LÝ CHƯƠNG 5 LT
問題一覧
1
so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
2
tần số không đổi, bước sóng tăng.
3
chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
4
Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
5
Một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
6
nđỏ < nvàng < nlam < nchàm.
7
Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường là như nhau.
8
chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
9
Nhiễu xạ ánh sáng
10
giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.
11
Hiệu số pha không đổi theo thời gian.
12
tăng lên bốn lần.
13
bằng 2kλ/2 (với k = 0, 1, 2, …).
14
tán sắc ánh sáng.
15
Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có mầu cầu vòng.
16
Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
17
bề rộng các vạch quang phổ.
18
Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
19
không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
20
Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
21
Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
22
Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.
23
Là dụng cụ dùng để xác định bước sóng của các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng
24
khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
25
Chất khí có áp suất thấp.
26
Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất cao bị kích thích phát ra.
27
Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích.
28
các chất rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
29
quang phổ vạch hấp thụ.
30
tác dụng nhiệt.
31
Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
32
Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.
33
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
34
Tác dụng chiếu sáng.
35
Mang năng lượng và không bị lệch trong điện trường, từ trường
36
tia hồng ngoại.
37
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
38
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
39
có khả năng đâm xuyên khác nhau.
40
Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh
41
Tia X có bước sóng càng dài đâm xuyên càng mạnh
42
Cho chùm tia êlectron có vận tốc lớn bắn vào kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
43
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X
44
Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
45
Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
46
chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
47
tia hồng ngoại.
48
đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài
49
Có thể giao thoa, nhiễu xạ
50
Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
51
Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
52
khả năng đâm xuyên
53
Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
2
tần số không đổi, bước sóng tăng.
3
chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
4
Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
5
Một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
6
nđỏ < nvàng < nlam < nchàm.
7
Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường là như nhau.
8
chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
9
Nhiễu xạ ánh sáng
10
giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.
11
Hiệu số pha không đổi theo thời gian.
12
tăng lên bốn lần.
13
bằng 2kλ/2 (với k = 0, 1, 2, …).
14
tán sắc ánh sáng.
15
Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có mầu cầu vòng.
16
Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
17
bề rộng các vạch quang phổ.
18
Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
19
không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
20
Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
21
Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
22
Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.
23
Là dụng cụ dùng để xác định bước sóng của các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng
24
khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
25
Chất khí có áp suất thấp.
26
Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí ở áp suất cao bị kích thích phát ra.
27
Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích.
28
các chất rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng
29
quang phổ vạch hấp thụ.
30
tác dụng nhiệt.
31
Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
32
Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.
33
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
34
Tác dụng chiếu sáng.
35
Mang năng lượng và không bị lệch trong điện trường, từ trường
36
tia hồng ngoại.
37
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
38
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
39
có khả năng đâm xuyên khác nhau.
40
Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh
41
Tia X có bước sóng càng dài đâm xuyên càng mạnh
42
Cho chùm tia êlectron có vận tốc lớn bắn vào kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
43
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X
44
Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
45
Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
46
chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
47
tia hồng ngoại.
48
đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài
49
Có thể giao thoa, nhiễu xạ
50
Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
51
Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
52
khả năng đâm xuyên
53
Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại