SINH GKII P2
問題一覧
1
Nhóm cá thể khác loài, phân bố trong một vùng xác định vào một thời điểm nhất định.
2
hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
3
Quan hệ hỗ trợ.
4
Cạnh tranh cùng loài.
5
những cây thông 3 lá trong rừng thông.
6
các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
7
thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
8
giảm bớt sức thổi của gió, làm cây không đổ ngã.
9
đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
10
làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
11
mật độ phân bố của thực vật được điều chỉnh ở mức độ thích hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển
12
số lượng
13
Cá mè trong ao
14
Hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
15
Sự cạnh tranh cùng loài
16
hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
17
Các con giun đất trên một bãi đất
18
Các con cá trong hồ
19
hiệu quả nhóm.
20
tự tỉa thưa
21
Khí hậu
22
tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.
23
1:1.
24
Gà, hươu, nai.
25
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
26
tuổi sinh lí.
27
số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
28
Mối quan hệ giữa các cá thể.
29
Mật độ cá thể của quần thể.
30
số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
31
điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng).
32
sự xuất cư.
33
sự nhập cư.
34
thời gian sống thực tế của cá thể.
35
tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
36
điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
37
phân bố theo nhóm.
38
Phân bố theo chiều thẳng đứng
39
phân bố theo nhóm.
40
diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng.
41
quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
42
Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
43
Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
44
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.
45
Tỉ lệ đực, cái.
46
mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
47
chim cánh cụt, dã tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng.
48
quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.
49
Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.
50
cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
51
Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
52
Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể.
53
Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể.
54
Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
55
biến động số lượng.
56
biến động chu kì.
57
biến động không chu kì.
58
biến động không chu kì.
59
trạng thái cân bằng.
60
nhân tố vô sinh.
61
nhiệt độ.
62
a+ b+c
63
hữu sinh.
64
kích thước hợp với nguồn sống.
65
theo chu kì mùa.
66
theo chu kì mùa.
67
số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè, giảm vào mùa đông.
68
hoạt động của dòng nước nóng
69
Cơ chế điều hoà mật độ
70
ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
71
Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt.
72
Cuộc sống bầy đàn giới hạn khu vực sống làm hạn chế khả năng gia tăng số lượng cá thể trong quần thể.
73
Khi số lượng cá thể ổn định, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Nhóm cá thể khác loài, phân bố trong một vùng xác định vào một thời điểm nhất định.
2
hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
3
Quan hệ hỗ trợ.
4
Cạnh tranh cùng loài.
5
những cây thông 3 lá trong rừng thông.
6
các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
7
thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
8
giảm bớt sức thổi của gió, làm cây không đổ ngã.
9
đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
10
làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
11
mật độ phân bố của thực vật được điều chỉnh ở mức độ thích hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển
12
số lượng
13
Cá mè trong ao
14
Hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
15
Sự cạnh tranh cùng loài
16
hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
17
Các con giun đất trên một bãi đất
18
Các con cá trong hồ
19
hiệu quả nhóm.
20
tự tỉa thưa
21
Khí hậu
22
tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.
23
1:1.
24
Gà, hươu, nai.
25
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
26
tuổi sinh lí.
27
số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
28
Mối quan hệ giữa các cá thể.
29
Mật độ cá thể của quần thể.
30
số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
31
điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng).
32
sự xuất cư.
33
sự nhập cư.
34
thời gian sống thực tế của cá thể.
35
tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
36
điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
37
phân bố theo nhóm.
38
Phân bố theo chiều thẳng đứng
39
phân bố theo nhóm.
40
diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng.
41
quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
42
Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
43
Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
44
Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.
45
Tỉ lệ đực, cái.
46
mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
47
chim cánh cụt, dã tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng.
48
quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.
49
Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm.
50
cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít.
51
Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
52
Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể.
53
Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể.
54
Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
55
biến động số lượng.
56
biến động chu kì.
57
biến động không chu kì.
58
biến động không chu kì.
59
trạng thái cân bằng.
60
nhân tố vô sinh.
61
nhiệt độ.
62
a+ b+c
63
hữu sinh.
64
kích thước hợp với nguồn sống.
65
theo chu kì mùa.
66
theo chu kì mùa.
67
số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè, giảm vào mùa đông.
68
hoạt động của dòng nước nóng
69
Cơ chế điều hoà mật độ
70
ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
71
Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt.
72
Cuộc sống bầy đàn giới hạn khu vực sống làm hạn chế khả năng gia tăng số lượng cá thể trong quần thể.
73
Khi số lượng cá thể ổn định, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.