SINH GKII P1
問題一覧
1
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
2
hình thành các tế bào sơ khai.
3
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
4
O2
5
Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
6
mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
7
Năng lượng tự nhiên
8
Prôtêin-axitnuclêic
9
các nguồn năng lượng tự nhiên.
10
tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.
11
trong nước đại dương
12
ARN nhân đôi mà không cần đến enzim
13
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
14
cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
15
cổ sinh
16
đệ tứ
17
kỉ jura
18
bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
19
di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.
20
Đại trung sinh
21
Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn
22
Hoá thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất
23
250 triệu năm
24
Silua
25
5.730 năm và 4,5 tỉ năm
26
Hiện nay các lục địa không còn trôi dạt nữa
27
3,5 tỉ năm
28
Cacbon 14
29
Tân sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ.
30
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
31
Châu Phi
32
tinh tinh
33
tinh tinh.
34
Homo habilis và Homo sapiens
35
Các nhóm máu
36
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi sau đó di cư sang các châu lục khác.
37
Homo habilis
38
Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
39
Hơn 5 triệu năm
40
người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
41
Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới
42
Môi trường sống bao gồm các nhân tố bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và các hoạt động khác của sinh vật.
43
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
44
tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
45
2 nhóm – nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
46
nhân tố hữu sinh.
47
giới hạn sinh thái
48
giới hạn sinh thái
49
5,6°C
50
42°C
51
phát triển thuận lợi nhất.
52
Là khoảng không gian sinh thái và ở đó tất cả các NTST quy định sự tồn tại và phát triển của loài.
53
3 nhóm – nhóm cây ưa sáng, nhóm cây ưa bóng và nhóm cây chịu bóng.
54
2 nhóm – nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm
55
2 nhóm – sinh vật hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt.
56
nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
57
nhiệt độ cơ thể ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
58
NTST là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
59
trong mối quan hệ với tác động của các NTST khác.
60
Ánh sáng ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng tới động vật.
61
các bộ phận cơ thể (tai, đuôi, chi..) nhỏ lại, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
62
Ổ sinh thái.
63
Khoảng thuận lợi.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
2
hình thành các tế bào sơ khai.
3
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
4
O2
5
Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
6
mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
7
Năng lượng tự nhiên
8
Prôtêin-axitnuclêic
9
các nguồn năng lượng tự nhiên.
10
tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.
11
trong nước đại dương
12
ARN nhân đôi mà không cần đến enzim
13
đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
14
cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
15
cổ sinh
16
đệ tứ
17
kỉ jura
18
bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
19
di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy.
20
Đại trung sinh
21
Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn
22
Hoá thạch và các đặc điểm khí hậu, địa chất
23
250 triệu năm
24
Silua
25
5.730 năm và 4,5 tỉ năm
26
Hiện nay các lục địa không còn trôi dạt nữa
27
3,5 tỉ năm
28
Cacbon 14
29
Tân sinh, Trung sinh, Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ.
30
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
31
Châu Phi
32
tinh tinh
33
tinh tinh.
34
Homo habilis và Homo sapiens
35
Các nhóm máu
36
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi sau đó di cư sang các châu lục khác.
37
Homo habilis
38
Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
39
Hơn 5 triệu năm
40
người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
41
Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới
42
Môi trường sống bao gồm các nhân tố bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và các hoạt động khác của sinh vật.
43
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
44
tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
45
2 nhóm – nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
46
nhân tố hữu sinh.
47
giới hạn sinh thái
48
giới hạn sinh thái
49
5,6°C
50
42°C
51
phát triển thuận lợi nhất.
52
Là khoảng không gian sinh thái và ở đó tất cả các NTST quy định sự tồn tại và phát triển của loài.
53
3 nhóm – nhóm cây ưa sáng, nhóm cây ưa bóng và nhóm cây chịu bóng.
54
2 nhóm – nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm
55
2 nhóm – sinh vật hằng nhiệt và sinh vật biến nhiệt.
56
nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
57
nhiệt độ cơ thể ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
58
NTST là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
59
trong mối quan hệ với tác động của các NTST khác.
60
Ánh sáng ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng tới động vật.
61
các bộ phận cơ thể (tai, đuôi, chi..) nhỏ lại, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
62
Ổ sinh thái.
63
Khoảng thuận lợi.