ログイン

HOÁ CHƯƠNG V

HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

    2

  • 2

    lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

    1

  • 3

    công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

    R2O

  • 4

    công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

    RO

  • 5

    cấu hình electron của nguyên tử Na (z = 11) là

    1s²2s²2p⁶3s¹

  • 6

    kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

    Ca,Ba

  • 7

    nguyên tử Fe có z = 26 cấu hình e của Fe là

    [Ar] 3d⁶4s²

  • 8

    Nguyên tử của Cu có z = 29 cấu hình e của Cu là

    [Ar] 3d¹⁰4s¹

  • 9

    nguyên tử Cr cao z = 24 cấu hình e của Cr là

    [Ar] 3d⁵4s¹

  • 10

    nguyên tử Al có z = 13 cấu hình e của Al là

    1s²2s²2p⁶3s²3p¹

  • 11

    Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s²2p⁶ là

    Na+

  • 12

    kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

    bạc

  • 13

    kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

    vàng

  • 14

    kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

    Crom

  • 15

    kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại

    xesi

  • 16

    kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại

    vonfam

  • 17

    kim loại nào sau đây nhẹ nhất có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

    liti

  • 18

    tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    tính khử

  • 19

    hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

    Al và Fe

  • 20

    cặp chất không xảy ra phản ứng là

    Ag+ Cu(NO3)2

  • 21

    hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

    HNO3 loãng

  • 22

    kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

    AgNO3

  • 23

    dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

    Zn

  • 24

    để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

    AgNO3

  • 25

    hai dung dịch đều tác dụng được với Fe

    CuSO4 và HCl

  • 26

    cho các kim loại Ni ; Fe ; Cu ; Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

    3

  • 27

    dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb

    Cu(NO3)2

  • 28

    tất cả các kim loại Fe ; Zn ; Cu : Ag đều tác dụng được với dung dịch

    H2SO4 loãng

  • 29

    cho các kim loại Na ; Mg ; Fe ; Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

    Na

  • 30

    dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3

    Fe, Ni, Sn

  • 31

    cho phản ứng hóa học Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. trong phản ứng trên xảy ra

    sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

  • 32

    cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

    cu + dung dịch FeCl2

  • 33

    cho kim loại M tác dụng với cl2 được muối X .cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. nếu cho kim loại m tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y kim loại M có thể là

    Fe

  • 34

    để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

    Fe

  • 35

    để khử ion fe3+ trong dung dịch thành ion fe2+ có thể dùng một lượng dư

    kim loại Cu

  • 36

    thứ tự một cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau fe2+/Fe ; cu2+/cu ; fe3+/fe2+ cặp chất không phản ứng với nhau là

    dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

  • 37

    X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 hai kim loại x y lần lượt là biết thứ tự trong dãy thế điện hoá : Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag

    Fe, Cu

  • 38

    dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

    Fe Al Mg

  • 39

    dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    Na Ba K

  • 40

    trong dung dịch CuSO4 ion cu2+ không bị khử bởi kim loại

    Ag

  • 41

    cho dãy các kim loại Fe Na K Ca. số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

    3

  • 42

    kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Al

  • 43

    cho dãy các kim loại Na Cu Fe Ag Zn số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 44

    đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

    H2SO4 đặc nóng

  • 45

    cho dãy các kim loại Na clCu Fe Zn số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 46

    cho dãy các kim loại K Mg Na Al . kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

    K

  • 47

    khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất

    bị khử

  • 48

    để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

    AgNO3

  • 49

    chắc không khử được sắt oxit ở nhiệt độ cao là

    Cu

  • 50

    hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

    Fe và cu

  • 51

    phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2 là

    điện phân CaCl2 nóng chảy

  • 52

    oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

    CuO

  • 53

    phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế cu theo phương pháp thủy luyện

    Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4

  • 54

    phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện

    2AgNO3 + Zn -> Zn(NO3)2 + 2Ag

  • 55

    trong phương pháp thủy luyện để điều chế cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử

    Zn

  • 56

    cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO ; Al2O3 ; MgO ( nung nóng ) khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

    Cu,Al2O3,MgO

  • 57

    cho luồng khí h2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO; Fe2O3; ZnO ;MgO nung ở nhiệt độ cao sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

    Cu,Fe,Zn,MgO

  • 58

    hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

    Cu và Ag

  • 59

    cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

    Cu + dung dịch FeCl2

  • 60

    dạy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

    Fe Cu Ag

  • 61

    khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ ) tại catot xảy ra

    sự khử ion Na+

  • 62

    oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

    CuO

  • 63

    trong công nghiệp Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

    Na

  • 64

    phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

    điện phân MgCl2 nóng chảy

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

    2

  • 2

    lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

    1

  • 3

    công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

    R2O

  • 4

    công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

    RO

  • 5

    cấu hình electron của nguyên tử Na (z = 11) là

    1s²2s²2p⁶3s¹

  • 6

    kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

    Ca,Ba

  • 7

    nguyên tử Fe có z = 26 cấu hình e của Fe là

    [Ar] 3d⁶4s²

  • 8

    Nguyên tử của Cu có z = 29 cấu hình e của Cu là

    [Ar] 3d¹⁰4s¹

  • 9

    nguyên tử Cr cao z = 24 cấu hình e của Cr là

    [Ar] 3d⁵4s¹

  • 10

    nguyên tử Al có z = 13 cấu hình e của Al là

    1s²2s²2p⁶3s²3p¹

  • 11

    Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s²2p⁶ là

    Na+

  • 12

    kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

    bạc

  • 13

    kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại

    vàng

  • 14

    kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

    Crom

  • 15

    kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại

    xesi

  • 16

    kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại

    vonfam

  • 17

    kim loại nào sau đây nhẹ nhất có khối lượng riêng nhỏ nhất trong tất cả các kim loại

    liti

  • 18

    tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    tính khử

  • 19

    hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

    Al và Fe

  • 20

    cặp chất không xảy ra phản ứng là

    Ag+ Cu(NO3)2

  • 21

    hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

    HNO3 loãng

  • 22

    kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

    AgNO3

  • 23

    dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

    Zn

  • 24

    để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

    AgNO3

  • 25

    hai dung dịch đều tác dụng được với Fe

    CuSO4 và HCl

  • 26

    cho các kim loại Ni ; Fe ; Cu ; Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

    3

  • 27

    dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb

    Cu(NO3)2

  • 28

    tất cả các kim loại Fe ; Zn ; Cu : Ag đều tác dụng được với dung dịch

    H2SO4 loãng

  • 29

    cho các kim loại Na ; Mg ; Fe ; Al kim loại có tính khử mạnh nhất là

    Na

  • 30

    dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3

    Fe, Ni, Sn

  • 31

    cho phản ứng hóa học Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. trong phản ứng trên xảy ra

    sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

  • 32

    cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

    cu + dung dịch FeCl2

  • 33

    cho kim loại M tác dụng với cl2 được muối X .cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. nếu cho kim loại m tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y kim loại M có thể là

    Fe

  • 34

    để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

    Fe

  • 35

    để khử ion fe3+ trong dung dịch thành ion fe2+ có thể dùng một lượng dư

    kim loại Cu

  • 36

    thứ tự một cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau fe2+/Fe ; cu2+/cu ; fe3+/fe2+ cặp chất không phản ứng với nhau là

    dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

  • 37

    X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 hai kim loại x y lần lượt là biết thứ tự trong dãy thế điện hoá : Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag

    Fe, Cu

  • 38

    dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

    Fe Al Mg

  • 39

    dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    Na Ba K

  • 40

    trong dung dịch CuSO4 ion cu2+ không bị khử bởi kim loại

    Ag

  • 41

    cho dãy các kim loại Fe Na K Ca. số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

    3

  • 42

    kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Al

  • 43

    cho dãy các kim loại Na Cu Fe Ag Zn số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 44

    đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

    H2SO4 đặc nóng

  • 45

    cho dãy các kim loại Na clCu Fe Zn số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    3

  • 46

    cho dãy các kim loại K Mg Na Al . kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

    K

  • 47

    khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất

    bị khử

  • 48

    để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

    AgNO3

  • 49

    chắc không khử được sắt oxit ở nhiệt độ cao là

    Cu

  • 50

    hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

    Fe và cu

  • 51

    phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2 là

    điện phân CaCl2 nóng chảy

  • 52

    oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

    CuO

  • 53

    phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế cu theo phương pháp thủy luyện

    Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4

  • 54

    phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện

    2AgNO3 + Zn -> Zn(NO3)2 + 2Ag

  • 55

    trong phương pháp thủy luyện để điều chế cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử

    Zn

  • 56

    cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO ; Al2O3 ; MgO ( nung nóng ) khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

    Cu,Al2O3,MgO

  • 57

    cho luồng khí h2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO; Fe2O3; ZnO ;MgO nung ở nhiệt độ cao sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

    Cu,Fe,Zn,MgO

  • 58

    hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

    Cu và Ag

  • 59

    cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

    Cu + dung dịch FeCl2

  • 60

    dạy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

    Fe Cu Ag

  • 61

    khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ ) tại catot xảy ra

    sự khử ion Na+

  • 62

    oxit dễ bị h2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

    CuO

  • 63

    trong công nghiệp Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

    Na

  • 64

    phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

    điện phân MgCl2 nóng chảy