SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
問題一覧
1
Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
2
Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật đạt được nhiều thành tựu.
3
Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.
4
Nhân dân Mỹ có lịch sử truyền thống lâu đời.
5
Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
6
Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
7
Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
8
Viện trợ của Mĩ qua kế hoạch Macsan
9
một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
10
liên minh chặt chẽ với Mĩ.
11
tận dụng tốt cơ hội bên ngoài và áp dụng thành công khoa học kỹ thuật.
12
Đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại.
13
Để hồi phục, phát triển kinh tế.
14
Do tác động của sự hòa hoãn giữa Liên Xô và Mỹ.
15
có trình độ khoa học-kĩ thuật phát triển cao, hiện đại.
16
thần kì
17
cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
18
liên minh chặt chẽ với Mĩ.
19
Ứng dụng dân dụng.
20
chính trị.
21
Mua bằng phát minh sáng chế.
22
Nhật có nguồn tài nguyên phong phú.
23
Nhân tố con người.
24
Hiệp ước hòa bình Xan Phranxico.
25
kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
26
áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
27
Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
28
đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
29
Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng Chiến tranh lạnh.
30
chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
31
“Học thuyết Truman”.
32
“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.
33
liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
34
Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
35
xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.
36
do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
37
ngăn chặn sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ Liên Xô sang Đông Âu và thế giới.
38
thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới.
39
để lại hậu quả nghiêm trọng cho nhân loại.
40
Do sự phát triển mạnh mẽ về khoa học kĩ thuật của Mĩ.
41
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
42
Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa.
43
Mĩ
44
cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
45
toàn cầu hóa về kinh tế.
46
Từ những năm 40 của thế kỉ XX.
47
Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
48
Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay.
49
Sự biến đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
50
Bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống và sản xuất.
51
Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
52
Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa hai cực Xô- Mỹ
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
2
Mỹ là nơi khởi đầu của cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật đạt được nhiều thành tựu.
3
Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.
4
Nhân dân Mỹ có lịch sử truyền thống lâu đời.
5
Nhờ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
6
Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
7
Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
8
Viện trợ của Mĩ qua kế hoạch Macsan
9
một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
10
liên minh chặt chẽ với Mĩ.
11
tận dụng tốt cơ hội bên ngoài và áp dụng thành công khoa học kỹ thuật.
12
Đa phương hóa, đa dạng hóa trong quan hệ đối ngoại.
13
Để hồi phục, phát triển kinh tế.
14
Do tác động của sự hòa hoãn giữa Liên Xô và Mỹ.
15
có trình độ khoa học-kĩ thuật phát triển cao, hiện đại.
16
thần kì
17
cường quốc kinh tế tư bản, đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
18
liên minh chặt chẽ với Mĩ.
19
Ứng dụng dân dụng.
20
chính trị.
21
Mua bằng phát minh sáng chế.
22
Nhật có nguồn tài nguyên phong phú.
23
Nhân tố con người.
24
Hiệp ước hòa bình Xan Phranxico.
25
kinh tế - tài chính lớn của thế giới.
26
áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
27
Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
28
đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
29
Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng Chiến tranh lạnh.
30
chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
31
“Học thuyết Truman”.
32
“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.
33
liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
34
Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
35
xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.
36
do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.
37
ngăn chặn sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ Liên Xô sang Đông Âu và thế giới.
38
thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới.
39
để lại hậu quả nghiêm trọng cho nhân loại.
40
Do sự phát triển mạnh mẽ về khoa học kĩ thuật của Mĩ.
41
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
42
Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa.
43
Mĩ
44
cuộc cách mạng khoa học công nghệ.
45
toàn cầu hóa về kinh tế.
46
Từ những năm 40 của thế kỉ XX.
47
Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
48
Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 đến nay.
49
Sự biến đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
50
Bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống và sản xuất.
51
Cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai.
52
Dẫn đến tình trạng đối đầu giữa hai cực Xô- Mỹ