bài 17 sử
問題一覧
1
đứng trước tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”.
2
Đất nước độc lập, nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.
3
Trung Hoa Dân Quốc .
4
Anh
5
quân Nhật.
6
Quân Anh
7
trống rỗng.
8
chống phá chính quyền cách mạng còn non trẻ.
9
quân phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.
10
Hòa hoãn, tránh xung đột.
11
Đêm 22 rạng 23-9-1945, Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
12
“nhườmg cơm sẻ áo”.
13
Giải quyết khó khăn về tài chính.
14
Thành lập Nha Bình dân học vụ.
15
tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.
16
hòa Trung Hoa Dân quốc, đánh Pháp ngay khi vừa đặt chân lên Nam Bộ.
17
tạm hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc để đánh đối phó với cùng một lúc nhiều kẻ thù.
18
tăng gia sản xuất.
19
tự do.
20
Một số quyền lợi kinh tế và văn hoá.
21
Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
22
lật đổ chính quyền cách mạng của ta.
23
Giặc ngoại xâm và nội phản.
24
thực dân Pháp.
25
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh.
26
Quân Trung Hoa Dân Quốc tung tiền mất giá, buộc ta phải bán lương thực.
27
Âm mưu xâm lược của Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
28
Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống hai kẻ thù mạnh.
29
Cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước.
30
Nhường cho bọn tay sai 70 ghế trong Quốc hội. Cung cấp một phần lương thực thực phẩm.
31
Hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của Trung Hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của chúng.
32
Hiệp ước Hoa -Pháp 28-2-1946 được kí kết.
33
để đẩy quân Trung Hoa Dân quốc về nước, tránh cùng lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
34
Tránh đối đầu cùng một lúc với nhiều kẻ thù.
35
Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
36
Bị các thế lực đế quốc, tay sai chống phá.
37
cuộc vận động chính trị nhưng cũng là cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp.
38
Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu sang đối thoại.
39
thể hiện trách nhiệm “vì dân” của chính quyền mới.
40
Pháp công nhận Việt Nam Dân Chủ Cộng hoà là một quốc gia tự do.
41
đường lối chủ trương đúng đắn, kịp thời của Đảng ta.
42
Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
43
Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I (6-1-1946).
44
Giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính và chống thù trong, giặc ngoài.
45
Ta nhân nhượng có nguyên tắc
46
Độc lập
47
thực dân Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập và thống nhất của ta.
48
giữ vững chủ quyền dân tộc.
49
Đẩy mạnh hoạt động đối ngoại với Liên Xô, Trung Quôc.
50
Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
51
Đảm bảo sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
52
công nhận sự thống nhất của nước Việt Nam.
53
Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SINH 2 - 7 &13
SINH 2 - 7 &13
61問 • 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前SINH 8 - 12
SINH 8 - 12
64問 • 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
Quỳnh Quyên · 39問 · 2年前VẬT LÝ
VẬT LÝ
39問 • 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
Quỳnh Quyên · 33問 · 2年前TIẾNG ANH UNIT 2
TIẾNG ANH UNIT 2
33問 • 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前SINH 2 - 4 ( bỏ )
SINH 2 - 4 ( bỏ )
88問 • 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
Quỳnh Quyên · 90問 · 2年前SINH 5 - 13 ( bỏ )
SINH 5 - 13 ( bỏ )
90問 • 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
Quỳnh Quyên · 61問 · 2年前SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
SỬ 1- 5 ( TỰ NHIÊN )
61問 • 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
Quỳnh Quyên · 52問 · 2年前SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
SỬ 6 - 10 ( TỰ NHIÊN)
52問 • 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前bài 15 sử
bài 15 sử
28問 • 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
Quỳnh Quyên · 49問 · 2年前bài 18 sử
bài 18 sử
49問 • 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
Quỳnh Quyên · 31問 · 2年前bài 19 sử
bài 19 sử
31問 • 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
Quỳnh Quyên · 27問 · 2年前ĐỊA BÀI 15
ĐỊA BÀI 15
27問 • 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
Quỳnh Quyên · 28問 · 2年前ĐỊA BÀI 14
ĐỊA BÀI 14
28問 • 2年前lý chương III
lý chương III
Quỳnh Quyên · 37問 · 2年前lý chương III
lý chương III
37問 • 2年前QP
QP
Quỳnh Quyên · 87問 · 2年前QP
QP
87問 • 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 1
sinh rút gọn 1
88問 • 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
Quỳnh Quyên · 88問 · 2年前sinh rút gọn 2
sinh rút gọn 2
88問 • 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
Quỳnh Quyên · 17問 · 2年前ĐỊA 16
ĐỊA 16
17問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
Quỳnh Quyên · 64問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG V
HOÁ CHƯƠNG V
64問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Quỳnh Quyên · 32問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
HOÁ CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
32問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
Quỳnh Quyên · 21問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
HOÁ CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
21問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
Quỳnh Quyên · 22問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
HOÁ CHƯƠNG III : AMIN - ANILIN
22問 • 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
Quỳnh Quyên · 20問 · 2年前HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
HOÁ AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN
20問 • 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
Quỳnh Quyên · 30問 · 2年前HOÁ CHƯƠNG IV
HOÁ CHƯƠNG IV
30問 • 2年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
Quỳnh Quyên · 43問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 LT
LÝ CHƯƠNG 4 LT
43問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
Quỳnh Quyên · 53問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 LT
LÝ CHƯƠNG 5 LT
53問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 5 BT
LÝ CHƯƠNG 5 BT
27問 • 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
Quỳnh Quyên · 27問 · 1年前LÝ CHƯƠNG 4 BT
LÝ CHƯƠNG 4 BT
27問 • 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
Quỳnh Quyên · 63問 · 1年前SINH GKII P1
SINH GKII P1
63問 • 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
Quỳnh Quyên · 73問 · 1年前SINH GKII P2
SINH GKII P2
73問 • 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
Quỳnh Quyên · 41問 · 1年前SINH BỎ
SINH BỎ
41問 • 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
Quỳnh Quyên · 19問 · 1年前Hoá (NHÔM)
Hoá (NHÔM)
19問 • 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
Quỳnh Quyên · 60問 · 1年前test sử cuối cùnggggg
test sử cuối cùnggggg
60問 • 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
Quỳnh Quyên · 49問 · 1年前Sinh 40+41
Sinh 40+41
49問 • 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
Quỳnh Quyên · 48問 · 1年前SINH 42 +43
SINH 42 +43
48問 • 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
Quỳnh Quyên · 39問 · 1年前Sinh 44+45
Sinh 44+45
39問 • 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Hoá chương Fe
Hoá chương Fe
20問 • 1年前Triết 9
Triết 9
Quỳnh Quyên · 20問 · 1年前Triết 9
Triết 9
20問 • 1年前問題一覧
1
đứng trước tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”.
2
Đất nước độc lập, nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.
3
Trung Hoa Dân Quốc .
4
Anh
5
quân Nhật.
6
Quân Anh
7
trống rỗng.
8
chống phá chính quyền cách mạng còn non trẻ.
9
quân phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.
10
Hòa hoãn, tránh xung đột.
11
Đêm 22 rạng 23-9-1945, Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
12
“nhườmg cơm sẻ áo”.
13
Giải quyết khó khăn về tài chính.
14
Thành lập Nha Bình dân học vụ.
15
tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.
16
hòa Trung Hoa Dân quốc, đánh Pháp ngay khi vừa đặt chân lên Nam Bộ.
17
tạm hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc để đánh đối phó với cùng một lúc nhiều kẻ thù.
18
tăng gia sản xuất.
19
tự do.
20
Một số quyền lợi kinh tế và văn hoá.
21
Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
22
lật đổ chính quyền cách mạng của ta.
23
Giặc ngoại xâm và nội phản.
24
thực dân Pháp.
25
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh.
26
Quân Trung Hoa Dân Quốc tung tiền mất giá, buộc ta phải bán lương thực.
27
Âm mưu xâm lược của Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
28
Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống hai kẻ thù mạnh.
29
Cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước.
30
Nhường cho bọn tay sai 70 ghế trong Quốc hội. Cung cấp một phần lương thực thực phẩm.
31
Hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của Trung Hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của chúng.
32
Hiệp ước Hoa -Pháp 28-2-1946 được kí kết.
33
để đẩy quân Trung Hoa Dân quốc về nước, tránh cùng lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
34
Tránh đối đầu cùng một lúc với nhiều kẻ thù.
35
Pháp phải thừa nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
36
Bị các thế lực đế quốc, tay sai chống phá.
37
cuộc vận động chính trị nhưng cũng là cuộc đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp.
38
Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu sang đối thoại.
39
thể hiện trách nhiệm “vì dân” của chính quyền mới.
40
Pháp công nhận Việt Nam Dân Chủ Cộng hoà là một quốc gia tự do.
41
đường lối chủ trương đúng đắn, kịp thời của Đảng ta.
42
Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
43
Tổng tuyển cử bầu quốc hội khóa I (6-1-1946).
44
Giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính và chống thù trong, giặc ngoài.
45
Ta nhân nhượng có nguyên tắc
46
Độc lập
47
thực dân Pháp ngoan cố không chịu công nhận độc lập và thống nhất của ta.
48
giữ vững chủ quyền dân tộc.
49
Đẩy mạnh hoạt động đối ngoại với Liên Xô, Trung Quôc.
50
Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
51
Đảm bảo sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
52
công nhận sự thống nhất của nước Việt Nam.
53
Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.