ログイン

LÝ CHƯƠNG 5 BT

LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 8° (nhỏ) . Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp gần như vuông góc với một mặt bên của lăng kính , sau khi ra khỏi lăng kính tia đỏ và tia tím hợp với nhau một góc 0,32° .Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,64 , chiết suất của lăng kính đối với tia tím là

    1.68

  • 2

    Trong thí nghiệmY-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 ở cùng một bên với vân sáng chính giữa là

    4,5 mm

  • 3

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 565 nm và λ2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của λ1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ2. Bước sóng λ2 bằng

    452 nm.

  • 4

    Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, biết hai khe F1F2 cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,6 m. Hai khe F1F2 được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh các vân giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn 3 mm có

    vân tối thứ 3.

  • 5

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

    17 vân.

  • 6

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

    0,40 μm và 0,60 μm.

  • 7

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young ,dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm Vân sáng nào sau ở cùng vị trí với vân sáng bậc 9 của ánh sáng có bước sóng 0,6μm

    0,45μm

  • 8

    Trong thí nghiệm Y-âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48μm. Khoảng vân đo được là 1,2 mm. Nếu thay bằng ánh sáng λ2 thì khoảng vân là 1,5 mm. Tính λ2.

    0,6.10-3 mm

  • 9

    Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S¬1 và S¬2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 6000 Å. Khoảng cách hai khe S¬1¬S2 = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 80 cm. Biết bề rộng của vùng có vân giao thoa trên màn là 13 mm. Tính số vân sáng quan sát được. cho biết vân trung tâm ở chính giữa vùng giao thoa.

    11 vân

  • 10

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,4μm. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Tại điểm M cách vân chính giữa 7,5mm có vân sáng hay vân tối? Thứ mấy?

    Vân tối thứ 8

  • 11

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn ra xa thêm 20cm tại điểm M có vân tối thứ 5 . Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe sáng trước khi dịch chuyển:

    1,8m

  • 12

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m , nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5μm va λ2 = 0,7μm .Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm là bao nhiêu ?

    1,75 mm

  • 13

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    0,60.10-⁶ m.

  • 14

    Hiệu điện thế cực đại giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104 V Cho e = 1 ,6.10–19 C; h = 6,62510–34 J.s; c = 3.108 m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra

    4,14.10-¹¹ m

  • 15

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ

    λ1

  • 16

    Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng có 0,38µm ≤ λ ≤0,76µm. Cho a = 0,3mm, D =3m. Tìm khoảng cách từ vân sáng bậc 2 của màu đỏ đến vân sáng bậc 2 của màu tím nằm một bên so với vân sáng trung tâm (hay bề rộng của quang phổ liên tục bậc 2)

    7,6mm

  • 17

    Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là a = 0,12cm. Khoảng vân i= 1mm nếu dịch chuyển màn E ra xa hai khe thêm 50cm thì khoảng vân là 1,25mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    0,6µm

  • 18

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là a, khoảng cách từ S1S2 đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 và λ2 = 1,5λ1. Điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm khi có toạ độ :

    C

  • 19

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

    λ = 0,6μm

  • 20

    Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao thoa là 26mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là

    13 vân

  • 21

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng . Nguồn phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 mm . Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng vân giao thoa giảm 1,5 lần . Giá trị đúng của λ’ là

    0,50 mm

  • 22

    Trong thí nghiệmYoung biết a = 1mm, D = 2m, chiếu vào 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng: 0,56μm . Vị trí vân sáng thứ ba có giá trị:

    3,36.10-³m

  • 23

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng biết a = 3mm, D = 3m, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4mm. Bước sóng của ánh sáng tới có giá trị:

    0,5μm

  • 24

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách D =1,5m và bước sóng λ =0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là

    1,5mm

  • 25

    Tiến hành thí nghiệm giao thoa bằng ánh sáng đơn sắc với hai khe Young đặt trong chân không. Hai điểm M và N nằm đối xứng với nhau qua vân sáng trung tâm. Ban đầu tại điểm M có vân sáng bậc 10. Tiến hành đặt hệ giao thoa vào môi trường có chiết suất n = 1,33 thì số vân sáng quan sát được trong đoạn MN là

    27

  • 26

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young , khoảng cách 2 khe là 0,4(mm) , khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa là 1,2 m. Nguồn phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1= 0,4 μm và λ2. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân cùng màu đa sắc trên màn là MN = 6 mm, trong đó có tất cả 9 vân sáng ( kể cả 2 vân sáng cùng màu tại M và N). Tìm λ2.

    0,50μm

  • 27

    Điện áp cực đại giữa anôt và catôt của 1 ống Rơnghen là 150kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

    8,28 pm

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 8° (nhỏ) . Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp gần như vuông góc với một mặt bên của lăng kính , sau khi ra khỏi lăng kính tia đỏ và tia tím hợp với nhau một góc 0,32° .Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,64 , chiết suất của lăng kính đối với tia tím là

    1.68

  • 2

    Trong thí nghiệmY-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 5 ở cùng một bên với vân sáng chính giữa là

    4,5 mm

  • 3

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 565 nm và λ2. Trên màn giao thoa thấy vân sáng bậc 4 của λ1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ2. Bước sóng λ2 bằng

    452 nm.

  • 4

    Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, biết hai khe F1F2 cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,6 m. Hai khe F1F2 được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh các vân giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn 3 mm có

    vân tối thứ 3.

  • 5

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

    17 vân.

  • 6

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

    0,40 μm và 0,60 μm.

  • 7

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young ,dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm Vân sáng nào sau ở cùng vị trí với vân sáng bậc 9 của ánh sáng có bước sóng 0,6μm

    0,45μm

  • 8

    Trong thí nghiệm Y-âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48μm. Khoảng vân đo được là 1,2 mm. Nếu thay bằng ánh sáng λ2 thì khoảng vân là 1,5 mm. Tính λ2.

    0,6.10-3 mm

  • 9

    Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S¬1 và S¬2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 6000 Å. Khoảng cách hai khe S¬1¬S2 = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 80 cm. Biết bề rộng của vùng có vân giao thoa trên màn là 13 mm. Tính số vân sáng quan sát được. cho biết vân trung tâm ở chính giữa vùng giao thoa.

    11 vân

  • 10

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước sóng 0,4μm. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Tại điểm M cách vân chính giữa 7,5mm có vân sáng hay vân tối? Thứ mấy?

    Vân tối thứ 8

  • 11

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn ra xa thêm 20cm tại điểm M có vân tối thứ 5 . Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe sáng trước khi dịch chuyển:

    1,8m

  • 12

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 2mm , khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m , nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5μm va λ2 = 0,7μm .Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm là bao nhiêu ?

    1,75 mm

  • 13

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    0,60.10-⁶ m.

  • 14

    Hiệu điện thế cực đại giữa anốt và catốt của ống Rơnghen là 3.104 V Cho e = 1 ,6.10–19 C; h = 6,62510–34 J.s; c = 3.108 m/s Bước sóng nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra

    4,14.10-¹¹ m

  • 15

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ

    λ1

  • 16

    Trong thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng có 0,38µm ≤ λ ≤0,76µm. Cho a = 0,3mm, D =3m. Tìm khoảng cách từ vân sáng bậc 2 của màu đỏ đến vân sáng bậc 2 của màu tím nằm một bên so với vân sáng trung tâm (hay bề rộng của quang phổ liên tục bậc 2)

    7,6mm

  • 17

    Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là a = 0,12cm. Khoảng vân i= 1mm nếu dịch chuyển màn E ra xa hai khe thêm 50cm thì khoảng vân là 1,25mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    0,6µm

  • 18

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, khoảng cách hai khe S1 và S2 là a, khoảng cách từ S1S2 đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 và λ2 = 1,5λ1. Điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm khi có toạ độ :

    C

  • 19

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,5m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

    λ = 0,6μm

  • 20

    Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao thoa là 26mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là

    13 vân

  • 21

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng . Nguồn phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 mm . Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng vân giao thoa giảm 1,5 lần . Giá trị đúng của λ’ là

    0,50 mm

  • 22

    Trong thí nghiệmYoung biết a = 1mm, D = 2m, chiếu vào 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng: 0,56μm . Vị trí vân sáng thứ ba có giá trị:

    3,36.10-³m

  • 23

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng biết a = 3mm, D = 3m, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 4mm. Bước sóng của ánh sáng tới có giá trị:

    0,5μm

  • 24

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách D =1,5m và bước sóng λ =0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là

    1,5mm

  • 25

    Tiến hành thí nghiệm giao thoa bằng ánh sáng đơn sắc với hai khe Young đặt trong chân không. Hai điểm M và N nằm đối xứng với nhau qua vân sáng trung tâm. Ban đầu tại điểm M có vân sáng bậc 10. Tiến hành đặt hệ giao thoa vào môi trường có chiết suất n = 1,33 thì số vân sáng quan sát được trong đoạn MN là

    27

  • 26

    Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young , khoảng cách 2 khe là 0,4(mm) , khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa là 1,2 m. Nguồn phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1= 0,4 μm và λ2. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vân cùng màu đa sắc trên màn là MN = 6 mm, trong đó có tất cả 9 vân sáng ( kể cả 2 vân sáng cùng màu tại M và N). Tìm λ2.

    0,50μm

  • 27

    Điện áp cực đại giữa anôt và catôt của 1 ống Rơnghen là 150kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

    8,28 pm