ログイン

4.23 Sỏi tiết niệu
7問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    1. DỊCH Tế HỌC

    x

  • 2

    2. NGUYÊN NHÂN SINH BÊNH

    z

  • 3

    3.1. Đặc điểm SỎI đài - bể thận

    x

  • 4

    3.2 chẩn đoán sỏi thận - sổ niệu quản

    x

  • 5

    3.4 so sánh biến chứng sỏi thận và sỏi niệu quản

    x

  • 6

    3.5 so sánh điều trị sỏi thận - sỏi niệu quản

    z

  • 7

    5 Sỏi bàng quang

    Dưới đây là 20 câu trắc nghiệm về sỏi bàng quang, kèm theo đáp án và giải thích chi tiết: --- ### **Câu 1:** Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây sỏi bàng quang? A. Bệnh lý cổ bàng quang B. Hẹp niệu đạo C. Chế độ ăn nhiều đạm D. Bàng quang thần kinh **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang nguyên phát ở trẻ em thường do **chế độ ăn thiếu đạm**, không phải do ăn nhiều đạm. --- ### **Câu 2:** Sỏi bàng quang có thể gây triệu chứng nào sau đây? A. Đau bụng vùng thượng vị B. Đái rắt, đái buốt cuối bãi C. Đái máu đầu bãi D. Đái ra máu đỏ tươi liên tục **Đáp án:** B **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích bàng quang nên thường có **đái rắt, đái buốt cuối bãi**, không phải đái máu đầu bãi. --- ### **Câu 3:** Dấu hiệu nào gợi ý sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Dấu hiệu bàn tay khai B. Dấu hiệu bàn chân lạnh C. Dấu hiệu chạm thận D. Dấu hiệu rung thận **Đáp án:** A **Giải thích:** **Dấu hiệu bàn tay khai** ở trẻ em là khi trẻ đưa tay xuống sờ vào bộ phận sinh dục do cảm giác khó chịu khi có sỏi bàng quang. --- ### **Câu 4:** Trong chẩn đoán sỏi bàng quang, phương pháp nào giúp đánh giá chính xác nhất số lượng, kích thước sỏi? A. Xét nghiệm nước tiểu B. Siêu âm bàng quang C. Soi bàng quang D. Chụp X-quang **Đáp án:** C **Giải thích:** **Soi bàng quang** trực tiếp giúp phát hiện sỏi, đánh giá số lượng và tình trạng niêm mạc bàng quang tốt nhất. --- ### **Câu 5:** Sỏi bàng quang có thể kẹt ở vị trí nào trong niệu đạo? A. Hố tuyến tiền liệt B. Tam giác bàng quang C. Thừng tinh D. Mào tinh hoàn **Đáp án:** A **Giải thích:** Sỏi nhỏ có thể **di chuyển xuống niệu đạo và kẹt lại tại hố tuyến tiền liệt**, một vị trí hẹp tự nhiên. --- ### **Câu 6:** Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với sỏi bàng quang? A. Đái tắc từng lúc B. Đái máu cuối bãi C. Đái ra dưỡng chấp D. Đái buốt **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái ra dưỡng chấp** thường gặp trong rò bạch huyết niệu, không liên quan đến sỏi bàng quang. --- ### **Câu 7:** Sỏi bàng quang có thể hình thành do vi khuẩn nào sau đây? A. E. coli B. Klebsiella C. Proteus D. Pseudomonas **Đáp án:** C **Giải thích:** **Proteus** có khả năng phân hủy ure thành amoniac, làm tăng pH nước tiểu, tạo điều kiện hình thành sỏi. --- ### **Câu 8:** Khi nào cần phẫu thuật mở bàng quang lấy sỏi? A. Khi sỏi < 1 cm B. Khi sỏi gây tắc nghẽn hoàn toàn C. Khi sỏi kẹt niệu đạo D. Khi sỏi > 3 cm **Đáp án:** D **Giải thích:** Sỏi > 3 cm thường khó tán nội soi, cần phẫu thuật mở bàng quang để lấy sỏi. --- ### **Câu 9:** Loại sỏi nào thường gặp trong sỏi bàng quang do nhiễm khuẩn? A. Sỏi urat B. Sỏi oxalat canxi C. Sỏi cystine D. Sỏi struvite **Đáp án:** D **Giải thích:** **Sỏi struvite (magie amoni photphat)** thường hình thành trong môi trường nhiễm khuẩn tiết niệu kiềm hóa. --- ### **Câu 10:** Tán sỏi qua nội soi bàng quang thường dùng phương pháp nào? A. Tán cơ học hoặc laser Holmium B. Tán sóng xung kích ngoài cơ thể C. Dùng thuốc làm tan sỏi D. Mổ nội soi lấy sỏi **Đáp án:** A **Giải thích:** Tán sỏi bàng quang phổ biến nhất là **tán cơ học hoặc laser Holmium qua nội soi bàng quang**. --- ### **Câu 11:** Bệnh nhân có sỏi bàng quang có nguy cơ gì cao nhất? A. Suy thận mạn B. Ung thư bàng quang C. Viêm bàng quang mạn D. Tắc động mạch thận **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích kéo dài, dễ dẫn đến **viêm bàng quang mạn tính**. --- ### **Câu 12:** Đặc điểm nào đúng với sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Thường gặp ở trẻ béo phì B. Nguyên nhân chính là chế độ ăn thiếu đạm C. Luôn có triệu chứng rầm rộ D. Luôn có biến chứng suy thận **Đáp án:** B **Giải thích:** Ở trẻ em, **sỏi bàng quang nguyên phát thường do chế độ ăn thiếu đạm và thiếu vệ sinh**. --- ### **Câu 13:** Triệu chứng nào giúp phân biệt sỏi bàng quang với viêm bàng quang? A. Đái buốt B. Đái rắt C. Đái tắc từng lúc D. Đái đục **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái tắc từng lúc** là dấu hiệu đặc trưng của sỏi bàng quang, không gặp trong viêm bàng quang đơn thuần. --- ### **Câu 14:** Điều nào sau đây là đúng về điều trị sỏi bàng quang? A. Luôn cần phẫu thuật mở bàng quang B. Có thể điều trị bằng kháng sinh C. Cần loại bỏ nguyên nhân gây sỏi D. Chỉ cần theo dõi nếu không có triệu chứng **Đáp án:** C **Giải thích:** Nếu không giải quyết nguyên nhân **(hẹp niệu đạo, bàng quang thần kinh...)**, sỏi sẽ tái phát.

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    1. DỊCH Tế HỌC

    x

  • 2

    2. NGUYÊN NHÂN SINH BÊNH

    z

  • 3

    3.1. Đặc điểm SỎI đài - bể thận

    x

  • 4

    3.2 chẩn đoán sỏi thận - sổ niệu quản

    x

  • 5

    3.4 so sánh biến chứng sỏi thận và sỏi niệu quản

    x

  • 6

    3.5 so sánh điều trị sỏi thận - sỏi niệu quản

    z

  • 7

    5 Sỏi bàng quang

    Dưới đây là 20 câu trắc nghiệm về sỏi bàng quang, kèm theo đáp án và giải thích chi tiết: --- ### **Câu 1:** Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây sỏi bàng quang? A. Bệnh lý cổ bàng quang B. Hẹp niệu đạo C. Chế độ ăn nhiều đạm D. Bàng quang thần kinh **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang nguyên phát ở trẻ em thường do **chế độ ăn thiếu đạm**, không phải do ăn nhiều đạm. --- ### **Câu 2:** Sỏi bàng quang có thể gây triệu chứng nào sau đây? A. Đau bụng vùng thượng vị B. Đái rắt, đái buốt cuối bãi C. Đái máu đầu bãi D. Đái ra máu đỏ tươi liên tục **Đáp án:** B **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích bàng quang nên thường có **đái rắt, đái buốt cuối bãi**, không phải đái máu đầu bãi. --- ### **Câu 3:** Dấu hiệu nào gợi ý sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Dấu hiệu bàn tay khai B. Dấu hiệu bàn chân lạnh C. Dấu hiệu chạm thận D. Dấu hiệu rung thận **Đáp án:** A **Giải thích:** **Dấu hiệu bàn tay khai** ở trẻ em là khi trẻ đưa tay xuống sờ vào bộ phận sinh dục do cảm giác khó chịu khi có sỏi bàng quang. --- ### **Câu 4:** Trong chẩn đoán sỏi bàng quang, phương pháp nào giúp đánh giá chính xác nhất số lượng, kích thước sỏi? A. Xét nghiệm nước tiểu B. Siêu âm bàng quang C. Soi bàng quang D. Chụp X-quang **Đáp án:** C **Giải thích:** **Soi bàng quang** trực tiếp giúp phát hiện sỏi, đánh giá số lượng và tình trạng niêm mạc bàng quang tốt nhất. --- ### **Câu 5:** Sỏi bàng quang có thể kẹt ở vị trí nào trong niệu đạo? A. Hố tuyến tiền liệt B. Tam giác bàng quang C. Thừng tinh D. Mào tinh hoàn **Đáp án:** A **Giải thích:** Sỏi nhỏ có thể **di chuyển xuống niệu đạo và kẹt lại tại hố tuyến tiền liệt**, một vị trí hẹp tự nhiên. --- ### **Câu 6:** Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với sỏi bàng quang? A. Đái tắc từng lúc B. Đái máu cuối bãi C. Đái ra dưỡng chấp D. Đái buốt **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái ra dưỡng chấp** thường gặp trong rò bạch huyết niệu, không liên quan đến sỏi bàng quang. --- ### **Câu 7:** Sỏi bàng quang có thể hình thành do vi khuẩn nào sau đây? A. E. coli B. Klebsiella C. Proteus D. Pseudomonas **Đáp án:** C **Giải thích:** **Proteus** có khả năng phân hủy ure thành amoniac, làm tăng pH nước tiểu, tạo điều kiện hình thành sỏi. --- ### **Câu 8:** Khi nào cần phẫu thuật mở bàng quang lấy sỏi? A. Khi sỏi < 1 cm B. Khi sỏi gây tắc nghẽn hoàn toàn C. Khi sỏi kẹt niệu đạo D. Khi sỏi > 3 cm **Đáp án:** D **Giải thích:** Sỏi > 3 cm thường khó tán nội soi, cần phẫu thuật mở bàng quang để lấy sỏi. --- ### **Câu 9:** Loại sỏi nào thường gặp trong sỏi bàng quang do nhiễm khuẩn? A. Sỏi urat B. Sỏi oxalat canxi C. Sỏi cystine D. Sỏi struvite **Đáp án:** D **Giải thích:** **Sỏi struvite (magie amoni photphat)** thường hình thành trong môi trường nhiễm khuẩn tiết niệu kiềm hóa. --- ### **Câu 10:** Tán sỏi qua nội soi bàng quang thường dùng phương pháp nào? A. Tán cơ học hoặc laser Holmium B. Tán sóng xung kích ngoài cơ thể C. Dùng thuốc làm tan sỏi D. Mổ nội soi lấy sỏi **Đáp án:** A **Giải thích:** Tán sỏi bàng quang phổ biến nhất là **tán cơ học hoặc laser Holmium qua nội soi bàng quang**. --- ### **Câu 11:** Bệnh nhân có sỏi bàng quang có nguy cơ gì cao nhất? A. Suy thận mạn B. Ung thư bàng quang C. Viêm bàng quang mạn D. Tắc động mạch thận **Đáp án:** C **Giải thích:** Sỏi bàng quang gây kích thích kéo dài, dễ dẫn đến **viêm bàng quang mạn tính**. --- ### **Câu 12:** Đặc điểm nào đúng với sỏi bàng quang ở trẻ em? A. Thường gặp ở trẻ béo phì B. Nguyên nhân chính là chế độ ăn thiếu đạm C. Luôn có triệu chứng rầm rộ D. Luôn có biến chứng suy thận **Đáp án:** B **Giải thích:** Ở trẻ em, **sỏi bàng quang nguyên phát thường do chế độ ăn thiếu đạm và thiếu vệ sinh**. --- ### **Câu 13:** Triệu chứng nào giúp phân biệt sỏi bàng quang với viêm bàng quang? A. Đái buốt B. Đái rắt C. Đái tắc từng lúc D. Đái đục **Đáp án:** C **Giải thích:** **Đái tắc từng lúc** là dấu hiệu đặc trưng của sỏi bàng quang, không gặp trong viêm bàng quang đơn thuần. --- ### **Câu 14:** Điều nào sau đây là đúng về điều trị sỏi bàng quang? A. Luôn cần phẫu thuật mở bàng quang B. Có thể điều trị bằng kháng sinh C. Cần loại bỏ nguyên nhân gây sỏi D. Chỉ cần theo dõi nếu không có triệu chứng **Đáp án:** C **Giải thích:** Nếu không giải quyết nguyên nhân **(hẹp niệu đạo, bàng quang thần kinh...)**, sỏi sẽ tái phát.