test sử cuối cùnggggg
問題一覧
1
Ngày 25/4/1976.
2
Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
3
Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976).
4
Kinh tế.
5
Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn.
6
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
7
Xã hội chủ nghĩa
8
Tập trung, quan liêu, bao cấp.
9
bị tàn phá nặng nề.
10
Tàn dư của chế độ thực dân mới còn nặng nề, số người thất nghiệp đông.
11
Tịch thu ruộng đất của bọn phản động trốn ra nước ngoài.
12
tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau ở mỗi miền.
13
Khoá VI.
14
hòa bình, hữu nghị và hợp tác.
15
Làm nghĩa vụ với Lào và Campuchia.
16
Ngày 20/9/1977, là thành viên thứ 149.
17
Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
18
tư bản chủ nghĩa.
19
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
20
mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
21
Hàng xuất khẩu tăng gấp 3 lần.
22
Đại hội VI; năm 1986.
23
gắn liền với nhau.
24
Đã kiềm chế được một bước lạm phát.
25
là một thời kì lâu dài, khó khăn, nhiều chặng đường.
26
chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là bước đầu phù hợp.
27
Khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua khủng hoảng.
28
mặt trận hàng đầu và được đầu tư về nhiều mặt.
29
dồi dào, đa dạng và lưu thông tương đối thuận lợi.
30
kinh tế mất cân đối, lạm phát ở mức cao.
31
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
32
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
33
Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN.
34
Xây dựng nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước.
35
Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp
36
Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô.
37
Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
38
Đường lối đổi mới của đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp.
39
Số người mù chữ chiếm tỉ lệ lớn trong dân cư.
40
Kinh tế nông nghiệp lạc hậu, manh mún.
41
Tiếp quản vùng mới giải phóng từ thành thị đến nông thôn.
42
Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế, văn hoá.
43
Ồn định tình hình và khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục phát triển kinh tế - văn hoá.
44
Để khắc phục những sai lầm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.
45
Kinh tế hàng hoá, có sự điều tiết của nhà nước.
46
Giữa năm 1976.
47
Đánh dấu công cuộc hoàn hành thống nhất đất nước được hoàn thành.
48
Thống nhất tên nước, xác định Hà Nội là Thủ đô của cả nước.
49
Cơ sở của chính quyền của Pháp vẫn hoạt động.
50
Hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
51
"(1) Thống nhất đất nước (2) quy luật khách quan".
52
Hội nghị toàn quốc của Đảng (ngày 14 và 15 tháng 8 năm 1945.
53
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
54
Tôn Đức Thắng
55
Từng bước đưa đất nước quá độ lên chế độ chủ nghĩa xã hội khẳng định đường lối Đổi mới của Đảng là đúng đắn.
56
Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất lãnh thổ.
57
Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế, chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.
58
Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1959; Hiến pháp 1980.
59
Đất nước đã được độc lập, thống nhất.
60
Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
Quỳnh Quyên · 53問 · 2年前bài 17 sử
bài 17 sử
53問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
Ngày 25/4/1976.
2
Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
3
Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976).
4
Kinh tế.
5
Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn.
6
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
7
Xã hội chủ nghĩa
8
Tập trung, quan liêu, bao cấp.
9
bị tàn phá nặng nề.
10
Tàn dư của chế độ thực dân mới còn nặng nề, số người thất nghiệp đông.
11
Tịch thu ruộng đất của bọn phản động trốn ra nước ngoài.
12
tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau ở mỗi miền.
13
Khoá VI.
14
hòa bình, hữu nghị và hợp tác.
15
Làm nghĩa vụ với Lào và Campuchia.
16
Ngày 20/9/1977, là thành viên thứ 149.
17
Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
18
tư bản chủ nghĩa.
19
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
20
mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
21
Hàng xuất khẩu tăng gấp 3 lần.
22
Đại hội VI; năm 1986.
23
gắn liền với nhau.
24
Đã kiềm chế được một bước lạm phát.
25
là một thời kì lâu dài, khó khăn, nhiều chặng đường.
26
chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là bước đầu phù hợp.
27
Khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua khủng hoảng.
28
mặt trận hàng đầu và được đầu tư về nhiều mặt.
29
dồi dào, đa dạng và lưu thông tương đối thuận lợi.
30
kinh tế mất cân đối, lạm phát ở mức cao.
31
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
32
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
33
Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN.
34
Xây dựng nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước.
35
Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp
36
Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô.
37
Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
38
Đường lối đổi mới của đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp.
39
Số người mù chữ chiếm tỉ lệ lớn trong dân cư.
40
Kinh tế nông nghiệp lạc hậu, manh mún.
41
Tiếp quản vùng mới giải phóng từ thành thị đến nông thôn.
42
Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế, văn hoá.
43
Ồn định tình hình và khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục phát triển kinh tế - văn hoá.
44
Để khắc phục những sai lầm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.
45
Kinh tế hàng hoá, có sự điều tiết của nhà nước.
46
Giữa năm 1976.
47
Đánh dấu công cuộc hoàn hành thống nhất đất nước được hoàn thành.
48
Thống nhất tên nước, xác định Hà Nội là Thủ đô của cả nước.
49
Cơ sở của chính quyền của Pháp vẫn hoạt động.
50
Hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
51
"(1) Thống nhất đất nước (2) quy luật khách quan".
52
Hội nghị toàn quốc của Đảng (ngày 14 và 15 tháng 8 năm 1945.
53
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
54
Tôn Đức Thắng
55
Từng bước đưa đất nước quá độ lên chế độ chủ nghĩa xã hội khẳng định đường lối Đổi mới của Đảng là đúng đắn.
56
Việt Nam đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất lãnh thổ.
57
Là dấu mốc quan trọng trong quá trình hội nhập quốc tế, chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.
58
Hiến pháp 1946; Hiến pháp 1959; Hiến pháp 1980.
59
Đất nước đã được độc lập, thống nhất.
60
Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề.