4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
11問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. 1. MỌT SỐ ĐẠC ĐIẾM GIẢI PHẴU, SINH LÝ PHÚC MẠC VÀ BIẾN ĐỔI TRONG VIÊM PHÚC MẠC

    x

  • 2

    2. VIÊM PHÚC MẠC TOÀN THẾ 2.1. Định nghĩa

    c

  • 3

    2.2. Sinh lý bệnh

    x

  • 4

    2.3. Chẩn đoán viêm phúc mạc toàn thể thứ phát

    x

  • 5

    2.4. Chẩn đoán nguyên nhân

    x

  • 6

    2.5.1. Nguyên tắc điều trị VPM

    x

  • 7

    2.5.2. Nguyên tắc điều trị phẫu thuật

    x

  • 8

    3. ÁP XE TRONG Ổ BỤNG

    x

  • 9

    3.1. Nguyên nhân và phân loại

    x

  • 10

    3.2. Chẩn đoán

    x

  • 11

    3.3. Điều trị

    ### **1. Câu hỏi:** Trong điều trị áp xe trong ổ bụng, nguyên tắc quan trọng nhất là: A. Điều trị nội khoa tích cực bằng kháng sinh phổ rộng. B. Dẫn lưu ổ áp xe càng sớm càng tốt. C. Điều chỉnh rối loạn nước, điện giải trước khi can thiệp. D. Theo dõi sát và chỉ phẫu thuật khi áp xe tự vỡ. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Áp xe trong ổ bụng là cấp cứu ngoại khoa, cần dẫn lưu sớm để tránh các biến chứng nặng nề như nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng. --- ### **2. Câu hỏi:** Phương pháp điều trị ưu tiên cho ổ áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là: A. Dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn của siêu âm hoặc CT. B. Dẫn lưu ngoài phúc mạc. C. Phẫu thuật mở bụng ngay lập tức. D. Điều trị kháng sinh đơn thuần. **Đáp án:** **A** **Giải thích:** Ổ áp xe đơn độc ở hố chậu phải có đường vào rõ ràng là chỉ định tốt cho dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn của siêu âm hoặc CT với tỷ lệ thành công cao (70-90%). --- ### **3. Câu hỏi:** Chống chỉ định của dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn siêu âm hoặc CT là: A. Áp xe ruột thừa. B. Áp xe giữa các quai ruột. C. Áp xe dưới hoành phải. D. Áp xe túi cùng Douglas. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Ổ áp xe giữa các quai ruột không có đường vào an toàn là chống chỉ định của dẫn lưu qua da, cần can thiệp phẫu thuật. --- ### **4. Câu hỏi:** Phẫu thuật được chỉ định trong trường hợp nào dưới đây? A. Ổ áp xe đơn độc có đường vào rõ ràng. B. Ổ áp xe giữa các quai ruột không có đường vào dẫn lưu. C. Ổ áp xe túi cùng Douglas. D. Áp xe dưới hoành nhỏ < 2 cm. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Khi ổ áp xe không thể dẫn lưu qua da do không có đường vào hoặc do bục miệng nối, dị vật, cần phẫu thuật xử lý triệt để. --- ### **5. Câu hỏi:** Điều trị kháng sinh đơn thuần chỉ áp dụng trong trường hợp: A. Ổ áp xe > 3 cm có thể dẫn lưu. B. Ổ áp xe nhỏ < 2 cm không dẫn lưu được. C. Ổ áp xe ruột thừa ở hố chậu phải. D. Áp xe do bục miệng nối. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Điều trị kháng sinh đơn thuần chỉ áp dụng khi ổ áp xe nhỏ < 2 cm không thể dẫn lưu hoặc đã tự vỡ ra ngoài. --- ### **6. Câu hỏi:** Khi nào cần phối hợp thuốc chống nấm trong điều trị áp xe ổ bụng? A. Khi ổ áp xe do vi khuẩn kỵ khí. B. Khi có bằng chứng nhiễm nấm qua cấy dịch ổ bụng. C. Khi áp xe kích thước lớn > 5 cm. D. Khi bệnh nhân có tiền sử viêm tụy cấp. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Nếu cấy dịch ổ bụng có nấm, cần phối hợp thuốc chống nấm do nguy cơ nhiễm trùng nấm bội nhiễm. --- ### **7. Câu hỏi:** Dẫn lưu ngoài phúc mạc chủ yếu được áp dụng cho loại áp xe nào? A. Áp xe dưới hoành phải. B. Áp xe ruột thừa. C. Áp xe giữa các quai ruột. D. Áp xe túi cùng Douglas. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Dẫn lưu ngoài phúc mạc là phương pháp kinh điển, chủ yếu áp dụng cho áp xe ruột thừa nhưng ít dùng do có nhiều phương pháp ít xâm lấn hơn. --- ### **8. Câu hỏi:** Tỷ lệ thành công của dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn siêu âm/CT trong điều trị áp xe ổ bụng là: A. 30-50%. B. 50-70%. C. 70-90%. D. 90-100%. **Đáp án:** **C** **Giải thích:** Tỷ lệ thành công của thủ thuật này đạt từ **70-90%** trong các ổ áp xe có đường vào rõ ràng. --- ### **9. Câu hỏi:** Biến chứng nguy hiểm nhất khi không xử lý kịp thời áp xe ổ bụng là: A. Suy thận cấp. B. Tắc ruột. C. Sốc nhiễm trùng. D. Xuất huyết tiêu hóa. **Đáp án:** **C** **Giải thích:** Sốc nhiễm trùng là biến chứng nặng nề nhất, có thể dẫn đến suy đa tạng và tử vong nếu không xử lý kịp thời. --- ### **10. Câu hỏi:** Chỉ định nào KHÔNG phù hợp cho dẫn lưu qua da? A. Áp xe túi cùng Douglas. B. Áp xe giữa các quai ruột. C. Áp xe dưới hoành phải. D. Áp xe do viêm túi thừa đại tràng sigma. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Áp xe giữa các quai ruột không có đường vào an toàn là chống chỉ định của dẫn lưu qua da. --- Bạn muốn tôi tiếp tục với các câu hỏi tiếp theo hay cần giải thích chi tiết hơn ở phần nào?

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. 1. MỌT SỐ ĐẠC ĐIẾM GIẢI PHẴU, SINH LÝ PHÚC MẠC VÀ BIẾN ĐỔI TRONG VIÊM PHÚC MẠC

    x

  • 2

    2. VIÊM PHÚC MẠC TOÀN THẾ 2.1. Định nghĩa

    c

  • 3

    2.2. Sinh lý bệnh

    x

  • 4

    2.3. Chẩn đoán viêm phúc mạc toàn thể thứ phát

    x

  • 5

    2.4. Chẩn đoán nguyên nhân

    x

  • 6

    2.5.1. Nguyên tắc điều trị VPM

    x

  • 7

    2.5.2. Nguyên tắc điều trị phẫu thuật

    x

  • 8

    3. ÁP XE TRONG Ổ BỤNG

    x

  • 9

    3.1. Nguyên nhân và phân loại

    x

  • 10

    3.2. Chẩn đoán

    x

  • 11

    3.3. Điều trị

    ### **1. Câu hỏi:** Trong điều trị áp xe trong ổ bụng, nguyên tắc quan trọng nhất là: A. Điều trị nội khoa tích cực bằng kháng sinh phổ rộng. B. Dẫn lưu ổ áp xe càng sớm càng tốt. C. Điều chỉnh rối loạn nước, điện giải trước khi can thiệp. D. Theo dõi sát và chỉ phẫu thuật khi áp xe tự vỡ. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Áp xe trong ổ bụng là cấp cứu ngoại khoa, cần dẫn lưu sớm để tránh các biến chứng nặng nề như nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng. --- ### **2. Câu hỏi:** Phương pháp điều trị ưu tiên cho ổ áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là: A. Dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn của siêu âm hoặc CT. B. Dẫn lưu ngoài phúc mạc. C. Phẫu thuật mở bụng ngay lập tức. D. Điều trị kháng sinh đơn thuần. **Đáp án:** **A** **Giải thích:** Ổ áp xe đơn độc ở hố chậu phải có đường vào rõ ràng là chỉ định tốt cho dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn của siêu âm hoặc CT với tỷ lệ thành công cao (70-90%). --- ### **3. Câu hỏi:** Chống chỉ định của dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn siêu âm hoặc CT là: A. Áp xe ruột thừa. B. Áp xe giữa các quai ruột. C. Áp xe dưới hoành phải. D. Áp xe túi cùng Douglas. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Ổ áp xe giữa các quai ruột không có đường vào an toàn là chống chỉ định của dẫn lưu qua da, cần can thiệp phẫu thuật. --- ### **4. Câu hỏi:** Phẫu thuật được chỉ định trong trường hợp nào dưới đây? A. Ổ áp xe đơn độc có đường vào rõ ràng. B. Ổ áp xe giữa các quai ruột không có đường vào dẫn lưu. C. Ổ áp xe túi cùng Douglas. D. Áp xe dưới hoành nhỏ < 2 cm. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Khi ổ áp xe không thể dẫn lưu qua da do không có đường vào hoặc do bục miệng nối, dị vật, cần phẫu thuật xử lý triệt để. --- ### **5. Câu hỏi:** Điều trị kháng sinh đơn thuần chỉ áp dụng trong trường hợp: A. Ổ áp xe > 3 cm có thể dẫn lưu. B. Ổ áp xe nhỏ < 2 cm không dẫn lưu được. C. Ổ áp xe ruột thừa ở hố chậu phải. D. Áp xe do bục miệng nối. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Điều trị kháng sinh đơn thuần chỉ áp dụng khi ổ áp xe nhỏ < 2 cm không thể dẫn lưu hoặc đã tự vỡ ra ngoài. --- ### **6. Câu hỏi:** Khi nào cần phối hợp thuốc chống nấm trong điều trị áp xe ổ bụng? A. Khi ổ áp xe do vi khuẩn kỵ khí. B. Khi có bằng chứng nhiễm nấm qua cấy dịch ổ bụng. C. Khi áp xe kích thước lớn > 5 cm. D. Khi bệnh nhân có tiền sử viêm tụy cấp. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Nếu cấy dịch ổ bụng có nấm, cần phối hợp thuốc chống nấm do nguy cơ nhiễm trùng nấm bội nhiễm. --- ### **7. Câu hỏi:** Dẫn lưu ngoài phúc mạc chủ yếu được áp dụng cho loại áp xe nào? A. Áp xe dưới hoành phải. B. Áp xe ruột thừa. C. Áp xe giữa các quai ruột. D. Áp xe túi cùng Douglas. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Dẫn lưu ngoài phúc mạc là phương pháp kinh điển, chủ yếu áp dụng cho áp xe ruột thừa nhưng ít dùng do có nhiều phương pháp ít xâm lấn hơn. --- ### **8. Câu hỏi:** Tỷ lệ thành công của dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn siêu âm/CT trong điều trị áp xe ổ bụng là: A. 30-50%. B. 50-70%. C. 70-90%. D. 90-100%. **Đáp án:** **C** **Giải thích:** Tỷ lệ thành công của thủ thuật này đạt từ **70-90%** trong các ổ áp xe có đường vào rõ ràng. --- ### **9. Câu hỏi:** Biến chứng nguy hiểm nhất khi không xử lý kịp thời áp xe ổ bụng là: A. Suy thận cấp. B. Tắc ruột. C. Sốc nhiễm trùng. D. Xuất huyết tiêu hóa. **Đáp án:** **C** **Giải thích:** Sốc nhiễm trùng là biến chứng nặng nề nhất, có thể dẫn đến suy đa tạng và tử vong nếu không xử lý kịp thời. --- ### **10. Câu hỏi:** Chỉ định nào KHÔNG phù hợp cho dẫn lưu qua da? A. Áp xe túi cùng Douglas. B. Áp xe giữa các quai ruột. C. Áp xe dưới hoành phải. D. Áp xe do viêm túi thừa đại tràng sigma. **Đáp án:** **B** **Giải thích:** Áp xe giữa các quai ruột không có đường vào an toàn là chống chỉ định của dẫn lưu qua da. --- Bạn muốn tôi tiếp tục với các câu hỏi tiếp theo hay cần giải thích chi tiết hơn ở phần nào?