số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ
45問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    ✅ SINH LÝ PHỤ KHOA

    x

  • 2

    Vị trí các hormon “ Nang - vỏ ngoài cay như ớt (es ) , hạt thì pro “ ✅ Tuyến yên - GnRH 1. Nhân trên thị chế tiết vasopressin 2. nhân bên thất chế tiết oxytocin => xuống thuỳ sau tuyến yên 3. Củ xám, nhân bụng giữa, nhân lưng giữa và nhân cung tiết ra các hormon giải phóng. => xuống thuỳ trước ✅ Vùng dưới đồi Tiết FSH và LH ✅ Nang noãn của buồng trứng Vỏ nang trong có nhiều mạch máu, là một tuyến nội tiết, có khả năng chế tiết estrogen. 3. Các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết 1. progesteron. 5. Các tế bào của rốn buồng trứng chết tiết 1. androgen (hormon nam).

    x

  • 3

    Số liệu chu kỳ kinh nguyệt 1. Vào trước ngày phóng noãn(1 ngày-24h), LH đạt đỉnh cao 5-10 lần 2. Chu kỳ sinh dục của người phụ nữ có độ dài trung bình là 28 ngày, dao động từ 22-35 ngày cũng được coi là bình thường 3.ngày phóng noãn = ngày kinh nguyệt -14 4. Hoàng thể hình thành từ ngày thứ 14 , tồn tại khoảng 10-14 ngày

    x

  • 4

    EsTrogen là hormon động dục 1. Phát triển tử cung “ khít hơn “ : nhạy cảm oxytoxin , phát triển cơ 2. Cổ tử cung “ nhiều nước hơn “ : tiết nhầy 3. Làm âm đạo “ chua và ngọt hơn “ : toan hơn , chứa glycogen , phát triển các tuyến 4. Vú căng hơn : phát triển mô đệm 5. Người nở nang , mông nở : giữ muối giữ nước 6* ngoài ra giữ calxi ở xương

    x

  • 5

    Progesteron là hormon “ an thai “ , “ nghiêm cấm giao hợp ảnh hưởng thai “ => tử cung thai ở thì hiệp đồng/ âm đạo thì éo Tuy nhiên vẫn có những tác dụng cộng đồng với étrogen là 1. Tử cung : làm dày hơn nhưng k làm khít ( giảm nhạy cảm oxytocin ) 2. Cổ tử cung : cũng làm tiết nhầy 3. Âm đạo : ức chế tiết nhầy , gay teo niêm mạc âm đạo 4. Vú : phát triển ống dẫn nhưng làm teo mô đệm 5.* tăng thân nhiệt cơ sở 1 ngày sau phóng noãn 0,5

    x

  • 6

    Thế nào là vòng kinh bình thường ? 1. Kéo dài TB 28 , dao động 22-35 2. Có thể là vòng kinh phóng noãn hoặc không phóng noãn 3. Hành kinh kéo dài 3-5 ngày 4. Máu không đông 5. Máu 60-80ml

    x

  • 7

    2 cơ chế chảy máu của kinh nguyệt “ Shlegel là sh-Shunt “ 1. đối với vòng kinh k phóng noãn, sự sụt giảm estrogen là đủ gây hành kinh 2. đối với vòng kinh phóng noãn, sự sụt giảm estrogen và progesteron là “ bắt buộc “ cơ chế 1. Theo markee estrogen làm phát triển các tiểu động mạch xoắn ốc của lớp nông niêm mạc tử cung. Khi estrogen tụt thì các tiểu động mạch này co giãn và kết thúc bằng giãn cực độ, dẫn tới vỡ thành mạch và chảy máu kinh nguyệt. 2. theo công trình nghiên cứu của Shlegel, vào cuối vòng kinh, dưới tác dụng của progesteron kết hợp với estrogen, xuất hiện 1. những xoang tiếp nối (shunt) động - tĩnh mạch. 2. Khi estrogen và progesteron tụt thì máu dồn mạch từ tiểu động mạch vào tiểu tĩnh mạch làm vỡ xoang tĩnh mạch và gây chảy máu kinh.

    x

  • 8

    4 thời kỳ hoạt động sinh dục ở phụ nữ là “ trẻ em ( trước dây thì ) - dậy thì - thời kỳ hoạt động sinh dục - thời kỳ mãn kinh

    x

  • 9

    Vẫn có và không có ✅ Thời kỳ trẻ em : vẫn có dấu hiệu sinh dục như vú nhô , lông mu , GnRH , es , proges Chỉ không có kinh và lông nách ✅ dậy thì 13-16 tuổi Vú “ nở không còn nhô nữa “ * Có lông nách * Có hành kinh* Có thể mang thai Nhưng k thể giữ thai ✅ hoạt động sinh dục Có thể giữ thai * ✅ mãn kinh (45-50 tuổi ) CÓ : hormon hướng sinh dục(FSH, LH ) , giảm hormon sinh dục( estrogen ) KHÔNG CÓ : Kinh , Thai

    x

  • 10

    Tuổi dậy thì bình thường 13-16 Dậy thì sớm là <13 Dậy thì muộn là >16 Tuổi mãn kinh là 47+-3 Tiền mãn kinh ( trung bình 2 năm , vài tháng- chục năm ) - vẫn có kinh Hậu mãn kinh : không có kinh

    x

  • 11

    Hormon giải phóng là GNrh Hormon hướng sinh dục là FSH và LH Hormon sinh dục là étrogen và proges ( đừng nhầm )

    x

  • 12

    Tinh trùng

    x

  • 13

    Thời gian di chuyển và làm tổ của trứng “ chạm màn- mở màn - nằm vào hoàn toàn - đắp kín chăn”

    x

  • 14

    Sự làm tổ của trứng

    x

  • 15

    Biệt hoá lá thai trong , ngoài và giữa “Nói chung làm tổ xong (14 ngày ) thì 3 lá thai cx được biệt hoá hết”

    x

  • 16

    Thai xấu xấu bẩn bẩn (6677 ) , 7 điệu Tháng 6,7 da nhăn 7 điệu ( thường nói anh 7 điệu) nghĩa là có móng tay

    x

  • 17

    ✅ Tính chất thai nhi đủ tháng Đường kính của thai nhi đủ tháng “ cố định hạ chẩm rồi lùi “

    x

  • 18

    Đường kính của thân

    x

  • 19

    Tuần hoàn thai nhi

    c

  • 20

    Các phần phụ của thai nhi đủ tháng

    x

  • 21

    8

    x

  • 22

    Cấu tạo rau thai “ xơ múi thì cx p đợi 16”

    x

  • 23

    Gai rau “ trước năm 4 đi theo lớp và hội , sau năm 4 chỉ đi lâm sàng theo hội ý nghĩa “

    x

  • 24

    Hormon thai nhi

    x

  • 25

    Sự phát triển thai nhi : nước ối

    x

  • 26

    Nước ối

    x

  • 27

    ✅ Thay đổi giải phẫu và sinh lý ở phụ nữ có thai“ không thấy kinh khoảng 1 tuần là xét nghiệm có thai :c “

    x

  • 28

    Phản ứng sinh vật khi thử thai “ dưới 1 thì kém ptrien , trong khoảng *1 thì sinh *1 , trong khoảng *2 thì sinh 2* sinh 3 , trên 6 thì trứng

    x

  • 29

    Tử cung thay đổi khi có thai

    x

  • 30

    Thay đổi tử cung khi mang thai

    x

  • 31

    Thay đổi tuần hoàn mẹ khi mang thai

    x

  • 32

    Thay đổi tuần hoàn của người mẹ khi mang thai

    x

  • 33

    Thay đổi thân nhiệt và trọng lượng khi mang thai

    x

  • 34

    ✅ cơ chế đẻ ngôi chỏm Ngôi - thế - kiểu thế

    x

  • 35

    Các thì đẻ

    x

  • 36

    Dấu hiệu “ Xa ra “ và dấu hiệu “ Bí bách”

    x

  • 37

    Thì quay và sổ

    x

  • 38

    Chấm dứt thời kỳ đẻ đầu khi

    x

  • 39

    ✅ 28 SỔ RAU THƯỜNG

    x

  • 40

    Thời kỳ rau sổ và lượng máu mất trong đẻ “Bằng chai nước muối”

    x

  • 41

    Thời gian sổ rau “nhặt rau cx khoảng 20p , 1 tiếng để điên ad “

    x

  • 42

    Chỉ số bình thường của rau

    x

  • 43

    ✅ Hậu sản thường : tử cung sau đẻ cao bn

    x

  • 44

    Lỗ tử cung trong và ngoài đóng ở hậu sản

    x

  • 45

    Sự phát triển thai nhi “ xỏ “ giày con gà” mang nước ối ra hít thở” “ đái vào “ cửa con gà “

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    An nguyen xuan · 37問 · 1年前

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

    37問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    ✅ SINH LÝ PHỤ KHOA

    x

  • 2

    Vị trí các hormon “ Nang - vỏ ngoài cay như ớt (es ) , hạt thì pro “ ✅ Tuyến yên - GnRH 1. Nhân trên thị chế tiết vasopressin 2. nhân bên thất chế tiết oxytocin => xuống thuỳ sau tuyến yên 3. Củ xám, nhân bụng giữa, nhân lưng giữa và nhân cung tiết ra các hormon giải phóng. => xuống thuỳ trước ✅ Vùng dưới đồi Tiết FSH và LH ✅ Nang noãn của buồng trứng Vỏ nang trong có nhiều mạch máu, là một tuyến nội tiết, có khả năng chế tiết estrogen. 3. Các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết 1. progesteron. 5. Các tế bào của rốn buồng trứng chết tiết 1. androgen (hormon nam).

    x

  • 3

    Số liệu chu kỳ kinh nguyệt 1. Vào trước ngày phóng noãn(1 ngày-24h), LH đạt đỉnh cao 5-10 lần 2. Chu kỳ sinh dục của người phụ nữ có độ dài trung bình là 28 ngày, dao động từ 22-35 ngày cũng được coi là bình thường 3.ngày phóng noãn = ngày kinh nguyệt -14 4. Hoàng thể hình thành từ ngày thứ 14 , tồn tại khoảng 10-14 ngày

    x

  • 4

    EsTrogen là hormon động dục 1. Phát triển tử cung “ khít hơn “ : nhạy cảm oxytoxin , phát triển cơ 2. Cổ tử cung “ nhiều nước hơn “ : tiết nhầy 3. Làm âm đạo “ chua và ngọt hơn “ : toan hơn , chứa glycogen , phát triển các tuyến 4. Vú căng hơn : phát triển mô đệm 5. Người nở nang , mông nở : giữ muối giữ nước 6* ngoài ra giữ calxi ở xương

    x

  • 5

    Progesteron là hormon “ an thai “ , “ nghiêm cấm giao hợp ảnh hưởng thai “ => tử cung thai ở thì hiệp đồng/ âm đạo thì éo Tuy nhiên vẫn có những tác dụng cộng đồng với étrogen là 1. Tử cung : làm dày hơn nhưng k làm khít ( giảm nhạy cảm oxytocin ) 2. Cổ tử cung : cũng làm tiết nhầy 3. Âm đạo : ức chế tiết nhầy , gay teo niêm mạc âm đạo 4. Vú : phát triển ống dẫn nhưng làm teo mô đệm 5.* tăng thân nhiệt cơ sở 1 ngày sau phóng noãn 0,5

    x

  • 6

    Thế nào là vòng kinh bình thường ? 1. Kéo dài TB 28 , dao động 22-35 2. Có thể là vòng kinh phóng noãn hoặc không phóng noãn 3. Hành kinh kéo dài 3-5 ngày 4. Máu không đông 5. Máu 60-80ml

    x

  • 7

    2 cơ chế chảy máu của kinh nguyệt “ Shlegel là sh-Shunt “ 1. đối với vòng kinh k phóng noãn, sự sụt giảm estrogen là đủ gây hành kinh 2. đối với vòng kinh phóng noãn, sự sụt giảm estrogen và progesteron là “ bắt buộc “ cơ chế 1. Theo markee estrogen làm phát triển các tiểu động mạch xoắn ốc của lớp nông niêm mạc tử cung. Khi estrogen tụt thì các tiểu động mạch này co giãn và kết thúc bằng giãn cực độ, dẫn tới vỡ thành mạch và chảy máu kinh nguyệt. 2. theo công trình nghiên cứu của Shlegel, vào cuối vòng kinh, dưới tác dụng của progesteron kết hợp với estrogen, xuất hiện 1. những xoang tiếp nối (shunt) động - tĩnh mạch. 2. Khi estrogen và progesteron tụt thì máu dồn mạch từ tiểu động mạch vào tiểu tĩnh mạch làm vỡ xoang tĩnh mạch và gây chảy máu kinh.

    x

  • 8

    4 thời kỳ hoạt động sinh dục ở phụ nữ là “ trẻ em ( trước dây thì ) - dậy thì - thời kỳ hoạt động sinh dục - thời kỳ mãn kinh

    x

  • 9

    Vẫn có và không có ✅ Thời kỳ trẻ em : vẫn có dấu hiệu sinh dục như vú nhô , lông mu , GnRH , es , proges Chỉ không có kinh và lông nách ✅ dậy thì 13-16 tuổi Vú “ nở không còn nhô nữa “ * Có lông nách * Có hành kinh* Có thể mang thai Nhưng k thể giữ thai ✅ hoạt động sinh dục Có thể giữ thai * ✅ mãn kinh (45-50 tuổi ) CÓ : hormon hướng sinh dục(FSH, LH ) , giảm hormon sinh dục( estrogen ) KHÔNG CÓ : Kinh , Thai

    x

  • 10

    Tuổi dậy thì bình thường 13-16 Dậy thì sớm là <13 Dậy thì muộn là >16 Tuổi mãn kinh là 47+-3 Tiền mãn kinh ( trung bình 2 năm , vài tháng- chục năm ) - vẫn có kinh Hậu mãn kinh : không có kinh

    x

  • 11

    Hormon giải phóng là GNrh Hormon hướng sinh dục là FSH và LH Hormon sinh dục là étrogen và proges ( đừng nhầm )

    x

  • 12

    Tinh trùng

    x

  • 13

    Thời gian di chuyển và làm tổ của trứng “ chạm màn- mở màn - nằm vào hoàn toàn - đắp kín chăn”

    x

  • 14

    Sự làm tổ của trứng

    x

  • 15

    Biệt hoá lá thai trong , ngoài và giữa “Nói chung làm tổ xong (14 ngày ) thì 3 lá thai cx được biệt hoá hết”

    x

  • 16

    Thai xấu xấu bẩn bẩn (6677 ) , 7 điệu Tháng 6,7 da nhăn 7 điệu ( thường nói anh 7 điệu) nghĩa là có móng tay

    x

  • 17

    ✅ Tính chất thai nhi đủ tháng Đường kính của thai nhi đủ tháng “ cố định hạ chẩm rồi lùi “

    x

  • 18

    Đường kính của thân

    x

  • 19

    Tuần hoàn thai nhi

    c

  • 20

    Các phần phụ của thai nhi đủ tháng

    x

  • 21

    8

    x

  • 22

    Cấu tạo rau thai “ xơ múi thì cx p đợi 16”

    x

  • 23

    Gai rau “ trước năm 4 đi theo lớp và hội , sau năm 4 chỉ đi lâm sàng theo hội ý nghĩa “

    x

  • 24

    Hormon thai nhi

    x

  • 25

    Sự phát triển thai nhi : nước ối

    x

  • 26

    Nước ối

    x

  • 27

    ✅ Thay đổi giải phẫu và sinh lý ở phụ nữ có thai“ không thấy kinh khoảng 1 tuần là xét nghiệm có thai :c “

    x

  • 28

    Phản ứng sinh vật khi thử thai “ dưới 1 thì kém ptrien , trong khoảng *1 thì sinh *1 , trong khoảng *2 thì sinh 2* sinh 3 , trên 6 thì trứng

    x

  • 29

    Tử cung thay đổi khi có thai

    x

  • 30

    Thay đổi tử cung khi mang thai

    x

  • 31

    Thay đổi tuần hoàn mẹ khi mang thai

    x

  • 32

    Thay đổi tuần hoàn của người mẹ khi mang thai

    x

  • 33

    Thay đổi thân nhiệt và trọng lượng khi mang thai

    x

  • 34

    ✅ cơ chế đẻ ngôi chỏm Ngôi - thế - kiểu thế

    x

  • 35

    Các thì đẻ

    x

  • 36

    Dấu hiệu “ Xa ra “ và dấu hiệu “ Bí bách”

    x

  • 37

    Thì quay và sổ

    x

  • 38

    Chấm dứt thời kỳ đẻ đầu khi

    x

  • 39

    ✅ 28 SỔ RAU THƯỜNG

    x

  • 40

    Thời kỳ rau sổ và lượng máu mất trong đẻ “Bằng chai nước muối”

    x

  • 41

    Thời gian sổ rau “nhặt rau cx khoảng 20p , 1 tiếng để điên ad “

    x

  • 42

    Chỉ số bình thường của rau

    x

  • 43

    ✅ Hậu sản thường : tử cung sau đẻ cao bn

    x

  • 44

    Lỗ tử cung trong và ngoài đóng ở hậu sản

    x

  • 45

    Sự phát triển thai nhi “ xỏ “ giày con gà” mang nước ối ra hít thở” “ đái vào “ cửa con gà “

    x