​
ログむン

15 Sinh lÜ norổn 🆗
22問 • 1幎前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 YhN

    x

  • 2

    ✅ 1 ĐẶC ĐIỂM CẀU TRÚC CHỚC NĂNG NORON

    x

  • 3

    NÆ¡ron (tế bào thần kinh) là đơn vị cấu trúc (khÃŽng liên tục mà tiếp xúc với nÆ¡ron khác), là đơn vị chức năng (phát, truyền và nhận xung động), đơn vị dinh dưỡng (phần nào bị tách ròi khỏi nÆ¡ron thì thoái hóa) và là đơn vị bệnh lÜ (cái chết cá»§a một nÆ¡ron khÃŽng kéo theo cái chết cá»§a các nÆ¡ron khác) cá»§a hệ thần kinh.

    x

  • 4

    1.1 Cấu trúc noron 🆗 Bao gồm Thân / sợi trục / sợi gai 🆗 cụ thể -Thân noron chứa ” vùi giấu hạt dinh dưỡng , các thể vùi (giọt lipid, hạt glycogen, săc tố). Thân chứa nhiều ARN (tạo thành các thể Nissl) - sợi trục nhiều xÆ¡ thần kinh , lưới nội bào trÆ¡n, khÃŽng có riboxom , khÃŽng có lưới nội bào hạt( để ) tập trung dẫn truyền Sợi trục được bọc bao myelin là sợi trắng / khÃŽng có bao là sợi xám Tận cùng sợi trục là cúc tận cùng - sợi gai - synap : là tiếp nối cá»§a “ sợi trục 1 norổn “ với “ 1 tế bào thần kinh khác “/ hoặc tế bào đáp ứng như tế bào cÆ¡. , tế bào tuyến Sunap gồm màng trước synap ( cúc tận cùng ) - khe synap- màng sau synap

    x

  • 5

    Mỗi Noron chỉ có -1 sợi trục -Nhiều sợi gai từ thân , trừ noron hạch gai chỉ có 1

    x

  • 6

    Tại sao sợi trục noron khÃŽng có lưới nội bào hạt và ribosom Trong tế bào thần kinh, sợi trục (axon) là một phần kéo dài từ thân tế bào, dẫn truyền xung thần kinh từ thân tế bào đến các tế bào đích như tế bào thần kinh khác, cÆ¡, hoặc tuyến. Lưới nội chất hạt (rough endoplasmic reticulum - RER) và ribosome chá»§ yếu có mặt trong thân tế bào thần kinh và các đuÃŽi gai (dendrites) vì chúng là nÆ¡i diễn ra quá trình tổng hợp protein. LÜ do khÃŽng có lưới nội chất hạt và ribosome trong sợi trục là do chức năng chính cá»§a sợi trục là dẫn truyền xung thần kinh chứ khÃŽng phải tổng hợp protein. Các protein cần thiết cho sợi trục được tổng hợp trong thân tế bào và sau đó được vận chuyển dọc theo sợi trục đến các vị trí cần thiết thÃŽng qua hệ thống vận chuyển axonal. Điều này đảm bảo rằng sợi trục có thể tập trung vào chức năng chính cá»§a mình mà khÃŽng bị cản trở bởi các quá trình tổng hợp protein.

    x

  • 7

    1.2 các chất truyền đạt thần kinh 🆗 bao gồm Nhỏ và Lớn 🆗 so sánh phân tử nhỏ và phân tử lớn 🆗 chuyển hóa các chất truyền đạt thần kinh Phân tử nhỏ có 3 hình thức: khuếch tán / tái sử dụng / bị phân huỷ Phân tử lớn là khuếch tán

    x

  • 8

    Các chất điển hình trong nhóm chất dẫn truyền phân tử nhỏ này là acetylcholin, noradrenalin, dopamin, gamma amino butync acid (GABA), serotonin, glycin. Phân tử lớn là : endorphin , vassopressin ,encaphaphin , chất ap ,neurotensin , gastrin

    x

  • 9

    Vỏ não ( não chó não gà ) : acetylcholin , GABA ,nordrenalin Nhân nền : chó( cholin ) Gà ( GABA) và đồ( DOPAMIN ) ở dưới nền Vùng dưới đồi : sex và ra dưới đồi ( sẻotonin - ra là noradrenalin ) Tá»§y sống: GABA - serotonin * sống để sex dưới đồi *: sero / tÃŽi sống = tuá»· sống

    x

  • 10

    2 Hưng phấn ở Noron 🆗 1.Ngưỡng kích thích thấp 2. Lan truyền theo sợi trục 3. Hoạt tính cao( khả năng đáp ứng được bới tần số cao )

    x

  • 11

    2.2 Đặc tính dẫn truyền noron 🆗 1. Chỉ được truyền noron toàn vẹn chức năng 2. Trên sợi trục được truyền 2 hướng về thân và đuÃŽi gai là chiều nghịch và về nhánh tận cùng là thuận 3. Tuy nhiên trên 1 bó sợi trục thì chỉ dẫn truyền theo sợi có xung động , k lan tỏa sợi lân cận 4. Cường độ càng lớn , tần số xung động noron càng cao , chứ k tăng về biên độ 5. Sợi nào có bao myelin thì dẫn truyền nhanh 🆗 so sánh dẫn truyền sợi myelin và khÃŽng myelin -Thứ nhất , sợi myelin tiết kiệm năng lượng , chỉ khá»­ cá»±c eo ranvier ( sợi khÃŽng myelin khá»­ cá»±c liên tục) - thứ 2 , sợi myelin tốc độ nhanh hÆ¡n vì nhảy qua eo - thứ 3 , sợi myelin tốc độ tá»· lệ thuận đường kính ( sợi khÃŽng myelin thì tá»· lệ thuận căn bậc 2 đường kính)

    x

  • 12

    Phân loại sợi theo tốc độ dẫn truyền “ B là bề mặt , ai là eye , delta là đau “ 1.Aa ( a - ai - eye ) mắt , cảm giác ở suốt cÆ¡ , vận động ở cÆ¡ vân ( phải là cÆ¡ vân nha ) 2. Ab ( B là bề mặt ) xúc giác ở da 3 A gamma : cảm giác suốt cÆ¡ 4. A delta : d là đau nhanh , nhiệt ở da 5. B : sợi trước hạch 6. C -chậm: đau chậm , sợi sau hạch Vận tốc ; AA 70-120 Xuống dưới chia đÎi là ra vận tốc .

    x

  • 13

    Tổng quát sự dẫn truyền synap Chất dẫn truyền ở trong bọc => kích thích mở kênh Ca ở cúc tận cùng => ca dẫn dụ các bọc đến hoà màng => giải phóng vào khe synap => gắn vào màng sau => tác động vào kênh Na , K, cl

    x

  • 14

    3. Dẫn truyền qua synap 🆗 3.1. Sự dẫn truyền ở tuyệt đại đa số synap trong hệ thần kinh trung ương - màng trước synap giải phóng chất thần kinh bởi cơ chế xuất bào - màng sau synap có recep đáp ứng 🆗 3.2 sự giải phóng - điện thế hoạt động làm mở kênh , calxi vào tế bào khiến bọc chứa hoà màng và giải phóng chất thần kinh

    x

  • 15

    3.3. Tác dụng của chất truyền đạt lên nơron sau synap 🆗 - có 2 loại protein tiếp nhận chất dẫn truyền thần kinh là protein kênh và protein enzym - cấu tạo protein đều có 2 phần : 1 phần ở trong và 1 phần ở ngoài -protein Kênh có 3 kênh 1 Kênh kích thích là kênh Na : cho Na vào tế bào 2 Kênh ức chế là kênh K và Kênh cl - : khi mở cho K+ đi ra , cl- đi vào - protein enzym gây đáp ứng qua 3 hiệu ứng Hiệu ứng 1 tạo AMP vòng Hiệu ứng 2 hoạt hoá gen tổng hợp recep Hiệu ứng 3 hoạt hoá proten kinase giảm tổng hợp recep

    x

  • 16

    3.4. Chậm synap và mỏi synap

    x

  • 17

    Chú Ü là có mỏi “synap” chứ k có mỏi noron Mỏi synap là do chất dẫn truyền k bù lại kịp lượng tiêu hao

    x

  • 18

    3.5. Một số yếu tố ảnh hưởng lên dẫn truyền ở synap 🆗 yếu tố làm tăng dẫn truyền là - ion Ca - nhiễm kiềm tăng hưng phấn ( dễ co giật ) - thuốc cafein , theophylin , theobrombin do ức chế chất gây ức chế là strychinin 🆗 yếu tố ức chế -ion Mg ( cạnh tranh calxi ) - Ph toan ( gây hÃŽn mê ) - thuốc mê tan trong mỡ giảm tính thấm tế bào - atropin cạnh tranh recep ở hậu hạch phó giao cảm - hexamethium cạnh tranh recep hậu hạch giao cảm

    x

  • 19

    3.6. Dẫn truyền điện qua synap 🆗 Ü nghÄ©a -Vài nÆ¡i như võng mạc , hành khứu , cÆ¡ tim , dẫn truyền synap khÃŽng cần “ chất dẫn truyền thần kinh “ vì khoảng cách rất nhỏ 2nanomet và được kết nối bởi 6 phân tá»­ protein thuộc màng gọi là connecxin - điện thế hoạt động lan truyền từ tế bào này sang tế bào khác như 1 hợp bào

    x

  • 20

    4. Hiện tượng cộng kích thích sau synap 🆗 4.1. Cộng kích thích theo khÃŽng gian - 1 synap chỉ tạo được 0,5-1mV - điện thế hoạt động cần 10-20mV - do vậy cần nhiều kích thích đồng thời 🆗 4.2 cộng kích thích theo thời gian - 1 synap chỉ gây mở kênh ion 1mili giây - điện thế hoạt động cần mở kênh 15mili - như vậy tần số p nhanh

    x

  • 21

    5. Hiện tượng ức chế trước synap 🆗 hiện tượng thuận hoá Là kích thích chưa đến ngưỡng mà vẫn gây được hưng phấn 🆗 ức chế - hoạt động = ức chế + kích thích - có 2 loại ức chế là ức chế trước synap / ức chế sau synap - ức chế trước synap chỉ giảm kích thích từ 1 nguồn - ức chế sau synap giảm kích thích từ mọi nguồn

    x

  • 22

    6. Dẫn truyền xung động trong một hệ thống nÆ¡ron 🆗 6.1. Truyền tiếp tín hiệu trong một tập hợp thần kinh - vùng chịu kích thích noron goii là trường chịu kích thích - vùng này có 2 loại “ vùng tới ngưỡng “ và “ vùng dưới ngưỡng “ / vùng được thuận hoá 🆗 truyền theo phân kỳ - hưng phấn được noron nhiều hÆ¡n rất nhiều sợi kích thích đi tới - phân kỳ khuếch đại : ví dụ là bó tháp : qua mỗi chặng kích thích NR lại nhiều lên( hình A ) - phân kỳ thành nhiều đường : ví dụ thÃŽng tin cảm giác tuá»· sống 1 đường lên tiểu não , 1 đường lên vỏ( hình B ) 🆗 hội tụ : tất cả chỉ kích thích 1 Noron - ví dụ NR trung gian vận động tuá»· sống tập hợp noron vận động sừng trước tuá»· sống - còn gọi là “ con đường cuối cùng” 🆗 kích thích và ức chế đồng thời( tuy nhiên đối tượng là khác nhau ) - ví dụ kích thích duỗi duỗi cẳng , đồng thời ức chế nhóm cÆ¡ co

    x

  • CÆ¡ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1幎前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1幎前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1幎前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1幎前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1幎前

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1幎前

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1幎前

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

    11問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1幎前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1幎前

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    23問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1幎前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 YhN

    x

  • 2

    ✅ 1 ĐẶC ĐIỂM CẀU TRÚC CHỚC NĂNG NORON

    x

  • 3

    NÆ¡ron (tế bào thần kinh) là đơn vị cấu trúc (khÃŽng liên tục mà tiếp xúc với nÆ¡ron khác), là đơn vị chức năng (phát, truyền và nhận xung động), đơn vị dinh dưỡng (phần nào bị tách ròi khỏi nÆ¡ron thì thoái hóa) và là đơn vị bệnh lÜ (cái chết cá»§a một nÆ¡ron khÃŽng kéo theo cái chết cá»§a các nÆ¡ron khác) cá»§a hệ thần kinh.

    x

  • 4

    1.1 Cấu trúc noron 🆗 Bao gồm Thân / sợi trục / sợi gai 🆗 cụ thể -Thân noron chứa ” vùi giấu hạt dinh dưỡng , các thể vùi (giọt lipid, hạt glycogen, săc tố). Thân chứa nhiều ARN (tạo thành các thể Nissl) - sợi trục nhiều xÆ¡ thần kinh , lưới nội bào trÆ¡n, khÃŽng có riboxom , khÃŽng có lưới nội bào hạt( để ) tập trung dẫn truyền Sợi trục được bọc bao myelin là sợi trắng / khÃŽng có bao là sợi xám Tận cùng sợi trục là cúc tận cùng - sợi gai - synap : là tiếp nối cá»§a “ sợi trục 1 norổn “ với “ 1 tế bào thần kinh khác “/ hoặc tế bào đáp ứng như tế bào cÆ¡. , tế bào tuyến Sunap gồm màng trước synap ( cúc tận cùng ) - khe synap- màng sau synap

    x

  • 5

    Mỗi Noron chỉ có -1 sợi trục -Nhiều sợi gai từ thân , trừ noron hạch gai chỉ có 1

    x

  • 6

    Tại sao sợi trục noron khÃŽng có lưới nội bào hạt và ribosom Trong tế bào thần kinh, sợi trục (axon) là một phần kéo dài từ thân tế bào, dẫn truyền xung thần kinh từ thân tế bào đến các tế bào đích như tế bào thần kinh khác, cÆ¡, hoặc tuyến. Lưới nội chất hạt (rough endoplasmic reticulum - RER) và ribosome chá»§ yếu có mặt trong thân tế bào thần kinh và các đuÃŽi gai (dendrites) vì chúng là nÆ¡i diễn ra quá trình tổng hợp protein. LÜ do khÃŽng có lưới nội chất hạt và ribosome trong sợi trục là do chức năng chính cá»§a sợi trục là dẫn truyền xung thần kinh chứ khÃŽng phải tổng hợp protein. Các protein cần thiết cho sợi trục được tổng hợp trong thân tế bào và sau đó được vận chuyển dọc theo sợi trục đến các vị trí cần thiết thÃŽng qua hệ thống vận chuyển axonal. Điều này đảm bảo rằng sợi trục có thể tập trung vào chức năng chính cá»§a mình mà khÃŽng bị cản trở bởi các quá trình tổng hợp protein.

    x

  • 7

    1.2 các chất truyền đạt thần kinh 🆗 bao gồm Nhỏ và Lớn 🆗 so sánh phân tử nhỏ và phân tử lớn 🆗 chuyển hóa các chất truyền đạt thần kinh Phân tử nhỏ có 3 hình thức: khuếch tán / tái sử dụng / bị phân huỷ Phân tử lớn là khuếch tán

    x

  • 8

    Các chất điển hình trong nhóm chất dẫn truyền phân tử nhỏ này là acetylcholin, noradrenalin, dopamin, gamma amino butync acid (GABA), serotonin, glycin. Phân tử lớn là : endorphin , vassopressin ,encaphaphin , chất ap ,neurotensin , gastrin

    x

  • 9

    Vỏ não ( não chó não gà ) : acetylcholin , GABA ,nordrenalin Nhân nền : chó( cholin ) Gà ( GABA) và đồ( DOPAMIN ) ở dưới nền Vùng dưới đồi : sex và ra dưới đồi ( sẻotonin - ra là noradrenalin ) Tá»§y sống: GABA - serotonin * sống để sex dưới đồi *: sero / tÃŽi sống = tuá»· sống

    x

  • 10

    2 Hưng phấn ở Noron 🆗 1.Ngưỡng kích thích thấp 2. Lan truyền theo sợi trục 3. Hoạt tính cao( khả năng đáp ứng được bới tần số cao )

    x

  • 11

    2.2 Đặc tính dẫn truyền noron 🆗 1. Chỉ được truyền noron toàn vẹn chức năng 2. Trên sợi trục được truyền 2 hướng về thân và đuÃŽi gai là chiều nghịch và về nhánh tận cùng là thuận 3. Tuy nhiên trên 1 bó sợi trục thì chỉ dẫn truyền theo sợi có xung động , k lan tỏa sợi lân cận 4. Cường độ càng lớn , tần số xung động noron càng cao , chứ k tăng về biên độ 5. Sợi nào có bao myelin thì dẫn truyền nhanh 🆗 so sánh dẫn truyền sợi myelin và khÃŽng myelin -Thứ nhất , sợi myelin tiết kiệm năng lượng , chỉ khá»­ cá»±c eo ranvier ( sợi khÃŽng myelin khá»­ cá»±c liên tục) - thứ 2 , sợi myelin tốc độ nhanh hÆ¡n vì nhảy qua eo - thứ 3 , sợi myelin tốc độ tá»· lệ thuận đường kính ( sợi khÃŽng myelin thì tá»· lệ thuận căn bậc 2 đường kính)

    x

  • 12

    Phân loại sợi theo tốc độ dẫn truyền “ B là bề mặt , ai là eye , delta là đau “ 1.Aa ( a - ai - eye ) mắt , cảm giác ở suốt cÆ¡ , vận động ở cÆ¡ vân ( phải là cÆ¡ vân nha ) 2. Ab ( B là bề mặt ) xúc giác ở da 3 A gamma : cảm giác suốt cÆ¡ 4. A delta : d là đau nhanh , nhiệt ở da 5. B : sợi trước hạch 6. C -chậm: đau chậm , sợi sau hạch Vận tốc ; AA 70-120 Xuống dưới chia đÎi là ra vận tốc .

    x

  • 13

    Tổng quát sự dẫn truyền synap Chất dẫn truyền ở trong bọc => kích thích mở kênh Ca ở cúc tận cùng => ca dẫn dụ các bọc đến hoà màng => giải phóng vào khe synap => gắn vào màng sau => tác động vào kênh Na , K, cl

    x

  • 14

    3. Dẫn truyền qua synap 🆗 3.1. Sự dẫn truyền ở tuyệt đại đa số synap trong hệ thần kinh trung ương - màng trước synap giải phóng chất thần kinh bởi cơ chế xuất bào - màng sau synap có recep đáp ứng 🆗 3.2 sự giải phóng - điện thế hoạt động làm mở kênh , calxi vào tế bào khiến bọc chứa hoà màng và giải phóng chất thần kinh

    x

  • 15

    3.3. Tác dụng của chất truyền đạt lên nơron sau synap 🆗 - có 2 loại protein tiếp nhận chất dẫn truyền thần kinh là protein kênh và protein enzym - cấu tạo protein đều có 2 phần : 1 phần ở trong và 1 phần ở ngoài -protein Kênh có 3 kênh 1 Kênh kích thích là kênh Na : cho Na vào tế bào 2 Kênh ức chế là kênh K và Kênh cl - : khi mở cho K+ đi ra , cl- đi vào - protein enzym gây đáp ứng qua 3 hiệu ứng Hiệu ứng 1 tạo AMP vòng Hiệu ứng 2 hoạt hoá gen tổng hợp recep Hiệu ứng 3 hoạt hoá proten kinase giảm tổng hợp recep

    x

  • 16

    3.4. Chậm synap và mỏi synap

    x

  • 17

    Chú Ü là có mỏi “synap” chứ k có mỏi noron Mỏi synap là do chất dẫn truyền k bù lại kịp lượng tiêu hao

    x

  • 18

    3.5. Một số yếu tố ảnh hưởng lên dẫn truyền ở synap 🆗 yếu tố làm tăng dẫn truyền là - ion Ca - nhiễm kiềm tăng hưng phấn ( dễ co giật ) - thuốc cafein , theophylin , theobrombin do ức chế chất gây ức chế là strychinin 🆗 yếu tố ức chế -ion Mg ( cạnh tranh calxi ) - Ph toan ( gây hÃŽn mê ) - thuốc mê tan trong mỡ giảm tính thấm tế bào - atropin cạnh tranh recep ở hậu hạch phó giao cảm - hexamethium cạnh tranh recep hậu hạch giao cảm

    x

  • 19

    3.6. Dẫn truyền điện qua synap 🆗 Ü nghÄ©a -Vài nÆ¡i như võng mạc , hành khứu , cÆ¡ tim , dẫn truyền synap khÃŽng cần “ chất dẫn truyền thần kinh “ vì khoảng cách rất nhỏ 2nanomet và được kết nối bởi 6 phân tá»­ protein thuộc màng gọi là connecxin - điện thế hoạt động lan truyền từ tế bào này sang tế bào khác như 1 hợp bào

    x

  • 20

    4. Hiện tượng cộng kích thích sau synap 🆗 4.1. Cộng kích thích theo khÃŽng gian - 1 synap chỉ tạo được 0,5-1mV - điện thế hoạt động cần 10-20mV - do vậy cần nhiều kích thích đồng thời 🆗 4.2 cộng kích thích theo thời gian - 1 synap chỉ gây mở kênh ion 1mili giây - điện thế hoạt động cần mở kênh 15mili - như vậy tần số p nhanh

    x

  • 21

    5. Hiện tượng ức chế trước synap 🆗 hiện tượng thuận hoá Là kích thích chưa đến ngưỡng mà vẫn gây được hưng phấn 🆗 ức chế - hoạt động = ức chế + kích thích - có 2 loại ức chế là ức chế trước synap / ức chế sau synap - ức chế trước synap chỉ giảm kích thích từ 1 nguồn - ức chế sau synap giảm kích thích từ mọi nguồn

    x

  • 22

    6. Dẫn truyền xung động trong một hệ thống nÆ¡ron 🆗 6.1. Truyền tiếp tín hiệu trong một tập hợp thần kinh - vùng chịu kích thích noron goii là trường chịu kích thích - vùng này có 2 loại “ vùng tới ngưỡng “ và “ vùng dưới ngưỡng “ / vùng được thuận hoá 🆗 truyền theo phân kỳ - hưng phấn được noron nhiều hÆ¡n rất nhiều sợi kích thích đi tới - phân kỳ khuếch đại : ví dụ là bó tháp : qua mỗi chặng kích thích NR lại nhiều lên( hình A ) - phân kỳ thành nhiều đường : ví dụ thÃŽng tin cảm giác tuá»· sống 1 đường lên tiểu não , 1 đường lên vỏ( hình B ) 🆗 hội tụ : tất cả chỉ kích thích 1 Noron - ví dụ NR trung gian vận động tuá»· sống tập hợp noron vận động sừng trước tuá»· sống - còn gọi là “ con đường cuối cùng” 🆗 kích thích và ức chế đồng thời( tuy nhiên đối tượng là khác nhau ) - ví dụ kích thích duỗi duỗi cẳng , đồng thời ức chế nhóm cÆ¡ co

    x