SINH 8 - 12
問題一覧
1
Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
2
số lượng NST.
3
AAaaBBbb
4
A, B đúng.
5
12
6
7
7
tự đa bội.
8
giao tử 2n.
9
thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.
10
thể ba nhiễm.
11
tam bội.
12
tứ bội.
13
tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
14
tam bội.
15
tứ bội.
16
lưỡng bội của 2 loài.
17
ở thực vật.
18
không có khả năng sinh sản.
19
Aa x Aa.
20
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ
21
tính trạng trội.
22
sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
23
Aa x Aa.
24
1/27
25
AA x AA.
26
9
27
27 loại kiểu gen
28
1/32
29
AaBb x AaBb.
30
AaBb x AABB.
31
1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
32
biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.
33
4
34
AaBb × AaBb.
35
1 : 1 : 1 : 1.
36
tương tác cộng gộp.
37
một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
38
gen đa hiệu
39
gen đa hiệu.
40
Tác động cộng gộp.
41
3 gen
42
NST trong bộ đơn bội của loài.
43
4
44
Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý,nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng giá trị.
45
các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.
46
Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
47
sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
48
tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
49
trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
50
Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
51
ruồi giấm.
52
vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
53
XMXm x XmY.
54
chéo
55
thẳng
56
chéo
57
thẳng
58
XX, con đực là XY.
59
XX, con đực là XO.
60
chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
61
nằm ở ngoài nhân.
62
Coren
63
plasmit, lạp thể, ti thể.
64
theo dòng mẹ.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
2
số lượng NST.
3
AAaaBBbb
4
A, B đúng.
5
12
6
7
7
tự đa bội.
8
giao tử 2n.
9
thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.
10
thể ba nhiễm.
11
tam bội.
12
tứ bội.
13
tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.
14
tam bội.
15
tứ bội.
16
lưỡng bội của 2 loài.
17
ở thực vật.
18
không có khả năng sinh sản.
19
Aa x Aa.
20
mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ
21
tính trạng trội.
22
sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
23
Aa x Aa.
24
1/27
25
AA x AA.
26
9
27
27 loại kiểu gen
28
1/32
29
AaBb x AaBb.
30
AaBb x AABB.
31
1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
32
biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.
33
4
34
AaBb × AaBb.
35
1 : 1 : 1 : 1.
36
tương tác cộng gộp.
37
một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
38
gen đa hiệu
39
gen đa hiệu.
40
Tác động cộng gộp.
41
3 gen
42
NST trong bộ đơn bội của loài.
43
4
44
Đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý,nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng giá trị.
45
các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.
46
Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen.
47
sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
48
tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
49
trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
50
Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
51
ruồi giấm.
52
vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
53
XMXm x XmY.
54
chéo
55
thẳng
56
chéo
57
thẳng
58
XX, con đực là XY.
59
XX, con đực là XO.
60
chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
61
nằm ở ngoài nhân.
62
Coren
63
plasmit, lạp thể, ti thể.
64
theo dòng mẹ.