bài 15 sử
問題一覧
1
Chống chủ nghĩa phát xít.
2
công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
3
tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
4
Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
5
Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hòa bình.
6
bọn thực dân Pháp phản động và tay sai ở Đông Dương
7
Mặt trận Dân chủ Đông Dương .
8
Chống phát xít, chống phản động thuộc địa, chống chiến tranh, đòi tự do, dân sinh, dân chủ cơm áo hoà bình
9
Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
10
Biểu dương sức mạnh quần chúng.
11
chống đế quốc và chống phong kiến.
12
các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ.
13
đời sống nhân dân được cải thiện, nâng cao hơn.
14
“Chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình”.
15
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
16
mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.
17
Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
18
Đấu tranh nghị trường.
19
công khai và bí mật.
20
Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản (7/1935).
21
hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
22
diễn ra với quy mô lớn trên phạm vi cả nước, với mục tiêu đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ.
23
xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh bọn phản động thuộc địa, chống phát xít.
24
Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh đế quốc.
25
chính phủ Pháp đề ra chủ trương chống chủ nghĩa phát xít.
26
Chuẩn bị tiền đề cho Tổng khởi nghĩa của Cách mạng tháng Tám.
27
đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.
28
Đảng đã có mục tiêu, phương pháp và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Chống chủ nghĩa phát xít.
2
công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
3
tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
4
Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
5
Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hòa bình.
6
bọn thực dân Pháp phản động và tay sai ở Đông Dương
7
Mặt trận Dân chủ Đông Dương .
8
Chống phát xít, chống phản động thuộc địa, chống chiến tranh, đòi tự do, dân sinh, dân chủ cơm áo hoà bình
9
Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
10
Biểu dương sức mạnh quần chúng.
11
chống đế quốc và chống phong kiến.
12
các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ.
13
đời sống nhân dân được cải thiện, nâng cao hơn.
14
“Chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, dân chủ, cơm áo hòa bình”.
15
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
16
mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.
17
Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
18
Đấu tranh nghị trường.
19
công khai và bí mật.
20
Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản (7/1935).
21
hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
22
diễn ra với quy mô lớn trên phạm vi cả nước, với mục tiêu đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ.
23
xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh bọn phản động thuộc địa, chống phát xít.
24
Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh đế quốc.
25
chính phủ Pháp đề ra chủ trương chống chủ nghĩa phát xít.
26
Chuẩn bị tiền đề cho Tổng khởi nghĩa của Cách mạng tháng Tám.
27
đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.
28
Đảng đã có mục tiêu, phương pháp và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp.