số liệu tập 2

số liệu tập 2
20問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    TBS “ Tắc hẹp cống “ Bệnh Turner thường có hẹp đường ra đmc

    x

  • 2

    Bệnh tứ chứng Fallop Fa là máu pha : TLT F là phải : dày thất phải , động mạch chủ lệch phải ( cưỡi ngựa ) F là phổi : hẹp đường ra đmp

    x

  • 3

    Bệnh TBS “ ép tim “- ebstein ý nghĩa

    nhĩ hoá tầng tầng phải , thất phải bị ép lại

  • 4

    Các bệnh TBS gây suy trái or suy phải trước “ shunt trái - phải thì trái khoẻ hơn đương nhiên suy trái, trừ TLN ngc lại” Shunt phải - trái thì phải khoẻ hơn nên suy phải , trử TLN ngược lại “ ✅ suy trái 1. Thông ống động mạch 2. Thông liên thất 3. Thông sàn nhĩ thất 4. Teo tịt van 3 lá ( máu không xuống thất phải được nên shunt phải- trái ở tầng nhĩ , xuống thất trái ) 5. Tắc nghẽn đường ra thất trái 6. Hẹp eo đmc ✅ suy phải 1. Thông liên nhĩ đơn thuần 2. Bất thường tĩnh mạch bán phần ( thường kèm thông liên nhĩ thể xoang ) 3.teo tịt van động mạch phổi kèm TLT 4. Teo tịt van động mạch phổi lành vách liên thất ( máu phụt ngược lên nhĩ phải gây to nhĩ phải , tăng gánh thất phải ) 5.chuyển gốc động mạch ( thất phải tăng gánh để đẩy vào đại tuần hoàn ) 6.thân chung động mạch 7. Bệnh ebstein ( nhĩ hoá thất phải , shunt phải trái ở buồng nhĩ ) 8. Bất thường Tĩnh mạch phổi hoàn toàn ( tĩnh mạch phổi đổ mẹ vào nhĩ phải gây tăng gánh thất phải ) 9. Hội chứng thiểu sản thất trái ( sống nhở thông ODm , thất phải nuôi cả 2 gây suy phải )

    x

  • 5

    Phân loại tim bẩm sinh có tím và không tím ✅ .TBS Có tím là có shunt phải- trái 1. Các bệnh shunt phải trái là bệnh “ bất thường ở bên phải , hẹp van , chuyển gốc đm , tĩnh mạch phổi “ ✅ . TBS Không tím là shunt trái phải hoặc tắc nghẽn đơn thuần 1. Shunt trái- phải là bệnh “ lỗ thông đơn thuần “ : TLT , TLN , Thông ODM , bất thường tĩnh mạch phổi bán phần , thông sàn nhĩ thất 2. Tắc nghẽn đơn thuần không có thông như hẹp hở các van DMC ,DMP ( không có lỗ thông thì k có tím )

    x

  • 6

    Phân loại suy tim theo NYHA ( ngộ ha ) 1. Độ 1 là hoạt động bình thường không mệt thì ông nào cũng suy tim à ?

    x

  • 7

    Phân độ suy tim theo “ Hiệp hội tim gan lòng mề ) Dựa trên kích thước gan Độ 1 thì 1 cm Độ 2 thì 2cm(-4) Độ3 thì >4

    x

  • 8

    Phân loại suy tim theo PHFI “ phì phì “ 4. Thang điểm PHIF 1. Chỉ tiêu a. P i. Phù phổi (1) ii. Phù chân . Tràn dịch , cổ trướng iii. Tiếng ngựa Phi b. H = hô hấp và heart i. Khó thở nhẹ , thở nhanh (1) ii. Khó thở nặng iii. Co kéo cơ hop hấp iv. Tim to trên lâm sàng (1) v. Nhịp nhanh xoang khi nghỉ c. F - four i. Gan to >4cm ii. Gan to <4cm (1) d. i- íu i. Giảm hoạt động thể lực(1) ii. Gầy suy kiệt 2. Các chỉ tiêu 1 điểm là chỉ tiêu cần bác sĩ mới phát hiện được

    x

  • 9

    Tại sao ure niệu/ máu tăng ở ST trc thận mà lại giảm ST tại thận Nguyên nhân Trc thận , thận vẫn bth , vẫn lịc và thải được => ure niệu vẫn tăng Tại thận gây tắc nghẽn, ure niệu giảm ,máu tăng

    x

  • 10

    Tại sao BUN/ creatinin tăng trong suy thận trước thận , giảm trong suy thận tại thận Giảm tưới máu thận: • Trong trường hợp giảm lưu lượng máu đến thận (do mất nước, chảy máu, suy tim, hoặc sốc), thận sẽ cố gắng giữ nước và muối để duy trì huyết áp và thể tích máu. • Quá trình này dẫn đến tăng tái hấp thu ure trong ống thận, nhưng creatinin không tái hấp thu tương tự, do đó mức BUN tăng mạnh hơn so với creatinin. 2. Tái hấp thu ure tăng: • Ure được tái hấp thu lại từ ống thận để giúp tăng nồng độ nước tiểu khi cơ thể cố gắng bảo tồn nước. • Trong khi đó, creatinin, một sản phẩm phân hủy của creatine phosphate trong cơ, không được tái hấp thu và tiếp tục được thải ra ngoài qua nước tiểu. 3. Tạo ure và creatinin khác nhau: • Sự hình thành và thải trừ ure và creatinin có cơ chế khác nhau. Ure được tạo ra từ chuyển hóa protein và có thể tăng trong các tình trạng như chế độ ăn giàu protein hoặc xuất huyết tiêu hóa. • Creatinin được tạo ra từ cơ và thường duy trì ở mức ổn định hơn.

    x

  • 11

    Suy thận “ ăn bún cua < 20k suy thận , >20k thì nôn suy thận trước thận, “ ý nghĩa

    chỉ số BUN/CREA >20 suy thận trước thân <20 suy thận tại thận

  • 12

    Suy thận “ đã nói đến suy thận thì creatinin máu luôn luôn tăng là yếu tố bắt buộc , chỉ khác ở cretinin niệu ) Suy thận trước thận , creatin máu tăng do cô đặc , creatinin niệu cũng vẫn tăng ( thận không tắc nghẽn ) Suy thận tại thận cơ chế gây tắc nghẽn , creatinin máu tăng , creatin niệu lại giảm => chỉ số creatin niệu / máu > 40 ở ST trc thận, <20 ở ST tại thận

    x

  • 13

    Suy thận “ chất lớn thì tắc , điện giải thì k tái hấp thu được gây giảm “ Tại sao suy thận gây tắc nghẽn ( tổn thương ống , quai .. ) thì Creatinin máu tăng nhưng Na máu lại giảm => chỉ gây tắc với chất lớn ( nito ) , điện giải thì vẫn qua bth nhưng k tái hấp thu Na lại được và không thải kali ra được => Na máu giảm , kali máu tăng Tương tự Ca máu giảm , phospho máu tăng

    x

  • 14

    Phân suy thận “ creatinin máu Tăng , nước tiểu không nhiều lắm “ ý nghĩa “ độ 1 trong khoảng 1 “ Độ 2 trong khoảng 2 Độ 3 trong khoảng 3 ý nghĩa

    tăng - Tam , tứ, creatinin >0,3mg/dl là suy thận , >4mg/dl độ 3 không nhiều lắm là không lăm (0,5), độ 1 tăng trong 1,5-2 độ 2 từ 2-2,9 độ 3 >3

  • 15

    Phân loại sốt ( sốt ở trẻ là >= 37,5) Nhẹ 37,5- 38 Vừa 38-38,5 Cao 38,5-39,5 Rất cao >=39,5

    x

  • 16

    Phân loại độ rắn phân “ khô - sống- rán - luộc - băm - hầm -nước “ Hạt - xúc xích lốn nhốn - xúc xích khía - xúc xích mềm - mềm từng mảnh- lổn nhổn - toàn nước

    x

  • 17

    Đánh giá mức độ nặng nôn Nặng: Nôn kèm dấu hiệu khác ( có biến chứng mất nước / hoặc rối loạn điện giải ( bụng chướng , bí đại tiện ) / rối loạn tiêu hoá / chảy máu tiêu hoá … ) Nhẹ : mỗi nôn hết !

    x

  • 18

    Phân loại nôn “ nôn chu kỳ là cấp tính có chu kỳ “

    x

  • 19

    1. Bệnh ngoại khoa cấp cứu ở trẻ Tất cả các bệnh viêm nhiễm 2. Bệnh ngoại khoa xử lý trì hoãn được Các bệnh bất thường cấu trúc : phình , hẹp 3. Bệnh nội khoa cấp cứu Tất cả các viêm ruột Tất cả các bệnh đã xuất hiện biên chứng 4. Bệnh nội khoa trì hoãn Các bệnh dị ứng Bệnh về dạ dày (k có ruột ) Trẻ 0-6 tháng chưa có viêm ruột thừa và các bệnh lý gan mật tuỵ 6 tháng trở lên mới có

    x

  • 20

    Phân loại đau bụng Nhẹ = đau âm ỉ Vừa = thêm nhiễm khuẩn hoặc tiền sử pT Mức độ nặng = mất nước , li bì , ngủ lịm , hôn mê , Nk nặng Rất nặng = sốc / suy hô hấp

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    TBS “ Tắc hẹp cống “ Bệnh Turner thường có hẹp đường ra đmc

    x

  • 2

    Bệnh tứ chứng Fallop Fa là máu pha : TLT F là phải : dày thất phải , động mạch chủ lệch phải ( cưỡi ngựa ) F là phổi : hẹp đường ra đmp

    x

  • 3

    Bệnh TBS “ ép tim “- ebstein ý nghĩa

    nhĩ hoá tầng tầng phải , thất phải bị ép lại

  • 4

    Các bệnh TBS gây suy trái or suy phải trước “ shunt trái - phải thì trái khoẻ hơn đương nhiên suy trái, trừ TLN ngc lại” Shunt phải - trái thì phải khoẻ hơn nên suy phải , trử TLN ngược lại “ ✅ suy trái 1. Thông ống động mạch 2. Thông liên thất 3. Thông sàn nhĩ thất 4. Teo tịt van 3 lá ( máu không xuống thất phải được nên shunt phải- trái ở tầng nhĩ , xuống thất trái ) 5. Tắc nghẽn đường ra thất trái 6. Hẹp eo đmc ✅ suy phải 1. Thông liên nhĩ đơn thuần 2. Bất thường tĩnh mạch bán phần ( thường kèm thông liên nhĩ thể xoang ) 3.teo tịt van động mạch phổi kèm TLT 4. Teo tịt van động mạch phổi lành vách liên thất ( máu phụt ngược lên nhĩ phải gây to nhĩ phải , tăng gánh thất phải ) 5.chuyển gốc động mạch ( thất phải tăng gánh để đẩy vào đại tuần hoàn ) 6.thân chung động mạch 7. Bệnh ebstein ( nhĩ hoá thất phải , shunt phải trái ở buồng nhĩ ) 8. Bất thường Tĩnh mạch phổi hoàn toàn ( tĩnh mạch phổi đổ mẹ vào nhĩ phải gây tăng gánh thất phải ) 9. Hội chứng thiểu sản thất trái ( sống nhở thông ODm , thất phải nuôi cả 2 gây suy phải )

    x

  • 5

    Phân loại tim bẩm sinh có tím và không tím ✅ .TBS Có tím là có shunt phải- trái 1. Các bệnh shunt phải trái là bệnh “ bất thường ở bên phải , hẹp van , chuyển gốc đm , tĩnh mạch phổi “ ✅ . TBS Không tím là shunt trái phải hoặc tắc nghẽn đơn thuần 1. Shunt trái- phải là bệnh “ lỗ thông đơn thuần “ : TLT , TLN , Thông ODM , bất thường tĩnh mạch phổi bán phần , thông sàn nhĩ thất 2. Tắc nghẽn đơn thuần không có thông như hẹp hở các van DMC ,DMP ( không có lỗ thông thì k có tím )

    x

  • 6

    Phân loại suy tim theo NYHA ( ngộ ha ) 1. Độ 1 là hoạt động bình thường không mệt thì ông nào cũng suy tim à ?

    x

  • 7

    Phân độ suy tim theo “ Hiệp hội tim gan lòng mề ) Dựa trên kích thước gan Độ 1 thì 1 cm Độ 2 thì 2cm(-4) Độ3 thì >4

    x

  • 8

    Phân loại suy tim theo PHFI “ phì phì “ 4. Thang điểm PHIF 1. Chỉ tiêu a. P i. Phù phổi (1) ii. Phù chân . Tràn dịch , cổ trướng iii. Tiếng ngựa Phi b. H = hô hấp và heart i. Khó thở nhẹ , thở nhanh (1) ii. Khó thở nặng iii. Co kéo cơ hop hấp iv. Tim to trên lâm sàng (1) v. Nhịp nhanh xoang khi nghỉ c. F - four i. Gan to >4cm ii. Gan to <4cm (1) d. i- íu i. Giảm hoạt động thể lực(1) ii. Gầy suy kiệt 2. Các chỉ tiêu 1 điểm là chỉ tiêu cần bác sĩ mới phát hiện được

    x

  • 9

    Tại sao ure niệu/ máu tăng ở ST trc thận mà lại giảm ST tại thận Nguyên nhân Trc thận , thận vẫn bth , vẫn lịc và thải được => ure niệu vẫn tăng Tại thận gây tắc nghẽn, ure niệu giảm ,máu tăng

    x

  • 10

    Tại sao BUN/ creatinin tăng trong suy thận trước thận , giảm trong suy thận tại thận Giảm tưới máu thận: • Trong trường hợp giảm lưu lượng máu đến thận (do mất nước, chảy máu, suy tim, hoặc sốc), thận sẽ cố gắng giữ nước và muối để duy trì huyết áp và thể tích máu. • Quá trình này dẫn đến tăng tái hấp thu ure trong ống thận, nhưng creatinin không tái hấp thu tương tự, do đó mức BUN tăng mạnh hơn so với creatinin. 2. Tái hấp thu ure tăng: • Ure được tái hấp thu lại từ ống thận để giúp tăng nồng độ nước tiểu khi cơ thể cố gắng bảo tồn nước. • Trong khi đó, creatinin, một sản phẩm phân hủy của creatine phosphate trong cơ, không được tái hấp thu và tiếp tục được thải ra ngoài qua nước tiểu. 3. Tạo ure và creatinin khác nhau: • Sự hình thành và thải trừ ure và creatinin có cơ chế khác nhau. Ure được tạo ra từ chuyển hóa protein và có thể tăng trong các tình trạng như chế độ ăn giàu protein hoặc xuất huyết tiêu hóa. • Creatinin được tạo ra từ cơ và thường duy trì ở mức ổn định hơn.

    x

  • 11

    Suy thận “ ăn bún cua < 20k suy thận , >20k thì nôn suy thận trước thận, “ ý nghĩa

    chỉ số BUN/CREA >20 suy thận trước thân <20 suy thận tại thận

  • 12

    Suy thận “ đã nói đến suy thận thì creatinin máu luôn luôn tăng là yếu tố bắt buộc , chỉ khác ở cretinin niệu ) Suy thận trước thận , creatin máu tăng do cô đặc , creatinin niệu cũng vẫn tăng ( thận không tắc nghẽn ) Suy thận tại thận cơ chế gây tắc nghẽn , creatinin máu tăng , creatin niệu lại giảm => chỉ số creatin niệu / máu > 40 ở ST trc thận, <20 ở ST tại thận

    x

  • 13

    Suy thận “ chất lớn thì tắc , điện giải thì k tái hấp thu được gây giảm “ Tại sao suy thận gây tắc nghẽn ( tổn thương ống , quai .. ) thì Creatinin máu tăng nhưng Na máu lại giảm => chỉ gây tắc với chất lớn ( nito ) , điện giải thì vẫn qua bth nhưng k tái hấp thu Na lại được và không thải kali ra được => Na máu giảm , kali máu tăng Tương tự Ca máu giảm , phospho máu tăng

    x

  • 14

    Phân suy thận “ creatinin máu Tăng , nước tiểu không nhiều lắm “ ý nghĩa “ độ 1 trong khoảng 1 “ Độ 2 trong khoảng 2 Độ 3 trong khoảng 3 ý nghĩa

    tăng - Tam , tứ, creatinin >0,3mg/dl là suy thận , >4mg/dl độ 3 không nhiều lắm là không lăm (0,5), độ 1 tăng trong 1,5-2 độ 2 từ 2-2,9 độ 3 >3

  • 15

    Phân loại sốt ( sốt ở trẻ là >= 37,5) Nhẹ 37,5- 38 Vừa 38-38,5 Cao 38,5-39,5 Rất cao >=39,5

    x

  • 16

    Phân loại độ rắn phân “ khô - sống- rán - luộc - băm - hầm -nước “ Hạt - xúc xích lốn nhốn - xúc xích khía - xúc xích mềm - mềm từng mảnh- lổn nhổn - toàn nước

    x

  • 17

    Đánh giá mức độ nặng nôn Nặng: Nôn kèm dấu hiệu khác ( có biến chứng mất nước / hoặc rối loạn điện giải ( bụng chướng , bí đại tiện ) / rối loạn tiêu hoá / chảy máu tiêu hoá … ) Nhẹ : mỗi nôn hết !

    x

  • 18

    Phân loại nôn “ nôn chu kỳ là cấp tính có chu kỳ “

    x

  • 19

    1. Bệnh ngoại khoa cấp cứu ở trẻ Tất cả các bệnh viêm nhiễm 2. Bệnh ngoại khoa xử lý trì hoãn được Các bệnh bất thường cấu trúc : phình , hẹp 3. Bệnh nội khoa cấp cứu Tất cả các viêm ruột Tất cả các bệnh đã xuất hiện biên chứng 4. Bệnh nội khoa trì hoãn Các bệnh dị ứng Bệnh về dạ dày (k có ruột ) Trẻ 0-6 tháng chưa có viêm ruột thừa và các bệnh lý gan mật tuỵ 6 tháng trở lên mới có

    x

  • 20

    Phân loại đau bụng Nhẹ = đau âm ỉ Vừa = thêm nhiễm khuẩn hoặc tiền sử pT Mức độ nặng = mất nước , li bì , ngủ lịm , hôn mê , Nk nặng Rất nặng = sốc / suy hô hấp

    x