SINH 5 - 13 ( bỏ )
問題一覧
1
nhiễm sắc thể.
2
tâm động.
3
hai đầu mút NST.
4
nuclêôxôm
5
11nm
6
30nm
7
300nm
8
700nm
9
nuclêôxôm
10
lặp đoạn.
11
mất đoạn.
12
crômatit ở kì giữa.
13
lặp đoạn nhiễm sắc thể.
14
đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
15
lặp đoạn và mất đoạn.
16
chuyển đoạn.
17
mất đoạn.
18
chuyển đoạn lớn.
19
đảo đoạn.
20
một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
21
một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
22
thể lệch bội.
23
thể dị đa bội.
24
1A : 2a : 2Aa : 1aa.
25
1AA : 4Aa : 1aa.
26
5 đỏ: 1 vàng.
27
siêu nữ.
28
Tớc nơ.
29
một nhiễm.
30
Claiphentơ
31
AABB
32
song nhị bội thể.
33
11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
34
AaBbDEe
35
3, 2, 4, 1
36
phân tích các thế hệ lai.
37
có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
38
Aa x aa.
39
1/3.
40
2/3.
41
một người IAIO người còn lại IBIO.
42
Aa x Aa.
43
lai phân tích.
44
Aa x aa.
45
aa x aa.
46
50%.
47
AA x AA
48
3
49
Cho các cây đậu Hà Lan giao phấn để tạo dòng thuần chủng về từng tính trạng.
50
Cho F1 lai phân tích.
51
lai phân tích.
52
“Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
53
sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
54
mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
55
sự phân li độc lập của các alen trong giảm phân.
56
3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
57
2n
58
3n
59
2n
60
81
61
4
62
8 kiểu hình ; 27 kiểu gen.
63
Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng.
64
gen đa hiệu.
65
ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
66
AaBb x AaBb.
67
di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
68
tương tác gen.
69
gen đa hiệu.
70
Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
71
1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.
72
1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.
73
Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
74
Aa/bb
75
Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
76
9
77
40%
78
10%
79
Ab/ ab x aB/ ab
80
44A , 1X , 1Y .
81
44A , 2X
82
♀XwXw x ♂XWY
83
mẹ
84
♀XWXw x ♂XWY
85
cải tiến giống vật nuôi, cây trồng.
86
số lượng.
87
cải tiến kĩ thuật sản xuất.
88
có cùng kiểu gen
89
Con bọ que có thân và các chi giống cái que.
90
Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
nhiễm sắc thể.
2
tâm động.
3
hai đầu mút NST.
4
nuclêôxôm
5
11nm
6
30nm
7
300nm
8
700nm
9
nuclêôxôm
10
lặp đoạn.
11
mất đoạn.
12
crômatit ở kì giữa.
13
lặp đoạn nhiễm sắc thể.
14
đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST.
15
lặp đoạn và mất đoạn.
16
chuyển đoạn.
17
mất đoạn.
18
chuyển đoạn lớn.
19
đảo đoạn.
20
một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
21
một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
22
thể lệch bội.
23
thể dị đa bội.
24
1A : 2a : 2Aa : 1aa.
25
1AA : 4Aa : 1aa.
26
5 đỏ: 1 vàng.
27
siêu nữ.
28
Tớc nơ.
29
một nhiễm.
30
Claiphentơ
31
AABB
32
song nhị bội thể.
33
11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
34
AaBbDEe
35
3, 2, 4, 1
36
phân tích các thế hệ lai.
37
có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
38
Aa x aa.
39
1/3.
40
2/3.
41
một người IAIO người còn lại IBIO.
42
Aa x Aa.
43
lai phân tích.
44
Aa x aa.
45
aa x aa.
46
50%.
47
AA x AA
48
3
49
Cho các cây đậu Hà Lan giao phấn để tạo dòng thuần chủng về từng tính trạng.
50
Cho F1 lai phân tích.
51
lai phân tích.
52
“Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
53
sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
54
mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
55
sự phân li độc lập của các alen trong giảm phân.
56
3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn.
57
2n
58
3n
59
2n
60
81
61
4
62
8 kiểu hình ; 27 kiểu gen.
63
Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng.
64
gen đa hiệu.
65
ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
66
AaBb x AaBb.
67
di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
68
tương tác gen.
69
gen đa hiệu.
70
Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
71
1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ.
72
1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.
73
Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
74
Aa/bb
75
Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
76
9
77
40%
78
10%
79
Ab/ ab x aB/ ab
80
44A , 1X , 1Y .
81
44A , 2X
82
♀XwXw x ♂XWY
83
mẹ
84
♀XWXw x ♂XWY
85
cải tiến giống vật nuôi, cây trồng.
86
số lượng.
87
cải tiến kĩ thuật sản xuất.
88
có cùng kiểu gen
89
Con bọ que có thân và các chi giống cái que.
90
Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.