SINH BỎ
問題一覧
1
quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thí nghiệm
2
trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các loại phân tử hữu cơ phức tạp
3
chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
4
trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóa, dị hóa và có khả năng sinh sản
5
được tổng hợp trong các tế bào sống
6
các đại phân tử hữu cơ hòa tan trong nước tạo thành dung dịch keo
7
sinh sản và di truyền
8
xúc tác các phản ứng sinh hóa
9
sâu bọ xuất hiện
10
hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ sơ nhất
11
những biến đổi lớn về địa chất khí hậu và thế giới sinh vật
12
ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế
13
xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống
14
cấu tạo đơn giản dị dưỡng yếm khí
15
300 triệu năm
16
tinh tinh
17
máu lồi ở mép vành tay
18
cấu tạo và kích thước của bộ não
19
có đuôi
20
Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hóa theo hai hướng khác nhau
21
ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến nhau
22
ổ sinh thái của chúng giao nhau nhiều
23
phiến lá mỏng bản lá rộng mô giậu kém phát triển
24
cơ thể mọng nước hoặc lá và thân cây tiêu giảm lá biến thành gai
25
xác định
26
mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
27
các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản bình thường
28
thuận lợi cho sự thụ phấn
29
cả a, b, c
30
quan hệ cạnh tranh
31
làm giảm nhẹ sự cạnh tranh về thức ăn và chỗ ở giữa các cá thể cùng loài
32
mật đồ cái thể quá cao, vượt quá mức "chịu đựng" của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng thức ăn nơi ở
33
thiếu thức ăn nơi ở hoặc điều kiện khí hậu không thuận lợi
34
Nt = N⁰ + B - D + I - E
35
sự giảm tỷ lệ tử vong do điều kiện chăm sóc sức khỏe tốt hơn
36
11220
37
trong điều kiện môi trường thuận lợi sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng
38
tăng hoặc giảm được một số cá thể do biến động bất thường của điều kiện môi trường
39
do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường
40
quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng số lượng cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
41
duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học mới chỉ là giả thuyết chưa được chứng minh bằng thí nghiệm
2
trong điều kiện khí quyển nguyên thủy đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các loại phân tử hữu cơ phức tạp
3
chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
4
trao đổi chất thông qua quá trình đồng hóa, dị hóa và có khả năng sinh sản
5
được tổng hợp trong các tế bào sống
6
các đại phân tử hữu cơ hòa tan trong nước tạo thành dung dịch keo
7
sinh sản và di truyền
8
xúc tác các phản ứng sinh hóa
9
sâu bọ xuất hiện
10
hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ sơ nhất
11
những biến đổi lớn về địa chất khí hậu và thế giới sinh vật
12
ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế
13
xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, mực nước biển rút xuống
14
cấu tạo đơn giản dị dưỡng yếm khí
15
300 triệu năm
16
tinh tinh
17
máu lồi ở mép vành tay
18
cấu tạo và kích thước của bộ não
19
có đuôi
20
Tuy phát sinh từ một nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hóa theo hai hướng khác nhau
21
ảnh hưởng trực tiếp và gián tiếp đến nhau
22
ổ sinh thái của chúng giao nhau nhiều
23
phiến lá mỏng bản lá rộng mô giậu kém phát triển
24
cơ thể mọng nước hoặc lá và thân cây tiêu giảm lá biến thành gai
25
xác định
26
mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
27
các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản bình thường
28
thuận lợi cho sự thụ phấn
29
cả a, b, c
30
quan hệ cạnh tranh
31
làm giảm nhẹ sự cạnh tranh về thức ăn và chỗ ở giữa các cá thể cùng loài
32
mật đồ cái thể quá cao, vượt quá mức "chịu đựng" của môi trường dẫn đến thiếu ánh sáng thức ăn nơi ở
33
thiếu thức ăn nơi ở hoặc điều kiện khí hậu không thuận lợi
34
Nt = N⁰ + B - D + I - E
35
sự giảm tỷ lệ tử vong do điều kiện chăm sóc sức khỏe tốt hơn
36
11220
37
trong điều kiện môi trường thuận lợi sức sinh sản của quần thể tăng lên và mức độ tử vong giảm, nhập cư cũng có thể tăng
38
tăng hoặc giảm được một số cá thể do biến động bất thường của điều kiện môi trường
39
do những thay đổi có tính chu kỳ của điều kiện môi trường
40
quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng số lượng cá thể ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
41
duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức ổn định phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường