ログイン

LÝ CHƯƠNG 4 BT

LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Một mạch dao động gồm cuộn cảm có L= 45mH, tụ điện C = 2pF. Tần số dao động điện từ trong mạch là

    f = 0,53 MHz

  • 2

    Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10–2/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10–10/π F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

    2.10-⁶ s.

  • 3

    Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

    10⁵ rad/s.

  • 4

    Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

    4π.10-⁶ s.

  • 5

    Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π² = 10). Tần số dao động của mạch là

    f = 2,5 MHz

  • 6

    Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện được tích điện đến 25 μC rồi phóng điện qua L.Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sinωt (A). Tần số dao động của mạch là

    318,3 Hz.

  • 7

    Mạch dao động L, C lí tưởng có L = 1µH và C = 9 pF. Dao động điện từ trong mạch có tần số là

    f = 10⁹/6π Hz

  • 8

    Một mạch dao động có tụ điện 2.10-3/π F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là

    10-³/2π H

  • 9

    Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn thuần cảm L = 0,1H, C = 1mF. Cường độ cực đại qua cuộn cảm là 0,314A. Điện áp tức thời giữa 2 bản tụ khi dòng điện trong mạch có cường độ 0,1A là

    3V

  • 10

    Một mạch dao động gồm tụ C và cuộn cảm L=0,25μH. Tần số dao động riêng của mạch f=10MHz. Cho π²=10. Tính điện dung C của tụ

    1 nF.

  • 11

    Mạch dao động L, C lí tưởng. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 40 kHz. Ghép tụ điện để có C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

    f = 24 kHz

  • 12

    Trong mạch LC lý tưởng có L=10–4 H đang có dao động điện từ. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đâu cuộn dây là u = 80sin(2.106t)V. Biểu thức của dòng điện trong mạch là

    i = 0,4cos(2.106 t)A

  • 13

    Mạch dao động có điện dung C = 100 pF và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25 μH. Tìm cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 2,828 V.

    40 mA.

  • 14

    Mạch dao động gồm tụ điện C =125nF và cuộn cảm L = 5mH. Điện trở mạch không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60mA thì hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ sẽ là

    Uo = 12 V

  • 15

    Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µH, điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

    17mA

  • 16

    Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện có điện dung C = 9 µF, lấy π² = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là

    2.10–⁴ s.

  • 17

    Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với tần số f là

    f = 10 kHz.

  • 18

    Mạch dao động (L,C) có C = 1,25 μF, ω = 4000 rad/s. Io = 40 mA. Năng lượng điện từ trong mạch là

    4.10-⁵ J.

  • 19

    Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện C. Cho Io = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong tụ có giá trị 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời bằng

    0,06A

  • 20

    Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r = 0,5 , L = 210 µH và một tụ điện có C = 4200 pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6 V?

    180 µW.

  • 21

    Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 μH (lấy π² = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

    λ = 600 m

  • 22

    Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến , người ta sử dụng cách biến điệu biên độ , tức là làm cho biên độ của sóng mang biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần . Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi âm tần thực hiện được một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được 800 dao động toàn phần. Dao động âm tần có tần số bằng

    1KHz

  • 23

    Mạch dao động LC của một máy phát cao tần có L = 4.10-4H và C = 9.10-6μF. Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra là

    λ= 113m

  • 24

    Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có L = 0,25 μH và C= 10 pF. Vận tốc truyền sóng điện từ trong không khí là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ do mạch này phát ra có bước sóng khoảng

    3m

  • 25

    Mạch chọn sóng của một máy thu có tụ điện với điện dung biến đổi. Khi điện dung tụ điện có giá trị C1 thì máy thu được sóng có bước sóng 25 m, Khi điện dung tụ điện có giá trị C2 thì máy thu được sóng có bước sóng 100 m. Chọn kết luận đúng.

    C2 = 16 C1.

  • 26

    Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10μH và điện dung C = 10pF. Máy bắt được sóng vô tuyến có bước sóng (tốc độ truyền sóng là 3.108 m/s)

    18,8m

  • 27

    Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ Khi C = C1 phát ra sóng điện từ có bước sóng λ 1 =.50 m và khi C = C2 phát ra sóng điện từ có bước sóng λ 2 =.120 m. Nếu C = C1 + C2 phát ra sóng điện từ có bước sóng là

    130 m.

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Một mạch dao động gồm cuộn cảm có L= 45mH, tụ điện C = 2pF. Tần số dao động điện từ trong mạch là

    f = 0,53 MHz

  • 2

    Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10–2/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10–10/π F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

    2.10-⁶ s.

  • 3

    Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

    10⁵ rad/s.

  • 4

    Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là

    4π.10-⁶ s.

  • 5

    Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π² = 10). Tần số dao động của mạch là

    f = 2,5 MHz

  • 6

    Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện được tích điện đến 25 μC rồi phóng điện qua L.Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sinωt (A). Tần số dao động của mạch là

    318,3 Hz.

  • 7

    Mạch dao động L, C lí tưởng có L = 1µH và C = 9 pF. Dao động điện từ trong mạch có tần số là

    f = 10⁹/6π Hz

  • 8

    Một mạch dao động có tụ điện 2.10-3/π F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là

    10-³/2π H

  • 9

    Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn thuần cảm L = 0,1H, C = 1mF. Cường độ cực đại qua cuộn cảm là 0,314A. Điện áp tức thời giữa 2 bản tụ khi dòng điện trong mạch có cường độ 0,1A là

    3V

  • 10

    Một mạch dao động gồm tụ C và cuộn cảm L=0,25μH. Tần số dao động riêng của mạch f=10MHz. Cho π²=10. Tính điện dung C của tụ

    1 nF.

  • 11

    Mạch dao động L, C lí tưởng. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 40 kHz. Ghép tụ điện để có C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

    f = 24 kHz

  • 12

    Trong mạch LC lý tưởng có L=10–4 H đang có dao động điện từ. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đâu cuộn dây là u = 80sin(2.106t)V. Biểu thức của dòng điện trong mạch là

    i = 0,4cos(2.106 t)A

  • 13

    Mạch dao động có điện dung C = 100 pF và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25 μH. Tìm cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 2,828 V.

    40 mA.

  • 14

    Mạch dao động gồm tụ điện C =125nF và cuộn cảm L = 5mH. Điện trở mạch không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60mA thì hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ sẽ là

    Uo = 12 V

  • 15

    Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80µH, điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

    17mA

  • 16

    Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện có điện dung C = 9 µF, lấy π² = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là

    2.10–⁴ s.

  • 17

    Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với tần số f là

    f = 10 kHz.

  • 18

    Mạch dao động (L,C) có C = 1,25 μF, ω = 4000 rad/s. Io = 40 mA. Năng lượng điện từ trong mạch là

    4.10-⁵ J.

  • 19

    Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 50mH và tụ điện C. Cho Io = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong tụ có giá trị 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời bằng

    0,06A

  • 20

    Một mạch dao động gồm cuộn cảm có r = 0,5 , L = 210 µH và một tụ điện có C = 4200 pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6 V?

    180 µW.

  • 21

    Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 μH (lấy π² = 10). Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

    λ = 600 m

  • 22

    Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến , người ta sử dụng cách biến điệu biên độ , tức là làm cho biên độ của sóng mang biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần . Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi âm tần thực hiện được một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được 800 dao động toàn phần. Dao động âm tần có tần số bằng

    1KHz

  • 23

    Mạch dao động LC của một máy phát cao tần có L = 4.10-4H và C = 9.10-6μF. Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra là

    λ= 113m

  • 24

    Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có L = 0,25 μH và C= 10 pF. Vận tốc truyền sóng điện từ trong không khí là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ do mạch này phát ra có bước sóng khoảng

    3m

  • 25

    Mạch chọn sóng của một máy thu có tụ điện với điện dung biến đổi. Khi điện dung tụ điện có giá trị C1 thì máy thu được sóng có bước sóng 25 m, Khi điện dung tụ điện có giá trị C2 thì máy thu được sóng có bước sóng 100 m. Chọn kết luận đúng.

    C2 = 16 C1.

  • 26

    Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10μH và điện dung C = 10pF. Máy bắt được sóng vô tuyến có bước sóng (tốc độ truyền sóng là 3.108 m/s)

    18,8m

  • 27

    Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ Khi C = C1 phát ra sóng điện từ có bước sóng λ 1 =.50 m và khi C = C2 phát ra sóng điện từ có bước sóng λ 2 =.120 m. Nếu C = C1 + C2 phát ra sóng điện từ có bước sóng là

    130 m.