QP
問題一覧
1
03 Học viện, 03 trường Đại học
2
02 trường
3
03 trường
4
63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố
5
Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ
6
Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
7
Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
8
Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
9
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
10
Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
11
Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
12
Công dân 23 tuổi
13
Lực lượng Cảnh sát
14
Lực lượng Cảnh sát
15
Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
16
Học sinh có kết quả học giỏi liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học
17
Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông
18
Có
19
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
20
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
21
10 học viện.
22
Học viện cảnh sát.
23
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.
24
Trường Sĩ quan Lục quân 2.
25
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.
26
Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.
27
Thí sinh (xét tuyển học bạ), có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
28
Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc.
29
03 học viện.
30
Học viện tình báo.
31
Học viện an ninh nhân dân.
32
Học viện cảnh sát nhân dân.
33
Học viện tình báo.
34
04 trường đại học.
35
Trường sĩ quan lục quân 1.
36
Trường Đại học chính trị.
37
Trường đại học Cảnh sát nhân dân.
38
Trường Đại học phòng cháy – chữa cháy.
39
63 cơ sở.
40
Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.
41
không quá 20 tuổi.
42
không quá 22 tuổi.
43
công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.
44
Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.
45
Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.
46
Công dân 23 tuổi.
47
Học sinh đạt danh hiệu “tiên tiến” liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học.
48
Bộ trưởng Bộ Công an.
49
Tổng thị lực (không đeo kính) 2 mắt đạt 15/20.
50
sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác
51
Bộ Quốc phòng
52
Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
53
Từ Trung ương đến cơ sở
54
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
55
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
56
Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
57
Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.
58
Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia
59
Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội
60
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội
61
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
62
Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
63
Bộ đội địa phương
64
bán vũ trang không thoát li sản xuất
65
Bộ đội chủ lực
66
Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
67
Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng
68
Sư đoàn Pháo binh
69
Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh
70
Là đội quân sẵn sàng chiến đấu
71
Viện kiểm sát nhân dân các cấp
72
Lực lượng cảnh sát cơ động
73
Hội Cựu chiến binh Việt Nam
74
Đơn vị Pháo binh mặt đất
75
Bộ Công an
76
Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
77
Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở
78
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
79
Có
80
Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
81
0
82
Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
83
Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
84
Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
85
Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc
86
Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
87
Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
03 Học viện, 03 trường Đại học
2
02 trường
3
03 trường
4
63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố
5
Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ
6
Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
7
Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương
8
Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương
9
Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
10
Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
11
Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định
12
Công dân 23 tuổi
13
Lực lượng Cảnh sát
14
Lực lượng Cảnh sát
15
Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện
16
Học sinh có kết quả học giỏi liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học
17
Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông
18
Có
19
Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an
20
Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
21
10 học viện.
22
Học viện cảnh sát.
23
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.
24
Trường Sĩ quan Lục quân 2.
25
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.
26
Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.
27
Thí sinh (xét tuyển học bạ), có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
28
Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc.
29
03 học viện.
30
Học viện tình báo.
31
Học viện an ninh nhân dân.
32
Học viện cảnh sát nhân dân.
33
Học viện tình báo.
34
04 trường đại học.
35
Trường sĩ quan lục quân 1.
36
Trường Đại học chính trị.
37
Trường đại học Cảnh sát nhân dân.
38
Trường Đại học phòng cháy – chữa cháy.
39
63 cơ sở.
40
Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.
41
không quá 20 tuổi.
42
không quá 22 tuổi.
43
công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.
44
Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.
45
Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.
46
Công dân 23 tuổi.
47
Học sinh đạt danh hiệu “tiên tiến” liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học.
48
Bộ trưởng Bộ Công an.
49
Tổng thị lực (không đeo kính) 2 mắt đạt 15/20.
50
sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác
51
Bộ Quốc phòng
52
Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
53
Từ Trung ương đến cơ sở
54
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
55
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
56
Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
57
Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.
58
Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia
59
Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội
60
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội
61
3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
62
Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
63
Bộ đội địa phương
64
bán vũ trang không thoát li sản xuất
65
Bộ đội chủ lực
66
Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
67
Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng
68
Sư đoàn Pháo binh
69
Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh
70
Là đội quân sẵn sàng chiến đấu
71
Viện kiểm sát nhân dân các cấp
72
Lực lượng cảnh sát cơ động
73
Hội Cựu chiến binh Việt Nam
74
Đơn vị Pháo binh mặt đất
75
Bộ Công an
76
Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
77
Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở
78
Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
79
Có
80
Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
81
0
82
Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
83
Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
84
Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
85
Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc
86
Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc
87
Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.