ログイン

VẬT LÝ

VẬT LÝ
39問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Chọn câu sai.

    Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không đổi

  • 2

    Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

    cùng tần số góc.

  • 3

    Chu kì của một dao động là

    khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ.

  • 4

    Hai dao động điều hoà cùng tần số. Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi

    Hai dao động cùng biên độ và cùng pha.

  • 5

    Trong một dao động điều hoà thì

    hợp lực luôn ngược hướng với li độ.

  • 6

    Trong dao động điều hòa giá trị gia tốc của vật

    tăng khi giá trị của li độ giảm

  • 7

    Trong dao động điều hòa

    vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

  • 8

    Trong dao động điều hòa, góc lệch pha giữa li độ và vận tốc

    là một hằng số.

  • 9

    Chọn câu sai. Hợp lực tác dụng vào một vật dao động điều hòa

    luôn cùng chiều với vận tốc.

  • 10

    Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc p rad/s trên một đường tròn đường kính 40cm. Hình chiếu P của điểm M (mà chất điểm đi qua) lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo tròn sẽ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là:

    20cm và 0,5Hz.

  • 11

    Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s. Chu kỳ dao động của vật là

    0,4s

  • 12

    Một dao động điều hòa có li độ là x, vận tốc là v, tần số góc w và biên độ A . Chọn công thức đúng.

    v² = w²(A² – x²).

  • 13

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ a và chu kì T. Quãng đường dài nhất vật đi được trong ¼ T là

    a√2

  • 14

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ a và chu kì T. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong T/3 là

    a

  • 15

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Khoảng thời gian nhỏ nhất vật đi được quãng đường bằng A là

    T/6

  • 16

    Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

    4Af.

  • 17

    Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong một phần tư chu kì là

    4A /T.

  • 18

    Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa hợp lực tác dụng lên vật.

    luôn cùng hướng với vận tốc.

  • 19

    Lực kéo về trong dao động điều hòa

    có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

  • 20

    Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/3) cm. Cho π² = 10. Lực kéo về có giá trị cực đại là

    0,4N

  • 21

    Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 Khối lượng vật nặng là

    1kg

  • 22

    Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà . Chọn phát biểu đúng.

    Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x

  • 23

    Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

    vị trí vật mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

  • 24

    Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hòa.Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động sẽ

    tăng 4 lần

  • 25

    Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

    tăng lên 2 lần.

  • 26

    Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng K. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm thì chu kỳ dao động là 0,6s. Nếu kích thích nó dao động điều hòa có biên độ 3cm thì chu kỳ dao động là

    0,6s

  • 27

    Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ A thì chu kì dao động của nó là 0,5s. Nếu đồng thời tăng m, k và A lên 2 lần thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

    0,5s

  • 28

    Con lắc lò xo thực hiện 10 dao động trong 5s, m = 400g (lấy π²= 10). Độ cứng lò xo là

    64 N/m

  • 29

    Một vật nặng 200 g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25 cm đến 35 cm. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là

    0,125J

  • 30

    Con lắc lò xo thực hiện một dao động điều hoà trên trục Ox. Biết thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,393s ( » /8 s) và độ cứng của lò xo là 32N/m, khối lượng quả nặng là

    500g

  • 31

    Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20cm, được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2. Khi cân bằng lò xo dài 24cm. Con dao động điều hòa với tần số bằng

    2,5Hz

  • 32

    Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

    khối lượng quả nặng.

  • 33

    Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s, khi t = 0 con lắc ở vị trí biên. Vào thời điểm t = 0,5s con lắc

    đi qua vị trí cân bằng

  • 34

    Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và một con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất. Chu kỳ dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn

    bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

  • 35

    T là chu kì của một con lắc đơn có chiều dài ℓ. Chiều dài con lắc giảm 9% thì chu kì của con lắc

    giảm 4,6%.

  • 36

    Năng lượng của dao động điều hòa

    Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

  • 37

    Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo nằm ngang?

    Động năng cực đại ở vị trí biên

  • 38

    Con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox Trong giai đoạn vật nặng m của con lắc đang ở vị trí có ly độ x > 0 và chuyển động cùng chiều với trục 0x thì con lắc có

    Thế năng tăng động năng giảm

  • 39

    Năng lượng vật dao động điều hoà:

    Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Chọn câu sai.

    Dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vectơ không đổi

  • 2

    Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

    cùng tần số góc.

  • 3

    Chu kì của một dao động là

    khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ.

  • 4

    Hai dao động điều hoà cùng tần số. Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi

    Hai dao động cùng biên độ và cùng pha.

  • 5

    Trong một dao động điều hoà thì

    hợp lực luôn ngược hướng với li độ.

  • 6

    Trong dao động điều hòa giá trị gia tốc của vật

    tăng khi giá trị của li độ giảm

  • 7

    Trong dao động điều hòa

    vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

  • 8

    Trong dao động điều hòa, góc lệch pha giữa li độ và vận tốc

    là một hằng số.

  • 9

    Chọn câu sai. Hợp lực tác dụng vào một vật dao động điều hòa

    luôn cùng chiều với vận tốc.

  • 10

    Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc p rad/s trên một đường tròn đường kính 40cm. Hình chiếu P của điểm M (mà chất điểm đi qua) lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo tròn sẽ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là:

    20cm và 0,5Hz.

  • 11

    Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s. Chu kỳ dao động của vật là

    0,4s

  • 12

    Một dao động điều hòa có li độ là x, vận tốc là v, tần số góc w và biên độ A . Chọn công thức đúng.

    v² = w²(A² – x²).

  • 13

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ a và chu kì T. Quãng đường dài nhất vật đi được trong ¼ T là

    a√2

  • 14

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ a và chu kì T. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong T/3 là

    a

  • 15

    Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Khoảng thời gian nhỏ nhất vật đi được quãng đường bằng A là

    T/6

  • 16

    Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

    4Af.

  • 17

    Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong một phần tư chu kì là

    4A /T.

  • 18

    Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa hợp lực tác dụng lên vật.

    luôn cùng hướng với vận tốc.

  • 19

    Lực kéo về trong dao động điều hòa

    có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

  • 20

    Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/3) cm. Cho π² = 10. Lực kéo về có giá trị cực đại là

    0,4N

  • 21

    Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 Khối lượng vật nặng là

    1kg

  • 22

    Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà . Chọn phát biểu đúng.

    Lực đàn hồi luôn ngược chiều với li độ x

  • 23

    Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

    vị trí vật mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

  • 24

    Con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hòa.Nếu tăng độ cứng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động sẽ

    tăng 4 lần

  • 25

    Một con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm một vật có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

    tăng lên 2 lần.

  • 26

    Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng K. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm thì chu kỳ dao động là 0,6s. Nếu kích thích nó dao động điều hòa có biên độ 3cm thì chu kỳ dao động là

    0,6s

  • 27

    Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ A thì chu kì dao động của nó là 0,5s. Nếu đồng thời tăng m, k và A lên 2 lần thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

    0,5s

  • 28

    Con lắc lò xo thực hiện 10 dao động trong 5s, m = 400g (lấy π²= 10). Độ cứng lò xo là

    64 N/m

  • 29

    Một vật nặng 200 g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25 cm đến 35 cm. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật là

    0,125J

  • 30

    Con lắc lò xo thực hiện một dao động điều hoà trên trục Ox. Biết thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,393s ( » /8 s) và độ cứng của lò xo là 32N/m, khối lượng quả nặng là

    500g

  • 31

    Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20cm, được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2. Khi cân bằng lò xo dài 24cm. Con dao động điều hòa với tần số bằng

    2,5Hz

  • 32

    Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

    khối lượng quả nặng.

  • 33

    Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s, khi t = 0 con lắc ở vị trí biên. Vào thời điểm t = 0,5s con lắc

    đi qua vị trí cân bằng

  • 34

    Có một con lắc lò xo treo thẳng đứng và một con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định trên mặt đất. Chu kỳ dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn

    bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

  • 35

    T là chu kì của một con lắc đơn có chiều dài ℓ. Chiều dài con lắc giảm 9% thì chu kì của con lắc

    giảm 4,6%.

  • 36

    Năng lượng của dao động điều hòa

    Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng

  • 37

    Tìm nhận định sai về năng lượng của con lắc lò xo nằm ngang?

    Động năng cực đại ở vị trí biên

  • 38

    Con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục toạ độ Ox Trong giai đoạn vật nặng m của con lắc đang ở vị trí có ly độ x > 0 và chuyển động cùng chiều với trục 0x thì con lắc có

    Thế năng tăng động năng giảm

  • 39

    Năng lượng vật dao động điều hoà:

    Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.