LÝ CHƯƠNG 4 LT
問題一覧
1
Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số f phụ thuộc vào nguồn điện kích thích.
2
i sớm pha π/2 so với q
3
Điện dung C tương ứng với độ cứng lò xo k.
4
B
5
A
6
A
7
A
8
giảm điện dung C của tụ điện
9
L2 = L1/9
10
Dao động điện từ cưỡng bức.
11
dao động điện từ cưỡng bức trong mạch
12
Tần số rất lớn
13
Đồ thị (2).
14
Đồ thị (3).
15
không đổi.
16
A
17
L giảm 2 lần
18
A
19
tăng lên 2 lần.
20
Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
21
Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
22
ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
23
A
24
D
25
B
26
A
27
Năng lượng từ trường bằng năng điện trường.
28
Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
29
có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
30
mối quan hệ giữa điện trường và từ trường.
31
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
32
là sóng ngang.
33
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
34
biến thiên tuần hoàn cùng pha.
35
Tốc độ sóng điện từ không thay đổi trong các môi trường.
36
Cộng hưởng điện.
37
Mạch biến điệu.
38
trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
39
Sóng cơ có vận tốc truyền thay đổi theo môi trường truyền, sóng điện từ luôn có vận tốc truyền là c = 3.108 m/s.
40
Tốc độ lan truyền của sóng điện từ là 3.108 m/s.
41
C
42
Truyền được trong chân không.
43
tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ E và vectơ B song song với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số f phụ thuộc vào nguồn điện kích thích.
2
i sớm pha π/2 so với q
3
Điện dung C tương ứng với độ cứng lò xo k.
4
B
5
A
6
A
7
A
8
giảm điện dung C của tụ điện
9
L2 = L1/9
10
Dao động điện từ cưỡng bức.
11
dao động điện từ cưỡng bức trong mạch
12
Tần số rất lớn
13
Đồ thị (2).
14
Đồ thị (3).
15
không đổi.
16
A
17
L giảm 2 lần
18
A
19
tăng lên 2 lần.
20
Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
21
Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
22
ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
23
A
24
D
25
B
26
A
27
Năng lượng từ trường bằng năng điện trường.
28
Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
29
có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
30
mối quan hệ giữa điện trường và từ trường.
31
Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
32
là sóng ngang.
33
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
34
biến thiên tuần hoàn cùng pha.
35
Tốc độ sóng điện từ không thay đổi trong các môi trường.
36
Cộng hưởng điện.
37
Mạch biến điệu.
38
trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
39
Sóng cơ có vận tốc truyền thay đổi theo môi trường truyền, sóng điện từ luôn có vận tốc truyền là c = 3.108 m/s.
40
Tốc độ lan truyền của sóng điện từ là 3.108 m/s.
41
C
42
Truyền được trong chân không.
43
tại một điểm bất kỳ trên phương truyền vectơ E và vectơ B song song với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng