nhom thuốc 7-8-9-10-11-12

nhom thuốc 7-8-9-10-11-12
37問 • 1年前
  • An nguyen xuan
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    🔥 1. chỉ định hay auto 2. Phân loại để lựa thuốc 3. Phân loại để lựa liều và thời gian dùng 4 * td phụ ,..

    x

  • 2

    7.1 Đặc điểm hệ tuần hoàn trẻ em

    x

  • 3

    7.2 Đặc điểm điện tâm đồ ở trẻ em bình thường

    x

  • 4

    7.3 Thấp tim....... ✅ ploai theo điều trị Kháng viêm 1. Viêm khớp đơn thuần 2. Viêm tim nhẹ 3. Viêm tim vừa và nặng Kháng sinh 1. <30kg 2. >30kg Nghỉ ngơi Viêm khớp đơn thuần 2. Viêm tim nhẹ 3. Viêm tim vừa và nặng Phòng bệnh 1. Không tái phát , không di chứng hở 2. Có di chứng hở , tái phát

    điều trị theo y hà nội * Viêm đa khớp đơn thuần: Aspỉrin lOOmg/kg/ngày X 10 ngày (chia 4 lần, uống sau ăn no) sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. * Viêm tim nhẹ: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 10 ngày, sau đó ngửng và tiếp tục: - Aspirin 100mg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. Hoặc: - Aspirin đơn thuần lOOmg/kg/ngày trong 2 tuần, sau đó 60mg/kg/ngày trong 4 đến 6 tuần tiếp theo. * Viêm tim nặng: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 2 tuần, sau đó giảm liều rồi ngừng sau 2 đến 4 tuần nữa. 1 tuần trước khi giảm liều kết hợp: - Aspirịn lOOmg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 5 đến 10 tuần, hoặc lâu hơn tùy thuộc tiến triển của bệnh., theo y thái bình * Viêm khớp đơn thuần : Tấn công aspirin 100mg/kg/24 giờ x1 tuần duy trì aspirin 75mg/kg/24 giờ x2-6 tuần * Viêm tim nhẹ và vừa Tấn công : prednisolon 1-2 mg/kg/24 giờ * 2 tuần Duy trì : giảm liều prednisolon và aspirin 75mg/kg/24 giờ x 6 tuần * Viêm tim nặng Tân công : Prednisolon 2mg/kg/24 giờ * 3 tuần duy trì : như trên, Điều trị triệu chứng: Thuốc được điều trị đến khi hết các triệu chứng. * Suy tim: - Digoxin: nên dùng liều cố định với liều 0,010-0,015mg/kg/ngày (uống). - Lasix: l-2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) - Bổ sung kali: viên kali, thức ăn giàu kali. - Chế độ ăn nhạt tương đối hay tuyệt đối tùy theo mức độ suy tim. Hạn chế nước (ăn uống,.truyền dịch) khi suy tim nặng. * Múa giật - Giảm lo lắng, sợ hãi về bệnh. - Không có điều ttị đặc hiệu cho múa giật. Có thể dùng những thuốc sau: + Aminazin 1- 2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) hoặc + Haloperidol 0,03-0,05mg/kg/ngày hoặc depakin + Vitamin nhóm B, Phòng bệnh cấp 1 kháng sinh như bảng phòng bệnh cấp 2 kháng sinh tiêm bắp ( benzathin penicilin ) 28 ngày / lần ( 21 ngày / lần nếu viêm tim nặng , tái phát, di chứng ) hoặc penicilin V 200k đv *2 lần / ngày hoặc erythromycin 0,25g/ ngày * Thời gian phòng - Khi chưa có di chứng van tim : ít nhất 5 năm và ít nhất đến 18 tuổi ( y hà nội là 21-25 tuổi) - Có di chứng van tim : suốt đời

  • 5

    7.4 Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em......

    x

  • 6

    7.5 Suy tim ở trẻ em ......

    x

  • 7

    7.6 Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn.

    x

  • 8

    🔥Chương 8 : Tiêu Hoá

    x

  • 9

    Điều trị nôn trẻ em Nguyên nhân nôn là co thắt cơ trơn thực quản hoặc viêm => Tóm lại là cần ức chế các tâc nhân gây co thắt cơ trơn như histamin , serotonin và dopamin ,kháng cholinergic ( nôn sau pt , nôn sau hoá trị ) 2. benzodiazepine( GABA ) ( nôn chu kỳ ) 3. Tăng nhu động tránh ứ tắc gây nôn trong trào ngược nhau :prokinetic ( điều hoà choli) * thuốc say tàu xe : kháng his , kháng choli , chẹn dopamin

    x

  • 10

    Tên các thuốc chống nôn Antihistamin : dĩ mẹ hydra Ức chế serotonin : đánh , giam setron Ức chế dopamin : no phê ( phenothiazine )- đuôi zine Gaba ( benzodiazepines ) : lorazepam, diazepam , midazolam Prokindnetic : Bro tốt bụng : điều hoà cholinergic: Metoclopramide, domperidonẹ, cisapride

    x

  • 11

    Thuốc điều trị táo bón -cấp tính : thụt tháo , kích thích - mạn tính : thụt tháo , nhuận tràng thẩm thấu Thụt : micolax , magie suffat , phosphat enema , dầu parafin Kích thích ( cố đi ) : bisocodyl ( senna dặn nào ) Thẩm thấu : PEG , lactulose , magie hydroxyd

    x

  • 12

    Phác đồ bù nước ABC

    x

  • 13

    Điều trị nguyên nhân tiêu chảy Tả em đi thì xin Trực phải lo xa Mê mẩn Dưới 6 tháng 1 hàu 10k , trên 6 tháng 2 con 20k Chú ý các thuốc chống tiêu chảy như giảm nhu động ruột không có tác dụng đối với trẻ em

    x

  • 14

    Điều trị tiêu chảy mạn tính ở trẻ “ vua đầu bếp soma chữa suy dd => thuốc resoma “ 1.tiêu chảy mạn tính thường kèm theo suy dinh dưỡng => thường mất nước nhược trương , nên cẩn thận khi bù dịch gây quá tải tuần hoàn và suy tim 2. Và thiếu vitamin A Điều trị 1. Nếu sốc : dịch bth 2. Không sốc : đổi oresol thành resoma ( vua đầu bếp soma bù dinh dưỡng ) Nếu không có dung dịch resomal, có thể sử dụng gói oresol nồng độ thẩm thấu thấp (75mmol natri/1) cần: + Hòa 1 gói oresol trong 2 lít nước sạch (để tạo ra 2 lít thay vì 1 lít). + Thêm 45ml kali từ dung dịch KCl 10% (lOOg KC1/L) và + Thêm vào và hòa tan 50 gam đường. Dung dịch đã pha được này cung cấp ít natri (37,5nmiol/l), nhiều kali (40mmol/l) và thêm đường (25g/l) rất thích họp cho trẻ suy dinh dưỡng nặng bị tiêu chảy. - Bù nước bằng đường uống nên thực hiện chậm, khoảng 70 - lOOml/kg trong 12 giờ. Bắt đầu bằng lOml/kg/1 giờ, uống 2 giờ đầu. Tiếp tục với tốc độ này hoặc chậm hơn dựa vào mức độ khát nước của trẻ. Lượng dịch để duy trì sau khi mất nước đã đươc điều chỉnh dựa vào lượng phân tiếp tục mất, như mô tả trong phác đồ A. 3. Bù vitamin A Khi bị tiêu chảy mạn tính trẻ cần được khám mắt thường quy để phát hiện mờ giác mạc hoặc tổn thương kết mạc (chấm Bittot). Nếu trẻ có các tổn thưong này, phải cho uống ngay vitamin A và cho uống nhắc lại vào ngày hôm sau với liều: + 200 000 đơn vị/liều cho trẻ từ 12 tháng đến 5 tuổi. + 100 000 đơn vị/liều cho trẻ từ 6 tháng đến 12 tháng. + 50 000 đơn'vị/lỉều cho trẻ dưới 6 tháng.

    x

  • 15

    All bệnh - albemdazole chữa all bệnh giun Mọi bệnh - mebedazol chữa all trừ giun chỉ Giun tên “ càng to” thời gian dùng càng đơn giản 1. Đũa - 1 liều 2. Móc -1 liều 3. Kim -1 liều nhắc lại sau 1 tháng 4. Tóc -3 ngày 5. Chỉ - 12 ngày 6. Đũa chó mèo :3-4 tuần ✅ giun 1. Điều trị giun chỉ ( đi em chỉ ) : diethyl carbamazin ( DEC ) ✅ sán 1.Sán dây ruột dài thì quấn lại nịt lại : ( praziquantel , nicosamid ) Sán lá gan to thì bị thịt ( bithionol ) Sán lá bé thì bị quấn ân ( praziquantel , albendazol )

    x

  • 16

    Chương 9. DINH DƯỠNG... 9.1 Đặc điểm da cơ xương ở trẻ em.....

    x

  • 17

    9.2 Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em......

    x

  • 18

    9.3 Dinh dưỡng trẻ em từ sơ sinh đến 5 tuổi ..

    x

  • 19

    9.4 Nuôi con bằng sữa mẹ

    x

  • 20

    9.5 Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em......

    x

  • 21

    9.6 Bệnh còi xương dinh dưỡng ở trẻ em ...

    x

  • 22

    Chương 10. NỘI TIẾT - CHUYỂN HÓA.. 10.1 Bướu cổ đơn thuần ở trẻ em

    x

  • 23

    10.2 Cường giáp trạng ở trẻ em.......

    x

  • 24

    10.3 Suy giáp trạng bẩm sinh ............

    x

  • 25

    10.4 Đái tháo nhạt ở trẻ em (Diabetes insipidus) ..

    x

  • 26

    10.5 Đái tháo đường ở trẻ em .......

    x

  • 27

    10.6 Tăng sản thượng thận bẩm sinh

    x

  • 28

    Chương 11. THẦN KINH ....... 11.1 Đặc điểm hệ thần kinh trẻ em ...

    x

  • 29

    11.2 Hôn mê ở trẻ em

    x

  • 30

    11.3 Hội chứng co giật ở trẻ em

    x

  • 31

    11.4 Co giật do sốt....

    x

  • 32

    11.5 Chảy máu trong sọ ở trẻ em....

    x

  • 33

    Chương 12. TRUYỀN NHIỄM. 12.1 Sốt ở trẻ em....

    x

  • 34

    12.2 Sốt xuất huyết Dengue.........

    x

  • 35

    12.3 Bệnh Tay chân miệng .......

    x

  • 36

    12.5 Bệnh viêm não cấp ở trẻ em ......

    x

  • 37

    12.4 Viêm màng não nhiễm khuẩn ở trẻ em (Viêm màng não do vi khuẩn: Bacterial meningitis)............

    x

  • Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    An nguyen xuan · 28問 · 1年前

    Cơ chi trên

    Cơ chi trên

    28問 • 1年前
    An nguyen xuan

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    An nguyen xuan · 103問 · 1年前

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt

    103問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    An nguyen xuan · 70問 · 1年前

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )

    70問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    An nguyen xuan · 27問 · 1年前

    Tiếng anh thân bài

    Tiếng anh thân bài

    27問 • 1年前
    An nguyen xuan

    từ mới

    từ mới

    An nguyen xuan · 100問 · 1年前

    từ mới

    từ mới

    100問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    An nguyen xuan · 53問 · 1年前

    tiếng anh tổng quát

    tiếng anh tổng quát

    53問 • 1年前
    An nguyen xuan

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    An nguyen xuan · 30問 · 1年前

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào

    30問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    An nguyen xuan · 26問 · 1年前

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng

    26問 • 1年前
    An nguyen xuan

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    6 sinh lý điều nhiệt 🆗

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    phân loại- điều trị Và liều Thuốc

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    số liệu chương 5

    số liệu chương 5

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    số liệu tập 2

    số liệu tập 2

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    An nguyen xuan · 31問 · 1年前

    7 Sinh lý máu 🆗

    7 Sinh lý máu 🆗

    31問 • 1年前
    An nguyen xuan

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    An nguyen xuan · 23問 · 1年前

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗

    23問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thuốc

    thuốc

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    thuốc

    thuốc

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    chẩn đoán- phân loại và CLS

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    An nguyen xuan · 67問 · 1年前

    9 sinh lý tuần hoàn

    9 sinh lý tuần hoàn

    67問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    An nguyen xuan · 34問 · 1年前

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    nhóm thuốc chương 4-5-6

    34問 • 1年前
    An nguyen xuan

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    10 sinh lý hô hấp - thành phần - ĐN 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    nhi y6

    nhi y6

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    nhi y6

    nhi y6

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    An nguyen xuan · 63問 · 1年前

    công thức hoá học

    công thức hoá học

    63問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    câu hỏi về nguyên nhân - DỊCH TỄ

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    phương trình hoá học- enzym

    phương trình hoá học- enzym

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    câu hỏi về triệu chứng

    câu hỏi về triệu chứng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    An nguyen xuan · 45問 · 1年前

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    số liệu (1) bth ở sản và phụ nữ

    45問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    An nguyen xuan · 57問 · 1年前

    tóm tắt bài

    tóm tắt bài

    57問 • 1年前
    An nguyen xuan

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    CLS-sính lý giải phẫu

    CLS-sính lý giải phẫu

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    cơ chi dưới

    cơ chi dưới

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    An nguyen xuan · 8問 · 1年前

    cấu trúc vùng cánh tay

    cấu trúc vùng cánh tay

    8問 • 1年前
    An nguyen xuan

    thần kinh

    thần kinh

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    thần kinh

    thần kinh

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    An nguyen xuan · 33問 · 1年前

    0 Nhi : tên bài chương 1

    0 Nhi : tên bài chương 1

    33問 • 1年前
    An nguyen xuan

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    0 Nhi tên bài tập 2

    0 Nhi tên bài tập 2

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Xương

    Xương

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    Xương

    Xương

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    mạch chi trên

    mạch chi trên

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    test ytb

    test ytb

    An nguyen xuan · 36問 · 1年前

    test ytb

    test ytb

    36問 • 1年前
    An nguyen xuan

    Chất xám

    Chất xám

    An nguyen xuan · 20問 · 1年前

    Chất xám

    Chất xám

    20問 • 1年前
    An nguyen xuan

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    An nguyen xuan · 29問 · 1年前

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    11 sinh lý bộ máy tiêu hoá 🆗

    29問 • 1年前
    An nguyen xuan

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    12 Sinh lý nước tiểu 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    An nguyen xuan · 39問 · 1年前

    13 Sinh lý nội tiết

    13 Sinh lý nội tiết

    39問 • 1年前
    An nguyen xuan

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    An nguyen xuan · 17問 · 1年前

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    14 Sinh lý sinh dục và sinh sản

    17問 • 1年前
    An nguyen xuan

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    An nguyen xuan · 22問 · 1年前

    15 Sinh lý norổn 🆗

    15 Sinh lý norổn 🆗

    22問 • 1年前
    An nguyen xuan

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    An nguyen xuan · 42問 · 1年前

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    16 Sinh lý hệ thần kinh cảm giác 🆗

    42問 • 1年前
    An nguyen xuan

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    An nguyen xuan · 21問 · 1年前

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    17 Sinh lý hệ thần kinh vận động 🆗

    21問 • 1年前
    An nguyen xuan

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    18 Sinh lý hệ thần kinh tự chủ 🆗

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    An nguyen xuan · 12問 · 1年前

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    19 một số chức năng cấp cao của hệ thần kinh

    12問 • 1年前
    An nguyen xuan

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    An nguyen xuan · 25問 · 1年前

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    20 sinh lý cơ 🆗 👌

    25問 • 1年前
    An nguyen xuan

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    An nguyen xuan · 93問 · 1年前

    chẩn đoán - ploai - CLS

    chẩn đoán - ploai - CLS

    93問 • 1年前
    An nguyen xuan

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    An nguyen xuan · 88問 · 1年前

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    tác dụng-nhóm thuốc cho các bệnh

    88問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    An nguyen xuan · 51問 · 1年前

    * Bài chương 1

    * Bài chương 1

    51問 • 1年前
    An nguyen xuan

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    An nguyen xuan · 71問 · 1年前

    * Bài chương 2

    * Bài chương 2

    71問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    An nguyen xuan · 14問 · 1年前

    4.1 VRT

    4.1 VRT

    14問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    4.2 Loét dạ dày tá tràng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.3 chấn thương bụng

    4.3 chấn thương bụng

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.4 Vết thương bụng

    4.4 Vết thương bụng

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    4.5 Viêm tuỵ cấp

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    4.6 Hội chứng tắc ruột

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    An nguyen xuan · 11問 · 1年前

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    4.7 Viêm phúc mạc và ổ áp xe

    11問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.10 Hẹp môn vị

    4.10 Hẹp môn vị

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.12 Gãy pouteau- colles

    4.12 Gãy pouteau- colles

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    4.13 gãy thân xương cánh tay

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    4.14 Gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    An nguyen xuan · 9問 · 1年前

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    4.15 Gãy 2 xương cẳng tay

    9問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    An nguyen xuan · 6問 · 1年前

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    4.16 Gãy cổ xương đùi

    6問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.17 Gãy thân xương đùi

    4.17 Gãy thân xương đùi

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    4.18 Gãy 2 xương cẳng chân

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.19 Trật khớp khuỷu

    4.19 Trật khớp khuỷu

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.20 Trật khớp vai

    4.20 Trật khớp vai

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.21 Trật khớp háng

    4.21 Trật khớp háng

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    An nguyen xuan · 5問 · 1年前

    4.22 Trật khớp gối

    4.22 Trật khớp gối

    5問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    An nguyen xuan · 7問 · 1年前

    4.23 Sỏi tiết niệu

    4.23 Sỏi tiết niệu

    7問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    An nguyen xuan · 10問 · 1年前

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    4.24 Chấn thương thận ( CTT)

    10問 • 1年前
    An nguyen xuan

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    An nguyen xuan · 15問 · 1年前

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    4.25 Chấn thương niệu đạo

    15問 • 1年前
    An nguyen xuan

    問題一覧

  • 1

    🔥 1. chỉ định hay auto 2. Phân loại để lựa thuốc 3. Phân loại để lựa liều và thời gian dùng 4 * td phụ ,..

    x

  • 2

    7.1 Đặc điểm hệ tuần hoàn trẻ em

    x

  • 3

    7.2 Đặc điểm điện tâm đồ ở trẻ em bình thường

    x

  • 4

    7.3 Thấp tim....... ✅ ploai theo điều trị Kháng viêm 1. Viêm khớp đơn thuần 2. Viêm tim nhẹ 3. Viêm tim vừa và nặng Kháng sinh 1. <30kg 2. >30kg Nghỉ ngơi Viêm khớp đơn thuần 2. Viêm tim nhẹ 3. Viêm tim vừa và nặng Phòng bệnh 1. Không tái phát , không di chứng hở 2. Có di chứng hở , tái phát

    điều trị theo y hà nội * Viêm đa khớp đơn thuần: Aspỉrin lOOmg/kg/ngày X 10 ngày (chia 4 lần, uống sau ăn no) sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. * Viêm tim nhẹ: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 10 ngày, sau đó ngửng và tiếp tục: - Aspirin 100mg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. Hoặc: - Aspirin đơn thuần lOOmg/kg/ngày trong 2 tuần, sau đó 60mg/kg/ngày trong 4 đến 6 tuần tiếp theo. * Viêm tim nặng: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 2 tuần, sau đó giảm liều rồi ngừng sau 2 đến 4 tuần nữa. 1 tuần trước khi giảm liều kết hợp: - Aspirịn lOOmg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 5 đến 10 tuần, hoặc lâu hơn tùy thuộc tiến triển của bệnh., theo y thái bình * Viêm khớp đơn thuần : Tấn công aspirin 100mg/kg/24 giờ x1 tuần duy trì aspirin 75mg/kg/24 giờ x2-6 tuần * Viêm tim nhẹ và vừa Tấn công : prednisolon 1-2 mg/kg/24 giờ * 2 tuần Duy trì : giảm liều prednisolon và aspirin 75mg/kg/24 giờ x 6 tuần * Viêm tim nặng Tân công : Prednisolon 2mg/kg/24 giờ * 3 tuần duy trì : như trên, Điều trị triệu chứng: Thuốc được điều trị đến khi hết các triệu chứng. * Suy tim: - Digoxin: nên dùng liều cố định với liều 0,010-0,015mg/kg/ngày (uống). - Lasix: l-2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) - Bổ sung kali: viên kali, thức ăn giàu kali. - Chế độ ăn nhạt tương đối hay tuyệt đối tùy theo mức độ suy tim. Hạn chế nước (ăn uống,.truyền dịch) khi suy tim nặng. * Múa giật - Giảm lo lắng, sợ hãi về bệnh. - Không có điều ttị đặc hiệu cho múa giật. Có thể dùng những thuốc sau: + Aminazin 1- 2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) hoặc + Haloperidol 0,03-0,05mg/kg/ngày hoặc depakin + Vitamin nhóm B, Phòng bệnh cấp 1 kháng sinh như bảng phòng bệnh cấp 2 kháng sinh tiêm bắp ( benzathin penicilin ) 28 ngày / lần ( 21 ngày / lần nếu viêm tim nặng , tái phát, di chứng ) hoặc penicilin V 200k đv *2 lần / ngày hoặc erythromycin 0,25g/ ngày * Thời gian phòng - Khi chưa có di chứng van tim : ít nhất 5 năm và ít nhất đến 18 tuổi ( y hà nội là 21-25 tuổi) - Có di chứng van tim : suốt đời

  • 5

    7.4 Bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em......

    x

  • 6

    7.5 Suy tim ở trẻ em ......

    x

  • 7

    7.6 Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn.

    x

  • 8

    🔥Chương 8 : Tiêu Hoá

    x

  • 9

    Điều trị nôn trẻ em Nguyên nhân nôn là co thắt cơ trơn thực quản hoặc viêm => Tóm lại là cần ức chế các tâc nhân gây co thắt cơ trơn như histamin , serotonin và dopamin ,kháng cholinergic ( nôn sau pt , nôn sau hoá trị ) 2. benzodiazepine( GABA ) ( nôn chu kỳ ) 3. Tăng nhu động tránh ứ tắc gây nôn trong trào ngược nhau :prokinetic ( điều hoà choli) * thuốc say tàu xe : kháng his , kháng choli , chẹn dopamin

    x

  • 10

    Tên các thuốc chống nôn Antihistamin : dĩ mẹ hydra Ức chế serotonin : đánh , giam setron Ức chế dopamin : no phê ( phenothiazine )- đuôi zine Gaba ( benzodiazepines ) : lorazepam, diazepam , midazolam Prokindnetic : Bro tốt bụng : điều hoà cholinergic: Metoclopramide, domperidonẹ, cisapride

    x

  • 11

    Thuốc điều trị táo bón -cấp tính : thụt tháo , kích thích - mạn tính : thụt tháo , nhuận tràng thẩm thấu Thụt : micolax , magie suffat , phosphat enema , dầu parafin Kích thích ( cố đi ) : bisocodyl ( senna dặn nào ) Thẩm thấu : PEG , lactulose , magie hydroxyd

    x

  • 12

    Phác đồ bù nước ABC

    x

  • 13

    Điều trị nguyên nhân tiêu chảy Tả em đi thì xin Trực phải lo xa Mê mẩn Dưới 6 tháng 1 hàu 10k , trên 6 tháng 2 con 20k Chú ý các thuốc chống tiêu chảy như giảm nhu động ruột không có tác dụng đối với trẻ em

    x

  • 14

    Điều trị tiêu chảy mạn tính ở trẻ “ vua đầu bếp soma chữa suy dd => thuốc resoma “ 1.tiêu chảy mạn tính thường kèm theo suy dinh dưỡng => thường mất nước nhược trương , nên cẩn thận khi bù dịch gây quá tải tuần hoàn và suy tim 2. Và thiếu vitamin A Điều trị 1. Nếu sốc : dịch bth 2. Không sốc : đổi oresol thành resoma ( vua đầu bếp soma bù dinh dưỡng ) Nếu không có dung dịch resomal, có thể sử dụng gói oresol nồng độ thẩm thấu thấp (75mmol natri/1) cần: + Hòa 1 gói oresol trong 2 lít nước sạch (để tạo ra 2 lít thay vì 1 lít). + Thêm 45ml kali từ dung dịch KCl 10% (lOOg KC1/L) và + Thêm vào và hòa tan 50 gam đường. Dung dịch đã pha được này cung cấp ít natri (37,5nmiol/l), nhiều kali (40mmol/l) và thêm đường (25g/l) rất thích họp cho trẻ suy dinh dưỡng nặng bị tiêu chảy. - Bù nước bằng đường uống nên thực hiện chậm, khoảng 70 - lOOml/kg trong 12 giờ. Bắt đầu bằng lOml/kg/1 giờ, uống 2 giờ đầu. Tiếp tục với tốc độ này hoặc chậm hơn dựa vào mức độ khát nước của trẻ. Lượng dịch để duy trì sau khi mất nước đã đươc điều chỉnh dựa vào lượng phân tiếp tục mất, như mô tả trong phác đồ A. 3. Bù vitamin A Khi bị tiêu chảy mạn tính trẻ cần được khám mắt thường quy để phát hiện mờ giác mạc hoặc tổn thương kết mạc (chấm Bittot). Nếu trẻ có các tổn thưong này, phải cho uống ngay vitamin A và cho uống nhắc lại vào ngày hôm sau với liều: + 200 000 đơn vị/liều cho trẻ từ 12 tháng đến 5 tuổi. + 100 000 đơn vị/liều cho trẻ từ 6 tháng đến 12 tháng. + 50 000 đơn'vị/lỉều cho trẻ dưới 6 tháng.

    x

  • 15

    All bệnh - albemdazole chữa all bệnh giun Mọi bệnh - mebedazol chữa all trừ giun chỉ Giun tên “ càng to” thời gian dùng càng đơn giản 1. Đũa - 1 liều 2. Móc -1 liều 3. Kim -1 liều nhắc lại sau 1 tháng 4. Tóc -3 ngày 5. Chỉ - 12 ngày 6. Đũa chó mèo :3-4 tuần ✅ giun 1. Điều trị giun chỉ ( đi em chỉ ) : diethyl carbamazin ( DEC ) ✅ sán 1.Sán dây ruột dài thì quấn lại nịt lại : ( praziquantel , nicosamid ) Sán lá gan to thì bị thịt ( bithionol ) Sán lá bé thì bị quấn ân ( praziquantel , albendazol )

    x

  • 16

    Chương 9. DINH DƯỠNG... 9.1 Đặc điểm da cơ xương ở trẻ em.....

    x

  • 17

    9.2 Nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em......

    x

  • 18

    9.3 Dinh dưỡng trẻ em từ sơ sinh đến 5 tuổi ..

    x

  • 19

    9.4 Nuôi con bằng sữa mẹ

    x

  • 20

    9.5 Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em......

    x

  • 21

    9.6 Bệnh còi xương dinh dưỡng ở trẻ em ...

    x

  • 22

    Chương 10. NỘI TIẾT - CHUYỂN HÓA.. 10.1 Bướu cổ đơn thuần ở trẻ em

    x

  • 23

    10.2 Cường giáp trạng ở trẻ em.......

    x

  • 24

    10.3 Suy giáp trạng bẩm sinh ............

    x

  • 25

    10.4 Đái tháo nhạt ở trẻ em (Diabetes insipidus) ..

    x

  • 26

    10.5 Đái tháo đường ở trẻ em .......

    x

  • 27

    10.6 Tăng sản thượng thận bẩm sinh

    x

  • 28

    Chương 11. THẦN KINH ....... 11.1 Đặc điểm hệ thần kinh trẻ em ...

    x

  • 29

    11.2 Hôn mê ở trẻ em

    x

  • 30

    11.3 Hội chứng co giật ở trẻ em

    x

  • 31

    11.4 Co giật do sốt....

    x

  • 32

    11.5 Chảy máu trong sọ ở trẻ em....

    x

  • 33

    Chương 12. TRUYỀN NHIỄM. 12.1 Sốt ở trẻ em....

    x

  • 34

    12.2 Sốt xuất huyết Dengue.........

    x

  • 35

    12.3 Bệnh Tay chân miệng .......

    x

  • 36

    12.5 Bệnh viêm não cấp ở trẻ em ......

    x

  • 37

    12.4 Viêm màng não nhiễm khuẩn ở trẻ em (Viêm màng não do vi khuẩn: Bacterial meningitis)............

    x