chẩn đoán - ploai - CLS
問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
xx
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
✅ định nghĩa ( gãy đoạn từ dưới bờ trên chỗ bám cơ ngực lớn đến đoạn trên lồi càu xương cánh tay ( 4 khoát ngón tay trên khe khớp khuỷu ) ✅ phân loại theo vị trí ổ gãy 1. Vị trí 1/3 trên xương cánh taỵ có hệ thống cơ vai - ngực - cánh tay cùng các nguyên ủy cơ cánh tay gây di lệch nhiều tùy thuộc vào vị trí ổ gãy. - Với ổ gãy dưới mấu động, trên chỗ bám cơ ngực lớn: Đầu trung tâm bị hệ thống cơ chóp xoay kéo dạng và xoay ngoài, đâu ngoại vi bị kẻo lên trên, ra trước và vào trong do lực kéo các cơ vai - ngực - cánh tay (cơ Delta, quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay) tạo góc mở vào trong. - Vị trí gãy dưới chồ bám cơ ngực lớn và trên chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ ngực lớn kéo vào trong và ra trước, đâu ngoại vi di chuyên lên trên và vào trong do cơ Delta và cơ tam đầu kéo tạo góc mở ra ngoài. - Ồ gãy dưới chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ Delta kéo dạng ra ngoài, đầu ngoại vi bị kéo lên trên bởi cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu. 2. 1/3 giữa thân xương cánh tay không có điểm bám các cơ nên thường ít di lệch, chủ yếu do sự co kéo các cơ chạy qua vùng này. Ổ gãy thường bị các cơ chèn vào, cùng với yếu tố nuôi dưỡng kém bởi các mạch máu, đây là vị trí dễ gây chậm liền - khớp giả nhất trong gãy thân xương cánh tay. ✅ phân loại theo kiểu gãy A.O 1. Ổ gãy đơn giản ( chéo xoắn / chéo vát > 30 độ / gãy ngang <30 độ) 2. Mảnh rời hình chêm( hình chêm chéo xoắn , hình chêm cong , mảnh gãy di lệch rời 3. Ổ gãy phức tạp ( chéo xoắn- gãy 2 tầng- nhiều mảnh ) ✅ phân loại theo điều trị 1 Bảo tồn - Chỉ định điều trị bảo tồn với hầu hết gãy thân xương cánh tay - Bệnh nhân có chống chi định điều trị bảo tồn khi: + Gãy xương hở với thương tổn phần mềm nặng, mất xương + Tổn thương mạch máu bắt buộc can thiệp phẫu thuật + Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2. Điều trị phẫu thuật ( Kết hợp xương nẹp vít / Đóng đinh nội tủy) - Chi định phẫu thuật: + Gãy xương mất vững, biến dạng ô gãy gây ngăn chi > 3 cm, biến dạng mờ góc ra trước hoặc ra sau > 20 độ, biến dạng vẹo trong hoặc vẹo ngoài > 30 độ. + Điều trị bảo tồn nắn chỉnh thất bại. + Gãy xương cánh lay có biến chứng: gcây hở, tổn thương mạch máu, thần kinh. + Gãy xương cánh lay kèm theo các thương tổn phối hợp khác: + Gây xương cánh tay kèm theo các tổn thương phối hợp khác: gãy xương cẳng tay cùng bên, gãy trật khớp vai, khớp khuỷu cùng bcn, gãy xương chi dưới đòi hỏi phải sử dụng nạng sớm, gãy thân hai xương cánh tay... + Gãy xương cánh tay kèm bệnh cảnh đa chấn thương: Chấn thương sọ não, chấn thương ngực... + Bệnh nhân cỏ thể trạng béo, ngực lớn. - Các phương pháp điều trị phầu thuật: 3. Phẫu thuật biến chứng - liệt thần kinh quay 4-6 tháng - không liền xương sau 6 tháng - can lệch >30 độ
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x
38
x
39
x
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
x
52
x
53
x
54
x
55
x
56
x
57
x
58
x
59
x
60
x
61
x
62
x
63
x
64
x
65
x
66
x
67
x
68
x
69
x
70
x
71
x
72
x
73
x
74
x
75
x
76
x
77
x
78
x
79
x
80
x
81
x
82
x
83
x
84
x
85
x
86
x
87
x
88
x
89
x
90
x
91
x
92
x
93
x
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 1年前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 1年前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
An nguyen xuan · 63問 · 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
63問 • 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
An nguyen xuan · 67問 · 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
67問 • 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
An nguyen xuan · 34問 · 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
34問 • 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
29問 • 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
An nguyen xuan · 37問 · 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
37問 • 1年前nhi y6
nhi y6
An nguyen xuan · 42問 · 1年前nhi y6
nhi y6
42問 • 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
An nguyen xuan · 63問 · 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
63問 • 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
An nguyen xuan · 6問 · 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
6問 • 1年前phương trình hoá học- enzym
phương trình hoá học- enzym
An nguyen xuan · 22問 · 1年前phương trình hoá học- enzym
phương trình hoá học- enzym
22問 • 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
5問 • 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
An nguyen xuan · 45問 · 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
45問 • 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
An nguyen xuan · 57問 · 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
57問 • 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
An nguyen xuan · 10問 · 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
10問 • 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
An nguyen xuan · 5問 · 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
5問 • 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
An nguyen xuan · 8問 · 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
8問 • 1年前thần kinh
thần kinh
An nguyen xuan · 6問 · 1年前thần kinh
thần kinh
6問 • 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
An nguyen xuan · 33問 · 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
33問 • 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
An nguyen xuan · 36問 · 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
36問 • 1年前Xương
Xương
An nguyen xuan · 6問 · 1年前Xương
Xương
6問 • 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
An nguyen xuan · 6問 · 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
6問 • 1年前test ytb
test ytb
An nguyen xuan · 36問 · 1年前test ytb
test ytb
36問 • 1年前Chất xám
Chất xám
An nguyen xuan · 20問 · 1年前Chất xám
Chất xám
20問 • 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
29問 • 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
22問 • 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
An nguyen xuan · 39問 · 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
39問 • 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
An nguyen xuan · 17問 · 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
17問 • 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
22問 • 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
An nguyen xuan · 42問 · 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
42問 • 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
An nguyen xuan · 21問 · 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
21問 • 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
An nguyen xuan · 10問 · 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
10問 • 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
An nguyen xuan · 12問 · 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
12問 • 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
An nguyen xuan · 25問 · 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
25問 • 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
An nguyen xuan · 88問 · 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
88問 • 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
An nguyen xuan · 51問 · 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
51問 • 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
An nguyen xuan · 71問 · 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
71問 • 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
An nguyen xuan · 14問 · 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
14問 • 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
6問 • 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
6問 • 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
5問 • 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
7問 • 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
10問 • 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
An nguyen xuan · 11問 · 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
11問 • 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
5問 • 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
5問 • 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
5問 • 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
9問 • 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
9問 • 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
6問 • 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
7問 • 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
5問 • 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
5問 • 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
7問 • 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
7問 • 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
5問 • 1年前4.23 Sỏi tiết niệu
4.23 Sỏi tiết niệu
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.23 Sỏi tiết niệu
4.23 Sỏi tiết niệu
7問 • 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
10問 • 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
15問 • 1年前問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
x
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
xx
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
✅ định nghĩa ( gãy đoạn từ dưới bờ trên chỗ bám cơ ngực lớn đến đoạn trên lồi càu xương cánh tay ( 4 khoát ngón tay trên khe khớp khuỷu ) ✅ phân loại theo vị trí ổ gãy 1. Vị trí 1/3 trên xương cánh taỵ có hệ thống cơ vai - ngực - cánh tay cùng các nguyên ủy cơ cánh tay gây di lệch nhiều tùy thuộc vào vị trí ổ gãy. - Với ổ gãy dưới mấu động, trên chỗ bám cơ ngực lớn: Đầu trung tâm bị hệ thống cơ chóp xoay kéo dạng và xoay ngoài, đâu ngoại vi bị kẻo lên trên, ra trước và vào trong do lực kéo các cơ vai - ngực - cánh tay (cơ Delta, quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay) tạo góc mở vào trong. - Vị trí gãy dưới chồ bám cơ ngực lớn và trên chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ ngực lớn kéo vào trong và ra trước, đâu ngoại vi di chuyên lên trên và vào trong do cơ Delta và cơ tam đầu kéo tạo góc mở ra ngoài. - Ồ gãy dưới chỗ bám cơ Delta: Đầu trung tâm bị cơ Delta kéo dạng ra ngoài, đầu ngoại vi bị kéo lên trên bởi cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu. 2. 1/3 giữa thân xương cánh tay không có điểm bám các cơ nên thường ít di lệch, chủ yếu do sự co kéo các cơ chạy qua vùng này. Ổ gãy thường bị các cơ chèn vào, cùng với yếu tố nuôi dưỡng kém bởi các mạch máu, đây là vị trí dễ gây chậm liền - khớp giả nhất trong gãy thân xương cánh tay. ✅ phân loại theo kiểu gãy A.O 1. Ổ gãy đơn giản ( chéo xoắn / chéo vát > 30 độ / gãy ngang <30 độ) 2. Mảnh rời hình chêm( hình chêm chéo xoắn , hình chêm cong , mảnh gãy di lệch rời 3. Ổ gãy phức tạp ( chéo xoắn- gãy 2 tầng- nhiều mảnh ) ✅ phân loại theo điều trị 1 Bảo tồn - Chỉ định điều trị bảo tồn với hầu hết gãy thân xương cánh tay - Bệnh nhân có chống chi định điều trị bảo tồn khi: + Gãy xương hở với thương tổn phần mềm nặng, mất xương + Tổn thương mạch máu bắt buộc can thiệp phẫu thuật + Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2. Điều trị phẫu thuật ( Kết hợp xương nẹp vít / Đóng đinh nội tủy) - Chi định phẫu thuật: + Gãy xương mất vững, biến dạng ô gãy gây ngăn chi > 3 cm, biến dạng mờ góc ra trước hoặc ra sau > 20 độ, biến dạng vẹo trong hoặc vẹo ngoài > 30 độ. + Điều trị bảo tồn nắn chỉnh thất bại. + Gãy xương cánh lay có biến chứng: gcây hở, tổn thương mạch máu, thần kinh. + Gãy xương cánh lay kèm theo các thương tổn phối hợp khác: + Gây xương cánh tay kèm theo các tổn thương phối hợp khác: gãy xương cẳng tay cùng bên, gãy trật khớp vai, khớp khuỷu cùng bcn, gãy xương chi dưới đòi hỏi phải sử dụng nạng sớm, gãy thân hai xương cánh tay... + Gãy xương cánh tay kèm bệnh cảnh đa chấn thương: Chấn thương sọ não, chấn thương ngực... + Bệnh nhân cỏ thể trạng béo, ngực lớn. - Các phương pháp điều trị phầu thuật: 3. Phẫu thuật biến chứng - liệt thần kinh quay 4-6 tháng - không liền xương sau 6 tháng - can lệch >30 độ
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x
38
x
39
x
40
x
41
x
42
x
43
x
44
x
45
x
46
x
47
x
48
x
49
x
50
x
51
x
52
x
53
x
54
x
55
x
56
x
57
x
58
x
59
x
60
x
61
x
62
x
63
x
64
x
65
x
66
x
67
x
68
x
69
x
70
x
71
x
72
x
73
x
74
x
75
x
76
x
77
x
78
x
79
x
80
x
81
x
82
x
83
x
84
x
85
x
86
x
87
x
88
x
89
x
90
x
91
x
92
x
93
x