問題一覧
1
x
2
z
3
x
4
x
5
x
6
z
7
Dưới đây là 20 câu trắc nghiệm về sỏi bàng quang, kèm theo đáp án và giải thích chi tiết: --- ### **Câu 1:** Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây sỏi bàng quang? A. Bệnh lý cổ bàng quang B. Hẹp niệu đạo C. Chế độ ăn nhiều đạm D. Bàng quang thần kinh **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang nguyên phát ở trẻ em thường do **chế độ ăn thiếu đạm**, không phải do ăn nhiều đạm. --- ### **Câu 2:** Sỏi bàng quang có thể gây triệu chứng nào sau đây? A. Đau bụng vùng thượng vị B. Đái rắt, đái buốt cuối bãi C. Đái máu đầu bãi D. Đái ra máu đỏ tươi liên tục **Đáp án:** B **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích bàng quang nên thường có **đái rắt, đái buốt cuối bãi**, không phải đái máu đầu bãi. --- ### **Câu 3:** Dấu hiệu nào gợi ý sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Dấu hiệu bàn tay khai B. Dấu hiệu bàn chân lạnh C. Dấu hiệu chạm thận D. Dấu hiệu rung thận **Đáp án:** A **Giải thích:** **Dấu hiệu bàn tay khai** ở trẻ em là khi trẻ đưa tay xuống sờ vào bộ phận sinh dục do cảm giác khó chịu khi có sỏi bàng quang. --- ### **Câu 4:** Trong chẩn đoán sỏi bàng quang, phương pháp nào giúp đánh giá chính xác nhất số lượng, kích thước sỏi? A. Xét nghiệm nước tiểu B. Siêu âm bàng quang C. Soi bàng quang D. Chụp X-quang **Đáp án:** C **Giải thích:** **Soi bàng quang** trực tiếp giúp phát hiện sỏi, đánh giá số lượng và tình trạng niêm mạc bàng quang tốt nhất. --- ### **Câu 5:** Sỏi bàng quang có thể kẹt ở vị trí nào trong niệu đạo? A. Hố tuyến tiền liệt B. Tam giác bàng quang C. Thừng tinh D. Mào tinh hoàn **Đáp án:** A **Giải thích:** Sỏi nhỏ có thể **di chuyển xuống niệu đạo và kẹt lại tại hố tuyến tiền liệt**, một vị trí hẹp tự nhiên. --- ### **Câu 6:** Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với sỏi bàng quang? A. Đái tắc từng lúc B. Đái máu cuối bãi C. Đái ra dưỡng chấp D. Đái buốt **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái ra dưỡng chấp** thường gặp trong rò bạch huyết niệu, không liên quan đến sỏi bàng quang. --- ### **Câu 7:** Sỏi bàng quang có thể hình thành do vi khuẩn nào sau đây? A. E. coli B. Klebsiella C. Proteus D. Pseudomonas **Đáp án:** C **Giải thích:** **Proteus** có khả năng phân hủy ure thành amoniac, làm tăng pH nước tiểu, tạo điều kiện hình thành sỏi. --- ### **Câu 8:** Khi nào cần phẫu thuật mở bàng quang lấy sỏi? A. Khi sỏi < 1 cm B. Khi sỏi gây tắc nghẽn hoàn toàn C. Khi sỏi kẹt niệu đạo D. Khi sỏi > 3 cm **Đáp án:** D **Giải thích:** Sỏi > 3 cm thường khó tán nội soi, cần phẫu thuật mở bàng quang để lấy sỏi. --- ### **Câu 9:** Loại sỏi nào thường gặp trong sỏi bàng quang do nhiễm khuẩn? A. Sỏi urat B. Sỏi oxalat canxi C. Sỏi cystine D. Sỏi struvite **Đáp án:** D **Giải thích:** **Sỏi struvite (magie amoni photphat)** thường hình thành trong môi trường nhiễm khuẩn tiết niệu kiềm hóa. --- ### **Câu 10:** Tán sỏi qua nội soi bàng quang thường dùng phương pháp nào? A. Tán cơ học hoặc laser Holmium B. Tán sóng xung kích ngoài cơ thể C. Dùng thuốc làm tan sỏi D. Mổ nội soi lấy sỏi **Đáp án:** A **Giải thích:** Tán sỏi bàng quang phổ biến nhất là **tán cơ học hoặc laser Holmium qua nội soi bàng quang**. --- ### **Câu 11:** Bệnh nhân có sỏi bàng quang có nguy cơ gì cao nhất? A. Suy thận mạn B. Ung thư bàng quang C. Viêm bàng quang mạn D. Tắc động mạch thận **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích kéo dài, dễ dẫn đến **viêm bàng quang mạn tính**. --- ### **Câu 12:** Đặc điểm nào đúng với sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Thường gặp ở trẻ béo phì B. Nguyên nhân chính là chế độ ăn thiếu đạm C. Luôn có triệu chứng rầm rộ D. Luôn có biến chứng suy thận **Đáp án:** B **Giải thích:** Ở trẻ em, **sỏi bàng quang nguyên phát thường do chế độ ăn thiếu đạm và thiếu vệ sinh**. --- ### **Câu 13:** Triệu chứng nào giúp phân biệt sỏi bàng quang với viêm bàng quang? A. Đái buốt B. Đái rắt C. Đái tắc từng lúc D. Đái đục **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái tắc từng lúc** là dấu hiệu đặc trưng của sỏi bàng quang, không gặp trong viêm bàng quang đơn thuần. --- ### **Câu 14:** Điều nào sau đây là đúng về điều trị sỏi bàng quang? A. Luôn cần phẫu thuật mở bàng quang B. Có thể điều trị bằng kháng sinh C. Cần loại bỏ nguyên nhân gây sỏi D. Chỉ cần theo dõi nếu không có triệu chứng **Đáp án:** C **Giải thích:** Nếu không giải quyết nguyên nhân **(hẹp niệu đạo, bàng quang thần kinh...)**, sỏi sẽ tái phát.
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 11ヶ月前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
An nguyen xuan · 63問 · 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
63問 • 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
An nguyen xuan · 67問 · 1年前9 sinh lý tuần hoàn
9 sinh lý tuần hoàn
67問 • 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
An nguyen xuan · 34問 · 1年前nhóm thuốc chương 4-5-6
nhóm thuốc chương 4-5-6
34問 • 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗
29問 • 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
An nguyen xuan · 37問 · 1年前nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
37問 • 1年前nhi y6
nhi y6
An nguyen xuan · 42問 · 1年前nhi y6
nhi y6
42問 • 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
An nguyen xuan · 63問 · 1年前công thức hoá học
công thức hoá học
63問 • 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
An nguyen xuan · 6問 · 1年前câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ
6問 • 1年前phương trình hoá học- enzym
phương trình hoá học- enzym
An nguyen xuan · 22問 · 1年前phương trình hoá học- enzym
phương trình hoá học- enzym
22問 • 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前câu hỏi về triệu chứng
câu hỏi về triệu chứng
5問 • 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
An nguyen xuan · 45問 · 1年前số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
45問 • 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
An nguyen xuan · 57問 · 1年前tóm tắt bài
tóm tắt bài
57問 • 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
An nguyen xuan · 10問 · 1年前CLS-sính lý giải phẫu
CLS-sính lý giải phẫu
10問 • 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
An nguyen xuan · 5問 · 1年前cơ chi dưới
cơ chi dưới
5問 • 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
An nguyen xuan · 8問 · 1年前cấu trúc vùng cánh tay
cấu trúc vùng cánh tay
8問 • 1年前thần kinh
thần kinh
An nguyen xuan · 6問 · 1年前thần kinh
thần kinh
6問 • 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
An nguyen xuan · 33問 · 1年前0 Nhi : tên bài chương 1
0 Nhi : tên bài chương 1
33問 • 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
An nguyen xuan · 36問 · 1年前0 Nhi tên bài tập 2
0 Nhi tên bài tập 2
36問 • 1年前Xương
Xương
An nguyen xuan · 6問 · 1年前Xương
Xương
6問 • 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
An nguyen xuan · 6問 · 1年前mạch chi trên
mạch chi trên
6問 • 1年前test ytb
test ytb
An nguyen xuan · 36問 · 1年前test ytb
test ytb
36問 • 1年前Chất xám
Chất xám
An nguyen xuan · 20問 · 1年前Chất xám
Chất xám
20問 • 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
An nguyen xuan · 29問 · 1年前11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗
29問 • 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前12 Sinh lý nước tiểu 🆗
12 Sinh lý nước tiểu 🆗
22問 • 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
An nguyen xuan · 39問 · 1年前13 Sinh lý nội tiết
13 Sinh lý nội tiết
39問 • 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
An nguyen xuan · 17問 · 1年前14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
14 Sinh lý sinh dục và sinh sản
17問 • 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
An nguyen xuan · 22問 · 1年前15 Sinh lý norổn 🆗
15 Sinh lý norổn 🆗
22問 • 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
An nguyen xuan · 42問 · 1年前16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗
42問 • 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
An nguyen xuan · 21問 · 1年前17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗
21問 • 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
An nguyen xuan · 10問 · 1年前18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗
10問 • 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
An nguyen xuan · 12問 · 1年前19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh
12問 • 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
An nguyen xuan · 25問 · 1年前20 sinh lý cơ 🆗 👌
20 sinh lý cơ 🆗 👌
25問 • 1年前chẩn đoán - ploai - CLS
chẩn đoán - ploai - CLS
An nguyen xuan · 93問 · 1年前chẩn đoán - ploai - CLS
chẩn đoán - ploai - CLS
93問 • 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
An nguyen xuan · 88問 · 1年前tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh
88問 • 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
An nguyen xuan · 51問 · 1年前* Bài chương 1
* Bài chương 1
51問 • 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
An nguyen xuan · 71問 · 1年前* Bài chương 2
* Bài chương 2
71問 • 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
An nguyen xuan · 14問 · 1年前4.1 VRT
4.1 VRT
14問 • 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.2 Loét dạ dày tá tràng
4.2 Loét dạ dày tá tràng
6問 • 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.3 chấn thương bụng
4.3 chấn thương bụng
6問 • 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.4 Vết thương bụng
4.4 Vết thương bụng
5問 • 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.5 Viêm tuỵ cấp
4.5 Viêm tuỵ cấp
7問 • 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.6 Hội chứng tắc ruột
4.6 Hội chứng tắc ruột
10問 • 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
An nguyen xuan · 11問 · 1年前4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe
11問 • 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.10 Hẹp môn vị
4.10 Hẹp môn vị
5問 • 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.12 Gãy pouteau- colles
4.12 Gãy pouteau- colles
5問 • 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.13 gãy thân xương cánh tay
4.13 gãy thân xương cánh tay
5問 • 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em
9問 • 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
An nguyen xuan · 9問 · 1年前4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
4.15 Gãy 2 xương cẳng tay
9問 • 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
An nguyen xuan · 6問 · 1年前4.16 Gãy cổ xương đùi
4.16 Gãy cổ xương đùi
6問 • 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.17 Gãy thân xương đùi
4.17 Gãy thân xương đùi
7問 • 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
4.18 Gãy 2 xương cẳng chân
5問 • 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.19 Trật khớp khuỷu
4.19 Trật khớp khuỷu
5問 • 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.20 Trật khớp vai
4.20 Trật khớp vai
7問 • 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
An nguyen xuan · 7問 · 1年前4.21 Trật khớp háng
4.21 Trật khớp háng
7問 • 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
An nguyen xuan · 5問 · 1年前4.22 Trật khớp gối
4.22 Trật khớp gối
5問 • 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
An nguyen xuan · 10問 · 1年前4.24 Chấn thương thận ( CTT)
4.24 Chấn thương thận ( CTT)
10問 • 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4.25 Chấn thương niệu đạo
4.25 Chấn thương niệu đạo
15問 • 1年前問題一覧
1
x
2
z
3
x
4
x
5
x
6
z
7
Dưới đây là 20 câu trắc nghiệm về sỏi bàng quang, kèm theo đáp án và giải thích chi tiết: --- ### **Câu 1:** Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây sỏi bàng quang? A. Bệnh lý cổ bàng quang B. Hẹp niệu đạo C. Chế độ ăn nhiều đạm D. Bàng quang thần kinh **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang nguyên phát ở trẻ em thường do **chế độ ăn thiếu đạm**, không phải do ăn nhiều đạm. --- ### **Câu 2:** Sỏi bàng quang có thể gây triệu chứng nào sau đây? A. Đau bụng vùng thượng vị B. Đái rắt, đái buốt cuối bãi C. Đái máu đầu bãi D. Đái ra máu đỏ tươi liên tục **Đáp án:** B **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích bàng quang nên thường có **đái rắt, đái buốt cuối bãi**, không phải đái máu đầu bãi. --- ### **Câu 3:** Dấu hiệu nào gợi ý sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Dấu hiệu bàn tay khai B. Dấu hiệu bàn chân lạnh C. Dấu hiệu chạm thận D. Dấu hiệu rung thận **Đáp án:** A **Giải thích:** **Dấu hiệu bàn tay khai** ở trẻ em là khi trẻ đưa tay xuống sờ vào bộ phận sinh dục do cảm giác khó chịu khi có sỏi bàng quang. --- ### **Câu 4:** Trong chẩn đoán sỏi bàng quang, phương pháp nào giúp đánh giá chính xác nhất số lượng, kích thước sỏi? A. Xét nghiệm nước tiểu B. Siêu âm bàng quang C. Soi bàng quang D. Chụp X-quang **Đáp án:** C **Giải thích:** **Soi bàng quang** trực tiếp giúp phát hiện sỏi, đánh giá số lượng và tình trạng niêm mạc bàng quang tốt nhất. --- ### **Câu 5:** Sỏi bàng quang có thể kẹt ở vị trí nào trong niệu đạo? A. Hố tuyến tiền liệt B. Tam giác bàng quang C. Thừng tinh D. Mào tinh hoàn **Đáp án:** A **Giải thích:** Sỏi nhỏ có thể **di chuyển xuống niệu đạo và kẹt lại tại hố tuyến tiền liệt**, một vị trí hẹp tự nhiên. --- ### **Câu 6:** Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với sỏi bàng quang? A. Đái tắc từng lúc B. Đái máu cuối bãi C. Đái ra dưỡng chấp D. Đái buốt **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái ra dưỡng chấp** thường gặp trong rò bạch huyết niệu, không liên quan đến sỏi bàng quang. --- ### **Câu 7:** Sỏi bàng quang có thể hình thành do vi khuẩn nào sau đây? A. E. coli B. Klebsiella C. Proteus D. Pseudomonas **Đáp án:** C **Giải thích:** **Proteus** có khả năng phân hủy ure thành amoniac, làm tăng pH nước tiểu, tạo điều kiện hình thành sỏi. --- ### **Câu 8:** Khi nào cần phẫu thuật mở bàng quang lấy sỏi? A. Khi sỏi < 1 cm B. Khi sỏi gây tắc nghẽn hoàn toàn C. Khi sỏi kẹt niệu đạo D. Khi sỏi > 3 cm **Đáp án:** D **Giải thích:** Sỏi > 3 cm thường khó tán nội soi, cần phẫu thuật mở bàng quang để lấy sỏi. --- ### **Câu 9:** Loại sỏi nào thường gặp trong sỏi bàng quang do nhiễm khuẩn? A. Sỏi urat B. Sỏi oxalat canxi C. Sỏi cystine D. Sỏi struvite **Đáp án:** D **Giải thích:** **Sỏi struvite (magie amoni photphat)** thường hình thành trong môi trường nhiễm khuẩn tiết niệu kiềm hóa. --- ### **Câu 10:** Tán sỏi qua nội soi bàng quang thường dùng phương pháp nào? A. Tán cơ học hoặc laser Holmium B. Tán sóng xung kích ngoài cơ thể C. Dùng thuốc làm tan sỏi D. Mổ nội soi lấy sỏi **Đáp án:** A **Giải thích:** Tán sỏi bàng quang phổ biến nhất là **tán cơ học hoặc laser Holmium qua nội soi bàng quang**. --- ### **Câu 11:** Bệnh nhân có sỏi bàng quang có nguy cơ gì cao nhất? A. Suy thận mạn B. Ung thư bàng quang C. Viêm bàng quang mạn D. Tắc động mạch thận **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích kéo dài, dễ dẫn đến **viêm bàng quang mạn tính**. --- ### **Câu 12:** Đặc điểm nào đúng với sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Thường gặp ở trẻ béo phì B. Nguyên nhân chính là chế độ ăn thiếu đạm C. Luôn có triệu chứng rầm rộ D. Luôn có biến chứng suy thận **Đáp án:** B **Giải thích:** Ở trẻ em, **sỏi bàng quang nguyên phát thường do chế độ ăn thiếu đạm và thiếu vệ sinh**. --- ### **Câu 13:** Triệu chứng nào giúp phân biệt sỏi bàng quang với viêm bàng quang? A. Đái buốt B. Đái rắt C. Đái tắc từng lúc D. Đái đục **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái tắc từng lúc** là dấu hiệu đặc trưng của sỏi bàng quang, không gặp trong viêm bàng quang đơn thuần. --- ### **Câu 14:** Điều nào sau đây là đúng về điều trị sỏi bàng quang? A. Luôn cần phẫu thuật mở bàng quang B. Có thể điều trị bằng kháng sinh C. Cần loại bỏ nguyên nhân gây sỏi D. Chỉ cần theo dõi nếu không có triệu chứng **Đáp án:** C **Giải thích:** Nếu không giải quyết nguyên nhân **(hẹp niệu đạo, bàng quang thần kinh...)**, sỏi sẽ tái phát.