​

6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗

6 sinh lÜ điều nhiệt 🆗
11問 • 1幎前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 y hà nội

    x

  • 2

    1. Thân nhiệt 🆗 đại cương -người là hằng nhiệt ( máu nóng ) ,khÃŽng thay đổi , khÃŽng phụ thuộc nhiệt độ mÃŽi trường , là biểu hiện tiến hóa - thân nhiệt là nhiệt độ cÆ¡ thể , thay đổi tuỳ từng vùng , cao nhất ở gan và thấp nhất ở da 🆗 thân nhiệt trung tâm - còn gọi là nhiệt độ mÃŽ sâu / vùng lõi - đây là mục đích điều hoà thân nhiệt, ít thay đổi , hằng định 37,5 - trá»±c tràng , miệng , nách là nhiệt trung tâm - trá»±c tràng ổn định nhất (36,3-37,1 ) - miệng thấp hÆ¡n 0,2-0,5 - nách thấp hÆ¡b 0,5-1 🆗 thân nhiệt ngoại vi - gọi là nhiệt độ vùng vỏ / ngoại vi - chịu ảnh hưởng mÃŽi trường nhất : càng xa , càng hở , càng tiếp xúc vật lạnh càng thấp - trán / bàn tay / bàn chân ( mu bàn chân thấp nhất ) 🆗 yếu tố ảnh hưởng -giảm theo tuổi -dao động nhịp ngày đêm(thấp nhất 3-6 giờ / cao nhất 14-17 ) - chu kỳ kinh : ná»­a sau cao hÆ¡n ná»­a trước 0,3-0,5 do proges -mang thai tháng cuối tăng 0,5-0,8 - điều nhiệt trẻ sÆ¡ sinh và trẻ nhot chưa hoàn thiện - vận cÆ¡ - bệnh lÜ - quá nóng hoặc quá lạnh

    x

  • 3

    2. Sinh nhiệt 🆗 nguồn gốc - phản ứng hoá học -mọi nguyên nhân tiêu hao năng lượng( có thể lên 150% ) 🆗 chuyển hóa cÆ¡ sở - là tiêu hao năng lượng tối thiểu trong điều kiện : khÃŽng tiêu hóa/ khÃŽng vận cÆ¡/ khÃŽng làm việc trí óc mặc dù tỉnh táo / khÃŽng phải điều nhiệt , mÃŽi trường thoải mái 🆗 vận cÆ¡ -hiệu suất 25% , 75% thành nhiệt -lao động nặng nhiệt trá»±c tràng 38,5-40 - run cÆ¡ khÃŽng sinh cÃŽng năng nhưng 80% sinh nhiệt ( run vì lạnh mức sinh nhiệt tăng 2-4 lần ) 🆗 tiêu hóa - nhai nuốt nhu động, sản xuất dịch, hấp thy 🆗 phát triển - người trẻ - phụ nữ có thai

    x

  • 4

    3. Các phương thức trao đổi nhiệt 🆗 gồm 3.1. Truyền nhiệt trá»±c tiếp 3.2. Truyền nhiệt đối lưu 3.3. Bức xạ nhiệt 3.4. Bay hÆ¡i nước 3.5. Bilan nhiệt 🆗 truyền trá»±c tiếp - tá»· lệ thuận với 1. Diện tích tiếp xúc 2. Mức độ chênh lệch 3. Thời gian - chấm dứt khi nhiệt độ 2 vật bằng nhau - do đó,có giới hạn 🆗 đối lưu - là truyền nhiệt vào khÃŽng khí tiếp xúc bề mặt cÆ¡ thể - đối lưu là hiện tượng lớp khÃŽng khí này nóng lên được thay thế bằng lớp khÃŽng khí lạnh hÆ¡n ) - tá»· lệ với “ căn bậc 2 tốc độ cá»§a gió “ 🆗 bức xạ -khÃŽng qua tiếp xúc, khÃŽng qua khÃŽng khí , truyền khÃŽng cần chất dẫn truyền ( ví dụ mặt trời truyền nóng đến trái đất qua khoảng khÃŽng vÅ© trụ -Phụ thuộc 1. nhiệt mất theo bức xạ tá»· lệ mÅ© 1/4 nhiệt vật phát nhiệt 2. Màu sắc ( sẫm nhận nhiều hÆ¡n sáng , mặc áo đen nóng hÆ¡n áo trắng ) 🆗 bay hÆ¡i nước - khi bay hÆ¡i , nước kéo theo 1 lượng nhiệt (2428kJ / 580kcal /1 lít ) - 3 hình thức kể trên khÃŽng đủ để thải nhiệt khi mÃŽi trường cao hÆ¡n 36 độ C ( vì nhiệt độ mÃŽi trường cao hÆ¡n thân nhiệt thì coi như vÃŽ dụng với bức xạ , truyền nhiệt , đối lưu ) , lúc này , nhiệt mất đi theo duy nhất phương thức ra mồ hÃŽi là 100% (35-40 độ C ) - lượng mồ hÃŽi bài tiết 1 giờ có thể 1 lít ( lạnh ) đến 1,5-2,5 ( nóng ) - Phụ thuộc 1. Nghịch với Độ ẩm ( độ ẩm cao càng khó bay hÆ¡n ) 2. Thuận với Gió - nhiệt độ hiệu dụng là tích độ ẩm , tốc độ gió , nhiệt độ khÃŽng khí tới cảm giác con người - bay hÆ¡i “ qua da” là nước thấm qua da Trung bình 0,5l/ ngày , hầu như khÃŽng thay đổi mà luÃŽn cố định - bay hÆ¡i qua “ đường hÃŽ hấp “ phụ thuộc thể tích thÃŽng khí ( nhịp thở ) , tăng trong mÃŽi trường nóng như khÃŽng quan trọng và có giới hạn Cả “ qua da “ và “ qua đường hÃŽ hấp “ khÃŽng có Ü nghÄ© chống nóng - quan trọng nhất là bay qua “ mồ hÃŽi “ 🆗 bilan nhiệt - là sá»± cân bằng thải và sinh - bilan = nhiệt chuyển hoá - nhiệt bay hÆ¡i (+- ) bức xạ (+- ) truyền nhiệt - bilan dương thì thân nhiệt tăng , âm thì mất nhiệt -cÆ¡ thể con người khả năng điều hoà 0-50 độ C , phụ thuộc độ ẩm , gió ( có thể điều hòa 100 độ C nếu mÃŽi trường rất khÃŽ ) - trong mÃŽi trường nóng nhưng rất ẩm , mồ hÃŽi khÃŽng bay hÆ¡i mà chảy thành giọt thì khÃŽng tác dụng thải nhiệt - “ nhiệt độ dễ chịu “ hay “ nhiệt thoải mái “ là cÆ¡ thể điều nhiệt bằng sinh lÜ được - nếu có các hành vi điều nhiệt có Ü thức như bật quạt; sưới ấm , tìm bóng mát là đang ở “ nhiệt khÃŽng thoải mái “ - dưới 0 độ và trên 50 độ C - trẻ sÆ¡ sinh và trẻ dưới 3 tuổi chưa có cÆ¡ chế điều nhiệt

    x

  • 5

    4. Cung phản xạ điều nhiệt 🆗 4.1. Bộ phận nhận cảm - re nóng và lạnh - có khả năng thích nghi - phân bố khÃŽng đều - recep lạnh nhiều nên chá»§ yếu nhân biết lạnh - cần kích thích vùng rộng mới cảm giác về nhiệt ( cộng kích thích) 4.2. Đường truyền vào - noron 2 ở sừng sau tuá»· - bắt chéo đi cùng bó gai thị / bó gai lưới ( tận cùng ở đồi thị và chất lưới) 4.3. Trung tâm - là ở vùng dưới đồi - /vùng trước thị - trước dưới đồi/ có NR nhận cảm nóng lạnh ghi nhân nhiệt trung tâm - gọi là “ cÆ¡ quan phát hiện nhiệt “ - /phần rìa / tiếp nhận thÃŽng tin /recep từ da/ lên và / vùng trước / -/ phần sau / tích hợp và phát ra đáp ứng khi so sánh với / nhiệt độ đối chiếu/ là 37 độ C - ngoài nhận biết từ thần kinh , nó còn nhận biết nhiệt độ từ dòng máu đến vùng dưới đồi - chất gây sốt là chất tác động gây tăng / nhiệt độ chuẩn / -chảy máu não gây ra sốt sao 4.4. Đường truyền ra - gồm thần kinh và thể dịch - thần kinh : sừng bên gây co giãn mạch Sừng trước vận động gây thay đổi trương lá»±c cÆ¡ , thÃŽng khí - thể dịch : vùng dưới đồi liên hệ với thuỳ trước tuyến yên qua hệ mạch cá»­a popa và fieling . Từ đó , TRH CRH vùng dưới đồi tác động tuyến yên , tuyến yên tiết TSH , ACTH tác động tuyến giáp và vỏ thượng thận thay đổi chuyển hoá 4.5. CÆ¡ quan đáp ứng - là tất cả tế bào - đặc biệt cÆ¡ , mạch , mồ hÃŽi

    x

  • 6

    5. Các cÆ¡ chế chống nóng 🆗 5.1. Bài tiết mồ hÃŽi. - tại phần búi tuyến mồ hÃŽi tiết dịch dầu giống huyết tương nhưng khÃŽng có protein - tại phần ống thẳng , muối ( Na , Cl ) sẜ được tái hấp thu tiết kiệm điện giải dưới tác động aldos - người xứ nhiệt đới tiết ít mồ hÃŽi hÆ¡n xứ lạnh 🆗 5.2. Tăng thÃŽng khí - nhiệt độ máu cao tác động trung tâm thÃŽng khí ở hành não -tăng lưu lượng thở, tăng đối lưu và bay hÆ¡i nước ở / đường hÃŽ hấp trên / mà khÃŽng phải ở phế nang - do đó khÃŽng rối loạn acid base - đường hÃŽ hấp trên là phía trên dây thanh 🆗 5.3. Giãn mach da - ức chế trung tâm giao cảm co mạch - gây giãn mạch ( biểu hiện da đỏ ) - nhiệt truyền từ trung tâm ra ngoại vi có thể gấp 8 lần - Nếu “ nhiệt độ chuẩn “ nhỏ hÆ¡n nhiệt độ trung tâm thì xu hướng thải nhiệt 1. Máu tới da tăng 2. Thể tích / thời gian tăng 3. Nhiệt lượng / thời gian tăng 4. Máu từ tÄ©nh mạch sâu ra ngoại vi tăng 5. Sá»± trao đổi nhiệt động mạch và tÄ©nh mạch giảm ( nhiệt ra mÃŽi trường ) 6. Các phản ứng trên là nhờ recep nóng ở trung tâm chứ khÃŽng phải ở ngoại vi - nếu “ nhiệt độ chuẩn “ được nâng lên 39 độ C , dẫn đến chênh lệch với mÃŽi trường sẜ gây ra xu hướng sinh nhiệt 1. Rét run , cảm thấy run cÆ¡ 🆗 5.4. Giảm sinh nhiệt - ức chế run cÆ¡ và ức chế sinh nhiệt hoá học dưới tác dụng catecholamin ( adre và nodre ) / ức chế catecho là ức chế sinh nhiệt

    x

  • 7

    6. Các cÆ¡ chế chống lạnh - khi nhiệt độ trung tâm thấp hÆ¡n “ nhiệt độ chuẩn “ , sinh nhiệt tăng gấp 4 lần nhiệt độ cÆ¡ sở - sinh nhiệt chá»§ yếu “ có Ü thức “ , run cÆ¡ -trẻ sÆ¡ sinh có khả năng sinh nhiệt nhờ lớp mỡ nâu , dễ mất nhiệt vì diện tích lớn mà thể tích nhỏ -kích thích giao cảm gây run cÆ¡ ( cÆ¡ vân ) và tăng chuyển hoá gây sinh nhiệt - nhiệt độ ngoại vi có thể xuống 20 độ C mà khÃŽng ảnh hưởng trung tâm vì có lớp cách nhiệt là / da , mÃŽ dưới da , lớp mỡ dưới da / 6.1. Co mạch da - co mạch làm giảm vận chuyển nhiệt từ trung tâm tới ngoại vi 6.2. Dá»±ng chân lÃŽng - dưới kích thích giao cảm , dá»±ng lÃŽng làm tăng bề dày khÃŽng khí , mà khÃŽng khí lại là chất dẫn nhiệt kém nên đỡ mất nhiệt - ở người cÆ¡ chế này khÃŽng còn quan trọng mà còn dấu vết nổi da gà 6.3. Run cÆ¡ - xảy ra khi mất nhiệt đột ngột - bản chất trương lá»±c cÆ¡ vân tăng qua ngưỡng gây run cÆ¡ - khÃŽng sinh cÃŽng năng mà sinh nhiệt 6.4. Sinh nhiệt hóa học. - chỉ có ở trẻ sÆ¡ sinh vì xảy ra ở loại mỡ nâu đặc biệt - khÃŽng tạo ATP mà chỉ oxy hoá hoàn toàn 6.5. Tăng bài tiết hormon thyá»·oxin - tuyến giáp tăng chuyển hoá cÆ¡ thể theo hướng oxy hoá

    x

  • 8

    7. Biện pháp điều nhiệt riêng cá»§a loài người 7.1. Tạo vi khí hậu 7.2. Chọn quần áo thích hợp 7.3. Chọn chế độ ăn thích hợp 7.4. RÚn luyện

    x

  • 9

    8. Rối loạn thân nhiệt 8.1 Sốt - bản chất thay đổi nhiệt độ chuẩn - tốt nếu ngắn , cao và kéo dài thì xấu 8.2. Say nóng - khi nhiệt cÆ¡ thể tăng 41.2-42 - khÃŽng thải được nhiệt do độ ẩm cao - say nắng là dạng đặc biệt chỉ ảnh hưởng bởi bức xạ

    x

  • 10

    9. Thích nghi khi sống trong mÃŽi trường nóng và mÃŽi trường lạnh 9.1. Thích nghi với mÃŽi trường nóng - tăng tiết mồ hÃŽi - mồ hÃŽi ít na đi 9.2. Sống trong mÃŽi trường rất lạnh - chuyển thành đau rát - tinh thể băng gây hoại tá»­ -thân nhiệt xuống 29-30 độ C thì vùng dưới đồi mất chức năng

    x

  • 11

    10. Ớng dụng 10.1. Hạ nhiệt nhân tạo -phẫu thuật nặng - điều trị sốc nội khoa, uốn ván , ngộ độc giáp - thuốc an thần và hạ thân nhiệt 30-31 độ C 10.2. Tăng nhiệt nhân tạo - tăng đề kháng cÆ¡ thể do tăng chuyển hóa, thá»±c bào , bạch cầu -tăng thân nhiệt toàn thân nhờ tiêm chất gây sốt nhưng nguy hiểm - tăng thân nhiệt cục bộ như hồng ngoại , bÆ¡m nước nóng khối u

    x

  • CÆ¡ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1幎前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1幎前

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ÃŽn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1幎前

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ÃŽn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1幎前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1幎前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1幎前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    2 đại cương về cÆ¡ thể sống và hằng tính nội mÃŽi

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1幎前

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lÜ tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lÜ điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1幎前

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lÜ chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1幎前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1幎前

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    7 Sinh lÜ máu 🆗

    31問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1幎前

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    8 Sinh lÜ các dịch cÆ¡ thể 🆗

    23問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1幎前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    9 sinh lÜ tuần hoàn

    9 sinh lÜ tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1幎前

    9 sinh lÜ tuần hoàn

    9 sinh lÜ tuần hoàn

    67問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1幎前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    10 sinh lÜ hÃŽ hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lÜ hÃŽ hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1幎前

    10 sinh lÜ hÃŽ hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lÜ hÃŽ hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1幎前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1幎前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    cÎng thức hoá học

    cÎng thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1幎前

    cÎng thức hoá học

    cÎng thức hoá học

    63問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1幎前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1幎前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1幎前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lÜ giải phẫu

    CLS-sính lÜ giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1幎前

    CLS-sính lÜ giải phẫu

    CLS-sính lÜ giải phẫu

    10問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1幎前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1幎前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1幎前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    Xương

    Xương

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1幎前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1幎前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    11 sinh lÜ bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lÜ bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1幎前

    11 sinh lÜ bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lÜ bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lÜ nước tiểu 🆗

    12 Sinh lÜ nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1幎前

    12 Sinh lÜ nước tiểu 🆗

    12 Sinh lÜ nước tiểu 🆗

    22問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lÜ nội tiết

    13 Sinh lÜ nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1幎前

    13 Sinh lÜ nội tiết

    13 Sinh lÜ nội tiết

    39問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lÜ sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lÜ sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1幎前

    14 Sinh lÜ sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lÜ sinh dục và sinh sản

    17問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lÜ norổn 🆗

    15 Sinh lÜ norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1幎前

    15 Sinh lÜ norổn 🆗

    15 Sinh lÜ norổn 🆗

    22問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lÜ hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lÜ hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1幎前

    16 Sinh lÜ hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lÜ hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lÜ hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lÜ hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1幎前

    17 Sinh lÜ hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lÜ hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lÜ hệ thần kinh tá»± chá»§ 🆗

    18 Sinh lÜ hệ thần kinh tá»± chá»§ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1幎前

    18 Sinh lÜ hệ thần kinh tá»± chá»§ 🆗

    18 Sinh lÜ hệ thần kinh tá»± chá»§ 🆗

    10問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1幎前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    20 sinh lÜ cÆ¡ 🆗 👌

    20 sinh lÜ cÆ¡ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1幎前

    20 sinh lÜ cÆ¡ 🆗 👌

    20 sinh lÜ cÆ¡ 🆗 👌

    25問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1幎前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1幎前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1幎前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1幎前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1幎前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1幎前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1幎前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1幎前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp mÃŽn vị

    4.10 Hẹp mÃŽn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.10 Hẹp mÃŽn vị

    4.10 Hẹp mÃŽn vị

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1幎前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1幎前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1幎前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1幎前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1幎前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1幎前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1幎前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1幎前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1幎前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1幎前
    An nguyen xuan

    問題䞀芧

  • 1

    🔥 y hà nội

    x

  • 2

    1. Thân nhiệt 🆗 đại cương -người là hằng nhiệt ( máu nóng ) ,khÃŽng thay đổi , khÃŽng phụ thuộc nhiệt độ mÃŽi trường , là biểu hiện tiến hóa - thân nhiệt là nhiệt độ cÆ¡ thể , thay đổi tuỳ từng vùng , cao nhất ở gan và thấp nhất ở da 🆗 thân nhiệt trung tâm - còn gọi là nhiệt độ mÃŽ sâu / vùng lõi - đây là mục đích điều hoà thân nhiệt, ít thay đổi , hằng định 37,5 - trá»±c tràng , miệng , nách là nhiệt trung tâm - trá»±c tràng ổn định nhất (36,3-37,1 ) - miệng thấp hÆ¡n 0,2-0,5 - nách thấp hÆ¡b 0,5-1 🆗 thân nhiệt ngoại vi - gọi là nhiệt độ vùng vỏ / ngoại vi - chịu ảnh hưởng mÃŽi trường nhất : càng xa , càng hở , càng tiếp xúc vật lạnh càng thấp - trán / bàn tay / bàn chân ( mu bàn chân thấp nhất ) 🆗 yếu tố ảnh hưởng -giảm theo tuổi -dao động nhịp ngày đêm(thấp nhất 3-6 giờ / cao nhất 14-17 ) - chu kỳ kinh : ná»­a sau cao hÆ¡n ná»­a trước 0,3-0,5 do proges -mang thai tháng cuối tăng 0,5-0,8 - điều nhiệt trẻ sÆ¡ sinh và trẻ nhot chưa hoàn thiện - vận cÆ¡ - bệnh lÜ - quá nóng hoặc quá lạnh

    x

  • 3

    2. Sinh nhiệt 🆗 nguồn gốc - phản ứng hoá học -mọi nguyên nhân tiêu hao năng lượng( có thể lên 150% ) 🆗 chuyển hóa cÆ¡ sở - là tiêu hao năng lượng tối thiểu trong điều kiện : khÃŽng tiêu hóa/ khÃŽng vận cÆ¡/ khÃŽng làm việc trí óc mặc dù tỉnh táo / khÃŽng phải điều nhiệt , mÃŽi trường thoải mái 🆗 vận cÆ¡ -hiệu suất 25% , 75% thành nhiệt -lao động nặng nhiệt trá»±c tràng 38,5-40 - run cÆ¡ khÃŽng sinh cÃŽng năng nhưng 80% sinh nhiệt ( run vì lạnh mức sinh nhiệt tăng 2-4 lần ) 🆗 tiêu hóa - nhai nuốt nhu động, sản xuất dịch, hấp thy 🆗 phát triển - người trẻ - phụ nữ có thai

    x

  • 4

    3. Các phương thức trao đổi nhiệt 🆗 gồm 3.1. Truyền nhiệt trá»±c tiếp 3.2. Truyền nhiệt đối lưu 3.3. Bức xạ nhiệt 3.4. Bay hÆ¡i nước 3.5. Bilan nhiệt 🆗 truyền trá»±c tiếp - tá»· lệ thuận với 1. Diện tích tiếp xúc 2. Mức độ chênh lệch 3. Thời gian - chấm dứt khi nhiệt độ 2 vật bằng nhau - do đó,có giới hạn 🆗 đối lưu - là truyền nhiệt vào khÃŽng khí tiếp xúc bề mặt cÆ¡ thể - đối lưu là hiện tượng lớp khÃŽng khí này nóng lên được thay thế bằng lớp khÃŽng khí lạnh hÆ¡n ) - tá»· lệ với “ căn bậc 2 tốc độ cá»§a gió “ 🆗 bức xạ -khÃŽng qua tiếp xúc, khÃŽng qua khÃŽng khí , truyền khÃŽng cần chất dẫn truyền ( ví dụ mặt trời truyền nóng đến trái đất qua khoảng khÃŽng vÅ© trụ -Phụ thuộc 1. nhiệt mất theo bức xạ tá»· lệ mÅ© 1/4 nhiệt vật phát nhiệt 2. Màu sắc ( sẫm nhận nhiều hÆ¡n sáng , mặc áo đen nóng hÆ¡n áo trắng ) 🆗 bay hÆ¡i nước - khi bay hÆ¡i , nước kéo theo 1 lượng nhiệt (2428kJ / 580kcal /1 lít ) - 3 hình thức kể trên khÃŽng đủ để thải nhiệt khi mÃŽi trường cao hÆ¡n 36 độ C ( vì nhiệt độ mÃŽi trường cao hÆ¡n thân nhiệt thì coi như vÃŽ dụng với bức xạ , truyền nhiệt , đối lưu ) , lúc này , nhiệt mất đi theo duy nhất phương thức ra mồ hÃŽi là 100% (35-40 độ C ) - lượng mồ hÃŽi bài tiết 1 giờ có thể 1 lít ( lạnh ) đến 1,5-2,5 ( nóng ) - Phụ thuộc 1. Nghịch với Độ ẩm ( độ ẩm cao càng khó bay hÆ¡n ) 2. Thuận với Gió - nhiệt độ hiệu dụng là tích độ ẩm , tốc độ gió , nhiệt độ khÃŽng khí tới cảm giác con người - bay hÆ¡i “ qua da” là nước thấm qua da Trung bình 0,5l/ ngày , hầu như khÃŽng thay đổi mà luÃŽn cố định - bay hÆ¡i qua “ đường hÃŽ hấp “ phụ thuộc thể tích thÃŽng khí ( nhịp thở ) , tăng trong mÃŽi trường nóng như khÃŽng quan trọng và có giới hạn Cả “ qua da “ và “ qua đường hÃŽ hấp “ khÃŽng có Ü nghÄ© chống nóng - quan trọng nhất là bay qua “ mồ hÃŽi “ 🆗 bilan nhiệt - là sá»± cân bằng thải và sinh - bilan = nhiệt chuyển hoá - nhiệt bay hÆ¡i (+- ) bức xạ (+- ) truyền nhiệt - bilan dương thì thân nhiệt tăng , âm thì mất nhiệt -cÆ¡ thể con người khả năng điều hoà 0-50 độ C , phụ thuộc độ ẩm , gió ( có thể điều hòa 100 độ C nếu mÃŽi trường rất khÃŽ ) - trong mÃŽi trường nóng nhưng rất ẩm , mồ hÃŽi khÃŽng bay hÆ¡i mà chảy thành giọt thì khÃŽng tác dụng thải nhiệt - “ nhiệt độ dễ chịu “ hay “ nhiệt thoải mái “ là cÆ¡ thể điều nhiệt bằng sinh lÜ được - nếu có các hành vi điều nhiệt có Ü thức như bật quạt; sưới ấm , tìm bóng mát là đang ở “ nhiệt khÃŽng thoải mái “ - dưới 0 độ và trên 50 độ C - trẻ sÆ¡ sinh và trẻ dưới 3 tuổi chưa có cÆ¡ chế điều nhiệt

    x

  • 5

    4. Cung phản xạ điều nhiệt 🆗 4.1. Bộ phận nhận cảm - re nóng và lạnh - có khả năng thích nghi - phân bố khÃŽng đều - recep lạnh nhiều nên chá»§ yếu nhân biết lạnh - cần kích thích vùng rộng mới cảm giác về nhiệt ( cộng kích thích) 4.2. Đường truyền vào - noron 2 ở sừng sau tuá»· - bắt chéo đi cùng bó gai thị / bó gai lưới ( tận cùng ở đồi thị và chất lưới) 4.3. Trung tâm - là ở vùng dưới đồi - /vùng trước thị - trước dưới đồi/ có NR nhận cảm nóng lạnh ghi nhân nhiệt trung tâm - gọi là “ cÆ¡ quan phát hiện nhiệt “ - /phần rìa / tiếp nhận thÃŽng tin /recep từ da/ lên và / vùng trước / -/ phần sau / tích hợp và phát ra đáp ứng khi so sánh với / nhiệt độ đối chiếu/ là 37 độ C - ngoài nhận biết từ thần kinh , nó còn nhận biết nhiệt độ từ dòng máu đến vùng dưới đồi - chất gây sốt là chất tác động gây tăng / nhiệt độ chuẩn / -chảy máu não gây ra sốt sao 4.4. Đường truyền ra - gồm thần kinh và thể dịch - thần kinh : sừng bên gây co giãn mạch Sừng trước vận động gây thay đổi trương lá»±c cÆ¡ , thÃŽng khí - thể dịch : vùng dưới đồi liên hệ với thuỳ trước tuyến yên qua hệ mạch cá»­a popa và fieling . Từ đó , TRH CRH vùng dưới đồi tác động tuyến yên , tuyến yên tiết TSH , ACTH tác động tuyến giáp và vỏ thượng thận thay đổi chuyển hoá 4.5. CÆ¡ quan đáp ứng - là tất cả tế bào - đặc biệt cÆ¡ , mạch , mồ hÃŽi

    x

  • 6

    5. Các cÆ¡ chế chống nóng 🆗 5.1. Bài tiết mồ hÃŽi. - tại phần búi tuyến mồ hÃŽi tiết dịch dầu giống huyết tương nhưng khÃŽng có protein - tại phần ống thẳng , muối ( Na , Cl ) sẜ được tái hấp thu tiết kiệm điện giải dưới tác động aldos - người xứ nhiệt đới tiết ít mồ hÃŽi hÆ¡n xứ lạnh 🆗 5.2. Tăng thÃŽng khí - nhiệt độ máu cao tác động trung tâm thÃŽng khí ở hành não -tăng lưu lượng thở, tăng đối lưu và bay hÆ¡i nước ở / đường hÃŽ hấp trên / mà khÃŽng phải ở phế nang - do đó khÃŽng rối loạn acid base - đường hÃŽ hấp trên là phía trên dây thanh 🆗 5.3. Giãn mach da - ức chế trung tâm giao cảm co mạch - gây giãn mạch ( biểu hiện da đỏ ) - nhiệt truyền từ trung tâm ra ngoại vi có thể gấp 8 lần - Nếu “ nhiệt độ chuẩn “ nhỏ hÆ¡n nhiệt độ trung tâm thì xu hướng thải nhiệt 1. Máu tới da tăng 2. Thể tích / thời gian tăng 3. Nhiệt lượng / thời gian tăng 4. Máu từ tÄ©nh mạch sâu ra ngoại vi tăng 5. Sá»± trao đổi nhiệt động mạch và tÄ©nh mạch giảm ( nhiệt ra mÃŽi trường ) 6. Các phản ứng trên là nhờ recep nóng ở trung tâm chứ khÃŽng phải ở ngoại vi - nếu “ nhiệt độ chuẩn “ được nâng lên 39 độ C , dẫn đến chênh lệch với mÃŽi trường sẜ gây ra xu hướng sinh nhiệt 1. Rét run , cảm thấy run cÆ¡ 🆗 5.4. Giảm sinh nhiệt - ức chế run cÆ¡ và ức chế sinh nhiệt hoá học dưới tác dụng catecholamin ( adre và nodre ) / ức chế catecho là ức chế sinh nhiệt

    x

  • 7

    6. Các cÆ¡ chế chống lạnh - khi nhiệt độ trung tâm thấp hÆ¡n “ nhiệt độ chuẩn “ , sinh nhiệt tăng gấp 4 lần nhiệt độ cÆ¡ sở - sinh nhiệt chá»§ yếu “ có Ü thức “ , run cÆ¡ -trẻ sÆ¡ sinh có khả năng sinh nhiệt nhờ lớp mỡ nâu , dễ mất nhiệt vì diện tích lớn mà thể tích nhỏ -kích thích giao cảm gây run cÆ¡ ( cÆ¡ vân ) và tăng chuyển hoá gây sinh nhiệt - nhiệt độ ngoại vi có thể xuống 20 độ C mà khÃŽng ảnh hưởng trung tâm vì có lớp cách nhiệt là / da , mÃŽ dưới da , lớp mỡ dưới da / 6.1. Co mạch da - co mạch làm giảm vận chuyển nhiệt từ trung tâm tới ngoại vi 6.2. Dá»±ng chân lÃŽng - dưới kích thích giao cảm , dá»±ng lÃŽng làm tăng bề dày khÃŽng khí , mà khÃŽng khí lại là chất dẫn nhiệt kém nên đỡ mất nhiệt - ở người cÆ¡ chế này khÃŽng còn quan trọng mà còn dấu vết nổi da gà 6.3. Run cÆ¡ - xảy ra khi mất nhiệt đột ngột - bản chất trương lá»±c cÆ¡ vân tăng qua ngưỡng gây run cÆ¡ - khÃŽng sinh cÃŽng năng mà sinh nhiệt 6.4. Sinh nhiệt hóa học. - chỉ có ở trẻ sÆ¡ sinh vì xảy ra ở loại mỡ nâu đặc biệt - khÃŽng tạo ATP mà chỉ oxy hoá hoàn toàn 6.5. Tăng bài tiết hormon thyá»·oxin - tuyến giáp tăng chuyển hoá cÆ¡ thể theo hướng oxy hoá

    x

  • 8

    7. Biện pháp điều nhiệt riêng cá»§a loài người 7.1. Tạo vi khí hậu 7.2. Chọn quần áo thích hợp 7.3. Chọn chế độ ăn thích hợp 7.4. RÚn luyện

    x

  • 9

    8. Rối loạn thân nhiệt 8.1 Sốt - bản chất thay đổi nhiệt độ chuẩn - tốt nếu ngắn , cao và kéo dài thì xấu 8.2. Say nóng - khi nhiệt cÆ¡ thể tăng 41.2-42 - khÃŽng thải được nhiệt do độ ẩm cao - say nắng là dạng đặc biệt chỉ ảnh hưởng bởi bức xạ

    x

  • 10

    9. Thích nghi khi sống trong mÃŽi trường nóng và mÃŽi trường lạnh 9.1. Thích nghi với mÃŽi trường nóng - tăng tiết mồ hÃŽi - mồ hÃŽi ít na đi 9.2. Sống trong mÃŽi trường rất lạnh - chuyển thành đau rát - tinh thể băng gây hoại tá»­ -thân nhiệt xuống 29-30 độ C thì vùng dưới đồi mất chức năng

    x

  • 11

    10. Ớng dụng 10.1. Hạ nhiệt nhân tạo -phẫu thuật nặng - điều trị sốc nội khoa, uốn ván , ngộ độc giáp - thuốc an thần và hạ thân nhiệt 30-31 độ C 10.2. Tăng nhiệt nhân tạo - tăng đề kháng cÆ¡ thể do tăng chuyển hóa, thá»±c bào , bạch cầu -tăng thân nhiệt toàn thân nhờ tiêm chất gây sốt nhưng nguy hiểm - tăng thân nhiệt cục bộ như hồng ngoại , bÆ¡m nước nóng khối u

    x