lý chương III
問題一覧
1
Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
2
Công suất tức thời bằng √2 lần công suất hiệu dụng.
3
Điện áp.
4
tốc độ góc của khung dây.
5
Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.
6
Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
7
Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
8
Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ điện tăng 4 lần thì dung kháng của tụ điện giảm 4 lần
9
tăng lên 4 lần.
10
cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng giảm 2 lần.
11
là một số không đổi.
12
Đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp hai đầu cuộn thuần cảm ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện.
13
Mạch R, C nối tiếp : cos phi < 0 .
14
P = Z I² cosφ
15
P = IR²
16
U²r/2R
17
Đọan mạch chỉ có điện trở thuần .
18
nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng.
19
Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
20
Công suất của mạch giảm
21
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
22
giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
23
Tăng điện dung của tụ điện.
24
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
25
Hệ số công suất của mạch bằng 0.
26
tăng lên rồi giảm.
27
Ur = U
28
UL = UR
29
là máy tăng áp khi cuộn sơ cấp có số vòng dây nhỏ hơn cuộn thứ cấp.
30
lõi sắt của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
31
tiết diện dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn tiết diện dây ở cuộn sơ cấp.
32
Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng tự cảm.
33
có ba dòng điện một pha luôn luôn cùng biên độ
34
động cơ không đồng bộ
35
hiện tượng cảm ứng điện từ.
36
Rôto là một khung dây dẫn kín
37
stato là bộ phận tạo ra từ trường quay.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
2
Công suất tức thời bằng √2 lần công suất hiệu dụng.
3
Điện áp.
4
tốc độ góc của khung dây.
5
Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.
6
Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.
7
Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
8
Khi tần số dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chứa tụ điện tăng 4 lần thì dung kháng của tụ điện giảm 4 lần
9
tăng lên 4 lần.
10
cảm kháng tăng 2 lần, dung kháng giảm 2 lần.
11
là một số không đổi.
12
Đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp hai đầu cuộn thuần cảm ngược pha với điện áp hai đầu tụ điện.
13
Mạch R, C nối tiếp : cos phi < 0 .
14
P = Z I² cosφ
15
P = IR²
16
U²r/2R
17
Đọan mạch chỉ có điện trở thuần .
18
nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng.
19
Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.
20
Công suất của mạch giảm
21
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
22
giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
23
Tăng điện dung của tụ điện.
24
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
25
Hệ số công suất của mạch bằng 0.
26
tăng lên rồi giảm.
27
Ur = U
28
UL = UR
29
là máy tăng áp khi cuộn sơ cấp có số vòng dây nhỏ hơn cuộn thứ cấp.
30
lõi sắt của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
31
tiết diện dây ở cuộn thứ cấp lớn hơn tiết diện dây ở cuộn sơ cấp.
32
Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng tự cảm.
33
có ba dòng điện một pha luôn luôn cùng biên độ
34
động cơ không đồng bộ
35
hiện tượng cảm ứng điện từ.
36
Rôto là một khung dây dẫn kín
37
stato là bộ phận tạo ra từ trường quay.