問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
điều trị theo y hà nội * Viêm đa khớp đơn thuần: Aspỉrin lOOmg/kg/ngày X 10 ngày (chia 4 lần, uống sau ăn no) sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. * Viêm tim nhẹ: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 10 ngày, sau đó ngửng và tiếp tục: - Aspirin 100mg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. Hoặc: - Aspirin đơn thuần lOOmg/kg/ngày trong 2 tuần, sau đó 60mg/kg/ngày trong 4 đến 6 tuần tiếp theo. * Viêm tim nặng: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 2 tuần, sau đó giảm liều rồi ngừng sau 2 đến 4 tuần nữa. 1 tuần trước khi giảm liều kết hợp: - Aspirịn lOOmg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 5 đến 10 tuần, hoặc lâu hơn tùy thuộc tiến triển của bệnh., theo y thái bình * Viêm khớp đơn thuần : Tấn công aspirin 100mg/kg/24 giờ x1 tuần duy trì aspirin 75mg/kg/24 giờ x2-6 tuần * Viêm tim nhẹ và vừa Tấn công : prednisolon 1-2 mg/kg/24 giờ * 2 tuần Duy trì : giảm liều prednisolon và aspirin 75mg/kg/24 giờ x 6 tuần * Viêm tim nặng Tân công : Prednisolon 2mg/kg/24 giờ * 3 tuần duy trì : như trên , Điều trị triệu chứng: Thuốc được điều trị đến khi hết các triệu chứng. * Suy tim: - Digoxin: nên dùng liều cố định với liều 0,010-0,015mg/kg/ngày (uống). - Lasix: l-2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) - Bổ sung kali: viên kali, thức ăn giàu kali. - Chế độ ăn nhạt tương đối hay tuyệt đối tùy theo mức độ suy tim. Hạn chế nước (ăn uống,.truyền dịch) khi suy tim nặng. * Múa giật - Giảm lo lắng, sợ hãi về bệnh. - Không có điều ttị đặc hiệu cho múa giật. Có thể dùng những thuốc sau: + Aminazin 1- 2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) hoặc + Haloperidol 0,03-0,05mg/kg/ngày hoặc depakin + Vitamin nhóm B, Phòng bệnh cấp 1 kháng sinh như bảng phòng bệnh cấp 2 kháng sinh tiêm bắp ( benzathin penicilin ) 28 ngày / lần ( 21 ngày / lần nếu viêm tim nặng , tái phát, di chứng ) hoặc penicilin V 200k đv *2 lần / ngày hoặc erythromycin 0,25g/ ngày * Thời gian phòng - Khi chưa có di chứng van tim : ít nhất 5 năm và ít nhất đến 18 tuổi ( y hà nội là 21-25 tuổi) - Có di chứng van tim : suốt đời
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
x
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
x
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x
Cơ chi trên
Cơ chi trên
An nguyen xuan · 28問 · 1年前Cơ chi trên
Cơ chi trên
28問 • 1年前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
An nguyen xuan · 103問 · 11ヶ月前1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
1.1 NỘI ôn khó nhớ ** sách, chat gpt
103問 • 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
An nguyen xuan · 70問 · 11ヶ月前2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
2 NHI :ôn khó nhớ ** chép ( đánh dấu * vào bệnh có TCCD hoặc phân loại )
70問 • 11ヶ月前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
An nguyen xuan · 27問 · 1年前Tiếng anh thân bài
Tiếng anh thân bài
27問 • 1年前từ mới
từ mới
An nguyen xuan · 100問 · 1年前từ mới
từ mới
100問 • 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
An nguyen xuan · 53問 · 1年前tiếng anh tổng quát
tiếng anh tổng quát
53問 • 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
An nguyen xuan · 9問 · 1年前2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
2 đại cương về cơ thể sống và hằng tính nội môi
9問 • 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
An nguyen xuan · 30問 · 1年前3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
3 sinh lý tế bào - trao đổi chất qua tế bào
30問 • 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
An nguyen xuan · 15問 · 1年前4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
4 sinh lý điện thế màng và điện thế hoạt động 🆗
15問 • 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
An nguyen xuan · 26問 · 1年前🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
🆗 5 sinh lý chuyển hoá chất và năng lượng
26問 • 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
An nguyen xuan · 11問 · 1年前6 sinh lý điều nhiệt 🆗
6 sinh lý điều nhiệt 🆗
11問 • 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
An nguyen xuan · 31問 · 1年前phân loại- điều trị Và liều Thuốc
phân loại- điều trị Và liều Thuốc
31問 • 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
An nguyen xuan · 6問 · 1年前số liệu chương 5
số liệu chương 5
6問 • 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
An nguyen xuan · 20問 · 1年前số liệu tập 2
số liệu tập 2
20問 • 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
An nguyen xuan · 31問 · 1年前7 Sinh lý máu 🆗
7 Sinh lý máu 🆗
31問 • 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
An nguyen xuan · 23問 · 1年前8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
8 Sinh lý các dịch cơ thể 🆗
23問 • 1年前thuốc
thuốc
An nguyen xuan · 15問 · 1年前thuốc
thuốc
15問 • 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
An nguyen xuan · 63問 · 1年前chẩn đoán- phân loại và CLS
chẩn đoán- phân loại và CLS
63問 • 1年前問題一覧
1
x
2
x
3
x
4
điều trị theo y hà nội * Viêm đa khớp đơn thuần: Aspỉrin lOOmg/kg/ngày X 10 ngày (chia 4 lần, uống sau ăn no) sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. * Viêm tim nhẹ: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 10 ngày, sau đó ngửng và tiếp tục: - Aspirin 100mg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 3 đến 4 tuần. Hoặc: - Aspirin đơn thuần lOOmg/kg/ngày trong 2 tuần, sau đó 60mg/kg/ngày trong 4 đến 6 tuần tiếp theo. * Viêm tim nặng: - Prednisolon 2mg/kg/ngày X 2 tuần, sau đó giảm liều rồi ngừng sau 2 đến 4 tuần nữa. 1 tuần trước khi giảm liều kết hợp: - Aspirịn lOOmg/kg/ngày X 10 ngày sau đó 60mg/kg trong 5 đến 10 tuần, hoặc lâu hơn tùy thuộc tiến triển của bệnh., theo y thái bình * Viêm khớp đơn thuần : Tấn công aspirin 100mg/kg/24 giờ x1 tuần duy trì aspirin 75mg/kg/24 giờ x2-6 tuần * Viêm tim nhẹ và vừa Tấn công : prednisolon 1-2 mg/kg/24 giờ * 2 tuần Duy trì : giảm liều prednisolon và aspirin 75mg/kg/24 giờ x 6 tuần * Viêm tim nặng Tân công : Prednisolon 2mg/kg/24 giờ * 3 tuần duy trì : như trên , Điều trị triệu chứng: Thuốc được điều trị đến khi hết các triệu chứng. * Suy tim: - Digoxin: nên dùng liều cố định với liều 0,010-0,015mg/kg/ngày (uống). - Lasix: l-2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) - Bổ sung kali: viên kali, thức ăn giàu kali. - Chế độ ăn nhạt tương đối hay tuyệt đối tùy theo mức độ suy tim. Hạn chế nước (ăn uống,.truyền dịch) khi suy tim nặng. * Múa giật - Giảm lo lắng, sợ hãi về bệnh. - Không có điều ttị đặc hiệu cho múa giật. Có thể dùng những thuốc sau: + Aminazin 1- 2mg/kg/ngày (uống hoặc tiêm) hoặc + Haloperidol 0,03-0,05mg/kg/ngày hoặc depakin + Vitamin nhóm B, Phòng bệnh cấp 1 kháng sinh như bảng phòng bệnh cấp 2 kháng sinh tiêm bắp ( benzathin penicilin ) 28 ngày / lần ( 21 ngày / lần nếu viêm tim nặng , tái phát, di chứng ) hoặc penicilin V 200k đv *2 lần / ngày hoặc erythromycin 0,25g/ ngày * Thời gian phòng - Khi chưa có di chứng van tim : ít nhất 5 năm và ít nhất đến 18 tuổi ( y hà nội là 21-25 tuổi) - Có di chứng van tim : suốt đời
5
x
6
x
7
x
8
x
9
x
10
x
11
x
12
x
13
x
14
x
15
x
16
x
17
x
18
x
19
x
20
x
21
x
22
x
23
x
24
x
25
x
26
x
27
x
28
x
29
x
30
x
31
x
32
x
33
x
34
x
35
x
36
x
37
x