* Bài chương 2

* Bài chương 2
71問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    🔥 Chương 5 Tiêu hoá Viêm gan virus B mạn tính

    x

  • 2

    ✅ Viêm gan virus C

    x

  • 3

    ✅ Xơ gan

    x

  • 4

    ✅ Ung thư biểu mô tế bào gan

    x

  • 5

    ✅ Loét dạ dày, tá tràng

    x

  • 6

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá do tăng áp lực tĩnh mạch cửa

    x

  • 7

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày, tá tràng

    x

  • 8

    ✅ Áp xe gan

    x

  • 9

    ✅ Viêm tuỵ cấp

    x

  • 10

    ✅ Bệnh gan do rượu

    x

  • 11

    ✅ Bệnh trĩ

    x

  • 12

    ✅ Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị táo bón

    x

  • 13

    ✅ Hội chứng ruột kích thích bệnh đại tràng chức năng

    x

  • 14

    🔥Chương 6 cơ xương khớp Viêm khớp dạng thấp

    x

  • 15

    ✅ Lupus ban đỏ hệ thống

    x

  • 16

    ✅ Xơ cứng bì

    x

  • 17

    ✅ Viêm đa cơ và viêm da cơ tự miễn

    x

  • 18

    ✅ Viêm cột sống dính khớp và nhóm

    x

  • 19

    ✅ bệnh lý cột sống huyết thanh âm tính

    x

  • 20

    ✅ Bệnh viêm khớp tự phát thiếu niên

    x

  • 21

    ✅ Bệnh gút (Gout - Goutte)

    x

  • 22

    ✅ Thoái hóa khớp

    x

  • 23

    ✅ Loãng xương

    x

  • 24

    ✅ Bệnh nhược cơ

    x

  • 25

    ✅ Loạn dưỡng cơ (Muscular dystrophy)

    x

  • 26

    ✅ Nhiễm khuẩn cơ xương khớp

    x

  • 27

    ✅ Viêm cơ nhiễm khuẩn

    x

  • 28

    ✅ Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn

    x

  • 29

    ✅ Định hướng chẩn đoán một trường hợp đau xương khớp mạn tính

    x

  • 30

    ✅ Đau vùng thắt lưng và đau thần kinh hông to (đau thần kinh tọa) do thoát vị đĩa đệm

    x

  • 31

    ✅ Viêm quanh khớp vai

    x

  • 32

    ✅ viêm khớp phản ứng

    x

  • 33

    ✅ Bệnh lý phần mềm cạnh khớp (soft tissue rheumatic disorders)

    x

  • 34

    🔥 Chương 7 Nội tiết Đái tháo nhạt

    x

  • 35

    ✅Hội chứng Sheehan

    x

  • 36

    ✅ Bệnh to các viễn cực

    x

  • 37

    ✅ Bướu nhân tuyến giáp

    x

  • 38

    ✅ Bệnh cường giáp

    x

  • 39

    ✅ Bệnh suy giáp

    x

  • 40

    ✅ Đái tháo đường

    x

  • 41

    ✅ Hạ glucose huyết

    x

  • 42

    ✅ Hội chứng cushing

    x

  • 43

    ✅ Suy thượng thận mạn tính

    x

  • 44

    ✅ Cường aldosteron

    x

  • 45

    ✅ U tuỷ thượng thận (pheochromocytoma)

    x

  • 46

    🔥 Chương VIII. HUYẾT HỌC Thiếu máu: phân loại và điều trị thiếu máu

    x

  • 47

    ✅ Thiếu máu tan máu

    x

  • 48

    ✅ Suy tủy xương

    x

  • 49

    ✅ Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát

    x

  • 50

    ✅ Bệnh hemophilia

    x

  • 51

    ✅ Hội chứng rối loạn sinh tủy

    x

  • 52

    ✅ Lơ xê mị cấp

    x

  • 53

    ✅ Bệnh lơ-xê-mi kinh dòng bạch cầu hạt

    x

  • 54

    ✅ Bệnh đa hồng cầu nguyên phát

    x

  • 55

    ✅ Tăng tiểu cầu tiên phát

    x

  • 56

    ✅ Bệnh đa u tủy xương

    x

  • 57

    ✅ Ulympho ác tính

    x

  • 58

    ✅ Một số xét nghiệm huyết học và ứng dụng lâm sàng “. An toàn truyền máu

    x

  • 59

    🔥Chương IX. HỒI SỨC CẤP CỨU Phù phổi cấp

    x

  • 60

    ✅ Chẩn đoán và xử trí sốc

    x

  • 61

    ✅ Nguyên tắc xử trí ngộ độc cấp

    x

  • 62

    ✅ Một số ngộ độc cấp thường gặp Ngộ độc cấp barbiturat

    x

  • 63

    ✅ Ngộ độc cấp phospho hữu cơ

    x

  • 64

    ✅ Ngộ độc paracetamol

    x

  • 65

    ✅ Ngộ độc ma túy nhóm ôpi

    x

  • 66

    ✅ Rối loạn thăng bằng toan kiểm “Rối loạn nước và natri

    x

  • 67

    ✅ Rối loạn kali máu

    x

  • 68

    ✅ Chẩn đoán và xử trí rắn độc cắn

    x

  • 69

    ✅ Điện giật

    x

  • 70

    ✅ Ngạt nước

    x

  • 71

    ✅ Cấp cứu ngừng tuần hoàn

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    🔥 Chương 5 Tiêu hoá Viêm gan virus B mạn tính

    x

  • 2

    ✅ Viêm gan virus C

    x

  • 3

    ✅ Xơ gan

    x

  • 4

    ✅ Ung thư biểu mô tế bào gan

    x

  • 5

    ✅ Loét dạ dày, tá tràng

    x

  • 6

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá do tăng áp lực tĩnh mạch cửa

    x

  • 7

    ✅ Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày, tá tràng

    x

  • 8

    ✅ Áp xe gan

    x

  • 9

    ✅ Viêm tuỵ cấp

    x

  • 10

    ✅ Bệnh gan do rượu

    x

  • 11

    ✅ Bệnh trĩ

    x

  • 12

    ✅ Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị táo bón

    x

  • 13

    ✅ Hội chứng ruột kích thích bệnh đại tràng chức năng

    x

  • 14

    🔥Chương 6 cơ xương khớp Viêm khớp dạng thấp

    x

  • 15

    ✅ Lupus ban đỏ hệ thống

    x

  • 16

    ✅ Xơ cứng bì

    x

  • 17

    ✅ Viêm đa cơ và viêm da cơ tự miễn

    x

  • 18

    ✅ Viêm cột sống dính khớp và nhóm

    x

  • 19

    ✅ bệnh lý cột sống huyết thanh âm tính

    x

  • 20

    ✅ Bệnh viêm khớp tự phát thiếu niên

    x

  • 21

    ✅ Bệnh gút (Gout - Goutte)

    x

  • 22

    ✅ Thoái hóa khớp

    x

  • 23

    ✅ Loãng xương

    x

  • 24

    ✅ Bệnh nhược cơ

    x

  • 25

    ✅ Loạn dưỡng cơ (Muscular dystrophy)

    x

  • 26

    ✅ Nhiễm khuẩn cơ xương khớp

    x

  • 27

    ✅ Viêm cơ nhiễm khuẩn

    x

  • 28

    ✅ Viêm đĩa đệm đốt sống do vi khuẩn

    x

  • 29

    ✅ Định hướng chẩn đoán một trường hợp đau xương khớp mạn tính

    x

  • 30

    ✅ Đau vùng thắt lưng và đau thần kinh hông to (đau thần kinh tọa) do thoát vị đĩa đệm

    x

  • 31

    ✅ Viêm quanh khớp vai

    x

  • 32

    ✅ viêm khớp phản ứng

    x

  • 33

    ✅ Bệnh lý phần mềm cạnh khớp (soft tissue rheumatic disorders)

    x

  • 34

    🔥 Chương 7 Nội tiết Đái tháo nhạt

    x

  • 35

    ✅Hội chứng Sheehan

    x

  • 36

    ✅ Bệnh to các viễn cực

    x

  • 37

    ✅ Bướu nhân tuyến giáp

    x

  • 38

    ✅ Bệnh cường giáp

    x

  • 39

    ✅ Bệnh suy giáp

    x

  • 40

    ✅ Đái tháo đường

    x

  • 41

    ✅ Hạ glucose huyết

    x

  • 42

    ✅ Hội chứng cushing

    x

  • 43

    ✅ Suy thượng thận mạn tính

    x

  • 44

    ✅ Cường aldosteron

    x

  • 45

    ✅ U tuỷ thượng thận (pheochromocytoma)

    x

  • 46

    🔥 Chương VIII. HUYẾT HỌC Thiếu máu: phân loại và điều trị thiếu máu

    x

  • 47

    ✅ Thiếu máu tan máu

    x

  • 48

    ✅ Suy tủy xương

    x

  • 49

    ✅ Giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát

    x

  • 50

    ✅ Bệnh hemophilia

    x

  • 51

    ✅ Hội chứng rối loạn sinh tủy

    x

  • 52

    ✅ Lơ xê mị cấp

    x

  • 53

    ✅ Bệnh lơ-xê-mi kinh dòng bạch cầu hạt

    x

  • 54

    ✅ Bệnh đa hồng cầu nguyên phát

    x

  • 55

    ✅ Tăng tiểu cầu tiên phát

    x

  • 56

    ✅ Bệnh đa u tủy xương

    x

  • 57

    ✅ Ulympho ác tính

    x

  • 58

    ✅ Một số xét nghiệm huyết học và ứng dụng lâm sàng “. An toàn truyền máu

    x

  • 59

    🔥Chương IX. HỒI SỨC CẤP CỨU Phù phổi cấp

    x

  • 60

    ✅ Chẩn đoán và xử trí sốc

    x

  • 61

    ✅ Nguyên tắc xử trí ngộ độc cấp

    x

  • 62

    ✅ Một số ngộ độc cấp thường gặp Ngộ độc cấp barbiturat

    x

  • 63

    ✅ Ngộ độc cấp phospho hữu cơ

    x

  • 64

    ✅ Ngộ độc paracetamol

    x

  • 65

    ✅ Ngộ độc ma túy nhóm ôpi

    x

  • 66

    ✅ Rối loạn thăng bằng toan kiểm “Rối loạn nước và natri

    x

  • 67

    ✅ Rối loạn kali máu

    x

  • 68

    ✅ Chẩn đoán và xử trí rắn độc cắn

    x

  • 69

    ✅ Điện giật

    x

  • 70

    ✅ Ngạt nước

    x

  • 71

    ✅ Cấp cứu ngừng tuần hoàn

    x