SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
問題一覧
1
bước vào giai đoạn kết thúc.
2
Liên xô, Anh, Mĩ.
3
Sớcsin, Xtalin, Rudoven
4
hai cực Ianta.
5
Hội đồng Quản thác.
6
Liên Xô và Mỹ.
7
Duy trì cuộc đấu tranh xóa bỏ chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trên thế giới.
8
Hội đồng Bảo an.
9
duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
10
Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận.
11
Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác..
12
bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh.
13
công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.
14
Thiếu đội ngũ cán bộ quản lý có kinh nghiệm và đội ngũ công nhân lành nghề
15
thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vực.
16
hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
17
Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.
18
Bảo vệ hoà bình thế giới.
19
Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới .
20
Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
21
Tinh thần tự lực tự cường.
22
Malaixia
23
bắt tay vào xây dựng và phát triển kinh tế
24
Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
25
Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
26
mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
27
đều giành được độc lập.
28
Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông
29
Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
30
Lật đổ triều đại Mãn Thanh – lật đổ chế độ phong kiến Trung Quốc.
31
Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa.
32
cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: CNXH hay CNTB.
33
Thái Lan
34
Inđônêxia, Lào, Việt Nam.
35
phát xít Nhật và thực dân Pháp
36
Hòa bình trung lập.
37
Tập đoàn Khơ me đỏ thống trị
38
Vương quốc Campuchia.
39
Inđônêxia, Philippin, Xingapo, Thái Lan , Malaixia
40
Công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu
41
Công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo
42
Gặp khó khăn về kinh tế, xã hội nên cần có sự hợp tác với nhau để cùng phát triển.
43
Tổ chức ASEAN được thành lập
44
phát triển về kinh tế, văn hóa thông qua nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên
45
các nước trong khu vực trở thành những nước độc lập.
46
Cách mạng xanh.
47
nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
48
Đông Nam Á.
49
Nhân dân Campuchia đã đánh đổ tập đoàn diệt chủng Khơme đỏ.
50
đánh mất bản sắc dân tộc.
51
Mở rộng triển vọng cho phát triển toàn khu vực.
52
Bồ Đào Nha
53
đế quốc Mĩ
54
Nen xơn Manđêla
55
năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.
56
chế độ phân biệt chủng tộc đối với người da đen.
57
có 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.
58
cuộc binh biến của binh lính và sĩ quan Ai Cập nhằm lật đổ vương triều Pharúc
59
Cuba
60
nhiều nước ở Bắc Phi cũng là thuộc địa của thực dân Pháp.
61
Khởi nghĩa vũ trang chống chế độ độc tài thân Mĩ bùng nổ mạnh mẽ.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
bước vào giai đoạn kết thúc.
2
Liên xô, Anh, Mĩ.
3
Sớcsin, Xtalin, Rudoven
4
hai cực Ianta.
5
Hội đồng Quản thác.
6
Liên Xô và Mỹ.
7
Duy trì cuộc đấu tranh xóa bỏ chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trên thế giới.
8
Hội đồng Bảo an.
9
duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
10
Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận.
11
Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác..
12
bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh.
13
công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.
14
Thiếu đội ngũ cán bộ quản lý có kinh nghiệm và đội ngũ công nhân lành nghề
15
thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vực.
16
hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
17
Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.
18
Bảo vệ hoà bình thế giới.
19
Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới .
20
Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
21
Tinh thần tự lực tự cường.
22
Malaixia
23
bắt tay vào xây dựng và phát triển kinh tế
24
Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.
25
Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
26
mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
27
đều giành được độc lập.
28
Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông
29
Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
30
Lật đổ triều đại Mãn Thanh – lật đổ chế độ phong kiến Trung Quốc.
31
Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa.
32
cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: CNXH hay CNTB.
33
Thái Lan
34
Inđônêxia, Lào, Việt Nam.
35
phát xít Nhật và thực dân Pháp
36
Hòa bình trung lập.
37
Tập đoàn Khơ me đỏ thống trị
38
Vương quốc Campuchia.
39
Inđônêxia, Philippin, Xingapo, Thái Lan , Malaixia
40
Công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu
41
Công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo
42
Gặp khó khăn về kinh tế, xã hội nên cần có sự hợp tác với nhau để cùng phát triển.
43
Tổ chức ASEAN được thành lập
44
phát triển về kinh tế, văn hóa thông qua nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên
45
các nước trong khu vực trở thành những nước độc lập.
46
Cách mạng xanh.
47
nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
48
Đông Nam Á.
49
Nhân dân Campuchia đã đánh đổ tập đoàn diệt chủng Khơme đỏ.
50
đánh mất bản sắc dân tộc.
51
Mở rộng triển vọng cho phát triển toàn khu vực.
52
Bồ Đào Nha
53
đế quốc Mĩ
54
Nen xơn Manđêla
55
năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành độc lập.
56
chế độ phân biệt chủng tộc đối với người da đen.
57
có 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập.
58
cuộc binh biến của binh lính và sĩ quan Ai Cập nhằm lật đổ vương triều Pharúc
59
Cuba
60
nhiều nước ở Bắc Phi cũng là thuộc địa của thực dân Pháp.
61
Khởi nghĩa vũ trang chống chế độ độc tài thân Mĩ bùng nổ mạnh mẽ.