ログイン

nhóm thuốc chương 4-5-6
34問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    🔥Chương 4

    x

  • 2

    Kháng sinh tuyến điều trị NKHHCT Cotrimazol , amoxicillin, penicilinG

    x

  • 3

    Khang sinh tuyen 2 ĐIỀU TRỊ NKHHCT Benzyl penicilin , benzyl penicilin + gentamicin, chloramphenicol, cephalosporin

    x

  • 4

    Kháng sinh điều trị tụ cầu Tu cau : gentamicin + chloxacilin ( oxaxilin )

    x

  • 5

    Sot Paracetamol 20mg/kg , 6h uong lan Ibuprofen 10mg/kg

    x

  • 6

    1. Kho tho do co that Salbutamol khi dung Tho oxy 2. Khó thở do đờm bít tắc Muối 3% cắt đờm 3. Khó thở do viêm phù nè ( viêm thanh quản ) Pulmicort

    x

  • 7

    Kháng sinh “quăng game marco “ - thromycin- macrolid Kháng sinh ban dau Tre <5 tuoi Phe cau va Hi = amoxicillin or amoxicillin-clavilanic Tre > 5 tuoi : M pneu = nhom macrolid = erythromycin, azirthromycin , clarithromycin

    x

  • 8

    Toan mau Nahco3 14% lieu 2-3meq/kg/24h

    x

  • 9

    Dieu tri tich cuc Paco2>55mmhg hoac paO2<70mmhg khi tho oxy 60%

    x

  • 10

    Gian phe quan Tre lon 1 tuoi dùng salbutamol

    x

  • 11

    Khang virus RSV gây viêm tiểu phế quản Ribavirin

    x

  • 12

    Gian phe quan gồm SABA , terbutalin Corticoid Prednisone 1 Thuốc kháng cholinergic : trong tên có Tro Ipratropium ( biệt dược atrovent) Tiotropium ( spiriva )

    c

  • 13

    🔥Chương 5 : Huyết học

    x

  • 14

    Bo sung sat Sat uong 4-6mg/kg/24h chia 2-3 lan . Uong giua 2 bua an Vitamin C 50-100mg/ngay tang hap thu sat

    x

  • 15

    Truyen mau cho trẻ khi Hb <5,0 g/dl

    x

  • 16

    Tan mau cap tinh ( bat dong nhom mau me con ) tang bilirubin cần giảm bili có các phương pháp Anh sang tri lieu khi bili <20mg/10l mau Truyen glucose 10% 50-100 ml/kg/24h Truyen plasma tuoi , alversin 20ml/kg/24h hay human albumin de gan ket hop albumin -bili khong ngam vao nao Thay mau khi bili >20mg/100ml

    x

  • 17

    Cach thay mau Bat dong ABO : thay mau hcau O giong me va , pha huyet thanh nhom A va B giong con Bat dong RH ( THAY MAU RH am giong me , ABO giong con )

    x

  • 18

    Thalassemia Thai sat Desferal (đề FE ra )( deferioxsmin )500’mg Hong cau to Acid folic

    x

  • 19

    Thuoc mien dich cho ITP ( XH giảm tiểu cầu miễn dịch tiên phát ) moi chan doan Anti D , iVig , prednisone,

    x

  • 20

    Thuoc mien dich diệu tri dai dang hay man tinh Em Dexamethason , methyl prednisone, rituximab ,

    x

  • 21

    “Tiểu cầu tiểu tam em trộm bồ pà rồi đi mất tiêu ( lostim ) ý nghĩa Tăng tạo tiểu cầu Dong van thrompoetin co: romiplostim , eltrombopag

    em trộm bồ pà là emtrombopag, romilostim : rồi đi mất tiêu

  • 22

    Corticoid dùng trong bệnh hemophilia Prednisolon ( chứ k phải prednisone )

    x

  • 23

    Thuoc uc che tieu fibrin Transamin ( acid tranexamic

    x

  • 24

    EACA ( e- amino caproic acid ) Tre chay mau mui do hemophilia

    x

  • 25

    DDAVP Tang nồng do yeu to 8 va von willerbrand

    x

  • 26

    Điều trị sinh hoạt trẻ hemophilia Chuom da , bang ep , nang cao vi tri ton thuong , nghi ngoi

    x

  • 27

    Dieu tri chat khang yeu to 8,9 Chat thay the 7a va prothrombin cô đặc Loai tru chat uc che Uc che md ( Corticoid, cyclophosphamid , vincritisin , rituximab )

    x

  • 28

    Xu tri cac bien chung do tan máu 1. Tan mau gay soc giảm tuần hoàn thì phải bù tuần hoàn Nacl + ringerlactat + solumedrol + tho oxy + dopamin 2. Soc gay suy thận Loi tieu lasix , dich ringer 3. Dong mau rải rác gay giảm yếu tố đông mái Bo song yeu to dong mau : tua lanh 8 , khoi tieu cầu 4.Phan ung sot ret Para -15mg/kg 5. Di ung man ngua Histamin 6. Phan ve Adrenaline + corti + khang histamin + nang huyet ap 7. Ton thuong phoi cap Corticoid lieu cao

    x

  • 29

    “đấm xa - chí mạng crist - pế “ ý nghĩa Hoa tri lieu Phac do tan cong bạch cầu cấp trẻ : vibcristin( crist) + dexa( đấm xa )+ PEG-asparagin ( pế ) Vs the tuy ( AML ) : doxorubicine + aracytine Phac do củng cố ( bỏ mỗi corticoid , thêm củng cố mệt thôi ): vibcristin + PEG-asparagin+ doxorubicine + aracytine + cyclophosphamide + methotrexat Phac do duy tri : methotrxat + 6MP

    x

  • 30

    Phong hoi chung phan giai Allopurinol ( cefipime , imipenem ) ket hop aminoglycosid ( tobramycine , amikacin )

    x

  • 31

    🔥 Chương 6 : Thận

    x

  • 32

    Hội chứng thận hư tiên phát 1. Liệu pháp cortocoid : Prednisone ( chứ k ohair prednisolon ) 2.Thuoc mien dich khac Levamisole Cyclophosphamide Cyclosporine (CsA) Mycophenolate mofetil MMF Tacrolimus Rituximab 3. Phu Albumin + loi tieu furosemid 4. Han che mat protein qua nuoc tieu Uc che men chuyen : captopril Uc che thu the At1 : losartan 5. Roi loan lipid mau 6.Tang dong Heparin trong luong phan tu thap 7. Nhiem trung Cefa 3

    x

  • 33

    1. Viem bang quang Amoxicillin + acid clavulanuc 2. Viem than be than Ceftriaxone duong tiem hoac cefotaxim Hoac ampicillin + aminoglycosid nhu gentamicin 3.Pseudomas khang thuoc Ciprofloxaxin

    x

  • 34

    🔥 Chương 7 Tim mạch

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 11ヶ月前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    🔥Chương 4

    x

  • 2

    Kháng sinh tuyến điều trị NKHHCT Cotrimazol , amoxicillin, penicilinG

    x

  • 3

    Khang sinh tuyen 2 ĐIỀU TRỊ NKHHCT Benzyl penicilin , benzyl penicilin + gentamicin, chloramphenicol, cephalosporin

    x

  • 4

    Kháng sinh điều trị tụ cầu Tu cau : gentamicin + chloxacilin ( oxaxilin )

    x

  • 5

    Sot Paracetamol 20mg/kg , 6h uong lan Ibuprofen 10mg/kg

    x

  • 6

    1. Kho tho do co that Salbutamol khi dung Tho oxy 2. Khó thở do đờm bít tắc Muối 3% cắt đờm 3. Khó thở do viêm phù nè ( viêm thanh quản ) Pulmicort

    x

  • 7

    Kháng sinh “quăng game marco “ - thromycin- macrolid Kháng sinh ban dau Tre <5 tuoi Phe cau va Hi = amoxicillin or amoxicillin-clavilanic Tre > 5 tuoi : M pneu = nhom macrolid = erythromycin, azirthromycin , clarithromycin

    x

  • 8

    Toan mau Nahco3 14% lieu 2-3meq/kg/24h

    x

  • 9

    Dieu tri tich cuc Paco2>55mmhg hoac paO2<70mmhg khi tho oxy 60%

    x

  • 10

    Gian phe quan Tre lon 1 tuoi dùng salbutamol

    x

  • 11

    Khang virus RSV gây viêm tiểu phế quản Ribavirin

    x

  • 12

    Gian phe quan gồm SABA , terbutalin Corticoid Prednisone 1 Thuốc kháng cholinergic : trong tên có Tro Ipratropium ( biệt dược atrovent) Tiotropium ( spiriva )

    c

  • 13

    🔥Chương 5 : Huyết học

    x

  • 14

    Bo sung sat Sat uong 4-6mg/kg/24h chia 2-3 lan . Uong giua 2 bua an Vitamin C 50-100mg/ngay tang hap thu sat

    x

  • 15

    Truyen mau cho trẻ khi Hb <5,0 g/dl

    x

  • 16

    Tan mau cap tinh ( bat dong nhom mau me con ) tang bilirubin cần giảm bili có các phương pháp Anh sang tri lieu khi bili <20mg/10l mau Truyen glucose 10% 50-100 ml/kg/24h Truyen plasma tuoi , alversin 20ml/kg/24h hay human albumin de gan ket hop albumin -bili khong ngam vao nao Thay mau khi bili >20mg/100ml

    x

  • 17

    Cach thay mau Bat dong ABO : thay mau hcau O giong me va , pha huyet thanh nhom A va B giong con Bat dong RH ( THAY MAU RH am giong me , ABO giong con )

    x

  • 18

    Thalassemia Thai sat Desferal (đề FE ra )( deferioxsmin )500’mg Hong cau to Acid folic

    x

  • 19

    Thuoc mien dich cho ITP ( XH giảm tiểu cầu miễn dịch tiên phát ) moi chan doan Anti D , iVig , prednisone,

    x

  • 20

    Thuoc mien dich diệu tri dai dang hay man tinh Em Dexamethason , methyl prednisone, rituximab ,

    x

  • 21

    “Tiểu cầu tiểu tam em trộm bồ pà rồi đi mất tiêu ( lostim ) ý nghĩa Tăng tạo tiểu cầu Dong van thrompoetin co: romiplostim , eltrombopag

    em trộm bồ pà là emtrombopag, romilostim : rồi đi mất tiêu

  • 22

    Corticoid dùng trong bệnh hemophilia Prednisolon ( chứ k phải prednisone )

    x

  • 23

    Thuoc uc che tieu fibrin Transamin ( acid tranexamic

    x

  • 24

    EACA ( e- amino caproic acid ) Tre chay mau mui do hemophilia

    x

  • 25

    DDAVP Tang nồng do yeu to 8 va von willerbrand

    x

  • 26

    Điều trị sinh hoạt trẻ hemophilia Chuom da , bang ep , nang cao vi tri ton thuong , nghi ngoi

    x

  • 27

    Dieu tri chat khang yeu to 8,9 Chat thay the 7a va prothrombin cô đặc Loai tru chat uc che Uc che md ( Corticoid, cyclophosphamid , vincritisin , rituximab )

    x

  • 28

    Xu tri cac bien chung do tan máu 1. Tan mau gay soc giảm tuần hoàn thì phải bù tuần hoàn Nacl + ringerlactat + solumedrol + tho oxy + dopamin 2. Soc gay suy thận Loi tieu lasix , dich ringer 3. Dong mau rải rác gay giảm yếu tố đông mái Bo song yeu to dong mau : tua lanh 8 , khoi tieu cầu 4.Phan ung sot ret Para -15mg/kg 5. Di ung man ngua Histamin 6. Phan ve Adrenaline + corti + khang histamin + nang huyet ap 7. Ton thuong phoi cap Corticoid lieu cao

    x

  • 29

    “đấm xa - chí mạng crist - pế “ ý nghĩa Hoa tri lieu Phac do tan cong bạch cầu cấp trẻ : vibcristin( crist) + dexa( đấm xa )+ PEG-asparagin ( pế ) Vs the tuy ( AML ) : doxorubicine + aracytine Phac do củng cố ( bỏ mỗi corticoid , thêm củng cố mệt thôi ): vibcristin + PEG-asparagin+ doxorubicine + aracytine + cyclophosphamide + methotrexat Phac do duy tri : methotrxat + 6MP

    x

  • 30

    Phong hoi chung phan giai Allopurinol ( cefipime , imipenem ) ket hop aminoglycosid ( tobramycine , amikacin )

    x

  • 31

    🔥 Chương 6 : Thận

    x

  • 32

    Hội chứng thận hư tiên phát 1. Liệu pháp cortocoid : Prednisone ( chứ k ohair prednisolon ) 2.Thuoc mien dich khac Levamisole Cyclophosphamide Cyclosporine (CsA) Mycophenolate mofetil MMF Tacrolimus Rituximab 3. Phu Albumin + loi tieu furosemid 4. Han che mat protein qua nuoc tieu Uc che men chuyen : captopril Uc che thu the At1 : losartan 5. Roi loan lipid mau 6.Tang dong Heparin trong luong phan tu thap 7. Nhiem trung Cefa 3

    x

  • 33

    1. Viem bang quang Amoxicillin + acid clavulanuc 2. Viem than be than Ceftriaxone duong tiem hoac cefotaxim Hoac ampicillin + aminoglycosid nhu gentamicin 3.Pseudomas khang thuoc Ciprofloxaxin

    x

  • 34

    🔥 Chương 7 Tim mạch

    x