ログイン

Triết 9

Triết 9
20問 • 1年前
  • Quỳnh Quyên
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

    Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

  • 2

    Đấu tranh giai cấp, xét đên cùng là nhẳm:

    Phát triên sản xuất

  • 3

    Mâu thuẩn đổi kháng giừa các giai cấp là do:

    Sự đối lập về lợi ích cơ bän - lợi ích kinh tế

  • 4

    Trong các hình thức đâu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đâu tranh cao nhât?

    Đấu tranh chính trị

  • 5

    Vai trò của đầu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

    Là một động lực quan trọng của sự phát triên xã hội trong

  • 6

    Cuộc đâu tranh giai câp của giai cập vô sản là:

    B và C

  • 7

    Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ:

    Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

  • 8

    Trong hai nhiệm vụ của đâu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?

    Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

  • 9

    Trong các nội dung chủ yêu sau của đâu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điêm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yểu nhất?

    Thực hiện thẳng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

  • 10

    Luận điêm sau của C.Mác: "Sự tổn tại của các giai cấp chỉ găn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất " được hiểu theo nghĩa:

    A và C

  • 11

    Cơ sở của liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chông giai cấp tư sản là gi?

    Thống nhất về lợi ích cơ bản

  • 12

    Hình thức đầu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

    Đấu tranh kinh tế

  • 13

    Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?

    Đấu tranh giai cấp nhẳm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp

  • 14

    Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

    Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc

  • 15

    Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

    Bộ tộc

  • 16

    Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với:

    Sự hình thành chủ nghĩa tư bản

  • 17

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:

    Cùng một tính chất về mặt sinh học

  • 18

    Tính chất của dân tộc được quy định bởi:

    Cả A và B

  • 19

    Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trong nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

    Cộng đồng ngôn ngữ & Cộng đồng văn hóa

  • 20

    Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

    Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền

  • SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SINH 2 - 7 &13

    SINH 2 - 7 &13

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    SINH 8 - 12

    SINH 8 - 12

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前

    VẬT LÝ

    VẬT LÝ

    39問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前

    TIẾNG ANH UNIT 2

    TIẾNG ANH UNIT 2

    33問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    SINH 2 - 4 ( bỏ )

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    SINH 5 - 13 ( bỏ )

    90問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )

    61問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)

    52問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    bài 15 sử

    bài 15 sử

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前

    bài 17 sử

    bài 17 sử

    53問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前

    bài 18 sử

    bài 18 sử

    49問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前

    bài 19 sử

    bài 19 sử

    31問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 15

    ĐỊA BÀI 15

    27問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前

    ĐỊA BÀI 14

    ĐỊA BÀI 14

    28問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    lý chương III

    lý chương III

    Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前

    lý chương III

    lý chương III

    37問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    QP

    QP

    Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前

    QP

    QP

    87問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 1

    sinh rút gọn 1

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前

    sinh rút gọn 2

    sinh rút gọn 2

    88問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前

    ĐỊA 16

    ĐỊA 16

    17問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG V

    HOÁ CHƯƠNG V

    64問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

    32問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT

    21問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN

    22問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

    20問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前

    HOÁ CHƯƠNG IV

    HOÁ CHƯƠNG IV

    30問 • 2年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    LÝ CHƯƠNG 4 LT

    43問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    LÝ CHƯƠNG 5 LT

    53問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    LÝ CHƯƠNG 5 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    LÝ CHƯƠNG 4 BT

    27問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前

    SINH GKII P1

    SINH GKII P1

    63問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前

    SINH GKII P2

    SINH GKII P2

    73問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前

    SINH BỎ

    SINH BỎ

    41問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前

    Hoá (NHÔM)

    Hoá (NHÔM)

    19問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前

    test sử cuối cùnggggg

    test sử cuối cùnggggg

    60問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前

    Sinh 40+41

    Sinh 40+41

    49問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前

    SINH 42 +43

    SINH 42 +43

    48問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前

    Sinh 44+45

    Sinh 44+45

    39問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前

    Hoá chương Fe

    Hoá chương Fe

    20問 • 1年前
    Quỳnh Quyên

    問題一覧

  • 1

    Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

    Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

  • 2

    Đấu tranh giai cấp, xét đên cùng là nhẳm:

    Phát triên sản xuất

  • 3

    Mâu thuẩn đổi kháng giừa các giai cấp là do:

    Sự đối lập về lợi ích cơ bän - lợi ích kinh tế

  • 4

    Trong các hình thức đâu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đâu tranh cao nhât?

    Đấu tranh chính trị

  • 5

    Vai trò của đầu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

    Là một động lực quan trọng của sự phát triên xã hội trong

  • 6

    Cuộc đâu tranh giai câp của giai cập vô sản là:

    B và C

  • 7

    Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ:

    Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

  • 8

    Trong hai nhiệm vụ của đâu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?

    Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

  • 9

    Trong các nội dung chủ yêu sau của đâu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điêm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yểu nhất?

    Thực hiện thẳng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

  • 10

    Luận điêm sau của C.Mác: "Sự tổn tại của các giai cấp chỉ găn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất " được hiểu theo nghĩa:

    A và C

  • 11

    Cơ sở của liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chông giai cấp tư sản là gi?

    Thống nhất về lợi ích cơ bản

  • 12

    Hình thức đầu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

    Đấu tranh kinh tế

  • 13

    Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng?

    Đấu tranh giai cấp nhẳm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp

  • 14

    Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

    Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc

  • 15

    Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

    Bộ tộc

  • 16

    Sự hình thành dân tộc phổ biến là gắn với:

    Sự hình thành chủ nghĩa tư bản

  • 17

    Đặc điểm nào sau đây thuộc về chủng tộc:

    Cùng một tính chất về mặt sinh học

  • 18

    Tính chất của dân tộc được quy định bởi:

    Cả A và B

  • 19

    Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trong nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

    Cộng đồng ngôn ngữ & Cộng đồng văn hóa

  • 20

    Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

    Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền