ログイン

SINH BỎ

SINH BỎ
41問 • 1年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Phát biểu nào sau đây không đúng về sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học là

    quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thí nghiệm

  • 2

    thí nghiệm của Fox và cộng sự để chứng minh

    trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các loại phân tử hữu cơ phức tạp

  • 3

    thí nghiệm của Milơ và urây chứng minh điều gì

    chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

  • 4

    đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ

    trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóa, dị hóa và có khả năng sinh sản

  • 5

    trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào

    được tổng hợp trong các tế bào sống

  • 6

    Coaxecva được hình thành từ

    các đại phân tử hữu cơ hòa tan trong nước tạo thành dung dịch keo

  • 7

    trong cơ thể sống axit nucleic đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào

    sinh sản và di truyền

  • 8

    trong tế bào sống protein đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào

    xúc tác các phản ứng sinh hóa

  • 9

    đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta

    sâu bọ xuất hiện

  • 10

    sinh vật trong đại Thái cổ được biết đến là

    hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ sơ nhất

  • 11

    người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại các kỷ

    những biến đổi lớn về địa chất khí hậu và thế giới sinh vật

  • 12

    khi nói về đại tân sinh điều nào sau đây không đúng

    ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế

  • 13

    sự di cư của các động thực vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do

    xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống

  • 14

    những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm nào

    cấu tạo đơn giản dị dưỡng yếm khí

  • 15

    đặc điểm bàn tay năm ngón để xuất hiện cách đây

    300 triệu năm

  • 16

    dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

    tinh tinh

  • 17

    đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người

    máu lồi ở mép vành tay

  • 18

    điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

    cấu tạo và kích thước của bộ não

  • 19

    đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay

    có đuôi

  • 20

    những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

    Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hóa theo hai hướng khác nhau

  • 21

    giữa sinh vật với sinh vật có

    ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến nhau

  • 22

    mức độ cạnh tranh về thức ăn và nơi ở giữa các loài gay gắt nhất khi

    ổ sinh thái của chúng giao nhau nhiều

  • 23

    cây sống nơi ẩm ướt thiếu ánh sáng như cây dưới tán rừng ven bờ suối trong rừng có

    phiến lá mỏng bản lá rộng mô giậu kém phát triển

  • 24

    cây sống nơi khô cạn có

    cơ thể mọng nước hoặc lá và thân cây tiêu giảm lá biến thành gai

  • 25

    chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án cho sẵn để điền vào chỗ (....) trong câu sau : trong tự nhiên sinh vật chỉ có thể tồn tại và phát triển trong một khoảng giá trị ............. của mỗi nhân tố sinh thái

    xác định

  • 26

    trong một ao người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, chấm đen, trôi, chép... vì

    mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

  • 27

    đặc điểm nào sau đây là của quần thể động vật

    các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản bình thường

  • 28

    thực vật sống thành từng nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ trong việc duy trì nòi giống

    thuận lợi cho sự thụ phấn

  • 29

    cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra khi nào

    cả a, b, c

  • 30

    hiện tượng ăn thịt đồng lại được mối quan hệ nào

    quan hệ cạnh tranh

  • 31

    đối với động vật hiện tượng một số cá thể tách ra khỏi đàn có tác dụng gì

    làm giảm nhẹ sự cạnh tranh về thức ăn và chỗ ở giữa các cá thể cùng loài

  • 32

    nguyên nhân của hiện tượng tự tỉ thư ở thực vật là gì

    mật đồ cái thể quá cao, vượt quá mức "chịu đựng" của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng thức ăn nơi ở

  • 33

    mức sinh sản của quần thể bị giảm sút khi

    thiếu thức ăn nơi ở hoặc điều kiện khí hậu không thuận lợi

  • 34

    cho biết N⁰ là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu(t⁰); Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây

    Nt = N⁰ + B - D + I - E

  • 35

    sự tăng trưởng theo hàm số 1 của quần thể người kể từ khi bắt đầu cuộc cách mạng công nghiệp là do

    sự giảm tỷ lệ tử vong do điều kiện chăm sóc sức khỏe tốt hơn

  • 36

    lương cứ một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11.000 cá thể. quần thể này có tỉ lệ dân là 12%/năm tỉ lệ tử vong là 8% trên năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm sau một năm số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

    11220

  • 37

    số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi

    trong điều kiện môi trường thuận lợi sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng

  • 38

    đặc điểm của biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ là

    tăng hoặc giảm được một số cá thể do biến động bất thường của điều kiện môi trường

  • 39

    vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kỳ

    do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường

  • 40

    sự điều chỉnh mật độ cá thể của quần thể theo xu hướng nào

    quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng số lượng cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

  • 41

    trạng thái cân bằng quần thể theo quan điểm sinh thái học là

    duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Phát biểu nào sau đây không đúng về sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học là

    quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thí nghiệm

  • 2

    thí nghiệm của Fox và cộng sự để chứng minh

    trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các loại phân tử hữu cơ phức tạp

  • 3

    thí nghiệm của Milơ và urây chứng minh điều gì

    chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

  • 4

    đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ

    trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóa, dị hóa và có khả năng sinh sản

  • 5

    trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào

    được tổng hợp trong các tế bào sống

  • 6

    Coaxecva được hình thành từ

    các đại phân tử hữu cơ hòa tan trong nước tạo thành dung dịch keo

  • 7

    trong cơ thể sống axit nucleic đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào

    sinh sản và di truyền

  • 8

    trong tế bào sống protein đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào

    xúc tác các phản ứng sinh hóa

  • 9

    đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta

    sâu bọ xuất hiện

  • 10

    sinh vật trong đại Thái cổ được biết đến là

    hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ sơ nhất

  • 11

    người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại các kỷ

    những biến đổi lớn về địa chất khí hậu và thế giới sinh vật

  • 12

    khi nói về đại tân sinh điều nào sau đây không đúng

    ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế

  • 13

    sự di cư của các động thực vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do

    xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống

  • 14

    những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm nào

    cấu tạo đơn giản dị dưỡng yếm khí

  • 15

    đặc điểm bàn tay năm ngón để xuất hiện cách đây

    300 triệu năm

  • 16

    dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

    tinh tinh

  • 17

    đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người

    máu lồi ở mép vành tay

  • 18

    điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là

    cấu tạo và kích thước của bộ não

  • 19

    đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay

    có đuôi

  • 20

    những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

    Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hóa theo hai hướng khác nhau

  • 21

    giữa sinh vật với sinh vật có

    ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến nhau

  • 22

    mức độ cạnh tranh về thức ăn và nơi ở giữa các loài gay gắt nhất khi

    ổ sinh thái của chúng giao nhau nhiều

  • 23

    cây sống nơi ẩm ướt thiếu ánh sáng như cây dưới tán rừng ven bờ suối trong rừng có

    phiến lá mỏng bản lá rộng mô giậu kém phát triển

  • 24

    cây sống nơi khô cạn có

    cơ thể mọng nước hoặc lá và thân cây tiêu giảm lá biến thành gai

  • 25

    chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án cho sẵn để điền vào chỗ (....) trong câu sau : trong tự nhiên sinh vật chỉ có thể tồn tại và phát triển trong một khoảng giá trị ............. của mỗi nhân tố sinh thái

    xác định

  • 26

    trong một ao người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, chấm đen, trôi, chép... vì

    mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

  • 27

    đặc điểm nào sau đây là của quần thể động vật

    các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản bình thường

  • 28

    thực vật sống thành từng nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ trong việc duy trì nòi giống

    thuận lợi cho sự thụ phấn

  • 29

    cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra khi nào

    cả a, b, c

  • 30

    hiện tượng ăn thịt đồng lại được mối quan hệ nào

    quan hệ cạnh tranh

  • 31

    đối với động vật hiện tượng một số cá thể tách ra khỏi đàn có tác dụng gì

    làm giảm nhẹ sự cạnh tranh về thức ăn và chỗ ở giữa các cá thể cùng loài

  • 32

    nguyên nhân của hiện tượng tự tỉ thư ở thực vật là gì

    mật đồ cái thể quá cao, vượt quá mức "chịu đựng" của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng thức ăn nơi ở

  • 33

    mức sinh sản của quần thể bị giảm sút khi

    thiếu thức ăn nơi ở hoặc điều kiện khí hậu không thuận lợi

  • 34

    cho biết N⁰ là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu(t⁰); Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây

    Nt = N⁰ + B - D + I - E

  • 35

    sự tăng trưởng theo hàm số 1 của quần thể người kể từ khi bắt đầu cuộc cách mạng công nghiệp là do

    sự giảm tỷ lệ tử vong do điều kiện chăm sóc sức khỏe tốt hơn

  • 36

    lương cứ một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11.000 cá thể. quần thể này có tỉ lệ dân là 12%/năm tỉ lệ tử vong là 8% trên năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm sau một năm số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

    11220

  • 37

    số lượng cá thể của quần thể tăng cao khi

    trong điều kiện môi trường thuận lợi sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng

  • 38

    đặc điểm của biến động số lượng cá thể không theo chu kỳ là

    tăng hoặc giảm được một số cá thể do biến động bất thường của điều kiện môi trường

  • 39

    vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kỳ

    do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường

  • 40

    sự điều chỉnh mật độ cá thể của quần thể theo xu hướng nào

    quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng số lượng cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

  • 41

    trạng thái cân bằng quần thể theo quan điểm sinh thái học là

    duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường