. Ổ gãy thường bị các cơ chèn vào, cùng với yếu tố nuôi dưỡng kém bởi các mạch máu, đây là vị trí dễ gây chậm liền - khớp giả nhất trong gãy thân xương cánh tay. ✅ phân loại theo kiểu gãy A.O 1. Ổ gãy đơn giản ( chéo xoắn / chéo vát > 30 độ / gãy ngang <30 độ) 2. Mảnh rời hình chêm( hình chêm chéo xoắn , hình chêm cong , mảnh gãy di lệch rời 3. Ổ gãy phức tạp ( chéo xoắn- gãy 2 tầng- nhiều mảnh ) ✅ phân loại theo điều trị 1 Bảo tồn - Chỉ định điều trị bảo tồn với hầu hết gãy thân xương cánh tay - Bệnh nhân có chống chi định điều trị bảo tồn khi: + Gãy xương hở với thương tổn phần mềm nặng, mất xương + Tổn thương mạch máu bắt buộc can thiệp phẫu thuật + Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2. Điều trị phẫu thuật ( Kết hợp xương nẹp vít / Đóng đinh nội tủy) - Chi định phẫu thuật: + Gãy xương mất vững, biến dạng ô gãy gây ngăn chi > 3 cm, biến dạng mờ góc ra trước hoặc ra sau > 20 độ, biến dạng vẹo trong hoặc vẹo ngoài > 30 độ. + Điều trị bảo tồn nắn chỉnh thất bại. + Gãy xương cánh lay có biến chứng: gcây hở, tổn thương mạch máu, thần kinh. + Gãy xương cánh lay kèm theo các thương tổn phối hợp khác: + Gây xương cánh tay kèm theo các tổn thương phối hợp khác: gãy xương cẳng tay cùng bên, gãy trật khớp vai, khớp khuỷu cùng bcn, gãy xương chi dưới đòi hỏi phải sử dụng nạng sớm, gãy thân hai xương cánh tay... + Gãy xương cánh tay kèm bệnh cảnh đa chấn thương: Chấn thương sọ não, chấn thương ngực... + Bệnh nhân cỏ thể trạng béo, ngực lớn. - Các phương pháp điều trị phầu thuật: 3. Phẫu thuật biến chứng - liệt thần kinh quay 4-6 tháng - không liền xương sau 6 tháng - can lệch >30 độ
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x
38
x
39
x
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
x
52
x
53
x
54
x
55
x
56
x
57
x
58
x
59
x
60
x
61
x
62
x
63
x
64
x
65
x
66
x
67
x
68
x
69
x
70
x
71
x
72
x
73
x
74
x
75
x
76
x
77
x
78
x
79
x
80
x
81
x
82
x
83
x
84
x
85
x
86
x
87
x
88
x
89
x
90
x
91
x
92
x
93
x
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 11ヶ月前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
An nguyen xuan · 63問 · 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
63問 • 1年前問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
xx
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
✅ định nghĩa ( gãy đoạn từ dưới bờ trên chỗ bám cơ ngực lớn đến đoạn trên lồi càu xương cánh tay ( 4 khoát ngón tay trên khe khớp khuỷu ) ✅ phân loại theo vị trí ổ gãy 1. Vị trí 1/3 trên xương cánh taỵ có hệ thống cơ vai - ngực - cánh tay cùng các nguyên ủy cơ cánh tay gây di lệch nhiều tùy thuộc vào vị trí ổ gãy. - Với ổ gãy dưới mấu động, trên chỗ bám cơ ngực lớn: Đầu trung tâm bị hệ thống cơ chóp xoay kéo dạng và xoay ngoài, đâu ngoại vi bị kẻo lên trên, ra trước và vào trong do lực kéo các cơ vai - ngực - cánh tay (cơ Delta, quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay) tạo góc mở vào trong. - Vị trí gãy dưới chồ bám cơ ngực lớn và trên chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ ngực lớn kéo vào trong và ra trước, đâu ngoại vi di chuyên lên trên và vào trong do cơ Delta và cơ tam đầu kéo tạo góc mở ra ngoài. - Ồ gãy dưới chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ Delta kéo dạng ra ngoài, đầu ngoại vi bị kéo lên trên bởi cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu. 2. 1/3 giữa thân xương cánh tay không có điểm bám các cơ nên thường ít di lệch, chủ yếu do sự co kéo các cơ chạy qua vùng này. Ổ gãy thường bị các cơ chèn vào, cùng với yếu tố nuôi dưỡng kém bởi các mạch máu, đây là vị trí dễ gây chậm liền - khớp giả nhất trong gãy thân xương cánh tay. ✅ phân loại theo kiểu gãy A.O 1. Ổ gãy đơn giản ( chéo xoắn / chéo vát > 30 độ / gãy ngang <30 độ) 2. Mảnh rời hình chêm( hình chêm chéo xoắn , hình chêm cong , mảnh gãy di lệch rời 3. Ổ gãy phức tạp ( chéo xoắn- gãy 2 tầng- nhiều mảnh ) ✅ phân loại theo điều trị 1 Bảo tồn - Chỉ định điều trị bảo tồn với hầu hết gãy thân xương cánh tay - Bệnh nhân có chống chi định điều trị bảo tồn khi: + Gãy xương hở với thương tổn phần mềm nặng, mất xương + Tổn thương mạch máu bắt buộc can thiệp phẫu thuật + Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2. Điều trị phẫu thuật ( Kết hợp xương nẹp vít / Đóng đinh nội tủy) - Chi định phẫu thuật: + Gãy xương mất vững, biến dạng ô gãy gây ngăn chi > 3 cm, biến dạng mờ góc ra trước hoặc ra sau > 20 độ, biến dạng vẹo trong hoặc vẹo ngoài > 30 độ. + Điều trị bảo tồn nắn chỉnh thất bại. + Gãy xương cánh lay có biến chứng: gcây hở, tổn thương mạch máu, thần kinh. + Gãy xương cánh lay kèm theo các thương tổn phối hợp khác: + Gây xương cánh tay kèm theo các tổn thương phối hợp khác: gãy xương cẳng tay cùng bên, gãy trật khớp vai, khớp khuỷu cùng bcn, gãy xương chi dưới đòi hỏi phải sử dụng nạng sớm, gãy thân hai xương cánh tay... + Gãy xương cánh tay kèm bệnh cảnh đa chấn thương: Chấn thương sọ não, chấn thương ngực... + Bệnh nhân cỏ thể trạng béo, ngực lớn. - Các phương pháp điều trị phầu thuật: 3. Phẫu thuật biến chứng - liệt thần kinh quay 4-6 tháng - không liền xương sau 6 tháng - can lệch >30 độ
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x
38
x
39
x
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
x
52
x
53
x
54
x
55
x
56
x
57
x
58
x
59
x
60
x
61
x
62
x
63
x
64
x
65
x
66
x
67
x
68
x
69
x
70
x
71
x
72
x
73
x
74
x
75
x
76
x
77
x
78
x
79
x
80
x
81
x
82
x
83
x
84
x
85
x
86
x
87
x
88
x
89
x
90
x
91
x
92
x
93
x