ログイン

tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
88問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    9 loại kháng sinh “Throm macro : quăng game marco “AMycin : aminoglycosid “ “Trong tên có linda là nhóm lincosamid : clindamycin “ “Đuôi Cyclin : tetracyclin : doxicylin “ ✅ Kháng sinh nhóm 1 Beta-lactam: Gồm các penicilin, cephalosporin, beta-lactam khác, Carbapenem, Monobactam, Các chất ức chế beta-lactamase; ✅ Kháng sinh nhóm 2 Aminoglycosid;( aminosid ) : neltimicin, tobramycin, kanamycin, gentamycin và amikacin ✅ Kháng sinh nhóm 3 Macrolid; ( Cấu trúc 14 nguyên tử cacbon gồm oleandomycin, roxithromycin, erythromycin, clarithromycin và dirithromycin. Cấu trúc 15 nguyên tử carbon gồm azithromycin. Cấu trúc 16 nguyên tử cacbon gồm spiramycin, josamycin.) ✅ Kháng sinh nhóm 4 Lincosamid; 2 loại thuốc là clindamycin (kháng sinh bán tổng hợp từ lincomycin) và lincomycin (kháng sinh tự nhiên) ✅ Kháng sinh nhóm 5 Phenicol; thiamphenicol (là kháng sinh tổng hợp) và cloramphenicol (là kháng sinh tự nhiên). ✅ Kháng sinh nhóm 6 Tetracyclin gồm kháng sinh thế hệ 1 và thế hệ 2;chlortetracyclin, demeclocyclin, methacyclin, oxytetracyclin, doxycyclin, minocyclin. ✅ Kháng sinh nhóm 7 Peptid gồm 1.Glycopeptid là teicoplanin và vancomycin 2. Polypetid gồm polymyxin B (hỗn hợp của polymyxin B1 và B2) và colistin (hay còn gọi là polymyxin E Lipopeptid : ✅ Kháng sinh nhóm 8 Quinolon gồm kháng sinh thế hệ 1, Các fluoroquinolonthế hệ 2, 3 và 4; Ngoài 8 nhóm kháng sinh trên thì nhóm ✅ kháng sinh 9 gồm các nhóm kháng sinh khác, Sulfonamid : Co-trimoxazol và Oxazolidinon, 5-nitroimidazol.: metronidazol

    x

  • 2

    Các loại thuốc giãn phế quản 1. Cường beta : trong tên có chữ beta : salbutamol , terbutalin 2. Kháng cholinergic : trong tên có chữ trolin 3. Kết hợp thuốc là combain và dual

    x

  • 3

    Coricoid các dạng Dạng xịt: Beclomethason, budesonide Dạng khí dung: budesonide Dạng viên: prednisolon, prednison, methylprednisolon Dạng tiêm: methylprednisolon

    x

  • 4

    Thở oxy

    x

  • 5

    Thông khí nhân tạo không xâm nhập BiPap

    x

  • 6

    Thở máy xâm nhập

    x

  • 7

    Đặt nội khí quản , thông khí nhân tạo

    x

  • 8

    Thở máy áp lực dương không xâm nhập 1. cpap 2. Bipap

    x

  • 9

    Các thuốc chống lao hàng 1 “ I so Tham , sữa ba vì bị lao “ Sữa = streptomycin Bavi = rifa

    x

  • 10

    Các thuốc chống lao hàng 2 “ phòng lao - flo / anh mình diệt lao : aminoglycosid

    x

  • 11

    Gây dính màng phổi trong điều trị TDMP”Bột tương tác , bro vá , bro ví “ Bột talc ,provide , idopovidon

    x

  • 12

    Thuốc trị nhược cơ “ bro tya gym “ Prostigmin

    x

  • 13

    Thuốc giảm đau ( ung thư ) Giảm đau bậc 1 Paracetamol, aspirin Giảm đau bậc 2 Codein, tramadol Giảm đau bậc 3 Morphin, fentanyl

    x

  • 14

    Hoá trị liệu UT phổi biểu mô tế bào nhỏ UT BM TB nhỏ Etoposid + cisplatin Hoặc Adriamycin + etoposid + cyclophosphamid + cisplatin

    x

  • 15

    Thuốc co mạch Post hypo physe : hypatin , glandutrin ( nội tiết tố thuỳ sau tuyến yên ) Chỉ định : ho máu

    x

  • 16

    Thuốc tăng cường sức đề kháng thánh mạch “ mạch a rề à rề chrom cứng , a rề à rề đô , a rề à rề nô sẹp “ Adrenochrom ( adenoxyl , adona , adrenosem )

    x

  • 17

    Thuốc chống tiêu sợi huyết Acid tranexamique Chỉ định : ho máu

    x

  • 18

    Thuốc co mạch , duy trì huyết động , hấp thụ nước“ pressing tiếng anh áp lục - tăng cơ mạch ) Desmopressin

    x

  • 19

    Giảm nhịp tim , tăng thời gian đổ đầy thất trái “ digital là đi từ từ” Chẹn beta giao cảm Digitals

    x

  • 20

    Thuốc chống đông Vitamin K

    x

  • 21

    Thuốc chuyển nhịp ( đưa về nhịp xoang )

    x

  • 22

    Nong van 2 lá Thay , sửa van 2 lá

    x

  • 23

    Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp ABCDE 1. a là angiotensin, At1 : nhóm ức chế men chuyển , chẹn thụ thể AT1 2. b là beta block 3. c là calxi : chẹn kênh calxi 4. D là đái : lợi tiểu 5. E là nhóm khác : chẹn alpha giao cảm , thuốc hạ huyết áp truyền tĩnh mạch

    x

  • 24

    Thuốc ức chế men chuyển Benzepril Captopril Enalapril Imidapril Listinopril Moexipril Perindopril Quinapril Ramipril Trandolapril

    x

  • 25

    Ức chế thụ thể AT1 Candesartan Irbesartan Losartan Telmisartan Valsartan

    x

  • 26

    Chẹn beta giao cảm, loại chọn lọc beta1 Acebutolol Atenolol Betaxolol Metoprolol Chẹn cả beta và alpha giao cảm Labetalol Carvedilol Chẹn bata giao cảm không chọn lọc Carteolol Penbutolol Pinidolol Propanolol Timolol

    x

  • 27

    Chẹn kênh calci, loại DHP Amlodipin Felodipin Isradipin Lacidipin Manidipin Nicardilin SR Nifedipin retard Nifedipin LA Chẹn kênh calci loại non DHP Diltiazem Verapamil Verapamil LA

    x

  • 28

    Nhóm thuốc lợi tiểu thiazid - từ từ - đuôi thiazid Chlorothalidon Hydrochlorothiazid Metolazon Indapamid Thuốc lợi tiểu tác động lên quai henle ( mạnh - đuôi mid - quai henle cx là ở giữa ( mid )) Bumetanid Ethacrynic acid Furosemid torsemid Thuốc lợi tiểu giữ kali Amilorid Eplerenon Spironalacton triamteren

    x

  • 29

    Thuốc hạ áp nhóm E khác Thuốc tác động lên hệ giao cảm trung ương Clonidin methyldopa Thuốc tác động lên hệ giao cảm ngoại vi Guanfacin Thuốc tác động hỗn hợp Reserpin

    x

  • 30

    Thuốc hạ áp dùng đường TM Nitroglycerin Nicardipin Natri nitroprussid Esmolol Labealol Hydralazin ( thuốc dùng trong sản giật ) Enalaprila Diazoxid phentolamin

    x

  • 31

    🔥 Nhồi máu cơ tim Thuốc tiêu huyết khối “ replace huyết khôi đi - chuyển nó đi “ Tenecteplase Alteplase reteplase

    x

  • 32

    Thuốc chống đông Heparin Enoxaparin fondaparinux

    x

  • 33

    Chống ngưng tập tiểu cầu “ tiểu cầu cờ lâu ( close ) bí đó nghe” Aspirin kết hợp clopidogrel

    x

  • 34

    Thuốc kháng ngưng tập tiểu cầu kép Aspirin với Kháng thụ thể P2Y12 ( clopidogrel, ticagrelor, prasugrel), kháng thụ thể GPIIb/Iia ( abcimab, eptifibatide, tirofiban)

    x

  • 35

    🔥 viêm màng ngoài tim Chống viêm sử dụng trong viêm màng ngoài tim bán cấp Aspirin Ibuprofen Colchicine

    x

  • 36

    Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực ( giảm nhịp tim ) “ No béo giãn dmv “ 1. Nhóm nitrat ( giải phóng No) giãn đmv và tĩnh mạch - nitrat tác dụng ngắn : nitroglycerin xịt / ngậm dưới lưỡi - nitrat tác dụng dài 2. Chẹn beta giao cảm 3. Chẹn calxi 4. Ivabradine 5. Nicorandil 6. Trimetazidine

    x

  • 37

    Thuốc điều trị hạ lipid máu 1. Statin 2. Ezetimibe

    x

  • 38

    Chế độ ăn giảm muối 1. Chế độ ăn giảm muối , bệnh nhân dùng <3g NACL tức <1.2g(50mmol) Na/ ngày 2. Chế độ ăn gần như nhạt hoà toàn ,bệnh nhân dùng <1,2 NACL tức <0,48 (20mmol) Na/ ngày

    x

  • 39

    🔥 suy tim Thuốc tăng cường sức co bóp tim 1. Glucosid trợ tim - digoxin

    x

  • 40

    Thuốc cho bệnh nhân suy tim nặng 1. Chẹn kênh If ( ivabraddjne ) 2. Hydralazine và isosorbide dinitrate 3. Thiết bị hỗ trợ tạo nhịp ( làm việc hộ tim ) 4. Cấy máy rung tự động ICD( làm việc hộ tim)

    x

  • 41

    Thuốc cho người bệnh tim và tiểu đường GLT là glu - tim : trong tên thuốc có đuôi gli - flozin Ức chế SGLT2 1. Dapagliflozin 2. Empagliflozin

    x

  • 42

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do nấm candida 1. Amphoterecin B 2. Flucytosin

    x

  • 43

    🔥 điều trị loạn nhịp Loạn nhịp là nhịp nhanh ( trên thất , nhanh thất , nhanh nhĩ - rung nhĩ / và nhịp lạc : ngoại tâm thu ) Chống loạn nhịp nhóm IA Quindin procainamid ( nhanh thất và đặc biệt rung nhĩ ) Chống loạn nhịp nhóm IB Lidocain ( cắt cơn nhanh thất và dự phòng nhanh nhĩ - rung nhĩ )- Mexilentin Chống loạn nhịp nhóm IC Flecain Propafenon Moricizin Chống loạn nhịp nhóm II( ngoại tâm thu , cơn nhanh thất ) Propranolol Metoprolol Bisoprolol Nebviolol Carvediolol Chống loạn nhịp nhóm III Amlodarcon ( nhanh thất , trên thất ) Sotadol Ibutillid Chống loạn nhịp nhóm IV ( chẹn calxi) Verapamil Diltiazem Thuốc khác của thuộc chống loạn nhịp Digoxin ( nhanh thất , trên thất ) Adenosin

    x

  • 44

    Thuốc điều trị ngoại tâm thu thất NTTT cơ năng Chẹn Beta giao cảm Nhóm IC flecain) NTTT thực tổn Lidocain Procainamid Amidaron NTTT ở bệnh tim mạn Chẹn beta giao cảm hoặc amiodaron

    x

  • 45

    Xoắn đỉnh ( xoắn là đa hình thái , bản chất liên quan đến sự tái cực trễ cơ tim ) Chống loạn nhịp Nhóm IA Sotalol Amiodaron Mexiletin flecainid Hướng thần và chống trầm cảm Haloperidol Amitriptilin Thuốc KS Ampicillin erthromycin

    x

  • 46

    Điều trị rung nhĩ , Thuốc đưa về nhịp xoang ✅ Loại tiêm Procainamid Amidaron ( cordaron ) Ibutilid ✅ uống Amidaron Procainamid Quinidin Sotalol ( thế hệ 3 ) Flecanid và propafenon ( 1 C ) Disopyramid ( 1 A ) Moricizin (1 ) ✅ sốc điện ✅ đốt qua catheter ✅ phẫu thuật ✅ đặt máy tạo nhịp

    x

  • 47

    Thuốc giảm tần số thất khi bị rung nhĩ 1. Digital 2. Chẹn beta 3. Chẹn calxi

    x

  • 48

    “ các thuốc điều trị tăng huyết áp thì tác dụng trên tâm thất chủ yếu , các thuốc điều trị rung nhĩ là thuốc đặc hiệu khác “

    x

  • 49

    Thuốc kháng vitamin K

    x

  • 50

    🔥 cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất 1. Đầu tay adenosin ống tiêm ( block nhĩ thất hoàn toàn ) 2. Chẹn calxi: thường dùng verapamid 3. Chẹn beta : thường dùng propranolol 4. Digital 5. Amidaron

    x

  • 51

    🔥 hội chứng suy nút xoang Atropin ( ức chế cạnh tranh acetylcholin , tăng giao cảm tăng nhịp tim ) Isopreterenol ( isuprel ) Cấy máy tạo nhịp tamh thời

    x

  • 52

    🔥block nhĩ thất Atropin Dopamin Isuprel Cấy máy taoh nhịp

    x

  • 53

    🔥huyết khối tĩnh mạch 1. Heparin trọng lượng thấp ( LMWH ) Dalteparin , enoxaparin 2. Heparin thường ( heparin không phân đoạn ) 3. Kháng vitamin K : sintrom , wafarin 4. Thuốc chống đông đường uống , không kháng vitamin K - ức chế Xa : rivaroxaban , apixaban (trong tên có Xa ) - ức chế thrombin : dabigatran

    x

  • 54

    🔥 Hội chứng thận hư Điều trị đặc hiệu Corticosteroid Ức chế MD: cyclophosphamid, chlorambucil

    x

  • 55

    🔥 Bệnh thận lupus Nếu có HC cầu thận cấp Prednisolon Cyclophosphamid Azathioprine Cyclosporine A Mycophenolate mofetil Bệnh thận IgA Thuốc ức chế MD Corticoid Cyclophosphomide kết hợp corticosteroid Ciclosporin Azathioprin Mycophenolate mofetil

    c

  • 56

    Nhiễm khuẩn tiết niệu Fluoroquinolon - Vk nhạy cảm Amoxicillin - clavulanat, cephalosprin, trimethoprim-sulfamethoxazol -Điều trị trong bệnh viện Fluoroquinolon Aminoglycosid kèm hoặc khong kèm ampicillin Cephalosprorin phổ rộng hoặc thế hệ 3 kèm hoặc không kèm theo aminoglycosid -Cầu khuẩn gram dương Ampicillin Ampicillin - sulbactam -Có biến chứng Nhóm imipenem -Viêm bàng quang Nitrofurantoin Trimetoprim-sulfamethoxazol Nhóm beta lactamin Nhóm aminoglycosid

    x

  • 57

    Sỏi tiết niệu Thuốc giảm đau chống viêm non steroid Voltaren Mobic Felden -Giảm đau trung ương Morphin Codein -Thuốc giãn cơ Spasfon Visceralgin -Sỏi calxi do tăng calxi niệu Indapamide -Sỏi calxi do tăng oxalate niệu Calcium carbonate kèm potassium citrate và mageneium gluconate -Sỏi calxi do giảm citrate niệu Potassium citrate -Sỏi calxi do tăng acid uric niệu Allopuprinol -Sỏi acid uric Allopuprinol kết hợp bicarbonate -Sỏi cystin Kali citrate hoặc natribicarrbonate D- penicillamine hay alpha mercaptopropionyglycine -Tống sỏi bằng thuốc Thuốc chẹn thụ thể hoặc nifedipine Tamsulosin , alfuzosin, doxazosin, teraxosin, silodosin

    x

  • 58

    🔥 Sa sút trí tuệ 1. Thuốc ức chế acetylcholinesterase Donepezil Rivastigmin Galantamine 2. Metanin 3. Điều trị loạn thần Thế hệ cũ Chlorpromazine , haloperidol Thế hệ mới Olanzapine, quetiapine, risperidone 4. Điều trị mất ngủ Benadryl, benzos , thuốc chống trầm cảm an thần , thuốc chống loạn thần

    x

  • 59

    Phì đại lành tình tuyến tiền liệt “ quá liều steroid => thuốc Fuck steroid , đá sterid” 1. Thuốc ức chế alpha 1 ( zosin - nhỏ xinh ) Alfuzosin YM 12617 Indoracin Terazosin hydrochloride Doxazosin aresylate 2. Thuốc ức chế hoạt động 5 alpha reductase Finasterid Dutasterid

    x

  • 60

    Đột quỵ não 1. Thuốc HA trong GĐ cấp Iabetatol Nicardipin 2. Chống phù não Manitol 3. Điều trị cơn co giật, động kinh Diazepam Phenobarbital 4. Thuốc chống ngưng tập tiểu cầu Aspirin Clopidogrel Cilostazol 5. Bảo vệ TB thần kinh Citicolin, phospholipid Cerebrolysin

    x

  • 61

    🔥 Viêm gan virus B mạn tính ( là anh em ta tiến bước ) 1. Thuốc điều trị virus có 2 nhóm 1. Nhóm điều hoà miễn dịch ức chế tổng hợp protein của virus : interfon : IFN alpha 2. Nhóm đồng đẳng nucleosid /nucleotid 1. Lamivudin 2. Adenovor dipivoxi 3. Entecavir 4. Telbivudin 5. Tenefovir dipoxil fumarate ( TDF )

    x

  • 62

    Thuốc bổ gan 2. Thuốc bổ gan 1. Silymarin

    x

  • 63

    🔥Viêm gan virus C - Sof ( china) đi rừng 1. Thuốc điều trị virus 1. Interfon và 2. Thuốc DAAS 1. SOF 2. SOF-LDV 3. SOF- VEL 4. PTV - OBV-r 5. DSV 6. prOD 7. GZR-EBR 8. SMV 9. Ribavirin (RBV )

    x

  • 64

    🔥 1. Xơ gan điều trị nguyên nhân 1. Do viêm gan B : lamivudin , entecavir , tenofovor 2. Do viêm gan C : 1. DAAS 2. Pegininterfon + RBV 3. Do rượu( miễn dịch) 1. Ngừng rượu 2. Corticoid 4. Do gan mật tiên phát 1. Acid ursodeoxycholic 5. Bệnh WILson , tan máu bẩn sinh 1. Thải sắt 6. Gan nhiễm mỡ 1. Giảm cân 7. Không làm hại gan thêm 1. Không sử dụng an thần 2. Không sử dụng paracetamol

    x

  • 65

    Cổ trướng do giảm albumin 1. Lợi tiểu spirolacton , furosemid , thiazid 2. Hạn chế truyền dịch 3. Hạn chế muối <= 2g nacl/ ngày 4. Truyền albumin 5. Tạo shunt cửa chủ

    x

  • 66

    Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản ( do tăng V máu , giảm đàn hồi mạch , thủng) 1. Lấp thủng : Cầm máu nội soi 2. Tăng đàn hồi mạch : Thuốc vận mạch : somatostatin, octreotid , terlipressin 3. giảm V máu : Thông tĩnh mạch cửa chủ ( TIPs )

    x

  • 67

    Nhiễm trùng dịch cổ trướng ( do tăng vi khuẩn ) 1. Cefa 3 : cefotaxim , ceftriaxon 2. Levofloxacin

    x

  • 68

    Hội chứng gan thận ở bệnh nhân cổ trướng 1. do giảm máu đến thận do phù hoặc xuất huyết => vận mạch + albumin + ngừng các thuốc hại thận 2. Ngừng lợi tiểu 3. Dùng human albumin 4. Octreotid và midodrin 5. Terlinpressin

    x

  • 69

    Giảm Natri máu ở Bn cổ trướng 1. Hạn chế truyền dịch và nước 2. Dùng muối ưu trương 3% NAcl 3. Albumin 4. Thuốc ức chế recep V2 ( lixivapan , satavaptan , tolvaptan )

    x

  • 70

    Não gan ( do tăng NH3 , do tăng protein ) 1. Giảm NH3 : làm sạch ruột , kháng sinh diệt vi khuẩn ruột tạo NH3 ( neomycin , rifaximin ,metronidazol) 2. Hạn chế protein

    x

  • 71

    🔥 Ung thư biểu mô tế bào gan 1. Do tăng sinh tế bào tạo khối u 1. Phẫu thuật cắt u 2. Ghép gan 3. Phá huỷ u bằng vật lý hoặc hoá học : 1. đốt nhiệt sóng cao tần 2. tiêm cồn tuyệt đối 3. nút mạch hoá chất 1. 5 fluoroucin 2. Doxorubicin 3. Mitoxanteon 4. Epirubicin 5. Cisplatin 4. liệu pháp phân tử nhắm trúng đích 1. Sorafenid 2. Lenvatinib

    x

  • 72

    🔥 Loét dạ dày, tá tràng 1. Do tăng Tăng dịch vị 1. Thuốc trung hoà dịch vị 2. Tăng histamin 1. Thuốc ức chế H2 1. Cimetidin 2. Ranitidin ( hay dùng nhất) 3. Nizatidin 4. Famotidin 3. Ức chế bơm proton 1. Omeprazol 2. Pantoprozol 3. Lansoprazol 4. Rabeprazol 5. Esoprozol 4. Xuất hiện vi khuẩn HP 1. Bismuth 2. Kháng sinh : amoxicilin , tetraxylin , metronidazol, tinidazol , Clarithromycin, fluoroquinolon và rifabutin 5. Do giảm dịch nhày 1. Sucrafat 2. Prostaglandin

    x

  • 73

    🔥 Xuất huyết tiêu hoá do tăng áp lực tĩnh mạch cửa 1. Tăng V máu ở tĩnh mạch 1. Dùng Tips ( nối thông hai hệ tĩnh mạch cửa- chủ ) 2. Giảm khối lượng tuần hoàn, giảm oxy sau chảy máu 1. Thở oxy 3-6 L 2. Bồi phụ thể tích 20ml/kg , truyền 1-2 l dung dịch đẳng trương như glucose 5% , NACL 0,9% 3. Dung dịch keo 500-1000Ml 4. Plasma tươi đông lạnh 5. Truyền máu khi Hb <70-80la 3. Vỡ tĩnh mạch 1. Thủ thuật cầm máu 1. Sử dụng bóng chèn 1. Ống thông séngtaken blake more cho chảy máu thực quản 2. Bóng chèn Linton- Waclas cho chảy máu vỡ tĩnh mạch phình vị- tâm vị 2. Sử dụng tiêm xơ 1. Etennolamin 3% 2. Polydocanol 1% 3. Thắt tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su ( không dùng cho tĩnh mạch phình vị) 4. Dùng stent kim loại 5. Tiêm cyanocrylate ( histoacryl ) 6. Keo sinh học : yếu tố 7 7. Tips ( nối thông hệ tĩnh mạch cửa chủ ) 2. Ngoại khoa cầm máu 4. Giảm co mạch 1. Thuốc vận mạch tăng co mạch : vasopressin / terlipressin / somatostatin

    x

  • 74

    🔥 Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày, tá tràng 1. Do tăng thoát máu ( vậy thì cần giảm chảy máu ) 1. Tiêm cầm máu 2. Dùng nhiệt 3. Cầm máu cơ học 4. Ngoại khoa nút mạch 5. Thuốc vận mạch ( váopresin, somatostatin) 2. Do tăng tiến triển ổ loét , tăng acid ( cần thuốc giảm tiết acid ) 1. Thuốc ức chế bơm proton 2. Thuốc ức chế H2 3. Do giảm bài tiết nhày 1. Prostaglandin

    x

  • 75

    🔥 Áp xe gan Do amip 1. Diệt amip trong máu :Nhóm 5 imidazol : metronidazol / tinidazol 2. Diệt amip ở ruột : interix hoặc direxiod 3. Chọc hút mủ 4. Dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 5. Điều trị ngoại khoa

    x

  • 76

    Áp xe gan Do vi khuẩn gram âm đường ruột họ enterobacriace ( không sinh ESBL ) 1. Ciproflocaxin 2. Ceftriaxon 3. Có thể thay thế: Levofloxacin

    x

  • 77

    Áp xe gan do 3. Vi khuẩn gram âm đường ruột họ Entero bacteriaceae ( sinh ESBL ) 1. Ertapenem( ưu tiên ) 2. Imipenem 3. Meropenem 4. Dorupenem

    x

  • 78

    Áp xe gan do Trực khuẩn mủ xanh P. Aeruginosa 1. Ceftazidim 2. Cefepim 3. Piperacilin/ tazobactam 4. Thay thế : ciprofloxacin/ imipenem +cilastatin / meropenem

    x

  • 79

    Áp xe gan do tụ cầu và vk kỵ khí . S. Pneu ( phế cầu) 1. Ceftriaxon 2. Cefotaxim 3. Thay thế : Levofloxacin/ vancomycin 6. Tụ cầu vàng : S . Aureus còn nhạy cảm với methicilin 1. Oxacilin 2. Thay thế vancomycin 7. Tụ cầu vàng kháng methicilin 1. Vancomycin 2. Daptomycin 8. Vi khuẩn kỵ khí 1. Metronidazol 9. Tăng sinh mủ 1. Chọc hút mủ áp xe qua da 2. Liệu pháp phẫu thuật

    x

  • 80

    🔥 Thuốc giúp tuỵ nghỉ ngơi - Viêm tuỵ cấp somatosatatin , glucagon , nasogastric suction , H2 blocker và ức chế enzym : aprotinin , Gabexate , mesylate

    x

  • 81

    🔥 Daflon , Ginkofort : thuốc tăng cường hệ tĩnh mạch- Bệnh trĩ

    x

  • 82

    ✅Táo bón thuốc tăng khối lượng phân Psylium , polycarbophil , methylcellilose

    x

  • 83

    Bôi trơn phân Paraphin , glycerin = bôi trơn

    x

  • 84

    Nhuận tràng kích thích “ đi ị phê mê thật” “ cố đi - bisacodyl “ “ các acid kích thích đít “ Ducusate , acid mật / dẫn xuất diphenylmethan : phenolphtalein , Bisacodyl , picosulfat muối / ricinoic acid / anthraquinon : sena , cascaca sagara , aloe , rhubard = nhuận tràng kích thích

    x

  • 85

    Nhuận tràng thẩm thấu Muối magne và muối phosphat + đường lactulose + polyethyene glycol = nhuận tràng thẩm thấu

    x

  • 86

    Tăng cường vận động ống tiêu : hoá Ion magie , kemz , calxi tăng cường vận động ống tiêu hoá( ion dương ) đi

    x

  • 87

    ✅ tiêu chảy thuốc giảm nhu động ruột : loperamid. ( giảm nhu động ) , smecta Tác động hệ TK trung ương : chống trầm cảm 3 vòng loại 3 : amintriptylin , Sulpride ( dogmatil )

    x

  • 88

    ✅ Viêm khớp dạng thấp “ nữ hoàng sốt rét queen “ - thuốc chống sốt rét có đuôi là quin 2. Thuốc ức chế drama trong cơ thể - Dmrads 3. Thuốc “ má block “ - đuôi mab : ritoximab

    Nhóm chống thấp khớp kinh điển DMRADS : Thuốc chống sốt rét tổng hợp = hydroxychloroquin ( Plaquenil R ) + Quinacrine hydrochlorid ( Atabrine R ) ✅ Methotrexat + Sulfasalazine ( salazopyrine R ) + leflunomid - Arava + cyclosporin A - neoral Thuốc DMRADS mới Thuốc ức chế tế bào B= rituximab ( Mabthera R , rituxan R ) Nhóm ức chế interleukin 6 như Tocilizumab ( Actemra R )

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    9 loại kháng sinh “Throm macro : quăng game marco “AMycin : aminoglycosid “ “Trong tên có linda là nhóm lincosamid : clindamycin “ “Đuôi Cyclin : tetracyclin : doxicylin “ ✅ Kháng sinh nhóm 1 Beta-lactam: Gồm các penicilin, cephalosporin, beta-lactam khác, Carbapenem, Monobactam, Các chất ức chế beta-lactamase; ✅ Kháng sinh nhóm 2 Aminoglycosid;( aminosid ) : neltimicin, tobramycin, kanamycin, gentamycin và amikacin ✅ Kháng sinh nhóm 3 Macrolid; ( Cấu trúc 14 nguyên tử cacbon gồm oleandomycin, roxithromycin, erythromycin, clarithromycin và dirithromycin. Cấu trúc 15 nguyên tử carbon gồm azithromycin. Cấu trúc 16 nguyên tử cacbon gồm spiramycin, josamycin.) ✅ Kháng sinh nhóm 4 Lincosamid; 2 loại thuốc là clindamycin (kháng sinh bán tổng hợp từ lincomycin) và lincomycin (kháng sinh tự nhiên) ✅ Kháng sinh nhóm 5 Phenicol; thiamphenicol (là kháng sinh tổng hợp) và cloramphenicol (là kháng sinh tự nhiên). ✅ Kháng sinh nhóm 6 Tetracyclin gồm kháng sinh thế hệ 1 và thế hệ 2;chlortetracyclin, demeclocyclin, methacyclin, oxytetracyclin, doxycyclin, minocyclin. ✅ Kháng sinh nhóm 7 Peptid gồm 1.Glycopeptid là teicoplanin và vancomycin 2. Polypetid gồm polymyxin B (hỗn hợp của polymyxin B1 và B2) và colistin (hay còn gọi là polymyxin E Lipopeptid : ✅ Kháng sinh nhóm 8 Quinolon gồm kháng sinh thế hệ 1, Các fluoroquinolonthế hệ 2, 3 và 4; Ngoài 8 nhóm kháng sinh trên thì nhóm ✅ kháng sinh 9 gồm các nhóm kháng sinh khác, Sulfonamid : Co-trimoxazol và Oxazolidinon, 5-nitroimidazol.: metronidazol

    x

  • 2

    Các loại thuốc giãn phế quản 1. Cường beta : trong tên có chữ beta : salbutamol , terbutalin 2. Kháng cholinergic : trong tên có chữ trolin 3. Kết hợp thuốc là combain và dual

    x

  • 3

    Coricoid các dạng Dạng xịt: Beclomethason, budesonide Dạng khí dung: budesonide Dạng viên: prednisolon, prednison, methylprednisolon Dạng tiêm: methylprednisolon

    x

  • 4

    Thở oxy

    x

  • 5

    Thông khí nhân tạo không xâm nhập BiPap

    x

  • 6

    Thở máy xâm nhập

    x

  • 7

    Đặt nội khí quản , thông khí nhân tạo

    x

  • 8

    Thở máy áp lực dương không xâm nhập 1. cpap 2. Bipap

    x

  • 9

    Các thuốc chống lao hàng 1 “ I so Tham , sữa ba vì bị lao “ Sữa = streptomycin Bavi = rifa

    x

  • 10

    Các thuốc chống lao hàng 2 “ phòng lao - flo / anh mình diệt lao : aminoglycosid

    x

  • 11

    Gây dính màng phổi trong điều trị TDMP”Bột tương tác , bro vá , bro ví “ Bột talc ,provide , idopovidon

    x

  • 12

    Thuốc trị nhược cơ “ bro tya gym “ Prostigmin

    x

  • 13

    Thuốc giảm đau ( ung thư ) Giảm đau bậc 1 Paracetamol, aspirin Giảm đau bậc 2 Codein, tramadol Giảm đau bậc 3 Morphin, fentanyl

    x

  • 14

    Hoá trị liệu UT phổi biểu mô tế bào nhỏ UT BM TB nhỏ Etoposid + cisplatin Hoặc Adriamycin + etoposid + cyclophosphamid + cisplatin

    x

  • 15

    Thuốc co mạch Post hypo physe : hypatin , glandutrin ( nội tiết tố thuỳ sau tuyến yên ) Chỉ định : ho máu

    x

  • 16

    Thuốc tăng cường sức đề kháng thánh mạch “ mạch a rề à rề chrom cứng , a rề à rề đô , a rề à rề nô sẹp “ Adrenochrom ( adenoxyl , adona , adrenosem )

    x

  • 17

    Thuốc chống tiêu sợi huyết Acid tranexamique Chỉ định : ho máu

    x

  • 18

    Thuốc co mạch , duy trì huyết động , hấp thụ nước“ pressing tiếng anh áp lục - tăng cơ mạch ) Desmopressin

    x

  • 19

    Giảm nhịp tim , tăng thời gian đổ đầy thất trái “ digital là đi từ từ” Chẹn beta giao cảm Digitals

    x

  • 20

    Thuốc chống đông Vitamin K

    x

  • 21

    Thuốc chuyển nhịp ( đưa về nhịp xoang )

    x

  • 22

    Nong van 2 lá Thay , sửa van 2 lá

    x

  • 23

    Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp ABCDE 1. a là angiotensin, At1 : nhóm ức chế men chuyển , chẹn thụ thể AT1 2. b là beta block 3. c là calxi : chẹn kênh calxi 4. D là đái : lợi tiểu 5. E là nhóm khác : chẹn alpha giao cảm , thuốc hạ huyết áp truyền tĩnh mạch

    x

  • 24

    Thuốc ức chế men chuyển Benzepril Captopril Enalapril Imidapril Listinopril Moexipril Perindopril Quinapril Ramipril Trandolapril

    x

  • 25

    Ức chế thụ thể AT1 Candesartan Irbesartan Losartan Telmisartan Valsartan

    x

  • 26

    Chẹn beta giao cảm, loại chọn lọc beta1 Acebutolol Atenolol Betaxolol Metoprolol Chẹn cả beta và alpha giao cảm Labetalol Carvedilol Chẹn bata giao cảm không chọn lọc Carteolol Penbutolol Pinidolol Propanolol Timolol

    x

  • 27

    Chẹn kênh calci, loại DHP Amlodipin Felodipin Isradipin Lacidipin Manidipin Nicardilin SR Nifedipin retard Nifedipin LA Chẹn kênh calci loại non DHP Diltiazem Verapamil Verapamil LA

    x

  • 28

    Nhóm thuốc lợi tiểu thiazid - từ từ - đuôi thiazid Chlorothalidon Hydrochlorothiazid Metolazon Indapamid Thuốc lợi tiểu tác động lên quai henle ( mạnh - đuôi mid - quai henle cx là ở giữa ( mid )) Bumetanid Ethacrynic acid Furosemid torsemid Thuốc lợi tiểu giữ kali Amilorid Eplerenon Spironalacton triamteren

    x

  • 29

    Thuốc hạ áp nhóm E khác Thuốc tác động lên hệ giao cảm trung ương Clonidin methyldopa Thuốc tác động lên hệ giao cảm ngoại vi Guanfacin Thuốc tác động hỗn hợp Reserpin

    x

  • 30

    Thuốc hạ áp dùng đường TM Nitroglycerin Nicardipin Natri nitroprussid Esmolol Labealol Hydralazin ( thuốc dùng trong sản giật ) Enalaprila Diazoxid phentolamin

    x

  • 31

    🔥 Nhồi máu cơ tim Thuốc tiêu huyết khối “ replace huyết khôi đi - chuyển nó đi “ Tenecteplase Alteplase reteplase

    x

  • 32

    Thuốc chống đông Heparin Enoxaparin fondaparinux

    x

  • 33

    Chống ngưng tập tiểu cầu “ tiểu cầu cờ lâu ( close ) bí đó nghe” Aspirin kết hợp clopidogrel

    x

  • 34

    Thuốc kháng ngưng tập tiểu cầu kép Aspirin với Kháng thụ thể P2Y12 ( clopidogrel, ticagrelor, prasugrel), kháng thụ thể GPIIb/Iia ( abcimab, eptifibatide, tirofiban)

    x

  • 35

    🔥 viêm màng ngoài tim Chống viêm sử dụng trong viêm màng ngoài tim bán cấp Aspirin Ibuprofen Colchicine

    x

  • 36

    Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực ( giảm nhịp tim ) “ No béo giãn dmv “ 1. Nhóm nitrat ( giải phóng No) giãn đmv và tĩnh mạch - nitrat tác dụng ngắn : nitroglycerin xịt / ngậm dưới lưỡi - nitrat tác dụng dài 2. Chẹn beta giao cảm 3. Chẹn calxi 4. Ivabradine 5. Nicorandil 6. Trimetazidine

    x

  • 37

    Thuốc điều trị hạ lipid máu 1. Statin 2. Ezetimibe

    x

  • 38

    Chế độ ăn giảm muối 1. Chế độ ăn giảm muối , bệnh nhân dùng <3g NACL tức <1.2g(50mmol) Na/ ngày 2. Chế độ ăn gần như nhạt hoà toàn ,bệnh nhân dùng <1,2 NACL tức <0,48 (20mmol) Na/ ngày

    x

  • 39

    🔥 suy tim Thuốc tăng cường sức co bóp tim 1. Glucosid trợ tim - digoxin

    x

  • 40

    Thuốc cho bệnh nhân suy tim nặng 1. Chẹn kênh If ( ivabraddjne ) 2. Hydralazine và isosorbide dinitrate 3. Thiết bị hỗ trợ tạo nhịp ( làm việc hộ tim ) 4. Cấy máy rung tự động ICD( làm việc hộ tim)

    x

  • 41

    Thuốc cho người bệnh tim và tiểu đường GLT là glu - tim : trong tên thuốc có đuôi gli - flozin Ức chế SGLT2 1. Dapagliflozin 2. Empagliflozin

    x

  • 42

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do nấm candida 1. Amphoterecin B 2. Flucytosin

    x

  • 43

    🔥 điều trị loạn nhịp Loạn nhịp là nhịp nhanh ( trên thất , nhanh thất , nhanh nhĩ - rung nhĩ / và nhịp lạc : ngoại tâm thu ) Chống loạn nhịp nhóm IA Quindin procainamid ( nhanh thất và đặc biệt rung nhĩ ) Chống loạn nhịp nhóm IB Lidocain ( cắt cơn nhanh thất và dự phòng nhanh nhĩ - rung nhĩ )- Mexilentin Chống loạn nhịp nhóm IC Flecain Propafenon Moricizin Chống loạn nhịp nhóm II( ngoại tâm thu , cơn nhanh thất ) Propranolol Metoprolol Bisoprolol Nebviolol Carvediolol Chống loạn nhịp nhóm III Amlodarcon ( nhanh thất , trên thất ) Sotadol Ibutillid Chống loạn nhịp nhóm IV ( chẹn calxi) Verapamil Diltiazem Thuốc khác của thuộc chống loạn nhịp Digoxin ( nhanh thất , trên thất ) Adenosin

    x

  • 44

    Thuốc điều trị ngoại tâm thu thất NTTT cơ năng Chẹn Beta giao cảm Nhóm IC flecain) NTTT thực tổn Lidocain Procainamid Amidaron NTTT ở bệnh tim mạn Chẹn beta giao cảm hoặc amiodaron

    x

  • 45

    Xoắn đỉnh ( xoắn là đa hình thái , bản chất liên quan đến sự tái cực trễ cơ tim ) Chống loạn nhịp Nhóm IA Sotalol Amiodaron Mexiletin flecainid Hướng thần và chống trầm cảm Haloperidol Amitriptilin Thuốc KS Ampicillin erthromycin

    x

  • 46

    Điều trị rung nhĩ , Thuốc đưa về nhịp xoang ✅ Loại tiêm Procainamid Amidaron ( cordaron ) Ibutilid ✅ uống Amidaron Procainamid Quinidin Sotalol ( thế hệ 3 ) Flecanid và propafenon ( 1 C ) Disopyramid ( 1 A ) Moricizin (1 ) ✅ sốc điện ✅ đốt qua catheter ✅ phẫu thuật ✅ đặt máy tạo nhịp

    x

  • 47

    Thuốc giảm tần số thất khi bị rung nhĩ 1. Digital 2. Chẹn beta 3. Chẹn calxi

    x

  • 48

    “ các thuốc điều trị tăng huyết áp thì tác dụng trên tâm thất chủ yếu , các thuốc điều trị rung nhĩ là thuốc đặc hiệu khác “

    x

  • 49

    Thuốc kháng vitamin K

    x

  • 50

    🔥 cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất 1. Đầu tay adenosin ống tiêm ( block nhĩ thất hoàn toàn ) 2. Chẹn calxi: thường dùng verapamid 3. Chẹn beta : thường dùng propranolol 4. Digital 5. Amidaron

    x

  • 51

    🔥 hội chứng suy nút xoang Atropin ( ức chế cạnh tranh acetylcholin , tăng giao cảm tăng nhịp tim ) Isopreterenol ( isuprel ) Cấy máy tạo nhịp tamh thời

    x

  • 52

    🔥block nhĩ thất Atropin Dopamin Isuprel Cấy máy taoh nhịp

    x

  • 53

    🔥huyết khối tĩnh mạch 1. Heparin trọng lượng thấp ( LMWH ) Dalteparin , enoxaparin 2. Heparin thường ( heparin không phân đoạn ) 3. Kháng vitamin K : sintrom , wafarin 4. Thuốc chống đông đường uống , không kháng vitamin K - ức chế Xa : rivaroxaban , apixaban (trong tên có Xa ) - ức chế thrombin : dabigatran

    x

  • 54

    🔥 Hội chứng thận hư Điều trị đặc hiệu Corticosteroid Ức chế MD: cyclophosphamid, chlorambucil

    x

  • 55

    🔥 Bệnh thận lupus Nếu có HC cầu thận cấp Prednisolon Cyclophosphamid Azathioprine Cyclosporine A Mycophenolate mofetil Bệnh thận IgA Thuốc ức chế MD Corticoid Cyclophosphomide kết hợp corticosteroid Ciclosporin Azathioprin Mycophenolate mofetil

    c

  • 56

    Nhiễm khuẩn tiết niệu Fluoroquinolon - Vk nhạy cảm Amoxicillin - clavulanat, cephalosprin, trimethoprim-sulfamethoxazol -Điều trị trong bệnh viện Fluoroquinolon Aminoglycosid kèm hoặc khong kèm ampicillin Cephalosprorin phổ rộng hoặc thế hệ 3 kèm hoặc không kèm theo aminoglycosid -Cầu khuẩn gram dương Ampicillin Ampicillin - sulbactam -Có biến chứng Nhóm imipenem -Viêm bàng quang Nitrofurantoin Trimetoprim-sulfamethoxazol Nhóm beta lactamin Nhóm aminoglycosid

    x

  • 57

    Sỏi tiết niệu Thuốc giảm đau chống viêm non steroid Voltaren Mobic Felden -Giảm đau trung ương Morphin Codein -Thuốc giãn cơ Spasfon Visceralgin -Sỏi calxi do tăng calxi niệu Indapamide -Sỏi calxi do tăng oxalate niệu Calcium carbonate kèm potassium citrate và mageneium gluconate -Sỏi calxi do giảm citrate niệu Potassium citrate -Sỏi calxi do tăng acid uric niệu Allopuprinol -Sỏi acid uric Allopuprinol kết hợp bicarbonate -Sỏi cystin Kali citrate hoặc natribicarrbonate D- penicillamine hay alpha mercaptopropionyglycine -Tống sỏi bằng thuốc Thuốc chẹn thụ thể hoặc nifedipine Tamsulosin , alfuzosin, doxazosin, teraxosin, silodosin

    x

  • 58

    🔥 Sa sút trí tuệ 1. Thuốc ức chế acetylcholinesterase Donepezil Rivastigmin Galantamine 2. Metanin 3. Điều trị loạn thần Thế hệ cũ Chlorpromazine , haloperidol Thế hệ mới Olanzapine, quetiapine, risperidone 4. Điều trị mất ngủ Benadryl, benzos , thuốc chống trầm cảm an thần , thuốc chống loạn thần

    x

  • 59

    Phì đại lành tình tuyến tiền liệt “ quá liều steroid => thuốc Fuck steroid , đá sterid” 1. Thuốc ức chế alpha 1 ( zosin - nhỏ xinh ) Alfuzosin YM 12617 Indoracin Terazosin hydrochloride Doxazosin aresylate 2. Thuốc ức chế hoạt động 5 alpha reductase Finasterid Dutasterid

    x

  • 60

    Đột quỵ não 1. Thuốc HA trong GĐ cấp Iabetatol Nicardipin 2. Chống phù não Manitol 3. Điều trị cơn co giật, động kinh Diazepam Phenobarbital 4. Thuốc chống ngưng tập tiểu cầu Aspirin Clopidogrel Cilostazol 5. Bảo vệ TB thần kinh Citicolin, phospholipid Cerebrolysin

    x

  • 61

    🔥 Viêm gan virus B mạn tính ( là anh em ta tiến bước ) 1. Thuốc điều trị virus có 2 nhóm 1. Nhóm điều hoà miễn dịch ức chế tổng hợp protein của virus : interfon : IFN alpha 2. Nhóm đồng đẳng nucleosid /nucleotid 1. Lamivudin 2. Adenovor dipivoxi 3. Entecavir 4. Telbivudin 5. Tenefovir dipoxil fumarate ( TDF )

    x

  • 62

    Thuốc bổ gan 2. Thuốc bổ gan 1. Silymarin

    x

  • 63

    🔥Viêm gan virus C - Sof ( china) đi rừng 1. Thuốc điều trị virus 1. Interfon và 2. Thuốc DAAS 1. SOF 2. SOF-LDV 3. SOF- VEL 4. PTV - OBV-r 5. DSV 6. prOD 7. GZR-EBR 8. SMV 9. Ribavirin (RBV )

    x

  • 64

    🔥 1. Xơ gan điều trị nguyên nhân 1. Do viêm gan B : lamivudin , entecavir , tenofovor 2. Do viêm gan C : 1. DAAS 2. Pegininterfon + RBV 3. Do rượu( miễn dịch) 1. Ngừng rượu 2. Corticoid 4. Do gan mật tiên phát 1. Acid ursodeoxycholic 5. Bệnh WILson , tan máu bẩn sinh 1. Thải sắt 6. Gan nhiễm mỡ 1. Giảm cân 7. Không làm hại gan thêm 1. Không sử dụng an thần 2. Không sử dụng paracetamol

    x

  • 65

    Cổ trướng do giảm albumin 1. Lợi tiểu spirolacton , furosemid , thiazid 2. Hạn chế truyền dịch 3. Hạn chế muối <= 2g nacl/ ngày 4. Truyền albumin 5. Tạo shunt cửa chủ

    x

  • 66

    Giãn vỡ tĩnh mạch thực quản ( do tăng V máu , giảm đàn hồi mạch , thủng) 1. Lấp thủng : Cầm máu nội soi 2. Tăng đàn hồi mạch : Thuốc vận mạch : somatostatin, octreotid , terlipressin 3. giảm V máu : Thông tĩnh mạch cửa chủ ( TIPs )

    x

  • 67

    Nhiễm trùng dịch cổ trướng ( do tăng vi khuẩn ) 1. Cefa 3 : cefotaxim , ceftriaxon 2. Levofloxacin

    x

  • 68

    Hội chứng gan thận ở bệnh nhân cổ trướng 1. do giảm máu đến thận do phù hoặc xuất huyết => vận mạch + albumin + ngừng các thuốc hại thận 2. Ngừng lợi tiểu 3. Dùng human albumin 4. Octreotid và midodrin 5. Terlinpressin

    x

  • 69

    Giảm Natri máu ở Bn cổ trướng 1. Hạn chế truyền dịch và nước 2. Dùng muối ưu trương 3% NAcl 3. Albumin 4. Thuốc ức chế recep V2 ( lixivapan , satavaptan , tolvaptan )

    x

  • 70

    Não gan ( do tăng NH3 , do tăng protein ) 1. Giảm NH3 : làm sạch ruột , kháng sinh diệt vi khuẩn ruột tạo NH3 ( neomycin , rifaximin ,metronidazol) 2. Hạn chế protein

    x

  • 71

    🔥 Ung thư biểu mô tế bào gan 1. Do tăng sinh tế bào tạo khối u 1. Phẫu thuật cắt u 2. Ghép gan 3. Phá huỷ u bằng vật lý hoặc hoá học : 1. đốt nhiệt sóng cao tần 2. tiêm cồn tuyệt đối 3. nút mạch hoá chất 1. 5 fluoroucin 2. Doxorubicin 3. Mitoxanteon 4. Epirubicin 5. Cisplatin 4. liệu pháp phân tử nhắm trúng đích 1. Sorafenid 2. Lenvatinib

    x

  • 72

    🔥 Loét dạ dày, tá tràng 1. Do tăng Tăng dịch vị 1. Thuốc trung hoà dịch vị 2. Tăng histamin 1. Thuốc ức chế H2 1. Cimetidin 2. Ranitidin ( hay dùng nhất) 3. Nizatidin 4. Famotidin 3. Ức chế bơm proton 1. Omeprazol 2. Pantoprozol 3. Lansoprazol 4. Rabeprazol 5. Esoprozol 4. Xuất hiện vi khuẩn HP 1. Bismuth 2. Kháng sinh : amoxicilin , tetraxylin , metronidazol, tinidazol , Clarithromycin, fluoroquinolon và rifabutin 5. Do giảm dịch nhày 1. Sucrafat 2. Prostaglandin

    x

  • 73

    🔥 Xuất huyết tiêu hoá do tăng áp lực tĩnh mạch cửa 1. Tăng V máu ở tĩnh mạch 1. Dùng Tips ( nối thông hai hệ tĩnh mạch cửa- chủ ) 2. Giảm khối lượng tuần hoàn, giảm oxy sau chảy máu 1. Thở oxy 3-6 L 2. Bồi phụ thể tích 20ml/kg , truyền 1-2 l dung dịch đẳng trương như glucose 5% , NACL 0,9% 3. Dung dịch keo 500-1000Ml 4. Plasma tươi đông lạnh 5. Truyền máu khi Hb <70-80la 3. Vỡ tĩnh mạch 1. Thủ thuật cầm máu 1. Sử dụng bóng chèn 1. Ống thông séngtaken blake more cho chảy máu thực quản 2. Bóng chèn Linton- Waclas cho chảy máu vỡ tĩnh mạch phình vị- tâm vị 2. Sử dụng tiêm xơ 1. Etennolamin 3% 2. Polydocanol 1% 3. Thắt tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su ( không dùng cho tĩnh mạch phình vị) 4. Dùng stent kim loại 5. Tiêm cyanocrylate ( histoacryl ) 6. Keo sinh học : yếu tố 7 7. Tips ( nối thông hệ tĩnh mạch cửa chủ ) 2. Ngoại khoa cầm máu 4. Giảm co mạch 1. Thuốc vận mạch tăng co mạch : vasopressin / terlipressin / somatostatin

    x

  • 74

    🔥 Xuất huyết tiêu hoá do loét dạ dày, tá tràng 1. Do tăng thoát máu ( vậy thì cần giảm chảy máu ) 1. Tiêm cầm máu 2. Dùng nhiệt 3. Cầm máu cơ học 4. Ngoại khoa nút mạch 5. Thuốc vận mạch ( váopresin, somatostatin) 2. Do tăng tiến triển ổ loét , tăng acid ( cần thuốc giảm tiết acid ) 1. Thuốc ức chế bơm proton 2. Thuốc ức chế H2 3. Do giảm bài tiết nhày 1. Prostaglandin

    x

  • 75

    🔥 Áp xe gan Do amip 1. Diệt amip trong máu :Nhóm 5 imidazol : metronidazol / tinidazol 2. Diệt amip ở ruột : interix hoặc direxiod 3. Chọc hút mủ 4. Dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 5. Điều trị ngoại khoa

    x

  • 76

    Áp xe gan Do vi khuẩn gram âm đường ruột họ enterobacriace ( không sinh ESBL ) 1. Ciproflocaxin 2. Ceftriaxon 3. Có thể thay thế: Levofloxacin

    x

  • 77

    Áp xe gan do 3. Vi khuẩn gram âm đường ruột họ Entero bacteriaceae ( sinh ESBL ) 1. Ertapenem( ưu tiên ) 2. Imipenem 3. Meropenem 4. Dorupenem

    x

  • 78

    Áp xe gan do Trực khuẩn mủ xanh P. Aeruginosa 1. Ceftazidim 2. Cefepim 3. Piperacilin/ tazobactam 4. Thay thế : ciprofloxacin/ imipenem +cilastatin / meropenem

    x

  • 79

    Áp xe gan do tụ cầu và vk kỵ khí . S. Pneu ( phế cầu) 1. Ceftriaxon 2. Cefotaxim 3. Thay thế : Levofloxacin/ vancomycin 6. Tụ cầu vàng : S . Aureus còn nhạy cảm với methicilin 1. Oxacilin 2. Thay thế vancomycin 7. Tụ cầu vàng kháng methicilin 1. Vancomycin 2. Daptomycin 8. Vi khuẩn kỵ khí 1. Metronidazol 9. Tăng sinh mủ 1. Chọc hút mủ áp xe qua da 2. Liệu pháp phẫu thuật

    x

  • 80

    🔥 Thuốc giúp tuỵ nghỉ ngơi - Viêm tuỵ cấp somatosatatin , glucagon , nasogastric suction , H2 blocker và ức chế enzym : aprotinin , Gabexate , mesylate

    x

  • 81

    🔥 Daflon , Ginkofort : thuốc tăng cường hệ tĩnh mạch- Bệnh trĩ

    x

  • 82

    ✅Táo bón thuốc tăng khối lượng phân Psylium , polycarbophil , methylcellilose

    x

  • 83

    Bôi trơn phân Paraphin , glycerin = bôi trơn

    x

  • 84

    Nhuận tràng kích thích “ đi ị phê mê thật” “ cố đi - bisacodyl “ “ các acid kích thích đít “ Ducusate , acid mật / dẫn xuất diphenylmethan : phenolphtalein , Bisacodyl , picosulfat muối / ricinoic acid / anthraquinon : sena , cascaca sagara , aloe , rhubard = nhuận tràng kích thích

    x

  • 85

    Nhuận tràng thẩm thấu Muối magne và muối phosphat + đường lactulose + polyethyene glycol = nhuận tràng thẩm thấu

    x

  • 86

    Tăng cường vận động ống tiêu : hoá Ion magie , kemz , calxi tăng cường vận động ống tiêu hoá( ion dương ) đi

    x

  • 87

    ✅ tiêu chảy thuốc giảm nhu động ruột : loperamid. ( giảm nhu động ) , smecta Tác động hệ TK trung ương : chống trầm cảm 3 vòng loại 3 : amintriptylin , Sulpride ( dogmatil )

    x

  • 88

    ✅ Viêm khớp dạng thấp “ nữ hoàng sốt rét queen “ - thuốc chống sốt rét có đuôi là quin 2. Thuốc ức chế drama trong cơ thể - Dmrads 3. Thuốc “ má block “ - đuôi mab : ritoximab

    Nhóm chống thấp khớp kinh điển DMRADS : Thuốc chống sốt rét tổng hợp = hydroxychloroquin ( Plaquenil R ) + Quinacrine hydrochlorid ( Atabrine R ) ✅ Methotrexat + Sulfasalazine ( salazopyrine R ) + leflunomid - Arava + cyclosporin A - neoral Thuốc DMRADS mới Thuốc ức chế tế bào B= rituximab ( Mabthera R , rituxan R ) Nhóm ức chế interleukin 6 như Tocilizumab ( Actemra R )