記憶度
4問
13問
0問
0問
0問
アカウント登録して、解答結果を保存しよう
問題一覧
1
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3
2
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8¬O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
etyl axetat.
3
Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
4
Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
este no đơn chức.
5
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2.
6
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
glixerol
7
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
8
Propyl fomiat được điều chế từ
axit fomic và ancol propylic.
9
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
C17H33COONa và glixerol
10
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
4
11
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
HCOONa và CH3OH.
12
Este etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5
13
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat.
14
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
15
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
CH3COOC2H5
16
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
3
17
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
6
18
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
4
19
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
CH3COO-CH=CH2.
20
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
metyl fomat.
21
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
22
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3CHO.
23
Este metyl acrilat có công thức là
CH2=CHCOOCH3.
24
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
25
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C2H5OH, CH3COOH.
26
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
27
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và glixerol
28
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
CH3-COOH, H-COO-CH3.
29
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
30
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
31
Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COOH và glixerol.
32
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5