ログイン

4.24 Chấn thương thận ( CTT)
10問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. DỊCH TẼ HỌC

    x

  • 2

    2. THƯƠNG TỐN GIẢI PHẫu

    x

  • 3

    2.1. Phân loại theo Chatelain c. (1981)

    z

  • 4

    3. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG CỦA CHÁN THƯƠNG THẬN

    x

  • 5

    4. TRIỆU CHỨNG CÂN LÂM SÀNG

    x

  • 6

    5. DIỄN BIẾN VÀ BIẾN CHỨNG

    x

  • 7

    6. THÁI ĐỌ Xử TRÍ

    z

  • 8

    6.1 Nôi khoa NKCTT N K C T T

    x

  • 9

    6.2.1. Chỉ định can thiệp phẫu thuật cấp cứu không trì hoãn( CCKTH ) C : chấn thương bụng kết hợp (24 giờ ) C : cuống mạch thận K : không ổn định huyết động TH: tê tứ Thận độ 4,5

    x

  • 10

    6.2.2. Chỉ định can thiệp sớm trong tuần đầu CTSTĐ C : CT thận không ngâm thuôc chiêm ti lệ trên 50%, T : Thất bại nội khoa , tụ máu S : Sốc T : nhiễm trùng ( phúc mạc , áp xe ) Đ : đái máu tái phát

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. DỊCH TẼ HỌC

    x

  • 2

    2. THƯƠNG TỐN GIẢI PHẫu

    x

  • 3

    2.1. Phân loại theo Chatelain c. (1981)

    z

  • 4

    3. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG CỦA CHÁN THƯƠNG THẬN

    x

  • 5

    4. TRIỆU CHỨNG CÂN LÂM SÀNG

    x

  • 6

    5. DIỄN BIẾN VÀ BIẾN CHỨNG

    x

  • 7

    6. THÁI ĐỌ Xử TRÍ

    z

  • 8

    6.1 Nôi khoa NKCTT N K C T T

    x

  • 9

    6.2.1. Chỉ định can thiệp phẫu thuật cấp cứu không trì hoãn( CCKTH ) C : chấn thương bụng kết hợp (24 giờ ) C : cuống mạch thận K : không ổn định huyết động TH: tê tứ Thận độ 4,5

    x

  • 10

    6.2.2. Chỉ định can thiệp sớm trong tuần đầu CTSTĐ C : CT thận không ngâm thuôc chiêm ti lệ trên 50%, T : Thất bại nội khoa , tụ máu S : Sốc T : nhiễm trùng ( phúc mạc , áp xe ) Đ : đái máu tái phát

    x