ログイン

HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

    2

  • 2

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

    4

  • 3

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

    8

  • 4

    Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

    2

  • 5

    Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

    4

  • 6

    Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

    5 amin.

  • 7

    Anilin có công thức là

    C6H5NH2

  • 8

    Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    CH3–NH–CH3

  • 9

    Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

    6 amin.

  • 10

    Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

    Anilin

  • 11

    Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

    C6H5CH2OH

  • 12

    Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

    metyl amin, amoniac, natri axetat.

  • 13

    Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

    anilin

  • 14

    Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

    CH3NH2

  • 15

    Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    HCl

  • 16

    Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

    nước brom.

  • 17

    Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

    dung dịch NaOH.

  • 18

    Dung dịch metylamin trong nước làm

    quì tím hóa xanh.

  • 19

    Chất có tính bazơ là

    CH3NH2

  • 20

    Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

    quỳ tím.

  • 21

    Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

  • 22

    Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

    2

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

    2

  • 2

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

    4

  • 3

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

    8

  • 4

    Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

    2

  • 5

    Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

    4

  • 6

    Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

    5 amin.

  • 7

    Anilin có công thức là

    C6H5NH2

  • 8

    Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    CH3–NH–CH3

  • 9

    Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

    6 amin.

  • 10

    Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

    Anilin

  • 11

    Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

    C6H5CH2OH

  • 12

    Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

    metyl amin, amoniac, natri axetat.

  • 13

    Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

    anilin

  • 14

    Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

    CH3NH2

  • 15

    Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    HCl

  • 16

    Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

    nước brom.

  • 17

    Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

    dung dịch NaOH.

  • 18

    Dung dịch metylamin trong nước làm

    quì tím hóa xanh.

  • 19

    Chất có tính bazơ là

    CH3NH2

  • 20

    Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

    quỳ tím.

  • 21

    Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

  • 22

    Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

    2