ログイン

SINH 2 - 7 &13

SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại

    Timin(T)

  • 2

    Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

    gen

  • 3

    Bản chất của mã di truyền là

    trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

  • 4

    Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là

    61

  • 5

    Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

    5’AUG 3’.

  • 6

    Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

    ADN ligaza

  • 7

    Từ 3 loại nicleotit khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?

    27

  • 8

    Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

    mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

  • 9

    Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

    anticodon

  • 10

    ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

    Từ mạch mang mã gốc.

  • 11

    Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?

    Tế bào chất.

  • 12

    Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    bắt đầu bằng axit amin Met.

  • 13

    Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của:

    tARN

  • 14

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

    tế bào chất

  • 15

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

    ATP

  • 16

    Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là:

    5’UXG3’

  • 17

    Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

    UAX

  • 18

    Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

    điều hòa lượng sản phẩm của gen.

  • 19

    Operon là

    cụm gồm một số gen cấu trúc cùng chức năng phân bố thành từng cụm có chung cơ chế diều hoà.

  • 20

    Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

    vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

  • 21

    Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

    Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

  • 22

    Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

    phiên mã.

  • 23

    Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

    có hoặc không có chất cảm ứng.

  • 24

    Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

    vùng vận hành.

  • 25

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

    liên kết vào vùng vận hành.

  • 26

    Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

    Khi môi trường không có lactôzơ.

  • 27

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là

    chất cảm ứng.

  • 28

    Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

    vùng khởi động.

  • 29

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

    mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

  • 30

    Thể đột biến là ?

    những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

  • 31

    Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?

    giảm phân

  • 32

    Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

    cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

  • 33

    Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

    đột biến điểm.

  • 34

    Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

    làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

  • 35

    Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

    Thay cặp nuclênôtit khác loại

  • 36

    Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3299. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

    Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T

  • 37

    Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

    mất đoạn.

  • 38

    Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn không làm thay đổi lượng gen trên nhiễm sắc thể là

    đảo đoạn.

  • 39

    Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

    chuyển đoạn.

  • 40

    Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

    sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

  • 41

    Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào:

    sinh vật nhân thực.

  • 42

    Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào:

    vi khuẩn.

  • 43

    Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

    chuyển đoạn.

  • 44

    Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

    Mất đoạn nhỏ.

  • 45

    Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

    sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

  • 46

    Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

    lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

  • 47

    Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đó là

    lặp đoạn.

  • 48

    Giả sử một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật có trình tự các gen là ABCDEFGH bị đột biến thành NST có trình tự các đoạn như sau: HGABCDEF. Dạng đột biến đó là

    đảo đoạn.

  • 49

    Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

    ung thư máu.

  • 50

    Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong

    tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.

  • 51

    Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

    Kiểu gen của cơ thể.

  • 52

    Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

    Kiểu gen và môi trường.

  • 53

    Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là

    sự mềm dẻo về kiểu hình.

  • 54

    Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

    tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

  • 55

    Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

    đồng loạt, xác định, không di truyền.

  • 56

    Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

    mức phản ứng.

  • 57

    Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

    chất lượng.

  • 58

    Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

    sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

  • 59

    Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

    Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

  • 60

    Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?

    Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.

  • 61

    Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

    độ pH của đất.

  • SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Triết 9

    Triết 9

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Triết 9

    Triết 9

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại

    Timin(T)

  • 2

    Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

    gen

  • 3

    Bản chất của mã di truyền là

    trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

  • 4

    Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là

    61

  • 5

    Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là

    5’AUG 3’.

  • 6

    Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

    ADN ligaza

  • 7

    Từ 3 loại nicleotit khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?

    27

  • 8

    Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

    mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

  • 9

    Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

    anticodon

  • 10

    ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

    Từ mạch mang mã gốc.

  • 11

    Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?

    Tế bào chất.

  • 12

    Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    bắt đầu bằng axit amin Met.

  • 13

    Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của:

    tARN

  • 14

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

    tế bào chất

  • 15

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

    ATP

  • 16

    Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là:

    5’UXG3’

  • 17

    Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

    UAX

  • 18

    Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

    điều hòa lượng sản phẩm của gen.

  • 19

    Operon là

    cụm gồm một số gen cấu trúc cùng chức năng phân bố thành từng cụm có chung cơ chế diều hoà.

  • 20

    Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

    vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

  • 21

    Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

    Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

  • 22

    Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

    phiên mã.

  • 23

    Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

    có hoặc không có chất cảm ứng.

  • 24

    Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

    vùng vận hành.

  • 25

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

    liên kết vào vùng vận hành.

  • 26

    Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

    Khi môi trường không có lactôzơ.

  • 27

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là

    chất cảm ứng.

  • 28

    Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

    vùng khởi động.

  • 29

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

    mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

  • 30

    Thể đột biến là ?

    những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

  • 31

    Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?

    giảm phân

  • 32

    Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

    cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

  • 33

    Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

    đột biến điểm.

  • 34

    Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

    làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

  • 35

    Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

    Thay cặp nuclênôtit khác loại

  • 36

    Một gen có 150 vòng xoắn, có số nclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3299. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

    Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T

  • 37

    Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

    mất đoạn.

  • 38

    Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn không làm thay đổi lượng gen trên nhiễm sắc thể là

    đảo đoạn.

  • 39

    Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

    chuyển đoạn.

  • 40

    Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

    sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

  • 41

    Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào:

    sinh vật nhân thực.

  • 42

    Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào:

    vi khuẩn.

  • 43

    Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

    chuyển đoạn.

  • 44

    Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

    Mất đoạn nhỏ.

  • 45

    Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

    sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

  • 46

    Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

    lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

  • 47

    Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đó là

    lặp đoạn.

  • 48

    Giả sử một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật có trình tự các gen là ABCDEFGH bị đột biến thành NST có trình tự các đoạn như sau: HGABCDEF. Dạng đột biến đó là

    đảo đoạn.

  • 49

    Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

    ung thư máu.

  • 50

    Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong

    tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.

  • 51

    Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

    Kiểu gen của cơ thể.

  • 52

    Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

    Kiểu gen và môi trường.

  • 53

    Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là

    sự mềm dẻo về kiểu hình.

  • 54

    Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

    tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

  • 55

    Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

    đồng loạt, xác định, không di truyền.

  • 56

    Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

    mức phản ứng.

  • 57

    Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

    chất lượng.

  • 58

    Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

    sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

  • 59

    Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

    Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

  • 60

    Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng?

    Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.

  • 61

    Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

    độ pH của đất.