sinh rút gọn 2
問題一覧
1
quần thể tự phối.
2
tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
3
giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
4
phân hóa thành các dòng thuần với các kiểu gen khác nhau.
5
ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
6
Cho quần thể giao phối tự do.
7
Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen được duy trì ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác.
8
ưu thế lai.
9
biến dị tổ hợp.
10
các biến dị di truyền..
11
con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
12
tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng.
13
giả thuyết siêu trội.
14
Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống.
15
(1), (4).
16
III → II → IV.
17
thực vật và vi sinh vật.
18
vật nuôi.
19
nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh
20
plasmit
21
các sinh vật chuyển gen
22
tế bào cho vào ADN của plasmit
23
restictaza
24
chọn thể truyền có các gen đánh dấu.
25
tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
26
Tạo ra cừu Đôly.
27
thể truyền
28
Hồng cầu lưỡi liềm.
29
tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.
30
tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.
31
Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.
32
3 NST số 21
33
bệnh di truyền phân tử.
34
(1), (2), (4), (6).
35
liệu pháp gen.
36
mất đoạn nhiễm sắc thể 21.
37
Claiphentơ
38
Di truyền Y học tư vấn.
39
.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
40
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
41
sự tiến hoá phân li.
42
sự tiến hoá đồng quy.
43
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
44
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
45
gai của cây xương rồng và gai xương rồng
46
cơ quan tương tự
47
Cánh dơi và tay người
48
Cánh chim và cánh côn trùng
49
nguồn gốc thống nhất của các loài.
50
biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
51
phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
52
chọn lọc tự nhiên
53
chọn lọc nhân tạo.
54
cá thể.
55
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
56
chọn lọc tự nhiên.
57
chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
58
Đacuyn
59
phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT.
60
quần thể.
61
trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
62
đột biến.
63
biến dị tổ hợp.
64
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
65
quần thể.
66
chọn lọc tự nhiên.
67
đột biến.
68
các yếu tố ngẫu nhiên
69
giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
70
giao phối không ngẫu nhiên.
71
CLTN
72
(1), (3)
73
di –nhập gen
74
Các yếu tố ngẫu nhiên
75
chúng cách li sinh sản với nhau.
76
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
77
cách li sau hợp tử
78
cách li sinh sản.
79
tiêu chuẩn hoá sinh
80
cách li sinh sản
81
Cách li trước hợp tử
82
cơ học
83
Cách li địa lí.
84
Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
85
ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể.
86
Hình thành loài bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá.
87
Hình thành loài mới
88
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
quần thể tự phối.
2
tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
3
giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
4
phân hóa thành các dòng thuần với các kiểu gen khác nhau.
5
ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối.
6
Cho quần thể giao phối tự do.
7
Trong một quần thể ngẫu phối, tần số các alen được duy trì ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác.
8
ưu thế lai.
9
biến dị tổ hợp.
10
các biến dị di truyền..
11
con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ.
12
tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng.
13
giả thuyết siêu trội.
14
Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống.
15
(1), (4).
16
III → II → IV.
17
thực vật và vi sinh vật.
18
vật nuôi.
19
nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh
20
plasmit
21
các sinh vật chuyển gen
22
tế bào cho vào ADN của plasmit
23
restictaza
24
chọn thể truyền có các gen đánh dấu.
25
tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
26
Tạo ra cừu Đôly.
27
thể truyền
28
Hồng cầu lưỡi liềm.
29
tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.
30
tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.
31
Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.
32
3 NST số 21
33
bệnh di truyền phân tử.
34
(1), (2), (4), (6).
35
liệu pháp gen.
36
mất đoạn nhiễm sắc thể 21.
37
Claiphentơ
38
Di truyền Y học tư vấn.
39
.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
40
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
41
sự tiến hoá phân li.
42
sự tiến hoá đồng quy.
43
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
44
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
45
gai của cây xương rồng và gai xương rồng
46
cơ quan tương tự
47
Cánh dơi và tay người
48
Cánh chim và cánh côn trùng
49
nguồn gốc thống nhất của các loài.
50
biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
51
phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
52
chọn lọc tự nhiên
53
chọn lọc nhân tạo.
54
cá thể.
55
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
56
chọn lọc tự nhiên.
57
chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
58
Đacuyn
59
phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT.
60
quần thể.
61
trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
62
đột biến.
63
biến dị tổ hợp.
64
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
65
quần thể.
66
chọn lọc tự nhiên.
67
đột biến.
68
các yếu tố ngẫu nhiên
69
giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
70
giao phối không ngẫu nhiên.
71
CLTN
72
(1), (3)
73
di –nhập gen
74
Các yếu tố ngẫu nhiên
75
chúng cách li sinh sản với nhau.
76
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
77
cách li sau hợp tử
78
cách li sinh sản.
79
tiêu chuẩn hoá sinh
80
cách li sinh sản
81
Cách li trước hợp tử
82
cơ học
83
Cách li địa lí.
84
Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
85
ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể.
86
Hình thành loài bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá.
87
Hình thành loài mới
88
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.