SINH 42 +43
問題一覧
1
tự nhiên và nhân tạo
2
có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên các chất vô cơ
3
quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
4
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
5
rừng mưa nhiệt đới
6
nhân tạo
7
nước đứng
8
rừng mưa nhiệt đới
9
Thảo Nguyên
10
đại dương
11
hệ sinh thái nông nghiệp
12
trên cạn ; dưới nước
13
trái đất
14
hệ sinh thái nông nghiệp
15
sinh vật sản xuất sinh vật tiêu thụ sinh vật phân giải
16
hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt
17
mở đầu bằng cây xanh và mở đầu bằng chất hữu cơ bị phân giải
18
sự chênh lệch về sinh khối giữa các mặt dinh dưỡng lớn nhất
19
sinh vật sản xuất
20
tạo thành một chu kỳ sinh học hoàn chỉnh
21
bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái
22
mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lợi giữa các sinh vật với môi trường
23
có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc
24
sinh vật sản xuất
25
rừng mưa nhiệt đới
26
1,4 và 6
27
cấp1
28
Các loại tháp sinh thái có thể không theo dạng đáy rộng đỉnh hẹp.
29
có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau.
30
tập hợp các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, có những mắt xích chung.
31
dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
32
Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
33
trong một chuỗi thức ăn mỗi loại có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
34
chiều cao bằng nhau, còn chiều dài biểu thị độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng.
35
chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.
36
sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
37
vật chủ - kí sinh.
38
Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
39
Sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.
40
tháp sinh thái
41
3
42
sản xuất
43
mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
44
khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
45
đơn thực, ăn thịt
46
vùng đệm có lưới thức ăn phức tạp hơn trung tâm quần xã
47
lúa → sâu ăn lá lúa → ếch → rắn hổ mang → diều hâu
48
3
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
tự nhiên và nhân tạo
2
có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên các chất vô cơ
3
quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
4
sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
5
rừng mưa nhiệt đới
6
nhân tạo
7
nước đứng
8
rừng mưa nhiệt đới
9
Thảo Nguyên
10
đại dương
11
hệ sinh thái nông nghiệp
12
trên cạn ; dưới nước
13
trái đất
14
hệ sinh thái nông nghiệp
15
sinh vật sản xuất sinh vật tiêu thụ sinh vật phân giải
16
hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt
17
mở đầu bằng cây xanh và mở đầu bằng chất hữu cơ bị phân giải
18
sự chênh lệch về sinh khối giữa các mặt dinh dưỡng lớn nhất
19
sinh vật sản xuất
20
tạo thành một chu kỳ sinh học hoàn chỉnh
21
bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái
22
mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lợi giữa các sinh vật với môi trường
23
có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc
24
sinh vật sản xuất
25
rừng mưa nhiệt đới
26
1,4 và 6
27
cấp1
28
Các loại tháp sinh thái có thể không theo dạng đáy rộng đỉnh hẹp.
29
có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau.
30
tập hợp các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, có những mắt xích chung.
31
dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
32
Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
33
trong một chuỗi thức ăn mỗi loại có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
34
chiều cao bằng nhau, còn chiều dài biểu thị độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng.
35
chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.
36
sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
37
vật chủ - kí sinh.
38
Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.
39
Sinh vật ăn thịt và con mồi không cùng một bậc dinh dưỡng.
40
tháp sinh thái
41
3
42
sản xuất
43
mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
44
khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
45
đơn thực, ăn thịt
46
vùng đệm có lưới thức ăn phức tạp hơn trung tâm quần xã
47
lúa → sâu ăn lá lúa → ếch → rắn hổ mang → diều hâu
48
3